Đề thi thử THPT QG môn Vật lí - Mã đề 101 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG môn Vật lí - Mã đề 101 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_mon_vat_li_ma_de_101_nam_hoc_2017_2018_tr.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG môn Vật lí - Mã đề 101 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- Giáo viên ra đề: Nguyễn Thị Hương Liễu Tổ: Vật lý – KTCN SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM 2018 Bài Thi: VẬT LÝ ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian làm bài: 50 phút (Đề thi gồm 5 trang) (Không kể thời gian phát đề) Mã đề: 101 Họ và tên thí sinh Số báo danh: ... Câu 1: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện của điện trường tĩnh là đúng? A. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm. B. Tại một điểm trong điện trường ta vẽ được ít nht một đường sức đi qua. C. Nơi nào đin trưng mnh các đưng sc giao nhau càng nhiu. D. Các đường sức không bao gi ct nhau. Câu 2: Trên vành kính lúp có ghi x10, tiêu cự của kính là: A. f = 10 (m) B. f = 10 (cm)C. f = 2,5 (m)D. f = 2,5 (cm). Câu 3: Khối lượng chất thoát ra ở điện cực trong hiện tượng điện phân được xác định bằng công thức nào sau đây? A 1 A 1 A 1 n A. m F It B. m It C. m qt D. m It n F n F n F A Câu 4: Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần gn vi giá tr nào nht: 0 0 0 0 A. igh = 41 B. i gh = 49 . C. igh = 56 D. igh = 38 Câu 5: Xét tương tác giữa hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – long tăng 2 lần thì hằng số điện môi A. tăng 2 lần.B. giảm 4 lần.C. không đổi.D. giảm 2 lần. Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường. B. Quỹ đạo chuyển động của electron trong từ trường luôn là một đường tròn. C. Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với đường sức từ. D. Độ lớn của lực Lorenxo tỉ lệ thuận với độ lớn điện tích q và tc đ của hạt mang điện. Câu 7: Một mạch điện kín gồm nguồn điện suất điện động ξ = 6V, điện trở trong r = 1Ω nối với mạch ngoài là biến trở R, điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại. Xác đnh giá tr cc đ i đó? A. 9,0 W B. 36 W C. 18 W D. 27 W Câu 8: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo dừng N có giá trị là
- A. 16r0,B. 2r 0 C. 4r0 D. 9r0. Câu 9: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5 (kính sát mắt). Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất: A. 1,0 m.B. 1,5 m.C. 0,5 m.D. 2,0 m. Câu 10: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 4T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân đã phân rã của mẫu chất phóng xạ này là 15 1 1 1 A. B. C.N D. N N N 16 0 16 0 4 0 8 0 Câu 11: Tại tâm của một dây dẫn tròn (đặt trong không khí) mang dòng điện có cường độ 10 A, cảm ứng từ đo được là 62,8.10-6 T. Đường kính của dòng điện đó là A. 10 cm.B. 22 cm.C. 26 cm.D. 20 cm. Câu 12: : Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi A. mạch điện được đặt trong một từ trường đều. B. từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian. C. trong mạch có một nguồn điện. D. mạch điện được đặt trong một từ trường không đều. Câu 13: Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chaỵ qua có cường độ là 1,6mA, biết điện tích của electron có độ lớn 1,6.10-19C. Trong 1 phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là: A. 6.1017 electron.B. 6.10 19 electron.C. 6.10 20 electron.D. 6.10 18 electron. Câu 14: Một vật dao động điều hoà với tần số 50Hz, biên