Đề thi thử THPT Quốc gia Địa lí - Mã đề 101 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia Địa lí - Mã đề 101 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_quoc_gia_dia_li_12_ma_de_101_nam_hoc_2016_20.pdf
Dap an cac ma de goc(1).xlsx
Dap an cac ma de goc.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia Địa lí - Mã đề 101 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT TỈNH BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA SỐ 3 Môn: ĐỊA LÍ 12 - THPT (40 câu trắc nghiệm) Thời gian làm bài: 50 phút; Họ, tên: ...............SBD.......................... Lớp12A...... Mã đề thi 101 (Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lý Việt Nam- NXB Giáo Dục) Câu 1: Gồm nhiều khối núi và cao nguyên ba dan, địa hình có sự bất đối xứng giữa sườn đông và sườn tây là đặc điểm nổi bật của vùng núi A. Tây Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. TrườngSơn Bắc. D. Đông Bắc. Câu 2: Đặc trưng cơ bản của nền nông nghiệp cổ truyền nước ta là A. đẩy mạnh thâm canh, áp dụng các tiến bộ khoa học kĩ thuật trong sản xuất B. sản xuất nông nghiệp gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp. C. sản phẩm chủ yếu phục vụ nhu cầu tiêu dùng tại chỗ. D. quy mô sản xuất lớn, năng suất và hiệu quả kinh tế cao. Câu 3: Vùng chuyên canh cây cà phê lớn nhất nước ta hiện nay là A. Tây Nguyên. B. Đồng bằngsông Hồng. C. Đông Nam Bộ. D. Bắc Trung Bộ. Câu 4: Sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc nước ta chủ yếu là do A. ảnh hưởng của biển Đông và dải hội tụ nhiệt đới. B. tác động của gió mùa với hướng các dãy núi. C. tác động của vĩ độ địa lí với hướng các dãy núi. D. tác động của Tín Phong với độ cao địa hình. Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có mỏ sắt A. Cà Mau. B. Quảng Bình. C. Ninh Bình. D. Hà Tĩnh. Câu 6: Ở vùng Đồng bằng sông Hồng và phụ cận, từ Hà Nội hoạt động công nghiệp tỏa đi theo nhiều hướng với các ngành chuyên môn hóa khác nhau. Ngành công nghiệp hóa chất, sản xuất giấy là ngành chuyên môn hóa của hướng nào dướiđây A. Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long, Cẩm Phả. B. Hà Nội, Đông Anh, Thái Nguyên. C. Hà Nội, Hòa Bình, Sơn La. D. Hà Nội, Việt Trì, Lâm Thao. Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta A. địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích. B. chịu tác động mạnh mẽ của con người. C. hướng núi chính là tây bắc – đông nam. D. địa hình của vùng thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 8: Các ngư trường trọng điểm nước ta theo thứ tự từ Bắc vào Nam là: A. Hải Phòng - Quảng Ninh, quần đảo Trường Sa - quần đảo Hoàng Sa, Cà Mau- Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận- Bà Rịa- VũngTàu. B. Hải Phòng - Quảng Ninh, Cà Mau- Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận- Bà Rịa- Vũng Tàu, quần đảo Trường Sa - quần đảo HoàngSa. C. Hải Phòng - Quảng Ninh, Ninh Thuận - Bình Thuận- Bà Rịa- Vũng Tàu, quần đảo Trường Sa - quần đảo Hoàng Sa, Cà Mau- Kiên Giang. D. Hải Phòng - Quảng Ninh, quần đảo Hoàng Sa - quần đảo Trường Sa, Ninh Thuận - Bình Thuận- Bà Rịa- Vũng Tàu, Cà Mau- Kiên Giang. Câu 9: Sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay là A. giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân và có vốn đầu tư nước ngoài. B. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi. C. giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp- xây dựng. 1
