Đề thi thử THPT QG Vật lí - Mã đề 132 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 5 trang An Diệp 24/02/2026 240
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Vật lí - Mã đề 132 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_vat_li_ma_de_132_nam_hoc_2017_2018_truong.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Vật lí - Mã đề 132 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. Giáo viên ra đề: Trần Văn Phú SỞ GIÁO DG&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thành phần: VẬT LÍ ĐỀ THAM KHẢO Thời gian làm bài: 50 phút (Đề thi gồm 4 trang) (không kể thời gian phát đề) Mã đề 132 Họ và tên thí sinh Số báo danh: .. Cho: Hằng số Plăng h 6,625.10 34 J.s , tốc độ ánh sáng trong chân không c 3.108 m / s ; MeV 19 23 1u 931,5 ; độ lớn điện tích nguyên tố e 1,6.10 C ; số A vôgađrô: NA = 6,02.10 (hạt/mol). c2 Câu 1: Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc là v, khi đó bước sóng được tính theo công thức 2v v A.  . B.  v. f .C.  . D.  2vf . f f Câu 2: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo lực hồi phục tác dụng lên vật A. có giá trị tỉ lệ thuận với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng. B. có giá trị nghịch biến với li độ và luôn hướng ra xa vị trí cân bằng. C. có độ lớn tỉ lệ thuận với độ biến dạng của con lắc lò xo. D. có giá trị nghịch biến với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng. Câu 3: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ, sợi dây không dãn có chiều dài . Cho con lắc dao động diều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của dao động được tính bằng 1 g l g l A. . B. 2 .C. . D. 2 l g l g Câu 4: Một điện áp xoay chiều có biểu thức 220cos100 t (V) , giá trị điện áp hiệu dụng là A.100V. B. 220 2 V. C.220V.D. 110 2V . Câu 5: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. chu kì của nó tăng. B. tần số của nó không thay đổi, bước sóng tăng. C. bước sóng của nó giảm. D. bước sóng của nó không thay đổi. Câu 6: Sóng điện từ được dùng để truyền thông tin dưới nước là A.sóng điện. B. sóng trung. C. sóng cực ngắn. D. sóng dài. Câu 7: Nhận định nào sau đây là không đúng về hiện tượng tán sắc ánh sáng? A. Ánh sáng mặt trời gồm vô số các ánh sáng đơn sắc có dải màu nối liền nhau từ đỏ đến tím B. Tốc độ ánh sáng đơn sắc đi trong lăng kinh phụ thuộc vào màu của nó. C. Ánh sáng Mặt Trời gồm bảy ánh sáng đơn sắc (đỏ, cam, vàng, lục , lam, chàm, tím). D. Chiết suất của lăng kính phụ thuộc vào màu của ánh sáng đơn sắc. Câu 8: Khi chiếu một chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đây là hiện tượng
  2. A. phản xạ ánh sáng.B. tán sắc ánh sáng. C. hóa - phát quang. D. quang - phát quang. 35 Câu 9: Hạt nhân 17 C có A. 35 nuclôn.B. 18 proton.C. 35 nơtron.D. 17 nơtron. 37 A 37 Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân 17 Cl Z X n 18 Ar. Trong đó hạt X có A. Z 1;A 3 .B. Z 2;A 4 .C. Z 2;A 3 .D. Z 1;A 1. Câu 11: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện. C. khả năng thực hiện công của nguồn điện.D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện. Câu 12: Tương tác từ không xảy ra khi A. một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau. B.một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau. C. một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau. D.hai thanh nam châm đặt gần nhau . Câu 13: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng 200g, dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s. Giá trị của k là A. 80 N/m.B. 20 N/m.C. 40 N/m.D. 10 N/m. Câu 14: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là A. 2 m/s.B. 4 m/s.C. 1 m/s.D. 4,5 m/s. Câu 15: Đặt điện áp u U 2cost(V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung là C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là U 2 A.i UC 2cost . B.i cost . C C. i UC 2cos(t+0,5 ) . D. i UC 2cos(t-0,5 ) . m Câu 16: Bước sóng giới hạn của Silic là 1,11m. Cho h 6,625.10 34 Js, c 3.108 . Năng s lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết trong Silic là A. 1,12 eV.B. 0,30 eV.C. 0,66 eV.D. 0,22 eV. Câu 17: Trong thí nghiệm Yâng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp F1, F2 là 2(mm) , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe F 1, F2 đến màn quan sát là 2 m. Ánh sáng thực hiện thí nghiệm có bước sóng 0,5 m. Bề rộng vùng quan sát được các vân giao thoa trên màn là 25,38 mm (có vân sáng ở chính giữa). Số vân sáng trên màn quan sát là A. 53. B. 51. C. 50. D. 49. Câu 18: Biết khối lượng của prôtôn m p=1,0073u, khối lượng nơtron m n=1,0087u, khối lượng của 2 hạt nhân đơteri mD=2,0136u và 1u=931MeV/c . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử 2 đơteri 1 D là A. 1,12 MeV. B. 2,24 MeV. C. 3,36 MeV. D. 1,24 MeV.
