Đề thi thử THPT Quốc gia Địa lí - Mã đề 018 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia Địa lí - Mã đề 018 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_quoc_gia_dia_li_12_ma_de_018_nam_hoc_2016_20.pdf
Dap an cac ma de goc(1).xlsx
Dap an cac ma de goc.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia Địa lí - Mã đề 018 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT TỈNH BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA SỐ 3 Môn: ĐỊA LÍ 12 - THPT (40 câu trắc nghiệm) Thời gian làm bài: 50 phút; Họ, tên: ...............SBD.......................... Lớp12A...... Mã đề thi 018 (Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lý Việt Nam- NXB Giáo Dục) Câu 1: Câu nào đúng về diện tích đất liền nước ta? A. 313212 km2 B. 331121 km2 C. 331212 km2 D. 313121 km2 Câu 2: Sử dụng Át lát địa lí Việt Nam trang 23, xác định cửa khẩu quốc tế nằm ở vị trí ngã 3 biên giới của 3 nước Đông Dương: A. Xà Xía. B. Lào Cai. C. Tây Trang. D. Bờ Y. Câu 3: Khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa tạo điều kiện thuận lợi gì đối với ngành nông nghiệp nước ta? A. Năng suất cây trồng cao B. Đa dạng hóa sản phẩm nông nghiêp. C. Bảo quản máy móc D. Ít sâu bệnh, dịch bệnh. Câu 4: Được coi là ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ với duyên hải Nam Trung Bộ chính là: A. Sông Bến Hải. B. Đèo Cả. C. Các y trên sai. D. Khối núi Bạch Mã. Câu 5: Điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản ở nước ta là A. ngư dân đông đúc. B. diện tích mặt nước có khả năng nuôi trồng lớn. C. phương tiện đánh bắt hiện đại. D. có nhiều ngư trường đánh bắt trọng điểm. Câu 6: Đây là trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung: A. Vinh. B. Nha Trang. C. Đà Nẵng. D. Thanh Hoá. Câu 7: Trong giai đoạn từ 1990 đến nay, cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng: A. Giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III. B. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III. C. Giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực II không đổi, tăng tỉ trọng khu vực III. D. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng khu vực II, khu vực III không đổi. Câu 8: Đặc điểm chủ yếu trong sản xuất lương thực những năm qua là A. diện tích gieo trồng lúa tăng đều nhưng chậm. B. cơ cấu mùa vụ thay đổi phù hợp với điều kiện của mỗi địa phương. C. sản xuất lúa tăng đều và nhanh. D. diện tích trồng lúa giảm đều. Câu 9: Câu nói nào sau đây không đúng về đồng bằng sông Hồng. A. Là vựa lúa lớn thứ 2 cả nước B. Có diện tích khoảng 1,5 triệu ha C. Lịch sử khai thác gần đây D. Là hạ lưu của sông Hồng và Sông Thái Bình Câu 10: Để sản xuất được nhiều nông sản hàng hoá, phương thức canh tác được áp dụng phổ biến ở nước ta hiện nay là: A. Quảng canh, cơ giới hoá B. Luân canh và xen canh C. Đa canh và xen canh D. Thâm canh, chuyên môn hoá Câu 11: So với cả nước diện tích Đông Nam Bộ chiếm A. 7,3% B. 7,2% C. 7,1% D. 7,0% Câu 12: Ưu thế của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản là A. Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. B. Có nguồn nhân lực dồi dào C. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn. D. Có sự đầu tư lớn. Câu 13: Căn cứ vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 25, xác định những trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia của nước ta A. Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP. Hồ Chí Minh. B. Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh. C. Hà Nội, Huế, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ. D. Hà Nội, Vinh, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh. Trang 1/5 - Mã đề thi 018
