Đề thi thử THPT QG Vật lí 12 (Lần 2) - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Vật lí 12 (Lần 2) - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_vat_li_12_lan_2_ma_de_132_nam_hoc_2016_20.doc
THPT QUỐC GIA 2016-2017_001_phieudapan.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Vật lí 12 (Lần 2) - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2016 - 2017 Bài thi KHTN LỚP 12 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 132 Câu 1: Gi¸ trÞ hiÖu dông cña dßng ®iÖn xoay chiÒu cã biÓu thøc i = 23 cos200 t (A) lµ A. 2 (A). B. 23 (A). C. 6 (A). D. 32 (A). Câu 2: Hiện tượng giao thoa sóng sảy ra khi A. Hai sóng được phát ra từ hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ gặp nhau. B. Hai sóng được phát ra từ hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số, độ lệch pha không đổi gặp nhau. C. Hai sóng được phát ra từ hai nguồn dao động cùng tần số, cùng biên độ gặp nhau. D. Hai sóng được phát ra từ hai nguồn dao động cùng tần số, cùng biên độ truyền ngược chiều gặp nhau. Câu 3: Cho dao động điều hòa có tần số 10Hz. Chu kì dao động nhận giá trị là A. 0,1 s. B. 1 s. C. 10 s. D. 20 s Câu 4: Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng phương và cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc A. tần số chung của hai dao động thành phần. B. biên độ của dao động thành phần thứ hai. C. biên độ của dao động thành phần thứ nhất. D. độ lệch pha của hai dao động thành phần. Câu 5: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 6: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết độ tự cảm có giá trị L= 1/ H. Cảm kháng của cuộn dây khi đó có giá trị là A. 50 B. 100 C. 100 D. 100/ Câu 7: §é to cña ©m thanh ®îc ®Æc trng b»ng A. møc cêng ®é ©m. B. tốc độ truyền ©m thanh. C. ®å thÞ dao ®éng. D. tần số ©m. Câu 8: Cho đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch được xác định bằng biểu thức 2 2 A. Z R (ZL ZC ) . B. Z R ZL ZC . 2 2 C. Z R (ZL ZC ) . D. Z R ZL ZC . Câu 9: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8cm và 10cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận các giá trị bằng A. 10 cm. B. 2cm. C. 20 cm. D. 14 cm. Câu 10: Chän kÕt luËn ®óng. Trong m¹ch ®iÖn xoay chiÒu R, L, C m¾c nèi tiÕp. NÕu t¨ng tÇn sè cña hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu ®Æt vµo hai ®Çu m¹ch th× A. ®iÖn trë t¨ng. B. dung kh¸ng t¨ng. C. c¶m kh¸ng gi¶m. D. dung kh¸ng gi¶m vµ c¶m kh¸ng t¨ng. Câu 11: Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng: A. làm cho li độ dao động không giảm xuống. B. làm cho tần số dao động không giảm đi. C. bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng của hệ. D. làm cho động năng của vật tăng lên. Trang 1/4 - Mã đề thi 132
- -5 2 Câu 12: Cêng ®é ©m t¹i mét ®iÓm trong m«i trêng truyÒn ©m lµ 10 W/m . BiÕt cêng ®é ©m chuÈn lµ I0 =10-12 W/m2. Møc cêng ®é ©m t¹i ®iÓm ®ã b»ng A. 50 (dB). B. 60(dB). C. 70 (dB). D. 80 (dB). Câu 13: Chu kì dao động của con lắc đơn được tính bằng công thức nào sau đây ? l 1 g m l A. T . B. T . C. T 2 . D. T 2 . g 2 l g g Câu 14: Chọn câu đúng khi nói về điện áp xoay chiều? A. Điện áp hai đầu cuộn thuần cảm nhanh pha h¬n cường độ dòng điện mét gãc /2. B. Điện áp hai đầu điện trở thuần lÖch pha /2 so với cường độ dòng điện. C. Điện áp hai đầu tụ điện nhanh pha h¬n cường độ dòng điện mét gãc /2. D. Điện áp hai đầu tụ điện cùng pha cùng pha với cường độ dòng điện. Câu 15: Cho phương trình truyền sóng có dạng u Acos(7 t 0,4 x )(s,cm) . Phương trình này biểu 3 diễn A. một sóng chạy với vận tốc 0,28 m/s theo chiều dương của trục Ox. B. một sóng chạy với vận tốc 0,15 m/s ngược chiều dương của trục Ox. C. một sóng chạy với vận tốc 15 cm/s theo chiều dươngcủa trục Ox. D. một sóng chạy với vận tốc 17,5 cm/s theo chiều dương của trục Ox. Câu 16: Co một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(20t / 3) (cm). Vật nặng có khối lượng m = 50g. Động năng của vật nặng tại li độ x = 8cm có giá trị là A. 7,2 J. B. 0,072 J. C. 