Đề thi thử THPT QG môn Vật lí - Mã đề 001 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG môn Vật lí - Mã đề 001 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_mon_vat_li_ma_de_001_nam_hoc_2017_2018_tr.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG môn Vật lí - Mã đề 001 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- Giáo viên ra đề: THÂN KIM LIÊN SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Bài thi: KHTN Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ THI THAM KHẢO (không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm 06.trang) Mã đề.001. Họ và tên thí sinh:.................................................... Số báo danh: .......................... Câu 1: Chọn câu đúng. Bức xạ hồng ngoại là bức xạ A. mắt không nhìn thấy, ở ngoài miền ánh sáng đỏ. B. có màu đỏ sẫm. C. có màu hồng. D. có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy. Câu 2: Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại A. sóng ngắn. B. sóng cực ngắn. C. sóng trung. D. sóng dài. Câu 3: Giới hạn quang điện của bạc là 0,26 µm. Công thoát của êlectron khỏi bạc là A. 7,64.10-6 pJ. B. 7,64.10-8 pJ. C. 4,78 MeV. D. 4,78 eV. Câu 4: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là A. bước sóng. B. vận tốc truyền sóng. C. độ lệch pha. D. chu kỳ. Câu 5: Trong hiện tượng quang-phát quang khi nguyên tử hay phân tử hấp thụ hoàn toàn một phôtôn của ánh sáng kích thích sẽ dẫn đến A. giải phóng một êlectron dẫn. B. giải phóng một êlectron và lỗ trống. C. giải phóng một êlectron tự do. D. phát ra một phôtôn khác. Câu 6: Sự phóng xạ và sự phân hạch không có cùng đặc điểm nào sau đây? A. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. B. biến đổi hạt nhân. C. xảy ra một cách tự phát. D. tạo ra hạt nhân bền vững hơn. Câu 7: Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
- A. tần số góc. B. pha ban đầu. C. chu kỳ dao động. D. tần số dao động. Câu 8: Mắc một Ampe kế xoay chiều nối tiếp với đoạn mạch điện không phân nhánh có dòng điện cường độ i 2 2cos100 t(A) chạy qua thì Ampe kế chỉ A. 4A. B. 1,41A. C. 2,83A. D. 2A. Câu 9: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm (t tính bằng giây). Vận tốc cực tiểu của vật trong quá trình dao động là A. -10 cm/s. B. 10 cm/s. C. 10 cm/s. D. 0 m/s. Câu 10: Hai sóng kết hợp là hai sóng có A. hiệu số pha không đổi theo thời gian. B. cùng biên độ. C. cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian. D. cùng tần số. Câu 11: Mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm điện trở 30Ω, tụ điện có dung kháng 20Ω và cuộn cảm thuần có cảm kháng 60Ω. Tổng trở của mạch là A. 110Ω. B. 50Ω. C. 70Ω. D. 2500Ω. Câu 12: Chọn câu đúng. Hạt nhân có độ hụt khối càng nhỏ thì A. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ. B. năng lượng liên kết càng lớn. C. năng lượng liên kết càng nhỏ. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn. Câu 13: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện của điện trường tĩnh là không đúng? A. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm B. Tại một điểm trong điện trường ta chỉ có thể vẽ được một đường sức đi qua C. Các đường sức không bao giờ cắt nhau D. Các đường sức là các đường cong không kín Câu 14: Hai điện tích điểm giống nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 2 cm. Lực đẩy 4 4 giữa chúng là F1 1,6.10 N. Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 2,5.10 N thì khoảng cách giữa chúng là A. r2 1,6 cm B. r2 1,28 cm C. r2 1,28 m D. r2 1,6 m Câu 15: Trong thí nghiệm -âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp F1, F2 là 2mm, khoảng cách từ mặt thẳng chứa hai khe F1, F2 đến màn quan sát là 2m. Ánh sáng thực hiện thí