độ dao động 5cm, vận tốc cực đại của vật có đ ln: A. 50 cm/s B. 50cm/s C. 5 m/s D. 5 cm/s Câu 15: Ti hai đim đi xng nhau qua v trí cân bng trên qu đo ca mt vt dao đ ng điu hòa thì A. tc đ ca vt như nhauB. li đ ca vt như nhau C. gia tc ca vt như nhau D. vn tc ca vt như nhau Câu 16: Một con lắc đơn có chiều dài 98 cm, khối lượng vật nặng là 90 (g), dao động với biên độ góc 0 2 α0 = 6 tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s . Cơ năng dao động điều hòa của con lắc có giá trị bằng A. W = 0,0047 J. B. W = 1,58 J. C. W = 0,09 J. D. W = 1,62 J. Câu 17: Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi A. tần số ngoại lực tuần hoàn. B. biên độ ngoại lực tuần hoàn. C. pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn. D. lực cản môi trường. Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch đưc xác đnh bng biu thc:
- 2 2 2 2 R R Z L R R Z A. . B. . C. . D. L . 2 2 R 2 2 R R Z L R Z L Câu 19: Trong sơ đ kh ca máy phát sóng vô tuyn đin không có b phn nào sau đây: A. Tách sóng.B. Bin điu. C. Khuch điD. Ăng ten Câu 20: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 1s. Sóng cơ này có bước sóng: A. 150 cm. B. 100 cm. C. 50 cm. D. 25 cm. Câu 21. Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa ba bụng liên tiếp là A. 2 B. λ C. . D. 2 4 . Câu 22: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường không hấp thụ và phản xạ âm. Hai điểm M và N cách O lần lượt là r và r - 30 (m) có cường độ âm tương ứng là I và 4I. Giá trị của r bằng A. 142 m.B. 66 m.C. 100 m.D. 60 m. Câu 23: Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là u 220 2 cos(100 t ) (V) (t tính bắng s). 4 Giá trị của u ở thời điểm t = 5 ms là A. -220 V. B. 110 V.2C. 220 V. D. - 110 2 V. Câu 24: Một con lắc đơn chiều dài đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động. Biểu thức 1 có cùng đơn vị với biểu thức LC g 1 A. . B. . C. .g. D. . g g Câu 25: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng A. màu cam. B. màu lc. C. màu đỏ. D. màu tím. Câu 26: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha khi A. công suất của đoạn mạch đạt cực đại. B. trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. C. điện trở thuần bằng dung kháng. D. điện trở thuần bằng cảm kháng. Câu 27: Thanh nhôm và thanh st tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200°C thì phát ra A. hai quang phổ vạch không giống nhau.B. hai quang phổ vạch giống nhau. C. hai quang phổ liên tục không giống nhau.D. hai quang phổ liên tục giống nhau. Câu 28: Một lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, đầu trên của lò xo treo vào một điểm cố định. Vật 1 có khối lượng 300g được treo vào đầu dưới của lò xo. Vật 2 có khối lượng 0,2 kg treo vào vật 1 nhờ một sợi dây
- mềm, nhẹ, không dãn. Nâng h vt đn v trí lò xo không bin dng ri th nh đ h v t chuyn đng. Khi h vt qua v trí cân bng thì đt dây ni gia hai vt. T s gi a lc đàn hi ca lò xo và trng lc khi vt 1 xung thp nht có giá tr xp x bng. Lấy g = 10 m/s2 và 2 = 10. A. 2. B. 1,52.C. 2,67. D. 2,45. Câu 29: Mạch điệnAB gồm R, L, C nối tiếp, u AB = U2 cosωt. Chỉ có L thay đổi được. Khi L thay đổi 1 2C 2 R2 1 từ L=L1= đến L=L2= thì 2C 2C A. cường độ dòng điện luôn tăng. B. tổng trở của mạch luôn giảm. C. hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm luôn tăng. D. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ luôn tăng. Câu 30: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian A. với cùng tần số. B. với cùng biên độ. C. luôn cùng pha nhau. D. luôn ngược pha nhau. Câu 31: Cho hai dao đng điu hòa cùng phương, cùng tn s, biên đ ca dao đng th nh t là 10cm. Khi li đ ca dao đng th nht là -5cm thì dao đng tng hp có li đ là -2cm. Khi li đ ca dao đng th hai bng 0 thì dao đng tng hp là -53 cm. Bit hai dao đng lch pha nhau góc nh hơn 900. Biên đ dao đng tng hp có giá tr nào sau đây? A. 12cm B. 8cm C. 14cm D. 16cm Câu 32: Một máy biến áp lí tưởng có hiệu suất bằng 1 được nối vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 5V. Biết số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 100 vòng và 150 vòng. Do cuộn sơ cấp có 10 vòng bị quấn ngược nên điện áp thu được ở cuộn thứ cấp khi đó: A. 7,5V. B. 9,37 V. C. 8,33V. D. 7,78V. Câu 33: Chiếu một chùm sáng song song hẹp gồm bốn thành phần đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím từ một môi trưòng trong suốt tới mặt phẳng phân cách với không khí có góc tới 37°. Biết chiết suất của môi trường này đối với ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím lần lượt là 1,643; 1,657; 1,672 và 1,685. Thành phần đơn sắc không thể ló ra không khí là A. vàng, lam và tím. B. đỏ, vàng và lam. C. lam và vàng. D. lam và tím. Câu 34. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm, khoảng cách giữa hai khe S 1, S2 là 1,0 mm. Màn quan sát E gắn với một lò xo và có thể dao động điều hòa dọc theo trục đối xứng của hệ (Hình 1). Ban đầu màn E ở vị trí cân bằng là vị trí mà lò xo không biến dạng, lúc này khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát E là 2,0 m. Truyền cho màn E vận tốc ban đầu hướng ra xa Hình 1 mặt phẳng chứa hai khe để màn dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A = 40 cm và chu kỳ T = 3,0 s. Tính thời gian kể từ lúc màn E dao động đến khi điểm M trên màn cách vân trung tâm 13,2 mm cho vân sáng lần thứ 4 A. 0,75 s. B. 1,75 s. C. 1,25 s. D. 1,00
- Câu 35: Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μn. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là A. 0,40 μm.B. 0,20 μm.C. 0,25 μm.D. 0,10 μm. Câu 36: Hai điện tích điểm giống nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r 1 = 2 cm. Lực đẩy -4 -4 giữa chúng là F1 = 1,6.10 N. Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F 2 = 2,5.10 N thì khoảng cách giữa chúng là A. r2 = 1,6 cm.B. r 2 = 1,28 cm.C. r 2 = 1,28 m.D. r 2 = 1,6 m. Câu 37: Để đo tốc độ truyền sóng v trên một sợi dây đàn hồi AB, người ta nối đầu A vào một nguồn dao động có tần số f = 100 Hz ± 0,02 %. Đầu B được gắn cố định. Người ta đo khoảng cách giữa hai điểm trên dây gần nhất không dao động với kết quả d = 0,02 m ± 0,82 %. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây AB: A. v = 4 m/s ± 0,84 %.B. v = 4 m/s ± 0,016 %. C. v = 2 m/s ± 0,84 %.D. v = 2 m/s ± 0,016 %. 235 1 95 139 1 - Câu 38: 92 U + 0 n → 42 Mo + 57 La +20 n + 7e là một phản ứng phân hạch của Urani 235. Biết khối lượng hạt nhân : mU = 234,99 u; mMo = 94,88 u; mLa = 138,87 u; mn = 1,0087 u. Cho năng suất toả nhiệt của xăng là 46.10 6 J/kg. Khối lượng xăng cần dùng để có thể toả năng lượng tương đương với 1 gam U phân hạch? A. 1616 kg B. 1717 kg C.1818 kg D.1919 kg Câu 39: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết đoạn mạch tại nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) tiêu thụ điện với công suất không đổi và có hệ số công suất luôn bằng 0,8. Để tăng hiệu suất của quá trình truyền tải từ 80% lên 