Đề thi thử THPT QG Toán 12 (Lần 1) - Mã đề 182 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 6 trang An Diệp 20/02/2026 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Toán 12 (Lần 1) - Mã đề 182 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_toan_12_lan_1_ma_de_182_nam_hoc_2018_2019.doc
  • xlsxĐÁP ÁN.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Toán 12 (Lần 1) - Mã đề 182 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2018 - 2019 Bài thi môn TOÁN HỌC LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 06 trang) Mã đề thi 182 Câu 1: Đồ thị hình bên là của hàm số y 1 x -3 -2 -1 1 2 3 -1 -2 -3 -4 -5 1 1 1 1 1 y x4 x2 1 y x4 2x2 1 y x4 x2 1 y x4 x2 1 A. 4 2 B. 4 C. 4 D. 4 Câu 2: Cho hàm số y f (x) có đạo hàm tại x x là f '(x ) . Mệnh đề nào dưới đây sai ? 0 0 f (x0 x) f (x0 ) f (x) f (x0 ) A. f '(x0 ) lim . B. f '(x0 ) lim . x 0 x x x 0 x x0 f (x0 h) f (x0 ) f (x x0 ) f (x0 ) C. f '(x0 ) lim . D. f '(x0 ) lim . h 0 x x h 0 x x0 Câu 3: Cho hàm số y f x có đạo hàm là hàm liên tục trên khoảng a;b chứa x0 . Mệnh đề nào sau đây mệnh đề đúng ? A. Nếu f x0 0 thì hàm số đạt cực trị tại x x0 . B. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x x0 thì f x0 0 . C. Nếu hàm số đạt cực trị tại x x0 thì f x0 0 . D. Hàm số đạt cực trị tại x x0 khi và chỉ khi f x0 0 . Câu 4: Cho hàm số y x3 3mx2 2x 1. Hàm số có điểm cực đại tại x 1, khi đó giá trị của tham số m thỏa mãn A. m 3; 1 . B. m 0;1 . C. m 1;3 . D. m 1;0 . Câu 5: Gọi S là tập các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x4 2x2 m 1009 có đúng một tiếp tuyến song song với trục Ox . Tổng các giá trị của S bằng A. 2016 . B. 2017 . C. 2018 . D. 2019 . ax 1 Câu 6: Biết rằng đồ thị hàm số y có đường tiệm cận đứng là x 2 và đường tiệm cận ngang là bx 2 y 3 . Tính giá trị của a b ? A. 5 . B. 4. C. 0. D. 1 Câu 7: Cho số thực a 1. Mệnh đề nào sau đây sai? 1 1 1 1 3 a4 A. a 2 . B. a 3 a . C. . D. 1. a 3 a2018 a2019 a Câu 8: Hình bát diện đều có số cạnh là A. 6 . B. 8 . C. 10. D. 12. Trang 1/6 - Mã đề thi 182
  2. Câu 9: Cho khối chóp S.ABCD có cạnh bên SA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a, AD 2a, SA 3a . Thế tích khối chóp S.ABCD bằng a 3 A. 6a3 . B. 2a3 . C. . D. a3 . 3 Câu 10: Cho hàm số y x3 3x 2 có đồ thị C . Tiếp tuyến của C tại giao điểm của C với trục tung có phương trình A. y 3x 2 . B. y 3x 2 . C. y 3x 1. D. y 3x 1. 2 Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số y x 5 2x trên 0;3 là 250 250 125 B. 0 A. 3 C. 27 D. 27 x2 1 Câu 12: Giá trị của lim bằng x 1 x 1 A. 1. B. 2. C. 2. D. 3. 2x 1 Câu 13: Cho hàm số y có đồ thị C . Hệ số góc của tiếp tuyến với C tại điểm M 0; 1 bằng 2x 1 A. 0. B. 4 . C. 4 . D. 1. Câu 14: Cho hàm số y f (x) xác định và liên tục trên  2;2 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. y 4 2 x -2 -1 O 1 2 . Hàm số f (x) đạt cực tiểu tại điểm A. x 1. B. x 2. C. x 1. D. x 2 . Câu 15: Cho hàm số y x3 3x2 2. Một tiếp tuyến của đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng 1 y x 2018 có phương trình 45 A. y 45x 173. B. y 45x 173. C. y 45x 83. D. y 45x 83. Câu 16: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , SA a 3 , cạnh bên SA vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABC bằng a3 3 a3 a3 3 a3 A. . B. . C. . D. . 2 2 4 4 Câu 17: Cho cấp số cộng 1,4,7,.... Số hạng thứ 100 của cấp số cộng là A. 298. B. 301. C. 295. D. 297. Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên 1; ? 3 x 2 4 2 y x 3x 1. B. y x 2x 1. A. 2 3 2 C. y x 1. D. y x 3x 3x 1. Trang 2/6 - Mã đề thi 182