  3. Câu 19: Cho ba điểm A, M, N theo thứ tự trên một đường thẳng với AM = MN. Đặt điện tích Q tại điểm A thì cường độ điện trường tại M có độ lớn là E. Cường độ điện trường tại N có độ lớn là E E A.2E. C. D.4E 4 2 4 Câu 20: Cho chiết suất tuyệt đối của thủy tinh và của nước lần lượt là 1,5 và . Nếu một ánh 3 sáng đơn sắc truyền trong thủy tinh có bước sóng là 0,06µm thì ánh sáng đó truyền trong nước có bước sóng là A. 0,675 µm. B. 0,55 µm. C. 0,90 µm. D. 0,60 µm. Câu 21: Một sợi dây dài 1,2(m) với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây với tốc độ 20 m/s. Biết rằng tần số của sóng truyền trên dây có giá trị 50(Hz). Tính cả hai đầu dây, số nút sóng trên dây là A. 5.B. 6.C. 4.D. 7. Câu 22: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm một tụ điện dung C và cuộn dây có hệ số tự cảm L. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i 0,04cos2.107t(A) Điện tích cực đại của tụ có giá trị A. 2.10-9C.B. 4.10 -9C.C. 8.10 -9C.D. 10 -9C. Câu 23: Trong ống Cu-lít-giơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 3kV. Biết động năng cực đại của êlectron đến anôt lớn gấp 2018 lần động năng cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt. 19 31 Lấy e 1,6.10 C; me 9,1.10 kg. Tốc độ cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt là A. 456 km/s. B. 273 km/s. C. 654 km/s. D. 723 km/s. -11 Câu 24: B¸n kÝnh quü ®¹o Bo thø nhÊt lµ r1 = 5,3.10 m. Cho biÕt khèi l­îng cña electron lµ m = 9,1.10-31kg, ®iÖn tÝch electron lµ -e = -1,6.10-19C, k = 9.109(kgm2/C2). §éng n¨ng cña eleectron trªn quü ®¹o Bo thø nhaat b»ng A. 13,6 J. B. 13,6 eV. C. 13,6 MeV. D. 27,2 eV. 8 8 Câu 25: Hai điện tích điểm q1 10 C và q2 3.10 C đặt trong không khí tại hai điểm A và B cách nhau 8 cm. Đặt điện tích điểm q 10 8 C tại điểm M trên đường trung trực của đoạn thẳng 9 2 2 AB và cách AB một khoảng 3cm. Lấy k 9.10 N.m / C . Lực điện tổng hợp do q 1 và q2 tác dụng lên q có độ lớn là A. 1,23.10-3 N. B. 1,14.10-3 N. C. 1,44.10-3 N. D. 1,04.10-3 N. Câu 26: Một nguồn điện có suất điện động 1,5V, điện trở trong 1  . Mắc một điện trở 4  vào hai cực của nguồn này để thành mạch điện kín. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là A. 1,5 A.B. 0,3 A. C. 0,4 A. D. 7,5 A. 226 Câu 27: Hạt nhân 88 Ra đứng yên phân rã ra một hạt và biến đổi thành hạt nhân X. Biết rằng động năng của hạt trong phân rã trên bằng 4,8 MeV và coi khối lượng của hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong một phân rã là A. 4,886 MeV. B. 5,216 MeV. C. 5,867 MeV. D. 7,812 MeV. Câu 28: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y – âng với sánh với sánh sáng đơn sắc có bước sóng λ . Khoảng giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,2 mm. Trong khoảng cách giữa hai điểm M,
  4. N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6 mm và 9 mm có số vân sáng là A. 19 vân.B. 17 vân.C. 20 vân.D. 18 vân. Câu 29. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R và cuộn dây mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có tần số 50 Hz và có giá trị hiệu dụng U không đổi. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của R và giữa hai đầu của cuộn dây có cùng giá trị và lệch pha nhau góc /3. Để hệ số công suất bằng 1 thì người ta phải mắc nối tiếp với mạch một tụ có điện dung 100F và khi đó công suất tiêu thụ trên mạch là 100 W. Hỏi khi chưa mắc thêm tụ thì công suất tiêu thụ trên mạch bằng bao nhiêu? A. 50 W. B. 86,6 W. C. 75 W. D. 70,7 W. Câu 30. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể có k = 50 (N/m), m = 200g. Vật đang nằm yên ở vị trí cân bằng thì được kéo thẳng đứng xuống dưới để lò xo giãn 12 (cm ) rồi thả cho nó dao động điều hòa. Lấy g = π 2 = 10 (m/s2 ). Thời gian lực đàn hồi tác dụng vào vật ngược chiều với lực phục hồi trong một chu kì là 1 1 1 2 A. s .B. s . C. s . D. s . 