Đề thi thử THPT QG Toán 12 (Lần 1) - Mã đề 863 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 6 trang An Diệp 20/02/2026 230
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Toán 12 (Lần 1) - Mã đề 863 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_toan_12_lan_1_ma_de_863_nam_hoc_2018_2019.doc
  • xlsxĐÁP ÁN.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Toán 12 (Lần 1) - Mã đề 863 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2018 - 2019 Bài thi môn TOÁN HỌC LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 06 trang) Mã đề thi 863 Câu 1: Hình bát diện đều có số cạnh là A. 6 . B. 8 . C. 12. D. 10. x3 x2 3 Câu 2: Hàm số f (x) 6x 3 2 4 A. đồng biến trên 2; . B. đồng biến trên 2;3 . C. nghịch biến trên ; 2 . D. nghịch biến trên 2;3 . Câu 3: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm I 1;1 và đường thẳng d :3x 4y 2 0 . Đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d có phương trình A. x 1 2 y 1 2 5. B. x 1 2 y 1 2 25. 2 2 2 2 1 C. x 1 y 1 1. D. x 1 y 1 . 5 Câu 4: Cho cấp số cộng 1,4,7,.... Số hạng thứ 100 của cấp số cộng là A. 297. B. 301. C. 298. D. 295. 1 Câu 5: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai điểm M 1;0 và N 0;2 . Đường thẳng đi qua A ;1 và 2 song song với đường thẳng MN có phương trình là A. Không tồn tại đường thẳng như đề bài yêu cầu. B. 2x 4y 3 0. C. 4x y 3 0. D. 2x y 2 0. x2 1 Câu 6: Giá trị của lim bằng x 1 x 1 A. 1. B. 2. C. 2. D. 3. ax 1 Câu 7: Biết rằng đồ thị hàm số y có đường tiệm cận đứng là x 2 và đường tiệm cận ngang là bx 2 y 3 . Tính giá trị của a b ? A. 5 . B. 4. C. 1 D. 0. 3 n Câu 8: Giá trị của lim bằng n n 1 A. 1. B. 3. C. 3. D. 1. Trang 1/6 - Mã đề thi 863
  2. Câu 9: Đồ thị hình bên là của hàm số y 1 x -3 -2 -1 1 2 3 -1 -2 -3 -4 -5 1 1 1 1 1 y x4 x2 1 y x4 x2 1 y x4 x2 1 y x4 2x2 1 A. 4 B. 4 2 C. 4 D. 4 Câu 10: Cho hàm số y x3 3mx2 2x 1. Hàm số có điểm cực đại tại x 1, khi đó giá trị của tham số m thỏa mãn A. m 3; 1 . B. m 0;1 . C. m 1;0 . D. m 1;3 . Câu 11: Số các giá trị nguyên của m để phương trình x2 2x m 1 2x 1 có hai nghiệm phân biệt là A. 1. B. 2. C. 0. D. 3. 2 Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số y x 5 2x trên 0;3 là 125 250 250 B. 0 A. 27 C. 27 D. 3 4 Câu 13: Biến đổi S x 3 .6 x4 với x 0 thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được 4 4 2 A. P x 9 . B. P x . C. P x . D. P x 3 . 1 Câu 14: Giá trị của biểu thức P 31 2 .32 2 .92 bằng A. 9 . B. 3. C. 1. D. 81. Câu 15: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , SA a 3 , cạnh bên SA vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABC bằng a3 a3 3 a3 3 a3 A. . B. . C. . D. . 2 2 4 4 Câu 16: Cho hàm số y f x có đạo hàm là hàm liên tục trên khoảng a;b chứa x0 . Mệnh đề nào sau đây mệnh đề đúng ? A. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x x0 thì f x0 0 . B. Nếu f x0 0 thì hàm số đạt cực trị tại x x0 . C. Hàm số đạt cực trị tại x x0 khi và chỉ khi f x0 0 . D. Nếu hàm số đạt cực trị tại x x0 thì f x0 0 . Câu 17: Cho hàm số y f (x) có đạo hàm tại x x là f '(x ) . Mệnh đề nào dưới đây sai ? 0 0 f (x0 x) f (x0 ) f (x x0 ) f (x0 ) A. f '(x0 ) lim . B. f '(x0 ) lim . x 0 x x x 0 x x0 f (x) f (x0 ) f (x0 h) f (x0 ) C. f '(x0 ) lim . D. f '(x0 ) lim . x x h 0 0 x x0 h Trang 2/6 - Mã đề thi 863
