Đề thi thử THPT QG Sinh học 12 (Lần 1) - Mã đề 485 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Sinh học 12 (Lần 1) - Mã đề 485 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_sinh_hoc_12_lan_1_ma_de_485_nam_hoc_2015.doc
ĐA.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Sinh học 12 (Lần 1) - Mã đề 485 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2015- 2016 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: SINH HỌC LỚP 12 THPT Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 04 trang) Mã đề thi 485 Câu 1: Đơn phân cấu tạo nên ADN là A. Nucleotit B. Ribonucleotit C. axit amin D. Nucleoxom Câu 2: Bazonitric dạng hiểm (G*) thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp G – X bằng cặp A – T. Đột biến gen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN. Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua ít nhất mấy lần nhân đôi? A. 1 lần B. 2 lần C. 3 lần D. 4 lần Câu 3: Liên kết giữa các đơn phân trong phân tử Protein là A. Hóa trị B. peptit C. hidro D. ion Câu 4: Một phân tử mARN của sinh vật nhân sơ có chiều dài 0,51µm, với tỉ lệ các loại nuclêôtit ađênin, guanin, xitôzin lần lượt là 10%, 20%, 20%. Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một phân tử ADN có chiều dài tương đương. Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp trên là: A. G = X = 450; A = T = 300 B. G = X = 300; A = T = 450 C. G = X = 900; A = T = 600. D. G = X = 600; A = T = 900. Câu 5: Đột biến nhiễm sắc thể là: A. biến đổi trong cấu trúc nhiễm sắc thể. B. biến đổi số lượng của một hoặc một vài cặp nhiễm sắc thể. C. biến đổi về số lượng nhiễm sắc thể. Bộ nhiễm sắc thể tăng theo bội số n và lớn hơn 2n. D. biến đổi về số lượng và cấu trúc nhiễm sắc thể. Câu 6: Nhận định nào sau đây là không đúng? A. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, gen điều hòa có vai trò tổng hợp protein ức chế. B. Theo thứ tự một Operon Lac bao gồm gen điều hòa vùng khởi động vùng vận hành nhóm gen cấu trúc. C. Trong số các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế 1 cặp Nu là ít gây hại nhất. D. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn. Câu 7: Một gen ở vi khuẩn có tổng số 2128 liên kết hiđrô. Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T. Trong các phát bểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Khi gen tự nhân đôi 3 lần, môi trường cung cần cung cấp số nuclêôtit loại A là 1586. (2) Chiều dài gen nói trên là 2665,6 A0 (3) Số Nu loại G trong gen là: 560 (4) Khối lượng của gen nói trên là: 475800 đvc; (5) Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có số Nu là 784 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 8: Trong tế bào, mARN có vai trò gì? A. Truyền thông tin di truyền từ ADN đến protein. B. Tổ hợp với protein để tạo nên riboxom. C. Vận chuyển axit amin đến riboxom D. Gắn với các tARN tương ứng để thực hiện quá trình dịch mã. Câu 9: Quan sát tế bào sinh vật ở một loài người ta thấy bộ NST có dạng kí hiệu AABbDDdEE. Tế bào có kí hiệu NST trên là dạng: A. Lưỡng bội B. Tam bội C. Tam nhiễm D. Tứ bội. Câu 10: Tế bào có kiểu sắp xếp NST nào sau đây theo lí thuyết có thể cho loại giao tử mang toàn gen lặn chiếm tỉ lệ 50%? (1) Bb (2) BBb (3) Bbb (4) BBBb (5) BBbb (6) Bbbb A. (1), (3), (5), (6) B. (1), (3), (6) C. (1), (2), (4) D. (1), (5), (6) Câu 11: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là A. AND polimeraza B. AND ligaza C. ARN polimeraza D. Heclica Trang 1/4 - Mã đề thi 485