- Câu 14: Căn cứ vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết sân bay quốc tế nào nằm ở miền Bắc nước ta. A. Đà Nẵng B. Phú Bài C. Cát Bi D. Tân Sơn Nhất Câu 15: Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành chăn nuôi ở nước ta ngày càng phát triển mạnh là: A. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo B. Dịch vụ (giống, thú y) có nhiều tiến bộ C. Ngành công nghiệp chế biến phát triển D. Thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng Câu 16: Dựa vào bảng số liệu sau: GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 – 2005 (Đơn vị: tỷ đồng) Chăn Năm Tổng Trồng trọt Dịch vụ nuôi 1990 20667 16349 3701 572 1995 85508 66794 16168 2546 2000 129141 101044 24960 3137 2005 183343 134755 45226 3362 Tính cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt trong nông nông nghiệp của nước ta năm 2000 ? A. 78,2 B. 75,3 C. 77,4 D. 76,2 Câu 17: Cho bảng số liệu: KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO LOẠI HÌNH VẬN TẢI (Đơn vị: nghìn tấn) Năm Loại hình 2000 2005 2010 2013 Đường ô tô 144 572 298 051 587 014 763 790 Đường sắt 6 258 8 787 7 862 6 525 Đường sông 57 395 111 146 144 227 181 212 Đường biển 15 553 42 051 61 593 58 701 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Nhận định nào chính xác nhất với bảng số liệu trên: A. Đường sắt luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất vì cơ sở vật chất còn nghèo và lạc hậu. B. Đường biển là ngành có tốc độ tăng nhanh nhất nhờ có nhiều điều kiện thuận lợi. C. Đường ô tô là ngành có tỉ trọng cao nhất và tăng nhanh thứ 2 trong các loại hình. D. Đường sông là ngành có tỉ trọng lớn thứ hai nhưng là ngành tăng chậm nhất. Câu 18: Cho biểu đồ: Trang 2/5 - Mã đề thi 018
- BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1975 – 2005 Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 1975 – 2005: A. Diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm đều tăng. B. Diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn hơn diện tích cây công nghiệp hàng năm. C. Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn diện tích cây công nghiệp hàng năm. D. Diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm đều tăng nhưng không ổn định. Câu 19: Cho biểu đồ: 20.1 Cây lương thực cây công nghiệp 60.7 19.2 Cây khác 2014 Biểu đồ trên thể hiện: A. Cơ cấu giá trị sản xuất các nhóm cây trồng. B. Tình hình biến động giá trị sản xuất các nhóm cây trồng. C. Giá trị sản xuất các nhóm cây trồng. D. Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất các nhóm cây trồng. Câu 20: Thế mạnh về khai thác năng lượng vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chính là: A. Than và dầu khí. B. Nhiệt điện vùng Tây Bắc, thủy điện vùng Đông Bắc C. Thủy điện vùng Tây Bắc, dầu khí vùng Đông Bắc. D. Thủy điện vùng Tây Bắc, than vùng Đông Bắc. Câu 21: Việt Trì là một trung tâm công nghiệp : A. Có quy mô lớn, có ý nghĩa quốc gia. B. Không phải là một trung tâm công nghiệp, chỉ là một điểm công nghiệp C. Có quy mô rất nhỏ, chỉ có ý nghĩa địa phương. D. Có quy mô trung bình có ý nghĩa vùng. Câu 22: Vùng có nhiều điều kiện thuận lợi để nuôi trồng hải sản là : A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Duyên hải miền Trung. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng. Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta? A. Gia tăng dân số giảm, cơ cấu dân số trẻ. B. Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn. C. Dân số đang có sự biến đổi nhanh về cơ cấu nhóm tuổi. D. Dân số đông nhiều thành phần dân tộc. Câu 24: Đặc điểm nào dưới đây thể hiện sự phân bố dân cư nước ta không đồng đều: A. Miền núi chiếm 20% dân số, Đồng bằng chiếm 80% dân số. B. Miền núi chiếm 25% dân số, Đồng bằng chiếm 75% dân số. C. Miền núi chiếm 15% dân số, Đồng bằng chiếm 85% dân số. D. Miền núi chiếm 10% dân số, Đồng bằng chiếm 90% dân số. Câu 25: Đâu không phải đặc điểm địa hình vùng núi Tây Bắc nước ta? A. Địa hình chạy theo hướng Tây bắc – đông nam và hướng vòng cung B. Là nơi có địa hình cao nhất nước ta C. Địa hình thấp dần từ đông sang Tây D. Địa hình có dãy Hoàng Liên Sơn cao nhất cả nước Trang 3/5 - Mã đề thi 018