- nghiệm có bước sóng 0,5m. Bề rộng vùng quan sát được các vân giao thoa trên màn là 25,3mm (có vân sáng ở chính giữa). Số vân sáng trên màn quan sát là A. 53B. 51C. 50D. 49 Câu 16: Trong các bức xạ sau: tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia gamma, tia X thì bức xạ có khả năng đâm xuyên mạnh nhất là A. tia gamma. B. tia tử ngoại. C. tia X. D. tia hồng ngoại. Câu 17: Số điểm của công tơ điện gia đình cho biết A. thời gian sử dụng điện của gia đình. B. điện năng gia đình sử dụng C. công suất điện gia đình sử dụng D. công mà các thiết bị điện trong gia đình sinh ra Câu 18: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5 (kính sát mắt). Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách nà hình xa nhất là A. 1,0 mB. 1,5 mC. 0,5 mD. 2,0 m Câu 19: Một khung dây phẳng, diện tích 20 cm2 , gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vecto cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 30 và có độ lớn B 2.10 4 T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là A. 4 mVB. 0,2 mVC. 4.10 4 V D. 3,46.10 4 V Câu 20: Tại tâm của một dây dẫn tròn (đặt trong không khí) mang dòng điện có cường độ 10A, cảm ứng từ đo được là 62,8.10 6 T. Đường kính của dòng điện đó là A. 10 cmB. 22 cmC. 26 cmD. 20 cm Câu 21: Xét tương tác giữa hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – long tăng 2 lần thì hằng số điện môi A. tăng 2 lầnB. giảm 4 lầnC. không đổiD. giảm 2 lần Câu 22: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác? A. Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường B. Quỹ đạo chuyển động của electron trong từ trường luôn là một đường tròn C. Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với đường sức từ D. Độ lớn của lực Lorenxo tỉ lệ thuận với độ lớn điện tích q và vận tốc v của hạt mang điện
- Câu 23: Khi nguồn điện bị đoản mạch thì A. không có dòng điện qua nguồnB. điện trở trong của nguồn đột ngột tăng C. dòng điện qua nguồn rất lớn D. dòng điện qua nguồn rất nhỏ Câu 24: Mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 20V và điện trở trong 4Ω. Mạch ngoài có hai điện trở R1 5 và biến trở R 2 mắc song song nhau. Để công suất tiêu thụ trên R 2 cực đại thì giá trị của R 2 bằng A. 2 B. 10 / 3 C. 3 D. 20 / 9 Câu 25: Hai điểm M, N cách nhau cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ nguồn sóng, sóng 3 truyền từ N đến M. Tại thời điểm t, li độ dao động tại M là 6cm đang chuyển động theo chiều dương, li độ dao động của N là 6cm. Khi phần tử tại M chuyển động đến biên lần thứ hai kể từ thời điểm t thì li độ sóng tại N là: A. 4 3cm B. 2 3cm C. 3 2cm D. 2 3cm Câu 26: Một chất điểm dao động điều hoà trên một đoạn thẳng, khi đi qua M và N trên đoạn thẳng đó 2 2 chất điểm có gia tốc lần lượt là a M 2 m / s và a N 4 m / s . C là một điểm trên đoạn MN và CM = 4CN. Gia tốc chất điểm khi đi qua C: A. 2,5 m / s2 B. 3 m / s2 C. 3,6 m / s2 D. 3,5 m / s2 Câu 27: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn A và B cách nhau 10cm và dao động theo phương trình uA uB 4cos 20 t mm. Sóng từ hai nguồn lan truyền trên mặt chất lỏng với tốc độ 40cm/s. Gọi Ax là đường thẳng trên mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Tại điểm M trên Ax có một cực đại giao thoa, trên đoạn thẳng AM không có cực đại nào khác. Khoảng cách AM là A. 2,52 cmB. . 2,15 cmC. 1,64 cmD. 2,25 cm Câu 28: Để đo tốc độ âm trong gang, nhà vật lí Pháp Bi-ô đã dùng một ống gang dài 951,25m. Một người đập một nhát búa vào một đầu ống gang, một người ở đầu kia nghe thấy tiếng gõ, một tiếng truyền qua gang và một truyền qua không khí trong ống gang; hai tiếng ấy cách nhau 2,5s. Biết tốc độ âm trong không khí là 340 m/s. Tốc độ âm trong gang là bao nhiêu A. 1452 m/sB. 3194 m/sC. 180 m/sD. 2365 m/s Câu 29: Đặt điện áp u 125 2cost (V) , thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM và MB nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở R nối tiếp với tụ điện, đoạn mạch MB là cuộn dây không thuần cảm có r = R. Biết điện áp hai đầu đoạn AM luôn vuông pha với điện áp hai đầu đoạn MB. Với hai giá trị 1 100 rad/s và 2 56,25 rad/s thì mạch AB có cùng hệ số công suất và giá trị đó bằng A. 0,96. B. 0,85. C. 0,91. D. 0,82.