- Câu 12: Một gen có chiều dài 5100A0 có tổng số nuclêôtit là A. 3000 B. 2400 C. 2700 D. 3060 Câu 13: Một gen tự sao liên tiếp 4 lần, số gen con có mạch đơn cấu tạo hoàn toàn mới từ nguyên liệu môi trường là A. 14 B. 15 C. 8 D. 7 Câu 14: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân. B. Đột biến lệch bội xảy ra ở nhiễm sắc thể thường và ở nhiễm sắc thể giới tính. C. Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể. D. Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân li. Câu 15: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến. B. Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất thành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp. C. Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit. D. Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau. Câu 16: Đột biến nào sau đây khác với các loại đột biến còn lại về mặt phân loại? A. Đột biến làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở lúa đại mạch. B. Đột biến gây bệnh ung thư máu ở người. C. Đột biến làm mất khả năng tổng hợp sắc tố trên da của cơ thể. D. Đột biến làm mắt lồi trở thành mắt dẹt ở ruồi giấm. Câu 17: Ở một loài thực vật, trên nhiễm sắc thể số 1 có trình tự các gen như sau : ABCDEGHIK. Do đột biến nên trình tự các gen trên nhiễm sắc thể này là ABHGEDCIK. Đột biến này thuộc dạng A. đảo đoạn nhiễm sắc thể B. mất đoạn nhiễm sắc thể C. chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể. D. lặp đoạn nhiễm sắc thể. Câu 18: Có một trình tự ARN [5’-AUG GGG UGX XAU UUU-3’] mã hoá cho một đoạn polipeptit gồm 5 axit amin. Sự thay thế nucleotit nào sau đây sẽ dẫn đến việc đoạn polipeptit được tổng hợp từ trình tự ARN này chỉ còn lại 2 axit amin? A. Thay thế G ở bộ 3 nucleotit thứ ba bằng A. B. Thay thế A ở bộ 3 nucleotit đầu tiên bằng X C. Thay thế U ở bộ 3 nucleotit đầu tiên bằng A. D. Thay thế X ở bộ 3 nucleotit thứ ba bằng A. Câu 19: Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làm phát sinh đột biến A. số lượng NST. B. cấu trúc NST. C. lệch bội. D. đa bội. Câu 20: Có 5 tế bào sinh tinh của 1 cá thể có kiểu gen AaBbddX EY tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng . Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là: A. 4 B. 8 C. 20 D. 10 Câu 21: Ở operon Lactôzơ, khi có đường lactôzơ thì quá trình phiên mã diễn ra vì A. lactôzơ gắn với chất ức chế làm cho chất ức chế bị bất hoạt. B. lactôzơ gắn với vùng vận hành, kích hoạt vùng vận hành. C. lactôzơ gắn với prôtêin điều hòa làm kích hoạt tổng hợp prôtêin. D. lactôzơ gắn với enzim ARN polimeraza làm kích hoạt enzim này. Câu 22: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này chỉ phát hiện ở tế bào A. Nấm B. Vi khuẩn C. Virut D. Thể ăn khuẩn. Câu 23: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân. B. Đột biến lệch bội xảy ra ở nhiễm sắc thể thường và ở nhiễm sắc thể giới tính. C. Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể. D. Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân li. Câu 24: Cho các trường hợp sau: 1. Gen tạo ra sau tái bản ADN bị mất 1 cặp nuclêôtit. 2. Gen tạo ra sau tái bản ADN bị thay thế ở 1 cặp nuclêôtit. 3. mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nuclêôtit. 4. mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nuclêôtit. 5. Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất 1aa. 6. Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế 1 aa Có bao nhiêu trường hợp được xếp vào đột biến gen? A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Trang 2/4 - Mã đề thi 485