15 30 10 15 Câu 31. Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai đường thẳng song song với trục Ox có phương trình x1 = A1 cos( ωt + φ 1) và x2 = A1 cos( ωt + φ 2). Biết rằng giá trị lớn nhất của tổng li độ dao động của hai vật bằng hai lần khoảng cách cực đại giữa hai vật theo phương Ox và độ 0 lệch pha của dao động 1 so với dao động 2 nhỏ hơn 90 . Độ lệch pha cực đại giữa x 1 và x2 gần giá trị nào nhất sau A. 36,870. B. 53,140. C. 87,320. D. 44,250. Câu 32. Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng: A. 4. B. 3. C. 5. D. 7. Câu 33: Hai con lắc lò xo giống nhau có cùng khối lượng vật nặng m và cùng độ cứng lò xo k. Hai con lắc dao động trên hai đường thẳng song song, có vị trí cân bằng ở cùng gốc tọa độ. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, đồ thị li độ - thời gian của hai dao động được cho như hình vẽ. Ở thời điểm t, con lắc thứ nhất có động năng 0,06 J và con lắc thứ hai có thế năng 4.10 3 J . Khối lượng m là 1 2 A. kg . B. 3kg . C. 2kg . D. kg . 3 9 Câu 34. Đặt một điện áp u=U 0cosωt (U0, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Cho biết R = 100 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ
  5. thuộc của công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch theo độ tự cảm L. Dung kháng của tụ điện là: A. 100 ΩB. 100 ΩC. 200 ΩD.2 150 Ω Câu 35. Cho mạch điện như hình vẽ: L = 1/ H; R = 100, tụ điện có điện dung thay đổi được, C có giá trị là bao nhiêu thì uAM và uNB lệch nhau một góc /2? 10 4 10 4 3.10 4 2.10 4 A. F. B. F. C. F. D. F. 2 Câu 36. Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O 1 và O2 dao động đồng pha, cách nhau một khoảng O1O2 = 40cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số ƒ = 10Hz, vận tốc truyền sóng v = 2m/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với O 1O2 tại O1. Đoạn O1M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại? A. 50 cm. B. 30 cm. C. 40 cm. D. 20 cm. Câu 37. Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai đường thẳng song song kề nhau và cùng song song với Ox có đồ thị li độ như hình vẽ ( khoảng cách giữa hai đường thẳng rất nhỏ so với khoảng cách của hai chất điểm trên trục Ox). Vị trí cân bằng của hai chất điểm đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox. Biết t2 t1 3s . Kể từ lúc t = 0, hai chất điểm cách nhau 5 3 cm lần thứ 2017 là 12097 6047 12097 6049 A. s. B. s . C. s. D. s . 6 6 12 6 Câu 38. Một bếp điện gồm hai dây điện trở R 1 và R2. Nếu chỉ dùng R1 thì thời gian đun sôi nước là 15 phút, nếu chỉ dùng R 2 thì thời gian đun sôi nước là 30 phút. Hỏi khi dùng R 1 song song R2 thì thời gian đun sôi nước là A. 15 phút.B. 22,5 phút.C. 30 phút.D. 10 phút. Câu 39. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới của lò xo treo một vật nhỏ khối lượng m. Từ vị trí cân bằng O, kéo vật thẳng đứng xuống dưới đến vị trí B rồi thả không vận tốc đầu. Gọi M là vị trí nằm trên OB, thời gian ngắn nhất vật đi từ B đến M và từ O đến M gấp hai lần nhau. Biết tốc độ trung bình trên các quãng đường này chênh lệch nhau 60 cm/s. Tốc độ cực đại của vật có giá trị xấp xỉ bao nhiêu ? A. 62,8 cm/s. B. 50 cm/s. C. 156,4 cm/s. D. 125,7 cm/s. Câu 40. Hai vật A và B có cùng khối lượng 1kg và kích thước nhỏ được nối với nhau bằng sợi dây mảnh nhẹ. Hai vật được treo vào lò xo có độ cứng 100N/m ( như hình vẽ ). Lấy g = 10m/s2 = 2 . Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối A hai vật và B sẽ rơi tự do còn vật A dao động điều hoà. Khi vật A đi được quãng đường 15cm kể từ thời điểm đốt dây nối thì B có tốc độ gần với giá trị nào nhất ? B A. 200 cm/s.B. 250 cm/s.C. 190 cm/s. D. 160 cm/s. ----------- HẾT ---------