  3. Câu 18: Cho hàm số y x3 3x2 2. Một tiếp tuyến của đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng 1 y x 2018 có phương trình 45 A. y 45x 83. B. y 45x 173. C. y 45x 83. D. y 45x 173. Câu 19: Cho hàm số y x3 3x 2 có đồ thị C . Tiếp tuyến của C tại giao điểm của C với trục tung có phương trình A. y 3x 2 . B. y 3x 1. C. y 3x 1. D. y 3x 2 . Câu 20: Cho số thực a 1. Mệnh đề nào sau đây sai? 1 1 1 3 a4 1 A. a 3 a . B. . C. 1. D. a 2 . a2018 a2019 a a 3 2x 1 Câu 21: Cho hàm số y có đồ thị C . Hệ số góc của tiếp tuyến với C tại điểm M 0; 1 bằng 2x 1 A. 4 . B. 1. C. 0. D. 4 . Câu 22: Đồ thị hàm số y x3 3x2 2 có dạng y y 3 3 2 2 1 1 x x -3 -2 -1 1 2 3 -3 -2 -1 1 2 3 -1 -1 -2 -2 -3 -3 A. B. y y 3 3 2 2 1 1 x x -3 -2 -1 1 2 3 -3 -2 -1 1 2 3 -1 -1 -2 -2 -3 -3 C. D. Câu 23: Giá trị của tổng S 1 3 32 ... 32018 bằng 32020 1 32018 1 32019 1 32018 1 A. S . B. S . C. S . D. S . 2 2 2 2 Câu 24: Giá trị của biểu thức log2 5.log5 64 bằng A. 6. B. 5 . C. 2 . D. 4 . Câu 25: Gọi S là tập các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x4 2x2 m 1009 có đúng một tiếp tuyến song song với trục Ox . Tổng các giá trị của S bằng A. 2017 . B. 2019 . C. 2016 . D. 2018 . Câu 26: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên 1; ? 3 4 2 x 2 A. y x 2x 1. y x 3x 1. B. 2 3 2 C. y x 1. D. y x 3x 3x 1. x 2 Câu 27: Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y là: x 1 A. y 2; x 1. B. y 1; x 2 . C. y 2; x 1. D. y 1; x 1. Trang 3/6 - Mã đề thi 863
  4. Câu 28: Cho khối chóp S.ABCD có cạnh bên SA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a, AD 2a, SA 3a . Thế tích khối chóp S.ABCD bằng a 3 A. 2a3 . B. a3 . C. 6a3 . D. . 3 Câu 29: Cho hàm số f x x x2 xác định trên tập D 0;1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. Hàm số f x có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất trên D . B. Hàm số f x không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên D . C. Hàm số f x có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất trên D . D. Hàm số f x có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất trên D . Câu 30: Phương trình 2cos x 1 0 có tập nghiệm là   A. k2 k ¢ , l2 l ¢ . B. k2 k ¢ , l2 l ¢ . 3 6  3 6    C. k2 ,k ¢ . D. k2 ,k ¢ . 3  6  Câu 31: Cho hàm số y f (x) xác định và liên tục trên  2;2 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. y 4 2 x -2 -1 O 1 2 . Hàm số f (x) đạt cực tiểu tại điểm A. x 1. B. x 2. C. x 1. D. x 2 . Câu 32: Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và đáy bằng 300 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng a3 3 a3 2 a3 3 a3 2 A. . B. . C. . D. . 36 18 18 36 Câu 33: Với mọi giá trị dương của m phương trình x2 m2 x m luôn có số nghiệm là A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 34: Cho khối lập phương ABCD.A' B 'C ' D ' . Mặt phẳng (BDD ' B ') chia khối lập phương thành A. Hai khối tứ diện. B. Hai khối lăng trụ tam giác. C. Hai khối chóp tứ giác. D. Hai khối lăng trụ tứ giác. Câu 35: Tổng các nghiệm thuộc khoảng 0;3 của phương trình sin 2x 2cos 2x 2sin x 2cos x 4 là A. . B. 2 . C. . D. 3 . 2 Câu 36: Cho hàm số y xsin x , số nghiệm thuộc ;2 của phương trình y y 1 là 2 A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Trang 4/6 - Mã đề thi 863