  3. x3 x2 3 Câu 19: Hàm số f (x) 6x 3 2 4 A. đồng biến trên 2;3 . B. nghịch biến trên 2;3 . C. nghịch biến trên ; 2 . D. đồng biến trên 2; . x 2 Câu 20: Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y là: x 1 A. y 1; x 2 . B. y 2; x 1. C. y 1; x 1. D. y 2; x 1. Câu 21: Cho hàm số f x x x2 xác định trên tập D 0;1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. Hàm số f x có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất trên D . B. Hàm số f x có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất trên D . C. Hàm số f x có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất trên D . D. Hàm số f x không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên D . Câu 22: Số các giá trị nguyên của m để phương trình x2 2x m 1 2x 1 có hai nghiệm phân biệt là A. 1. B. 0. C. 2. D. 3. 4 Câu 23: Biến đổi S x 3 .6 x4 với x 0 thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được 4 4 2 A. P x 9 . B. P x 3 . C. P x . D. P x . Câu 24: Đồ thị hàm số y x3 3x2 2 có dạng y y 3 3 2 2 1 1 x x -3 -2 -1 1 2 3 -3 -2 -1 1 2 3 -1 -1 -2 -2 -3 -3 A. B. y y 3 3 2 2 1 1 x x -3 -2 -1 1 2 3 -3 -2 -1 1 2 3 -1 -1 -2 -2 -3 -3 C. D. Câu 25: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm I 1;1 và đường thẳng d :3x 4y 2 0 . Đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d có phương trình 2 2 2 2 1 A. x 1 y 1 1. B. x 1 y 1 . 5 C. x 1 2 y 1 2 5. D. x 1 2 y 1 2 25. Câu 26: Phương trình 2cos x 1 0 có tập nghiệm là   A. k2 ,k ¢ . B. k2 ,k ¢ . 3  6    C. k2 k ¢ , l2 l ¢ . D. k2 k ¢ , l2 l ¢ . 3 6  3 6  Trang 3/6 - Mã đề thi 182
  4. Câu 27: Giá trị của biểu thức log2 5.log5 64 bằng A. 6. B. 4 . C. 5 . D. 2 . Câu 28: Giá trị của tổng S 1 3 32 ... 32018 bằng 32019 1 32018 1 32020 1 32018 1 A. S . B. S . C. S . D. S . 2 2 2 2 3 n Câu 29: Giá trị của lim bằng n n 1 A. 1. B. 3. C. 3. D. 1. 1 Câu 30: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai điểm M 1;0 và N 0;2 . Đường thẳng đi qua A ;1 và 2 song song với đường thẳng MN có phương trình là A. 2x y 2 0. B. 4x y 3 0. C. 2x 4y 3 0. D. Không tồn tại đường thẳng như đề bài yêu cầu. 1 Câu 31: Giá trị của biểu thức P 31 2 .32 2 .92 bằng A. 3. B. 81. C. 1. D. 9 . Câu 32: Tổng các nghiệm thuộc khoảng 0;3 của phương trình sin 2x 2cos 2x 2sin x 2cos x 4 là A. 3 . B. . C. 2 . D. . 2 Câu 33: Bạn Đức có 6 quyển sách Văn khác nhau và 10 quyển sách Toán khác nhau. Hỏi bạn Đức có bao nhiêu cách chọn ra 3 quyển sách trong đó có đúng 2 quyển sách cùng loại ? A. 150 . B. 270 . C. 560 . D. 420 . mx 4 Câu 34: Cho hàm số y . Giá trị của m để hàm số đồng biến trên (2; ) là x m m 2 A. m 2 . B. . C. m 2 . D. m 2 . m 2 Câu 35: Cho khối lập phương ABCD.A' B 'C ' D ' . Mặt phẳng (BDD ' B ') chia khối lập phương thành A. Hai khối tứ diện. B. Hai khối lăng trụ tam giác. C. Hai khối chóp tứ giác. D. Hai khối lăng trụ tứ giác. Câu 36: Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và đáy bằng 300 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng a3 3 a3 3 a3 2 a3 2 A. . B. . C. . D. . 18 36 18 36 x3 x2 1 1 Câu 37: Giá trị của lim bằng x 0 x2 1 A. 1. B. 0. C. . D. 1. 2 Câu 38: Với mọi giá trị dương của m phương trình x2 m2 x m luôn có số nghiệm là A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 39: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a , đường a 2 cao SO. Biết SO , thể tích khối chóp S.ABCD bằng 2 Trang 4/6 - Mã đề thi 182
