Đề thi thử THPT QG Vật lí - Mã đề 101 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 6 trang An Diệp 23/02/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Vật lí - Mã đề 101 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_vat_li_ma_de_101_nam_hoc_2017_2018_truong.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Vật lí - Mã đề 101 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. Giáo viên ra đề: Hà Minh Việt Tổ: Vật lý – KTCN SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM 2018 Bài Thi: VẬT LÝ ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian làm bài: 50 phút (Đề thi gồm 5 trang) (Không kể thời gian phát đề) Mã đề: 101 Họ và tên thí sinh Số báo danh: ... Câu 1. Khi nói về dao động tắt dần của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng? A. Động năng của vật giảm dần, biên độ dao động giảm dần. B. Thế năng dao động giảm dần, biên độ dao động giảm dần. C. Vận tốc cực đại không đổi, cơ năng dao động giảm dần. D. Biên độ dao động giảm dần, cơ năng dao động giảm dần Câu 2. Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon. B. Năng lượng photon càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ. C. Photon có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên. D. Năng lượng của photon càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon đó càng nhỏ. Câu 3. Qua một thấu kính hội tụ tiêu cực 20 cm, một vật đặt trước kính 10 cm sẽ cho ảnh cách vật A. 0 cm.B. 20 cm.C. 30 cm.D. 10 cm. Câu 4. Điều nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc? A. Các ánh sáng đơn sắc khác nhau có thể có cùng giá trị bước sóng. B. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là bước sóng. C. Các ánh sáng đơn sắc chỉ có cùng vận tốc trong chân không. D. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số. Câu 5. Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm A. các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục. B. một số vạch sáng riêng biệt cách nhau bằng khoảng tối. C. các vạch từ đỏ tói tím cách nhau bằng những khoảng tối. D. một vạch sáng nằm trên nến tối. Câu 6. Nếu máy phát điện xoay chiều có p cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là np np A. f 2np. B. f . C. f . D. f np. 60 2 Câu 7. Vận tốc truyền âm trong không khí là 336 m s . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0,2 m. Tần số của âm là: A. 840 Hz.B. 400 Hz.C. 420 Hz.D. 500 Hz. Câu 8. Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là 2 C 2 2 2 L 2 2 A. i U0 u . B. i U0 u . L C
  2. 2 2 2 2 2 2 C. i LC U0 u . D. i LC U0 u . Câu 9. Bộ phận nào của máy phát thanh vô tuyến đơn giản có nhiệm vụ biến đổi dao động âm thành dao động điện? A. AngtenB. Mạch biến điệuC. MicroD. Loa Câu 10. Trong sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau là A. hai bước sóng.B. một bước sóng. C. nửa bước sóng.D. một phần tư bước sóng. Câu 11. Một dòng điện thẳng dài vô hạn I 10A trong không khí. Cảm ứng từ do nó gây ra tại điểm M cách dòng điện 5cm bằng A. 5.10 5 T B. 2.10 5 T C. 1.10 5 T D. 4.10 5 T Câu 12. Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không. B. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất. C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc. D. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang Câu 13. Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10 3 C . Điện dung của tụ là A. 2 nF.B. 2 mF.C. 2 F.D. 2 F. Câu 14. Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt A. 12 r0. B. 16 r0. C. 25 r0. D. 9 r0. Câu 15. Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là A. 10 18 electron.B. 10 20 electron.C. 1018 electron.D. 1020 electron. Câu 16. Một kim loại có công thoát là A 3,5 eV . Chiếu vào catôt bức xạ có bước sóng nào sau đây thì gây ra hiện tượng quang điện. A.  0,335.10 7 m. B.  33,5 m. C.  0,335 m. D.  3,35 m. Câu 17. Một vật dao động điểu hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì A. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc. B. độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm. C. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm. D. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng. Câu 18. Đặt điện áp u U 2cos t u V vào hai đầu đoạn mạch có tổng trở Z thì dòng điện qua mạch là i I 2cos t i A . Biểu thức định luật Ôm áp dụng cho các giá trị hiệu dụng là U 2 U U U A. I B. I C. I D. I Z Z Z 2 Z 23 1 238 Câu 19. Biết NA 6,02.10 mol . Trong 59,5 g 92 U có số notron xấp xỉ là A. 2,38.1023 B. 2,20.1025. C. 1,19.1025 D. 9,21.1024