90% thì cần tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên A. 1,33 lần. B. 1,38 lần. C. 1,41 lần. D. 1,46 lần Câu 40: Người ta thực hiện thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc các UC; UL (V) 80 3 điện áp hiệu dụng U L, UC của một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (1) (cuộn dây thuần cảm) theo tần số góc ω (từ 0 rad/s đến U 1002 rad/s) và vẽ được đồ thị như hình bên. Đồ thị (1) biểu thị (2) sự phụ thuộc của U C vào ω, đồ thị (2) biểu thị sự phụ thuộc của ω (rad/s ) UL vào ω. Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều u đặt vào hai O đầu đoạn mạch trong thí nghiệm có giá trị bằng: 100 100 2 A. 200 V . B. 160V. C. 120V. D. 240V. ----------------------Ht----------------------
- 0,25 Câu 2: Đáp án: G = 10 f 0,025m 2,5cm f Câu 4: Đáp án: B sinigh = 1/n igh Câu 7: Đáp án: A 2 36 P 9W max 4.r 4 Câu 9: Đáp án: D Ngưi cn th nên D = - 0,5dp; fk = - OCV OCV = 1/0,5. N 15N Câu 10: Đáp á A: Sau 4T s ht còn li là N 0 N 0 24 16 I Câu 11: Đáp án D: B 2 .10 7 R 0,1m d 2.R 0,2m R n e Câu 13: Đáp án A : I= n 6.1017 electron t Câu 15: Đáp án C: vmax = A.w = 5 m/s 1 Câu 16: Đáp án A: W= mgl 2 2 0 Câu 20: Đáp án B: λ = v .T 2 I1 r 30 Câu 22: Đáp án D: r 60cm I2 r Câu 24: Đáp án B: là biu thc ca tc đ góc Câu 25: Đáp án: D: λPQ > λKT Câu 27: Đáp án: Quang ph liên tc ph thuc vào nhit đ. Câu 28: Đáp án D: m m l 1 2 g 10cm A k k Nâng vt đn v trí lò xo không bin dng: vvtcb A. 10. 100cm / s 1m / s m1 m2
- m .g l 1 0,06m 6cm. x 4cm 1 k 1 v 100cm / s Đt dây ni: k 1 m1 Fdhmax k( l1 A1) A1 2 19cm 2,45 P m1g Câu 29: Đáp án C 1 L=L1= Z Z I nu thay đi L thì I gim, Z tăng loi A, B,D 2C L C max 2C 2 R2 1 R2 Z 2 c đó L=L2= 2 ZL khi ULmax C ZC Câu 31: Đáp án: C 0 Ta có x1=- 5 cm, x=- 2 cm x2= 3cm và đ lch pha hai dao đng nh hơn 90 x2= 0 cm, x=- 5 3 cm x1= -5 3 cm v lên vòng tròn xác đnh đưc biên A2= 6cm và đ lch pha hai dao đng là rad 3 2 2 A = A1 A2 2A1 cos 14cm Câu 32 ; Đáp án B : S vòng qun ngưc là n =10 U1 N1 2n U2 9,37V U2 N2 Câu 33: Đáp án 1 sin i i i 3707';i i 36043' , gh n ghvang ghlam vy lam và tím s phn x toàn phn nên không th ló ra không khí kD 13,2.1 Câu 34: Đáp án: Ti M cho vân sáng x kD * a K.0,5 Ta có màn dao đng vi biên đ 0,4m nên 1,6 D 2,4 m Ban đu màn ra xa D > 2m Bm mode 7 phương trình * ta đưc k = 13,12,11 đưc 3 ln vân sáng và ln sáng th tư ng v i k = 11 khi mà n quay t biê n v VTCB. D= 2,2m ng v i th i gian T T t 1,25s 4 6 Câu 35: Đáp án A Quang đin xy ra khi λ ≤ λ0 Câu 36: Đáp án A
- 2 F1 r2 2 r2 F2 r1 Câu 37: Đáp án: A Khong cách gia hai đim gn nht không dao đng λ/2 v d v 2df v 2d f 4m / s 2 2 f v d f 0,84% v d f m Câu 38: Đáp án: s ht có trong 1g U là : N N = 2,56.1021 A A Năng lưng 1 g U phân hch ta ra là: E = N. E = 2,56. 1021 215,45MeV=8,8.1010J Khi lưng xăng cn dùng là: 8,8.1010: (46.106)= 1918,5kg Câu 39: Câu này vi quá không kp đánh chp cho em file nh nhé Câu 40: Đáp án: Dễ thấy trên đồ thị: R 100 2 rad / s ;C 100 rad / s R R 100 2 Ta có: C n 2 => n =2. n C 100 U Áp dụng công thức : UCmax 1 n 2 1 80 3 U U . 1 n 2 80 3. 1 3 120V . Đáp án C Cmax 22 2 Giải 2: 1 L R 2 U U Ta có thay đổi để UCmax C = . Và UCmax (1) L C 2 CR2 R4C 2 CR2 R2C (1 ) L 4L2 L 4L CR2 Ta cần tìm thay vào (1) L 1 1 R2 R2C Thay đổi =100 2 rad/s thì U U . => 1002.2 (2) và 2 2 LC 1 . L C LC C LC 2L2 C 2L
- 1 R2C R2C R2C =>1002. 1 . => 0,5 1. 2.1002 2L 2L L R2C R2C 1 => thay vào (1) ta được :U U (1 ) 80 3. 1 120V . Chọn C C max L 4L 4