0,064 J. D. 0,036 J. Câu 17: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 gam và lò xo có độ cứng 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hoà cưỡng bức với biên độ Fo và tần số f1 = 8 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 6 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. So sánh A1 và A2 A. A2 A1 C. A2 = A1 D. A2 A1 Câu 18: Mét khung d©y quay ®Òu quanh trôc trong mét tõ trường ®Òu có cảm ứng từ có độ lớn 0,02 T và B trôc quay . Biết tốc độ góc của khung là =100 rad/s, khung dây có 200 vòng và diện tích mỗi vòng là 100 cm2. SuÊt ®iÖn ®éng hiÖu dông trong khung lµ A. 8,89 V. B. 12,56 V. C. 177,6 V. D. 888,6 V. Câu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R = 100 một điện áp xoay chiều có biểu thức u 200 2 cos(100 t )(V ) . Biểu thức cường độ dòng điện qua điện trở khi đó là 3 A. i 2 2 cos(100 t )(A) . B. i 2 cos(100 t )(A) . 3 6 5 C. i 2 2 cos(100 t )(A) . D. i 2cos(100 t )(A) . 6 3 Câu 20: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2 t + /3) (cm). Vận tốc của vật khi có li độ x = 4 cm là A. 25,13 m/s. B. 31,42 cm/s. C. 25,13 cm/s. D. 18,85 cm/s. Câu 21: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, nếu khối lượng của vật nặng tăng thêm 44% so với khối lượng ban đầu thì số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây so với ban đầu sẽ A. tăng lên 1,44 lần. B. giảm đi 1,44 lần. C. giảm đi 1,2 lần. D. tăng lên 1,2 lần. Câu 22: Trong thÝ nghiÖm giao thoa trªn mÆt níc, hai nguån kÕt hîp dao ®éng víi tÇn sè 40 Hz vµ lan truyÒn víi tèc ®é 0,4 m/s. §iÓm M c¸ch hai nguån nh÷ng kho¶ng lÇn lît 20,25 cm vµ 23,75cm ë trªn A. ®êng cùc tiÓu thø 3. B. ®êng cùc tiÓu thø 4. C. ®êng cùc ®¹i bËc 4. D. ®êng cùc ®¹i bËc 3. Câu 23: Cho hai điểm sáng dao động điều hòa trên cùng một trục tọa độ với phương trình lần lượt là x 1 = 4cos(2t + /3)(cm) và x2 = 4cos(2t - /3)(cm). Khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm là A. 4 3 cm. B. 4 cm. C. 2 3 cm. D. 8 cm. Trang 2/4 - Mã đề thi 132
- Câu 24: Trên một sợi dây dài 1 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 25 m/s. B. 50 m/s. C. 200/3 m/s. D. 75 m/s. Câu 25: Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo hơn kém nhau một khoảng 21 cm cùng dao động nhỏ tại một vị trí, trong cùng một khoảng thời gian con lắc thứ nhất thực hiện được 11 dao động con lắc thứ 2 thực hiện được 10 dao động. Chiều dài sợi dây của con lắc thứ nhất là A. 1,21 m B. 1 m C. 1,88 m D. 2,1 m Câu 26: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chi có tụ điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200 V, biết dung kháng của tụ khi đó có giá trị 50 . Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ là A. 1 (A) B. 4 (A) C. 2 2 (A) D. 2 (A) Câu 27: Biên độ dao động tắt dần chậm của một vật giảm 3% sau mỗi chu kì. Phần cơ năng của dao động bị mất trong một dao động toàn phần là A. 3%. B. 9%. C. 6%. D. 1,5%. Câu 28: Khi cho khung dây quay đều trong từ trường đều sao cho trục quay vuông góc với các đường sức. Kết luận nào sau đây không đúng ? A. Tần số quay của khung bằng tần số góc của suất điện động cảm ứng. B. Khung dây quay càng nhanh suất điện động cảm ứng cực đại càng lớn. C. Suất điện động cảm ứng trong khung xuất hiện do hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Suất điện động cảm ứng cực đại tỉ lệ thuận với tốc độ quay của khung dây. Câu 29: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(4 t / 8 )(cm). Biết ở thời điểm t có li độ là 3 cm. Li độ dao động ở thời điểm sau đó 0,25s là A. - 3 cm. B. 7 cm. C. -7 cm. D. 3 cm. Câu 30: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 50 N/m và vật nặng có khối lượng m = 500 g treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, đưa vật dọc theo trục lò xo đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Tính từ lúc buông vật, thời điểm đầu tiên lực đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng 7,5 N và đang giảm là A. 0,21 s. B. 0,42 s. C. 0,47 s. D. 0,16 s. 100 Câu 31: Cho đoạn mạch xoay chiều có các phần tử R = 100 3 , L= 2/ H, C F mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u 200 2 cos(100 t )(V ) . Điện áp 3 hai đầu tụ khi đó có biểu thức là 2 A. u 100 2 cos(100 t )(V ) . B. u 100 2c os(100 t )(V ) . 