  5. a3 2 a3 2 a3 2 a3 3 A. . B. . C. . D. . 6 3 2 4 Câu 40: Cho hàm số y xsin x , số nghiệm thuộc ;2 của phương trình y y 1 là 2 A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. x 1 Câu 41: Các giá trị của tham số m để đồ thị của hàm số y có bốn đường tiệm cận phân mx2 3mx 2 biệt là 9 8 8 A. m 0 . B. m . C. m . D. m ,m 1 . 8 9 9 Câu 42: Lớp 12A có 10 học sinh giỏi trong đó có 1 nam và 9 nữ. Lớp 12B có 8 học sinh giỏi trong đó có 6 nam và 2 nữ. Cần chọn mỗi lớp 2 học sinh giỏi đi dự Đại hội Thi đua. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho trong 4 học sinh được chọn có 2 nam và 2 nữ ? A. 1155. B. 594 . C. 3060. D. 648. 2 Câu 43: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x 1 x2 2x , với x ¡ . Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số g x f x3 3x2 m có 8 điểm cực trị là A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 4 . Câu 44: Giá trị lớn nhất của hàm số f x 5 x x 1 x 1 5 x 5 là A. 7. B. 0. C. 3 2 2. D. không tồn tại. x 2 Câu 45: Gọi là tiếp tuyến tại điểm M x0 ; y0 , x0 0 thuộc đồ thị hàm số y sao cho khoảng x 1 cách từ I 1;1 đến đạt giá trị lớn nhất, khi đó x0 .y0 bằng A. 2 . B. 2. C. 1. D. 0. Câu 46: Cho khối chóp S.ABC có AB 5cm, BC 4cm,CA 7cm . Các mặt bên tạo với mặt phẳng đáy (ABC) một góc 300 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng 4 3 4 2 4 6 3 3 A. cm3 . B. cm3 . C. cm3 . D. cm3 . 3 3 3 4 Câu 47: Gọi I là tâm của đường tròn C : x 1 2 y 1 2 4 . Số các giá trị nguyên của m để đường thẳng x y m 0 cắt đường tròn C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất là A. 3. B. 1. C. 0. D. 2. Câu 48: Cho khối chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) , đáy là tam giác ABC cân tại A , độ dài trung tuyến AD bằng a , cạnh bên SB tạo với đáy góc 300 và tạo với mặt phẳng (SAD) góc 300 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng a3 3 a3 a3 3 a3 A. . B. . C. . D. . 3 6 6 3 Trang 5/6 - Mã đề thi 182
  6. Câu 49: Có một khối gỗ dạng hình chóp O.ABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau, OA 3 cm, OB 6 cm, OC 12 cm . Trên mặt ABC người ta đánh dấu một điểm M sau đó người ta cắt gọt khối gỗ để thu được một hình hộp chữ nhật có OM là một đường chéo đồng thời hình hộp có 3 mặt nằm trên 3 mặt của tứ diện (xem hình vẽ). Thể tích lớn nhất của khối gỗ hình hộp chữ nhật bằng A. 8 cm3. B. 24 cm3. C. 12 cm3. D. 36 cm3. 3 3 1 Câu 50: Cho hàm số y 2x4 4x2 . Giá trị thức của m để phương trình 2x4 4x2 m2 m 2 2 2 có đúng 8 nghiệm thực phân biệt là: A. 0 m 1 B. 0 m 1 C. 0 m 1 D. 0 m 1 ----------------------------------------------- ------- HẾT -------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ...........................................................................Số báo danh:............................ Trang 6/6 - Mã đề thi 182