- Câu 30: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Y- âng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe là a = 1,22 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,65 0,05 (m) và khoảng vân giao thoa i = 0,80 0,02 (mm). Kết quả của phép đo là A. 0,59 0,06 m . B. 0,59 0,05 m . C. 0,58 0,05 m . D. 0,59 0,07 m . Câu 31: : Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. M là một điểm nằm trên trục chính của thấu kính, P là một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trùng với M. Gọi P’ là ảnh của P qua thấu kính. Khi P dao động theo phương vuông góc với trục chính, biên độ 4cm thì P’ là ảnh ảo dao động với biên độ cm. Nếu P dao động dọc theo trục chính với tần số 5Hz, biên độ 2cm thì P’ có tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 0,2s bằng A. 1,25 m/sB. 1,67 m/sC. 2,25 m/sD. 1,5 m/s Câu 32: Hai nguồn sóng giống nhau S1, S2 có biên độ 2cm đặt lần lượt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm. Cho bước sóng bằng 0,6cm. Điểm C thuộc miền giao thoa cách B một đoạn 30cm dao động với biên độ cực đại. Giữa C và đường trung trực của đoạn AB còn có 2 dãy cực đại khác. Nếu dịch chuyển nguồn S1 đến điểm C thì tại A biên độ dao động của sóng là A. 1 cmB. 0C. 4 cmD. 2 cm Câu 33: Một sóng ngang trền dọc theo một sợi dây dài, nguồn sóng O dao động với phương trình 2 t T uO Acos . Ở thời điểm t , phần tử trên dây ở vị trí cách O một khoảng bằng một phần ba T 2 bước sóng thì có li độ là u = 5cm. Xác định biên độ sóng A. 16 cmB. 5 cmC. 10 cmD. 8 cm Câu 34: Hai con lắc lò xo giống nhau đặt trên cùng mặt thẳng nằm ngang. Con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai dao động điều hòa cùng pha với biên độ lần lượt là 3A và A. Chọn mốc thế năng của mỗi con lắc tại vị trí cân bằng của nó. Khi động năng của con lắc thứ nhất là 0,72 J thì thế năng của con lắc thứ 2 là 0,24 J. Khi thế năng của con lắc thứ nhất là 0,09 J thì động năng của con lắc thứ hai là A. 0,32 JB. 0,08 JC. 0,01 JD. 0,31 J Câu 35: Trong ống Cu-lit-giơ hạt êlectron được tăng tốc bởi một điện trường rất mạnh và ngay trước khi đập vào đối anôt nó có tốc độ 0,8c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Biết khối lượng nghỉ của êlectron là 0,511 MeV/c2. Bước sóng ngắn nhất của tia X có thể phát ra bằng A. 3,64.10-12 m. B. 3,65.10-12 m. C. 3,79.10-12 m. D. 3,79.1012 m. Câu 36: Thực hiện giao thoa trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 45 cm dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình: u u 5cos(20 t ) (cm) (với t tính bằng s). Tốc A B 12 độ truyền sóng trên mặt nước là 0,3 m/s. Gọi là đường thẳng trên mặt nước qua B và vuông góc AB. Số điểm M trên dao động với biên độ cực đại và cùng pha với hai nguồn là A. 0 điểm. B. 4 điểm. C. 8 điểm. D. 12 điểm.