6 3 C. u 100 2 cos(100 t )(V ) . D. u 100 2 cos(100 t )(V ) . 3 2 Câu 32: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang với tần số 10 Hz, tốc độ truyền sóng 1,2 m/s. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng, trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 28 cm (M nằm gần nguồn sóng hơn). Tại thời điểm t, điểm M hạ xuống thấp nhất. Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó điểm N đến vị trí cân bằng là A. 1/60 s B. 1/15 s C. 7/30 s D. 1/120 s 100 Câu 33: Cho đoạn mạch xoay chiều có các phần tử R = 100 , L= 1/ H, C F mắc nối tiếp. 2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u 200 2 cos(100 t )(V ) . Cường 3 độ dòng điện qua đoạn mạch khi đó có biểu thức là A. i 2 2 cos(100 t )(A) . B. i 2cos(100 t )(A) . 4 12 7 C. i 2cos(100 t )(A) . D. i 2cos(100 t )(A) . 12 3 Trang 3/4 - Mã đề thi 132
- Câu 34: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2 t )(cm). Để quãng đường vật đi 6 được trong khoảng thời gian 13/6 s có giá trị lớn nhất thì vị trí xuất phát có li độ là A. 2,5 2 cm. B. 2,5 3 cm. C. 0 cm/s. D. 2,5 cm. Câu 35: Một sóng dừng trên dây có bước sóng và N là một nút sóng. Hai điểm M 1, M2 nằm về 2 phía của N và có vị trí cân bằng cách N những đoạn lần lượt là và . Ở cùng một thời điểm mà hai phần tử 8 6 tại đó có li độ khác không thì tỉ số giữa li độ của M1 so với M2 là u 3 1 u 2 A. u 2 u / u 1/ 3. u / u 1/ 3. D. 1 2 B. 1 2 C. 1 2 u2 3 Câu 36: Con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ có khối lượng m mang điện tích q nối với dây treo nhẹ, không dãn, không dẫn điện. Khi không có điện trường, con lắc dao động nhỏ với chu kì T 1 = 2 s, khi có điện trường theo phương thẳng đứng con lắc dao động nhỏ với chu kì T2 = 4 s, biết độ lớn lực điện trường luôn bé hơn trọng lực tác dụng vào quả cầu. Bỏ qua sức cản của không khí, nếu đảo chiều điện trường mà vẫn giữ nguyên cường độ thì con lắc sẽ dao động nhỏ với chu kì: 4 7 A. 2 7 s. B. s. C. 7 s. D. 0,5 s. 7 Câu 37: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biết phương trình x 1 = A1cos(ωt – π/4) cm và x2 = A2cos(ωt – π) cm có phương trình dao động tổng hợp là x = 6cos(ωt + φ). Để biên độ A 2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị là A. 63 cm. B. 6 cm. C. 6 2 cm. D. 12cm. Câu 38: Hai nguồn phát sóng kết hợp S 1, S2 trên mặt nước cách nhau 30 cm phát ra hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f = 50 Hz và pha ban đầu bằng không. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 6 m/s. Gọi C là điểm trên mặt nước sao cho S1, S2, C tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều. Điểm nằm trên đường trung trực của đoạn S 1S2 mà sóng tổng hợp tại đó luôn dao động ngược pha với sóng tổng hợp tại C cách C một khoảng nhỏ nhất là: A. 7,25 cm B. 5,8 cm C. 6 cm D. 6,75 cm Câu 39: Hai chất điểm A và B có khối lượng bằng nhau m = 100g nối với nhau bằng sợi dây không dãn dài 10 cm, chất điểm A gắn vào đầu dưới của lò xo nhẹ có hệ số cứng k = 100 N/m, đầu kia của lò xo treo vào một điểm cố định. Cho 2 10 và g = 10m/s 2. Khi hệ đang cân bằng, đốt đứt dây nối A và B, tính đến thời điểm A đi được quãng đường 3 cm và B đang rơi thì khoảng cách giữa hai chất điểm khi đó là A. 11,25 cm. B. 24,25 cm. C. 22,25 cm. D. 13 cm. Câu 40: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,4 kg và lò xo có độ cứng k = 10 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Từ vị trí lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 0,5 m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Lấy g = 10 m/s 2. Quãng đường vật đi được cho đến lúc đổi chiều chuyển động lần thứ nhất là A. 4 cm. B. 6 cm. C. 6,4 cm. D. 6,8. ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 132