- Câu 26: Địa hình núi cao, sông dài và có độ dốc lớn thuận lợi phát triển ngành kinh tế nào? A. Lâm nghiệp B. Nông nghiệp C. Tiềm năng du lịch D. Thủy điện Câu 27: Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ quyết định nhất là yếu tố: A. Kết cấu hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật khá tốt của vùng. B. Nguồn lao động dồi dào. C. Tiếp giáp các vùng giàu tiềm năng. D. Đường lối ổn định. Câu 28: Nguyên nhân quan trọng nhất về mặt tự nhiên để cây cao su phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ là A. Nguồn nước mặt phong phú. B. Thị trường tiêu thụ cao su rộng lớn và ổn định. C. Có nhiều cơ sở chế biến mủ cao su trong vùng. D. Có loại đất xám thích hợp cho cây cau su. Câu 29: Cho bảng số liệu: TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG DIỆN TÍCH MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: %) Năm 2005 2010 2012 2014 Loại cây Cà phê 100,0 106,0 104,7 108,2 Chè 100,0 111,5 125,3 128,9 Cao su 100,0 155,1 190,2 202,8 Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích những loại cây nói trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Biểu đồ đường. B. Biểu đồ cột. C. Biểu đồ tròn. D. Biểu đồ miền. Câu 30: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta là A. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản; công nghiệp dầu khí. B. Tất cả các ngành trên. C. Công nghiệp cơ khí và điện tử; điện và hoá chất. D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. Câu 31: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ từng ngành ở đồng bằng sông Hồng có trọng tâm là: A. Thâm canh, tăng vụ. B. Đẩy mạnh chăn nuôi trâu, bò. C. Phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến. D. Nuôi trồng thủy sản. Câu 32: Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta là A. Phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến. B. Đưa chăn nuôi trở thành ngành sản xuất chính C. Phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản. D. Tăng sản lượng lương thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nước vừa phục vụ xuất khẩu Câu 33: Loại cây công nghiệp dài ngày mới trồng nhưng đang phát triển mạnh ở Tây Bắc là A. Bông. B. Cà phê chè. C. Chè. D. Cao su. Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây nhập siêu trong năm 2007? A. Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng. B. Hà Nội, Đồng Nai. C. Thành phố Hồ Chí Minh, Quảng Ninh. D. Hải Phòng, Bình Dương. Câu 35: Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi phát triển ngành giao thông vận tải biển? A. Có nhiều khoáng sản với trữ lượng lớn. B. Có nhiều bãi tắm, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt. C. Nằm ở ngã tư đường hang hải và đường hang không quốc tế D. Hệ sinh thái vùng ven biển đa dạng và giàu có. Câu 36: Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề kinh tế - xã hội gay gắt vì: A. Số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới. B. Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao. C. Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn. D. Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển. Câu 37: Điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Tây Nguyên Trang 4/5 - Mã đề thi 018
- A. Giáp Hạ Lào và Đông Bắc Cămpuchia B. Nằm sát duyên hải Nam Trung Bộ C. Liền kề vùng Đông Nam Bộ D. Giáp biển Đông Câu 38: Phía Tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào? A. Lào và Cam PuChia B. Lào và Thái Lan C. Lào và Trung Quốc D. Lào, Campuchia và Trung Quốc Câu 39: Dựa vào Át lát địa lí Việt Nam trang 22, các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có quy mô lớn ở Đông Nam Bộ là A. Thủ Dầu Một, Vũng Tàu. B. Thủ Dầu Một, Tân An. C. Thủ Dầu Một, Nha Trang. D. Thủ Dầu Một, TP.Hồ Chí Minh. Câu 40: Du lịch Việt Nam thực sự phát triển mạnh từ A. những năm đầu thế kỉ XXI. B. nửa sau thập niên 80. C. nửa đầu thập niên 90. D. nửa sau thập niên 90. ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 018