- Câu 37: Cho mạch điện gồm R, L và C theo thứ tự nối tiếp, cuộn dây có điện trở r. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f = 50 Hz. Cho điện dung C thay đổi người ta thu được đồ thị liên hệ giữa điện áp hiệu dụng hai đầu mạch chứa cuộn dây và tụ điện UrLC với điện dung C của tụ điện như hình vẽ. Điện trở r có giá trị bằng A. 120 Ω. B. 30 Ω. C. 90 Ω. D. 50 Ω. Câu 38: Đặt điện áp u Uocost vào hai đầu đoạn mạch AB gồm ba đoạn AM, MN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AM chỉ có cuộn cảm thuần với cảm kháng 50 3 , đoạn MN chỉ có điện trở thuần R 50 và đoạn 50 NB chỉ có tụ điện với dung kháng bằng . Vào thời điểm t, điện áp trên đoạn AN bằng 80 3V thì 3 điện áp trên đoạn MB là 60V. Điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AB có giá trị là A. 100 3 V. B. 150 V. C. 50 7 V. D. 100 V. Câu 39: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, một đầu gắn cố định vào tường, một đầu gắn với một vật nhỏ M có khối lượng 1 kg, đặt trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn. Ban đầu người ta dùng một giá chặn tiếp xúc với vật làm cho lò xo bị nén một đoạn 17/3 cm. Sau đó cho giá chặn chuyển động nhanh dần đều dọc theo trục lò xo ra xa tường với gia tốc 3 m/s 2. Khi lò xo dãn cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa vật M và giá chặn gần giá trị nào nhất sau đây? A. 3,2 cm. B. 14,2 cm. C. 13,0 cm. D. 8,0 cm. Câu 40: Một anten parabol đặt tại điểm M trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng nằm ngang một góc 300 hướng lên cao. Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm N. Xem mặt đất và tầng điện li là những mặt cầu đồng tâm có bán kính lần lượt là R1 6400 (km) và R 2 6500 (km). Bỏ qua sự tự quay của trái đất. Cung MN có độ dài gần giá trị nào nhất sau đây? A. 360 km. B. 345 km. C. 335 km. D. 375 km. ----------- Hết ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
- HƯỚNG DẤN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: A Câu 2: B Câu 3: D Câu 4: A Câu 5: D Câu 6: C Câu 7: C Câu 8: D Câu 9: A Câu 10: C Câu 11: B Câu 12: C Câu 13: A Các đường sức điện của một điện tích dương kết thúc ở vô cùng Câu 14: A 1 F1 Ta có F r2 r1 1,6cm r1 F2 Câu 15: B L 25,38.10 3 Số vân sáng trên màn quan sát là N 2 1 2 1 51 2i 2.0,5.10 6 2 2.10 3