  5. Câu 37: Bạn Đức có 6 quyển sách Văn khác nhau và 10 quyển sách Toán khác nhau. Hỏi bạn Đức có bao nhiêu cách chọn ra 3 quyển sách trong đó có đúng 2 quyển sách cùng loại ? A. 270 . B. 420 . C. 150 . D. 560 . Câu 38: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a , đường a 2 cao SO. Biết SO , thể tích khối chóp S.ABCD bằng 2 a3 2 a3 2 a3 2 a3 3 A. . B. . C. . D. . 6 2 3 4 mx 4 Câu 39: Cho hàm số y . Giá trị của m để hàm số đồng biến trên (2; ) là x m m 2 A. . B. m 2 . C. m 2 . D. m 2 . m 2 x 1 Câu 40: Các giá trị của tham số m để đồ thị của hàm số y có bốn đường tiệm cận phân mx2 3mx 2 biệt là 9 8 8 A. m . B. m 0 . C. m ,m 1 . D. m . 8 9 9 x3 x2 1 1 Câu 41: Giá trị của lim bằng x 0 x2 1 A. . B. 0. C. 1. D. 1. 2 Câu 42: Giá trị lớn nhất của hàm số f x 5 x x 1 x 1 5 x 5 là A. 0. B. 3 2 2. C. 7. D. không tồn tại. Câu 43: Gọi I là tâm của đường tròn C : x 1 2 y 1 2 4 . Số các giá trị nguyên của m để đường thẳng x y m 0 cắt đường tròn C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất là A. 3. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 44: Lớp 12A có 10 học sinh giỏi trong đó có 1 nam và 9 nữ. Lớp 12B có 8 học sinh giỏi trong đó có 6 nam và 2 nữ. Cần chọn mỗi lớp 2 học sinh giỏi đi dự Đại hội Thi đua. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho trong 4 học sinh được chọn có 2 nam và 2 nữ ? A. 648. B. 594 . C. 3060. D. 1155. x 2 Câu 45: Gọi là tiếp tuyến tại điểm M x0 ; y0 , x0 0 thuộc đồ thị hàm số y sao cho khoảng x 1 cách từ I 1;1 đến đạt giá trị lớn nhất, khi đó x0 .y0 bằng A. 2. B. 1. C. 0. D. 2 . 3 3 1 Câu 46: Cho hàm số y 2x4 4x2 . Giá trị thức của m để phương trình 2x4 4x2 m2 m 2 2 2 có đúng 8 nghiệm thực phân biệt là: A. 0 m 1 B. 0 m 1 C. 0 m 1 D. 0 m 1 Trang 5/6 - Mã đề thi 863
  6. Câu 47: Có một khối gỗ dạng hình chóp O.ABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau, OA 3 cm, OB 6 cm, OC 12 cm . Trên mặt ABC người ta đánh dấu một điểm M sau đó người ta cắt gọt khối gỗ để thu được một hình hộp chữ nhật có OM là một đường chéo đồng thời hình hộp có 3 mặt nằm trên 3 mặt của tứ diện (xem hình vẽ). Thể tích lớn nhất của khối gỗ hình hộp chữ nhật bằng A. 12 cm3. B. 36 cm3. C. 24 cm3. D. 8 cm3. Câu 48: Cho khối chóp S.ABC có AB 5cm, BC 4cm,CA 7cm . Các mặt bên tạo với mặt phẳng đáy (ABC) một góc 300 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng 3 3 4 6 4 2 4 3 A. cm3 . B. cm3 . C. cm3 . D. cm3 . 4 3 3 3 2 Câu 49: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x 1 x2 2x , với x ¡ . Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số g x f x3 3x2 m có 8 điểm cực trị là A. 3 . B. 1. C. 4 . D. 2 . Câu 50: Cho khối chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) , đáy là tam giác ABC cân tại A , độ dài trung tuyến AD bằng a , cạnh bên SB tạo với đáy góc 300 và tạo với mặt phẳng (SAD) góc 300 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng a3 3 a3 a3 3 a3 A. . B. . C. . D. . 6 6 3 3 ----------------------------------------------- ------- HẾT -------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ...........................................................................Số báo danh:............................ Trang 6/6 - Mã đề thi 863