  3. 10 3 Câu 20. Một đoạn mạch điên gồm tụ điện có điện dung C F mắc nối tiếp với điện trở 10 3 R 100  , mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f. Tần số f phải bằng bao nhiêu để i lệch pha so với u ở hai đầu mạch. 3 A. f 50 3 Hz. B. f 25 Hz. C. f 50 Hz. D. f 60 Hz. Câu 21. Lò xo của một con lắc lò xo thẳng đứng bị giãn 4 cm khi vật nặng ở vị trí cân bằng. Lấy g 10 m s2 , 2 10 . Chu kì dao động của con lắc là A. 0,4 s.B. 4 s.C. 10 s.D. 100 s. Câu 22. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2lần thì điện dung của tụ A. tăng 2 lần.B. giảm 2 lần.C. tăng 4 lần.D. không đổi. Câu 23. Cho biết m 4,0015u ; mO 15,999u ; mp 1,0073u ; mn 1,0087u . Hãy sắp xếp các hạt 4 12 16 nhân 2 He , 6 C , 8 O theo thứ tự tăng dần độ bền vững. Câu trả lời đúng là 12 4 16 12 16 4 4 16 12 4 12 16 A. 6 C, 2 He, 8 O; B. 6 C, 8 O, 2 He; C. 2 He, 8 O, 6 C; D. 2 He, 6 C, 8 O; Câu 24. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ? A. Trong phóng xạ , hạt nhân con có số notron nhỏ hơn số notron của hạt nhân mẹ. B. Trong phóng xạ  , có sự bảo toàn điện tích nên số proton được bảo toàn. C. Trong phóng xạ  , hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số proton khác nhau. D. Trong phóng xạ  , hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số notron khác nhau. Câu 25. Một mạch điện gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có tần số f 50 Hz , có giá trị hiệu dụng không đổi. Khi điện áp tức thời trên R có giá trị 20 7 V thì cường độ dòng điện tức thời có giá trị 7 A và điện áp tức thời trên tụ có giá trị 45 V. Khi điện áp tức thời trên điện trở là 40 3 V thì điện áp tức thời trên tụ là 30 V. Giá trị của C là 3.10 3 10 4 2.10 3 10 3 A. F. B. F. C. F. D. F. 8 3 Câu 26. Mạch dao động LC có tụ phẳng không khí hình tròn, cách nhau 4 cm phát ra sóng điện từ bước sóng 100 m. Nếu đưa vào giữa hai bản tụ tấm điện môi phẳng song song và cùng kích thước với hai bản có hằng số điện môi  7 , bề dày 2 cm thì phát ra sóng điện từ có bước sóng là A. 175 m.B. 100 2 m. C. 100 m. D. 132,29 m. Câu 27. Một người dùng búa gõ vào đầu một thanh nhôm. Người thứ hai ở đầu kia áp tai vào thanh nhôm và nghe được âm của tiếng gõ hai lần (một lần qua không khí, một lần qua thanh nhôm). Khoảng thời gian giữa hai lần nghe được là 0,12 s. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s, trong nhôm là 6420 m/s. Chiều dài của thanh nhôm là A. 34,25 m.B. 4,17 m.C. 342,5 m.D. 41,7 m. Câu 28. Hai chất điểm A và B dao động điều hòa trên cùng một trục Ox với cùng biên độ. Tại thời điểm t 0, hai chất điểm đểu đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Chu kỳ dao động của chất điểm A là T và gấp đôi chu kỳ dao động của chất điểm B. Tỉ số độ lớn vận tốc của chất điểm A và chất điểm B ở thời T điểm là 6 1 3 2 A. . B. 2.C. . D. . 2 2 3
  4. Câu 29. Một bệnh nhân điều trị bằng đồng vị phóng xạ, dùng tia Y để diệt tế bào bệnh. Thời gian chiếu xạ lần đầu là t 20 phút, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu xạ. Biết đồng vị phóng xạ đó có chu kỳ bán rã T 4 tháng (coi t T ) và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần đầu. Hỏi lần chiếu xạ thứ 3 phải tiến hành trong bao lâu để bệnh nhân được chiếu xạ với cùng một lượng tia Y như lần đầu? Cho công thức gần đúng khi x 1 thì 1 e x x . A. 38,2 phút.B. 18,2 phút.C. 28,2 phút.D. 48,2 phút. Câu 30. Hai chất điểm M, N dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của M và N đều nằm trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với trục Ox. Trong quá trình dao động, hình chiếu của M và N trên Ox cách xa nhau nhất là 2 cm. Biên độ dao động tổng hợp của M và N là 2 cm. Gọi AM, AN lần lượt là biên độ của M và N. Giá trị lớn nhất của AM AN gần với giá trị nào nhất sau đây? A. 3cmB. 4cmC. 5cmD. 6cm Câu 31. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng d 750nm và bức xạ màu lam có bước sóng l 450nm. Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có số vân sáng đơn sắc của hai bức xạ trên là A. 2 vân đỏ và 4 vân lamB. 3 vân đỏ và 5 vân lam C. 4 vân đỏ và 2 vân lamD. 5 vân đỏ và 3 vân lam 235 1 235 139 94 1 Câu 32. Biết U có thể bị phân hạch theo phản ứng sau: 0 n 92 U 53 I 39 Y 30 n . Khối lượng của các hạt tham gia phản ứng: mU 234,99332u ; mn 1,0087u ; mI 138,8970u ; mY 93,89014u ; 1uc2 931,5 MeV . Nếu có một lượng hạt nhân 235 U đủ nhiều, giả sử ban đầu ta kích thích cho 1010 hạt 235 U phân hạch theo phương trình trên và sau đó phản ứng dây chuyền xảy ra trong khối hạt nhân đó với hệ số nhân notron là k 2 . Coi phản ứng không phóng xạ gamma. Năng lượng tỏa ra sau 5 phân hạch dây chuyển đầu tiên (kể cả phân hạch kích thích ban đầu): A. 175,85 MeVB. 11,08.1012 MeV C. 5,45.1013 MeV D. 8,79.1012 MeV Câu 33. Bình thường một khối bán dẫn có 1010 hạt tải điện. Chiếu tức thời vào khối bán dãn đó một chùm ánh sáng hồng ngoại  993,75 nm có năng lượng E 1,5.10 7 J thì số lượng hạt tải điện trong khối bán dẫn này là 3.1010 . Tính tỉ số giữa số photon gây ra hiện tượng quang dẫn và số photon chiếu tới kim loại 1 1 2 1 A. B. C. D. 75 100 75 50 Câu 34. Cho ba vật dao động điểu hòa cùng biên độ A 10 cm nhưng tần số khác nhau. Biết rằng tại x x x mọi thời điểm li độ, vận tốc của các vật liên hệ với nhau bởi biểu thức 1 2 3 2018 . Tại thời v1 v2 v3 điểm t, các vật cách vị trí cân bằng của chúng lần lượt là 6 cm, 8 cm và x3 . Giá trị x3 gần giá trị nào nhất: A. 9 cm.B. 8,5 cm.C. 7,8 cm.D. 8,7 cm. Câu 35. Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau A và B thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với bước sóng 24 cm. I là trung điểm của AB. Hai điểm M, N trên đường AB cách I cùng về một phía, lần lượt 2 cm và 4 cm Khi li độ của N là 4 mm thì li độ của M là A. 4 3 mm. B. 4 3 mm. C. 2 3 mm. D. 2 3 mm.
  5. Câu 36. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u 200sin 100 t V . 10 4 1 Biết R 50  , C F, L H . Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì phải ghép thêm 2 2 với tụ điện C ban đầu một tụ điện C0 bằng bao nhiêu và ghép như thế nào? 3.10 4 10 4 A. C F , ghép nối tiếp.B. C F , ghép nối tiếp. 0 2 0 2 3.10 4 10 4 C. C F , ghép song song.D. C F , ghép nối tiếp. 0 2 0 2 Câu 37. Chiếu một bức xạ có bước sóng  0,48 m lên một tấm kim loại có công thoát A 2,4.10 19 J . Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và hướng chúng bay theo chiều vectơ cường độ điện trường có E 1000 V m . Quãng đường tối đa mà electron chuyển động được theo chiều vectơ cường độ điện trường xấp xỉ là: A. 0,83 cm.B. 0,37 cm.C. 0,109 cm.D. 1,53 cm. Câu 38. Cho một cuộn cảm thuần L và hai tụ điện C1 , C2 (với C1 C2 ). Khi mạch dao động gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc nối tiếp thì tần số dao động của mạch là 50 MHz, khi mạch gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc song song thì tần số dao động của mạch là 24 MHz. Khi mạch dao động gồm cuộn cảm với C1 thì tần số dao động của mạch là A. 25 MHz.B. 30 MHz.C. 40 MHz.D. 35 MHz. Câu 39. Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,400 m  0,750 m . Bước sóng lớn nhất của các bức xạ cho vân tối tại điểm N trên màn, cách vân trung tâm 12 mm, là A. 0,735 m. B. 0,685 m. C. 0,705 m. D. 0,735 m. Câu 40. Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần, một cuộn cảm thuần và một tụ điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc  thay đổi được. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC , UL phụ thuộc vào , chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ, tương ứng với các đường UC , UL . Khi  1 thì UC đạt cực đại Um và khi  2 thì UL đạt cực đại Um . Hệ số công suất của đoạn mạch khi  2 gần nhất với giá trị là A. 0,80 B. 0,86C. 0,82 D. 0,84 ..........Hết ....... Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
  6. ĐÁP ÁN 1-D 2-A 3-D 4-A 5-B 6-D 7-C 8-B 9-C 10-D 11-D 12-A 13-B 14-B 15-C 16-C 17-A 18-B 19-B 20-C 21-A 22-D 23-D 24-B 25-C 26-D 27-D 28-A 29-C 30-D 31-A 32-C 33-A 34-D 35-A 36-C 37-C 38-B 39-C 40-C