- Câu 25: Cho biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có một số tế bào có cặp NST mang cặp gen Dd không phân li trong giảm phân 1, giảm phân 2 diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường, cơ thể cái giảm phân bình thường. Ở đời con của phép lai ♂ AaBbDd X ♀ AabbDd, sẽ có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen đột biến? A. 16 B. 24. C. 12. D. 8. Câu 26: Các tế bào sinh dục chin của thể tứ bội có kiểu gen BBbb. Theo lý thuyết khi giảm phân cho tỉ lệ các loại giao tử hữu thụ là: A. 4:1:1 B. 1:1 C. 1 D. 3:1 Câu 27: Trong cấu tạo siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, mức xoắn hai là: A. nucleoxom B. sợi cơ bản C. sợi nhiễm sắc D. ống siêu xoắn Câu 28: Cơ chế nào sau đây không thuộc cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào? A. nguyên phân B. giảm phân C. phiên mã D. thụ tinh. Câu 29: Mét gen cã A = 600. Khi gen phiªn m· m«i trêng cung cÊp 1200 U; 600 A ; 2700 G vµ X. Số liên kết hidro trong gen là: A. 3600 B. 3900 C. 5100 D. 4080 Câu 30: Một loài động vật có bộ NST 2n=12. Khi quan sát quá trình giảm phân của 2000 tế bào sinh tinh ở một cá thể, người ta thấy 20 tế bào có cặp NST số 1 không phân li trong giảm phân 1, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường. Loại giao tử có 6 NST chiếm tỉ lệ A. 99%. B. 49,5%.C. 40%. D. 80%. Câu 31: Hóa chất 5- BU thường gây đột biến: A. số lượng NST B. gen, thay thế 1 cặp (G,X)= 1 cặp (A,T) C. Cấu trúc NST D. gen, thay thế 1 cặp (A,T)= 1 cặp (G,X) Câu 32: Tế bào sinh dục chin thể tứ bội có kiểu sắp xếp NST AAaa giảm phân bình thường cho tỉ lệ giao tử Aa có tỉ lệ: A.50% B. 25% C. 67% D. 100% Câu 33: Một bộ ba trên tARN gọi là A.codon B. anticodon C. axit amin D. trilet Câu 34: Căn cứ vào đặc điểm nào của mã di truyền mà có thể tính được số bộ ba= số Nu 1 mạch/3? A. tính thoái hóa B. Là mã bộ ba đọc liên tục theo 1 chiều xác định. C. tính đặc hiệu. D. Là mã bộ ba đọc liên tục không chồng gối lên nhau. Câu 35: Tế bào có kiểu sắp xếp nhiễm sắc thể AaBBDdEe, trong nguyên phân rối loạn sự phân li của cặp nhiễm sắc thể có kí hiệu BB sẽ không tạo ra: A. thể ba kép B. thể bốn C. thể ba. D. thể một. Câu 36: : Sự giống nhau giữa hai quá trình nhân đôi và sao mã là: A. Đều có sự xúc tác của enzim ADN – pôlimeraza. B. Đều có sự xúc tác của enzim ARN – pôlimeraza. C.Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN. D.Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần Câu 37: Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nên A. thể tam bội B. Thể ba nhiễm, thể bốn nhiễm C. thể tứ bội hoặc thể song nhị bội. D. Thể ba nhiễm kép hoặc thể bốn nhiễm. Câu 38: Ở cà độc dược 2n = 24. Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là A. 24 B. 12 C. 66 D. 25 Câu 39: Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên? A. ATX, TAG, GXA, GAA. B. AAG, GTT, TXX, XAA. C. TAG, GAA, ATA, ATG. D. AAA, XXA, TAA, TXX. Câu 40: Trên một phân tử mARN có hiệu số giữa các loại ribonucleotit như sau: A-U=450, X-U=300. Trên mạch khuôn của nó có T - X=20% số nuclêôtit của mạch. Biết gen tổng hợp ra mARN dài 6120 Angstron. Số lượng nuclêôtit loại A của mARN là A. 540. B. 240. C. 690 D. 330. Câu 41: Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng? A. Thành phần hóa học chủ yếu của nhiễm sắc thể là ARN và prôtêin. B. Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể. C. Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là nuclêôxôm. D. Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử. Câu 42: Nếu trình tự nucleotide của mạch gốc của ADN là 5'-ATGXGGATTTAA-3 trình tự mạch bổ sung sẽ như thế nào? A. 5'-TAXGXXTAAATT-3' B. 5'-TTAAATXXGXAT-3' C. 3'-TTAAATXXGXAT-5' D. 5'-AUGXGGATTTAA-3 Trang 3/4 - Mã đề thi 485
