Đề thi thử THPT Quốc gia Hóa học (Lần 2) - Mã đề 133 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)

pdf 4 trang An Diệp 14/01/2026 210
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia Hóa học (Lần 2) - Mã đề 133 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_thpt_quoc_gia_hoa_hoc_lan_2_ma_de_133_nam_hoc_201.pdf
  • pdfĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TEST LẦN 2 MÔN HÒA HỌC.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia Hóa học (Lần 2) - Mã đề 133 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)

  1. SỞ GD  ĐT BẮC GIANG ĐỀ TEST THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2017 TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA SỐ 3 MON: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 133 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: H =1; N = 14; O = 16; Cl = 35,5; S = 32; C = 12; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31, K = 39; Ca = 40; Mn = 55, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65, Br = 80, Ag = 108, Ba = 137. Câu 41. Glucozơ và fructozơ ? A. là 2 dạng thù hình của nhau B. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở C. đều có nhóm CHO trong phân tử D. trong nước đều hòa tan được Cu(OH)2 Câu 42.Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là: A. PE B. amilopectin C. PVC D. Poliisopren Câu 43.Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A. NH3 B. C6H5CH2NH2 C. C6H5NH2 D. (CH3)2NH Câu 44.Este X tạo bởi ancol etylic và α amino axit Y. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 58,5. Amino axit Y là: A. Alanin B. Axit α- aminocaproic C. Axit Glutamic D. Glyxin Câu 45.Hai kim loại đều tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường là A. Li và Mg. B. K và Ca. C. Na và Al. D. Mg và Na. Câu 46.Este etyl axetat có công thức là A. CH3COOH B. CH3COOC2H5 C. CH3CH2OH D. C2H5COOCH3 Câu 47. Glucozơ không thuộc loại ? A. Đisaccarit B. Cacbohiđrat C. Monosaccarit D. Hợp chất tạp chức Câu 48.Câu nào sau đây không đúng ? A. Thủy phân protein đơn giản (xúc tác axit) đun nóng thu được hỗn hợp các amino axit. B. Phân tử khối của 1 amino axit (gồm 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) luôn là số lẻ. C. Amino axit là các chất lỏng, không màu. D. Các amino axit đều tan trong nước. Câu 49.Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X. X không thể là chất nào ? A. CH3COONH3CH3 B. CH3CH2COONH4 C. HCOONH2(CH3)2 D. HCOONH3CH2CH3 Câu 50. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là: A. CH2=CHCOONa và CH3OH B. CH3COONa và CH3CHO C. CH3COONa và CH2=CHOH D. C2H5COONa và CH3OH Câu 51. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2 ? A. NaCl B. HCl C. CH3OH D. NaOH Câu 52. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử ? A. Chỉ chứa nhóm amino B. Chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino C. Chỉ chứa nhóm cacboxyl D. Chỉ chứa nitơ và cacbon
  2. Câu 53. Cho các chất sau : axit glutamic, valin, glyxin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím : chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh, không đổi màu lần lượt là : A. 3, 1, 2 B. 1, 2, 3 C. 2, 1, 3 D. 1, 1, 4 Câu 54. Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ? A. H2NCH2NH2 B. CH3CH(CH3)NH2 C. CH3NHCH3 D. (CH3)2NCH3 Câu 55. Trung hòa m gam etylmetyl amin cần vừa đủ 0,2 mol HCl. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là: A. 19,1g. B. 15,5g. C. 21g. D. 12,73g. Câu 56. Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit 0,5M cần 100 g dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung dịch được 16,3 g muối khan. X có công thức cấu tạo A. (H2N)2CH-COOH B. H2N-CH2-CH(COOH)2 C. H2NCH(COOH)2 D. H2N-CH2-CH2-COOH Câu 57. Tripeptit là hợp chất A. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau D. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit Câu 58. Cho 2,415 gam hỗn hợp gồm hai kim loại thuộc nhóm IIA, có cùng số mol tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là A. Sr (88) và Mg (24) B. Mg (24) và Ba (137) C. Ca (40) và Sr (88) D. Sr (88) và Ba (137) Câu 59. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 60. Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvc. Số mắt xích trong công thức phân tử của loại tơ này là A. 133 B. 118 C. 113 D. 127 Câu 61. Cho dãy các ion kim loại: Na+, Al3+, Fe2+, Cu2+. Ở cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là 2+ 2+ + 3+ A. Fe B. Cu C. Na D. Al Câu 62. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 10,8 B. 32,4 C. 16,2 D. 21,6 Câu 63. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là A. đá vôi B. thạch cao sống C. thạch cao nung D. boxit Câu 64. Cho hình vẽ thu khí như sau: Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2,HCl, SO2, H2S có thể thu được theo cách trên? A. H2, NH3, N2, HCl, CO2 B. H2, N2, NH3, CO2 C. O2, Cl2, H2S, SO2, CO2, HCl D. Tất cả các khí trên