- D. giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến. Câu 10: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành chăn nuôi nước ta hiện nay A. hiệu quả sản xuất ngành chăn nuôi cao và ổn định. B. chăn nuôi phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa, trang trại công nghiệp quy mô lớn. C. tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản xuất nông nghiệp đang từng bước tăng. D. cơ sơ thức ăn cho ngành chăn nuôi phong phú; dịch vụ về giống và thú y đã có nhiều bước tiến bộ. Câu 11: Nghề làm muối nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng A. Bắc Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 12: Vùng có thu nhập bình quân đầu người cao nhất nước ta là A. ĐôngNam Bộ. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đồng bằng sông Hồng. Câu 13: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là A. đất phù sa. B. đất phèn. C. đất mặn. D. đất Feralit. Câu 14: Vùng chịu ảnh hưởng bão nhiều nhất nước ta là A. Đồng bằng sông CửuLong. B. Đồng bằngsông Hồng. C. Bắc Trung Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 15: Đồi núi thấp chiếm ưu thế, hướng núi vòng cung; các thung lũng sông lớn với các đồng bằng mở rộng; gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh tạo nên một mùa đông lạnh là đặc điểm tự nhiên nổi bật của miền nào A. tất cả các miền nước ta. B. miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ. C. miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ. D. miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ. Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000 MW của nước ta? A. Cà Mau. B. Ninh Bình. C. Thủ Đức. D. Trà Nóc. Câu 17: Nằm giữa sông Hồng và sông Cả, địa hình cao nhất cả nước với 3 dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc - đông nam là đặc điểm nổi bật của vùng núi A. Trường Sơn Nam. B. Đông Bắc. C. Tây Bắc. D. Trường Sơn Bắc. Câu 18: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tài nguyên rừng nước ta hiện nay A. chất lượng rừng chưa thể phục hồi được như những năm đầu thế kỉ XX. B. độ che phủ rừng đang tăng lên. C. diện tích rừng trồng lớn hơn diện tích rừng tự nhiên. D. tổng diện tích rừng đang tăng lên. Câu 19: Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế ở nước ta thời kì 1990 - 2009 (đơn vị: %) Năm 1990 1991 1995 2002 2005 2009 Ngành Nông - lâm - 38,7 40,5 27,2 23,0 21,0 20,5 ngưnghiệp Công nghiệp - xây dựng 22,7 23,8 28,8 38,5 41,0 42,1 Dịch vụ 38,6 35,7 44,0 38,5 38,0 37,4 Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP giữa các ngành kinh tế ở nước ta thời kì 1990 - 2009, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất A. Biểu đồ tròn. B. Biểu đồ miền. C. Biểu đồ kết hợp. D. Biểu đồ đường. Câu 20: Đô thị nào dưới đây là đô thị loại 1 của nước ta hiện nay A. Thành phốHà Nội. B. Thành phố Hải Dương. C. Thành phố Đà Nẵng. D. Thành phố Hồ Chí Minh. 2
- Câu 21: Năm 2012, tổng số dân nước ta là 88772 nghìn người, sản lượng lương thực là 48712,2 nghìn tấn. Bình quân lương thực đầu người của nước ta năm 2012 là A. 458,7 kg/người B. 548,7 kg/người. C. 500,7 kg/người. D. 450,7kg/người. Câu 22: Điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh A. Cao Bằng. B. Hà Giang. C. Lào Cai. D. Lạng Sơn. Câu 23: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta hiện nay A. quá trình đô thị hóa diễn ra chậm. B. tỉ lệ dân cư thành thị có xu hướng tăng lên. C. sự phân bố đô thị giữa các vùng đồng đều. D. trình độ cơ sở hạ tầng và ý thức người dân đô thị còn thấp. Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết sản phẩm chuyên môn hóa chè, cây ăn quả, chăn nuôi trâu bò là đặc trưng của vùng nông nghiệp nào A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sôngCửuLong. C. Trung du miền núi Bắc Bộ. D. Bắc Trung Bộ. Câu 25: Thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa chủ yếu là do nhân tố nào quy định? A. hình dạng lãnh thổ. B. vị trí địa lí. C. địa hình. D. biển Đông. Câu 26: Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản xuất ngành trồng trọt là A. cây ăn quả. B. cây rau đậu. C. cây công nghiệp. D. cây lương thực. Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết Vườn quốc gia Côn Đảo thuộc tỉnh nào? A. Cà Mau. B. Bến Tre. C. Bà Rịa - VũngTàu. D. KiênGiang Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết vùng nào có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng lớn hơn 50% năm 2007 A. Bắc Trung Bộ. B. Tây Nguyên. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Trung du miền núi Bắc Bộ. Câu 29: Khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương chủ yếu là do tác động của A. vị trí địa lí. B. địa hình. C. biển Đông. D. hình dạng lãnh thổ. Câu 30: Vùng nuôi cá và nuôi tôm lớn nhất nước ta hiện nay là A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 31: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay A. lực lượng lao động có trình độ tay nghề cao chiếm tỉ lệ lớn, ý thức tổ chức kỷ luật cao. B. lao động cần cù, sáng tạo, khéo tay, có kinh nghiệm sản xuất phong phú. C. giá nhân công rẻ hơn nhiều nước trong khu vực và châu lục. D. nguồn lao động dồi dào, hàng năm được bổ sung thường xuyên. Câu 32: Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa là A. vùng tiếp giáp lãnh hải. B. vùng đặc quyền kinh tế. C. lãnh hải. D. thềm lục địa. Câu 33: Loại gió hoạt động quanh năm ở nước ta là A. tín phong bán cầu Bắc. B. gió Phơn. C. gió mùa mùa hạ. D. gió mùa mùa đông. Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của sông ngòi nước ta A. diện tích lưu vực các hệ thống sông khác nhau. B. sông nhiều nước, giàu phù sa. C. mạng lưới sông ngòi dày đặc. D. chế độ nước sông điều hòa quanh năm. 3
- Câu 35: Dải đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ nước ta nhỏ, hẹp ngang chủ yếu là do A. thềm lục địa sâu, hẹp, núi ăn sát bờ biển. B. đường bờ biển dài. C. hình dạng bờ biển khúc khuỷu. D. thềm lục địa nông,rộng. Câu 36: Sông ngòi ở khu vực nào sau đây thường có mùa lũ vào thời kỳ thu đông? A. Đồng bằng Bắc Bộ. B. Đồng bằng NamBộ. C. Đông Trường Sơn. D. Đông Bắc. Câu 37: Cho biểu đồ sau: 0C Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Lạng Sơn và TP. Hồ ChíMinh A. nhiệt độ trung bình các tháng của Lạng Sơn thấp hơn TP. Hồ ChíMinh. B. Lạng Sơn có mùa đông lạnh (<200C) kéo dài 5tháng. C. nhiệt độ trung bình các tháng của TP. Hồ Chí Minh đều lớn hơn250C. D. biên độ nhiệt trung bình năm của Lạng Sơn thấp hơn TP. Hồ ChíMinh. Câu 38: Kiểu khí hậu đặc trưng của phần lãnh thổ phía Nam nước ta là A. cận nhiệt đới. B. cận xích đạo gió mùa. C. ôn đới. D. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh. Câu 39: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự phân hóa thiên nhiên nước ta theo độ cao là do A. ảnh hưởng của biển Đông. B. địa hình có sự phân bậc độ cao rõ rệt. C. tác động của gió mùa Đông Bắc. D. đồi núi chiếm phần lớn diện tích. Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy sắp xếp các cao nguyên ba dan của Tây Nguyên theo thứ tự từ Bắc vào Nam A. Kon Tum, Đắk Lắk, Lâm Viên, Di Linh. B. Đắk Lắk, Di Linh, Kon Tum, Lâm Viên. C. Lâm Viên, Di Linh, Kon Tum, Đắk Lắk. D. Di Linh, Lâm Viên, Đắk Lắk, Kon Tum. ----------- HẾT ---------- 4