- Câu 43. Một loài có bộ NST 2n=36. Một tế bào sinh dục chín của thể đột biến một nhiễm kép tiến hành giảm phân. Nếu các cặp NST đều phân li bình thường thì ở kì sau của giảm phân I, trong tế bào có số lượng NST là A. 34. B. 38. C. 68. D. 36 Câu 44: Giả sử có một đột biến lặn ở một gen nằm trên NST thường quy định. Ở một phép lai, trong số các loại giao tử đực thì giao tử mang gen đột biến lặn chiếm tỉ lệ 5%; trong số các giao tử cái thì giao tử mang gen đột biến lặn chiếm tỉ lệ 20%. Theo lí thuyết, trong số các cá thể mang kiểu hình bình thường, cá thể mang gen đột biến có tỉ lệ A. 1/100 B. 23/100 C. 23/99 D. 3/32 Câu 45: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể, xét một gen có ba alen. Do đột biến, trong loài đã xuất hiện 3 dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, các thể ba này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét ? A. 108. B. 2016. C. 1080 D. 360 Câu 46. Một cơ thể có kiểu gen AaBbDd. Nếu trong quá trình giảm phân, có 4% số tế bào bị rối loạn phân li trong giảm phân II ở cặp gen Bb ở một tế bào, giảm phân I diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường. kết quả tạo ra giao tử đột biến với tỉ lệ: A. 8% B. 2%C. 4% D. 11,75%. Câu 47: Có bao nhiêu nhận định không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực ? (1). Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin. (2). Dịch mã là quá trình tổng hợp protein. Quá trình này chia thành 3 giai đoạn: mở đầu chuỗi, kéo dài chuỗi và kết thúc chuỗi. (3) Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN. (4) Bộ ba đối mã trên tARN khớp với bộ ba trên m ARN theo nguyên tắc bổ sung. (5) Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5’ 3’ trên mạch gốc của phân tử ADN. (6) Tiểu phần bé của Riboxom gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu. Vị trí này nằm tại codon mở đầu A.2 B. 4 C.3 D.6 Câu 48: Có bao nhiêu nhận định đúng khi quan sát một giai đoạn (kỳ) trong chu kì phân bào ở hình vê dưới đây? (1) Đây là kỳ đầu của nguyên phân I vì: Các cặp NST đã nhân đôi. (2) Đây là quá trình giảm phân của tế bào sinh dục sơ khai. (3) Đây là kỳ giữa của giảm phân I vì 4 nhiễm sắc thể kép xếp thành hai hàng. (4) Đây là kì cuối của giảm phân I vì trong tế bào NST tồn tại ở trạng thái kép. (5) Đây là một bằng chứng cho thấy có trao đổi chéo giữa các crômatit trong các cặp NST kép tương đồng. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 49: Ở cà chua, alen A quy định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả màu vàng, alen B quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp. Thế hệ P cho cây tứ bội AAaaBbbb tự thụ phấn. Biết hai cặp gen nói trên phân li độc lập, giảm phân bình thường, không xảy ra đột biến. Tính theo lý thuyết cây thuần chủng ở F1 chiếm tỉ lệ: A. 1/72. B. 17/72. C. 10/36.D. 5/36. Câu 50: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Lai cây quả đỏ thuần chủng với cây quả vàng thuần chủng (P), thu được các hợp tử. Dùng cônsixin xử lí các hợp tử, sau đó cho phát triển thành các cây F1. Cho một cây F1 tự thụ phấn thu được F2 gồm 175 cây quả đỏ và 5 cây quả vàng. Cho biết cây tứ bội giảm phân chỉ tạo giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, các cây F2 thu được tối đa bao nhiêu loại kiểu gen? A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 ----------------------- Hết --------------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:.................................................... Số báo danh: .......................... Trang 4/4 - Mã đề thi 485
- Trang 5/4 - Mã đề thi 485