  3. Câu 65. Đun sôi hỗn hợp gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), sau phản ứng thu được bao nhiêu gam este ? Biết hiệu suất của phản ứng là 75%. A. 19,8gam. B. 35,2 gam. C. 13,2 gam. D. 23,47 gam. Câu 66. Hòa tan 25,6g bột Cu trong 400 ml dung dịch gồm KNO3 0,6M và H2SO4 1M thu được khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) thoát ra và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 69,44g B. 60,08g C. 66,96g D. 75,84g Câu 67. Trong công nghiệp, natri hidroxit được sản xuất bằng phương pháp A. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực B. điện phân NaCl nóng chảy C. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực D. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực Câu 68. Sục CO vào dung dịch chứa Ca(OH) và 2 2 nCaCO3 NaOH ta thu được kết quả như hình bên. Giá trị của b là 0,12 A. 0,24. B. 0,28. 0,06 n C. 0,40. D. 0,32. CO2 0 a b 0,46 Câu 69. Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị của m A. 43,84 gam B. 40,10 gam C. 46,16 gam D. 31,04 gam Câu 70. Dẫn khí CO (dư) đi qua hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X. Để hòa tan hết X có thể dùng dung dịch (loãng dư) nào sau đây? A. Fe2(SO4)3 B. NaOH C. HNO3 D. H2SO4 Câu 71. Hòa tan hoàn toàn a gam Na vào 100 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M, thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 28 B. 30 C. 27 D. 29 Câu 72. Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Số este đồng phân của X là: A. 2 B. 5 C. 4 D. 6 Câu 73. Tiến hành bốn thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3 Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3. Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là A. 2 B. 3 C. 1 D. 0 Câu 74. Cho 3,4 gam X gồm C3H12O3N2 và C2H8O3N2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng thu được dung dịch Y chỉ chứa các chất vô cơ và 0,04 mol hai chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn Y thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 3,36 B. 2,97 C. 3,12 D. 2,76
  4. Câu 74. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp oligopeptit gồm Ala-Val-Ala-Gly-Ala và Val-Gly- Gly thu được x gam Ala; 37,5 gam Gly và 35,1 gam Val. Giá trị của m, x lần lượt là A. 92,1 và 26,7 B. 99,3 và 30,9 C. 84,9 và 26,7 D. 90,3 và 30,9 Câu 76. Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48g muối khan của các amino axit đều có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2 trong phân tử. Giá trị của m là: A. 54,30g B. 66,00g C. 51,72g D. 44,48g Câu 77. Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 6,3 gam kim loại và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là 6,67 gam. Giá trị của m là A. 4,05 B. 3,6 C. 5,1 D. 2,86 Câu 78. Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,08 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí (đktc). Giá trị của m là A. 1,72 B. 1,56 C. 1,66 D. 1,43 Câu 79. Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4 (trong đó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp gồm CO2 và NO +5 (sản phẩm khử duy nhất của N ) có tỉ khối so với H2 là 18,5. Số mol HNO3 phản ứng là A. 3,2 B. 2,0 C. 3,8 D. 1,8 Câu 80. Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,576 lít (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X hòa tan được tối đa 1,02 gam Al2O3. Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí thoát ra không tan trong dung dịch. Giá trị nào sau đây của t thỏa mãn? A. 9408 B. 7720 C. 9650 D. 8685 --------------------Hết------------------ Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cán bộ coi thi không phải giải thích gì thêm.