- Câu 16:A Câu 17:B Câu 18: D 1 Người đó đeo kính cận 0,5 dp Ddiểm cực cận của người này là C 2m người này có thể ngồi v D cách tivi xa nhất 2m Câu 19 Đáp án B NBScos 60 Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây e 0,2mV t Câu 20 :Đáp án D Cảm ứng từ do dòng điện tròn gây ra tại tâm được tính bởi công thức: I B 2 .10 7 R 10cm d 2R 20cm R Câu 21: Đáp án D Lực tương tác tĩnh điện tỉ lệ nghịch với hằng số điện môi tăng hai lần thì F giảm 2 lần Câu 22: Đáp án B Tùy theo góc hợp bởi vận tốc và từ trường mà quỹ đạo chuyển động của electron có thể là đường xoắn ốc Câu 23: Đáp án C Khi nguồn điện bị đoản mạch thì dòng điện qua nguồn rất lớn Câu 24: Đáp án D R1R 2 5R 2 Điện trở tương đương mạch ngoài R12 R1 R 2 R 2 5 100R Điện áp hai đầu đoạn mạch chứa hai điện trở U12 I12R12 R12 R12 r 20 9 R 2 9 2 2 U2 100 20 Vậy công suất tiêu thụ trên R 2 : P2 P2max khi R 2 R 2 20 9 92 R 2 9 R 2 Câu 25: Đáp án B
- 2 x 2 Độ lệc pha giữa M và N: MN rad MN 3 Biễu diễn các vị trí tương ứng của M và N trên đường tròn tại thời điểm t A 4 3cm A Khi M đến biên thì u 2 3cm N 2 Câu 26: Đáp án C a N Ta có 2 x N 2xM . a M Kết hợp với giả thiết đề bài cho: 9 9 CM 4CN x x 4 x x x x a a 3,6m / s2 C M N C C 5 M C 5 M Câu 27: Đáp án D 2 v Bước sóng của sóng 4cm Số cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn: AB AB k 2,5 k 2,5 Để trên đoạn AM không còn cực đại nào khác thì M là cực đại ứng với k 2. Ta có BM AM 8 2 2 2 BM AM AB
- 8 AM 2 AM2 102 AM 2,25cm Câu 28: Đáp án B Âm truyền trong không khí với vận tốc nhanh hơn, do vậy ta sẽ nghe âm truyền qua gan trước sau đó tới âm truyền qua không khí L L 951,25 951,25 t 2,5 vt 3194m / s vkk vt 340 vt Câu 29: A ZC ZL L 2 2 UAM UMB tan .tan 1 . 1 Rr R r AM MB R r C L R 2 (R r)2 4R 2 4 n 4 m C n12 cos 2 2 0,96. 1 2 (n 2)12 Câu 30:B D ai - Áp dụng công thức: i a D a i a i D - Ta có: 0,59 m ; 0,05 m D a i D - Kết quả: 0,59 0,05 m. Câu 31: Đáp án B 1 1 1 d d ' 20 d 10 Từ giả thuyết bài toán, ta có: cm d ' d ' 20 k 2 d Khi vật dao động với biên độ 2 cm. Tại vị trí d 10 2 d ' 30cm 40 Tại vị trí d 10 2 d ' cm 3 40 2 30 3 Tốc độ trung bình của ảnh là v 1,67m / s tb 0,2 Câu 32: Đáp án D
- Do C là một cực giao thoa, giữa C và trung tực của AB còn 2 dây cực đại khác nữa C thuộc dãy cực đại ứng với k = 3. Ta có AC BC 3 AC 31,8cm Nếu dịch chuyển nguồn A đến C thì điểm A sẽ dao động với biên độ AC AB a A 2A cos 2 2cm Câu 33: Đáp án C 2 x 2 Độ lệch pha giữa O và M: rad 3 Tại t 0, O đang nằm ở vị trí dương tại t 0,5T, O đang nằm ở vị trí biên âm. Từ hình vẽ ta thấy rằng A 10cm Câu 34: Đáp án D 1 kA2 0,24 0,72 2 1 2 Vì hai dao động là luôn cùng pha nên ta có: E2 kA 0,32J 1 2 1 k 3A kA2 2 2 2 9E 0,09 W Khi thế năng của con lắc thứ nhất là 0,09 J thì 1 d2 W 0,31J d2 9E1 E1 Câu 35: B m m - Khối lượng của hạt êlectrôn khi đến anôt là: m o o 2 v 0,6 1 c 2 - Năng lượng của êlectrôn khi đến anôt là động năng: Wđ = (m – mo)c - Tia X có bước sóng ngắn nhất khi toàn bộ động năng của hạt êlectrôn chuyển thành năng lượng của phôtôn tia X, ta có:
- 34 8 hc 2 2 2 3hc 3.6,625.10 .3.10 12 (m mo )c moc min 2 13 3,646.10 m. min 3 2moc 2.0,511.1,6.10 Câu 36: C Gọi d1, d2 lần lượt là khoảng cách từ M đến A và từ M đến B. 2 2 2 Khi đó ta có: d1 - d2 = AB (1) Điều kiện tại M dao động với biên độ cực đại là: d2 - d1 = kλ (2) AB Do 15 k 14, 1 λ AB2 d + d = Từ (1) và (2) ta có: 2 1 -kλ M d2 - d1 = kλ d 2 1 d AB 2 2 AB λ 225 Đặt d + d = = nλ tức n = 2 1 -kλ -k -k A B π uM = 10coskπcos 20πt + - nπ 12 Những điểm M vừa dao động cực đại vừa cùng pha với hai nguồn ứng với trường hợp n, k cùng tính chất. 225 Bằng việc thay các giá trị của k vào biểu thức liên hệ giữa n, k: n = ta thấy có các giá trị k thỏa mãn -k là k = -9,-5,-3,-1 . Tính cả 2 bên của điểm B thì trên có 8 điểm thoả mãn. Câu 37: D U U r2 (Z Z )2 Ta có: U I.Z .Z L C . rLC rLC Z rLC 2 2 (R r) (ZL ZC ) Khi C= 0 ZC UrLC U 87 V (Tính giới hạn ta được kết quả) Khi C 100 (F) ZC 100 () thì UrLC cực tiểu, khảo sát hàm số có được: ZL ZC 100 () và U.r 87 U V R 4r rLC R r 5 87 2 2 U r2 Z2 r 100 Khi C Z 0 U L 3 145 5 r 50 (). C rLC 2 2 2 2 (R r) ZL (4r r) 100 Câu 38: C
- - Ta có: Z + Đoạn mạch AN: tan L 3 ; Z R 2 Z2 100 AN R AN 3 AN L Z 1 100 + Đoạn mạch MB: tan C ; Z R 2 Z2 MB R 3 MB 6 MB C 3 uAN và uMB vuông pha nhau. 2 2 uAN uMB 1 Io 3 A. Io .ZAN Io .ZMB 2 2 Vậy: umax Uo Io . R (ZL ZC ) 50 7 V. Câu 39: D - Áp dụng định luật II Niu-tơn đối với vật M: Fdh Q ma Fdh Q ma ( Q là phản lực do giá chặn tác dụng lên vật M theo phương ngang). ma 1.300 - Tại vị trí vật M tách ra khỏi giá chặn: Q = 0 x 3cm (Cách VTCB 3 cm). k 100 17 8 - Quãng đường vật M dịch chuyển được đến vị trí tách: S 3 cm 3 3 8 - Vận tốc của vật M tại vị trí tách: v 2aS 2.300. 40cm / s 1 3 k 100 - Tần số góc: 10rad / s m 1 v2 402 - Biên độ dao động: A x2 32 5cm 2 102 v 40 2 - Thời gian từ lúc bắt đầu chuyển động lến lúc vật tách khỏi giá chặn là t 1 s 1 a 300 15 - Thời gian từ lúc bắt đầu chuyển động lến lúc lò xo dãn cực đại lần đầu tiên là 1 x T t2 t1 arcsin 0,355(s) A 4 1 2 - Quãng đường giá chặn đi được trong thời gian t2 là S at 18,9cm 2 2 - Khoảng cách giữa vật M và giá chặn khi lò xo dài cực đại lần đầu tiên là d = 18,9 – (17/3 + 5) = 8,24 cm.
- OM OP Câu 40: C Xét OMP : sin sin(900 300 ) 6400 6500 50,50. sin sin1200 Suy ra: 180 (120 ) M· ON 2 2,990 0,052 (rad) · MN R1 .MON 333,59 (km). x(cm) 5 4 x1 3 2 1 x2 O 3 -1 1 2 4 5 7 t(10-2 s) -2 -3 ZL -4 -5

