Đề thi thử THPT Quốc gia Sinh học (Lần 2) - Mã đề 133 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia Sinh học (Lần 2) - Mã đề 133 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_quoc_gia_sinh_hoc_lan_2_ma_de_133_nam_hoc_20.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia Sinh học (Lần 2) - Mã đề 133 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)
- SỞ GD ĐT BẮC GIANG ĐỀ TEST THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2017 TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA SỐ 3 MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 133 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Caâu 81. Thể truyền thường được sử dụng trong kỹ thuật cấy gen là A. Vi khuẩn E.coli. B. Nấm men. C. Động vật đa bào. D. plasmit hoặc thể thực khuẩn(virut). Caâu 82. Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm: A. ADN và prôtêin loại histon. B. Protein và axit nucleic. C. lipit và pôlisaccarit. D. ARN và prôtêin loại histon. Caâu 83. Cho: (1) Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, (2) Các dạng đột biến gen là mất, thêm, thay 1 hay vài cặp nucleotit, (3) Đột biến xoma(TB sinh dưỡng) không truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính, (4) đột biến gen có lợi, có hại, trung tính nhưng đa số là vô hại, ( 5) mức độ gây hại đột biến gen tùy thuộc môi trường và tổ hợp gen. Có mấy nội dung đúng? A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Caâu 84. Phần lớn các loài thực vật có hoa và dương xỉ được hình thành bằng cơ chế A. cách li địa lí. B. cách li sinh thái. C. cách li tập tính. D. lai xa và đa bội hóa. Caâu 85. Giả thuyết chủ yếu để giải thích hiện tượng ưu thế lai là: A. Giả thuyết tác dụng cộng gộp của gen trội có lợi. B. Giả thuyết siêu trội C. Giả thuyết về trạng thái dị hợp. D. Giả thuyết về hiện tượng giao tử thuần khiết. Caâu 86. Đột biến(đb) cấu trúc nhiễm sắc thể(nst) cho các nội dung : (1) đb cấu trúc nst là những biến đổi trong cấu trúc nst, (2) các dạng đb cấu trúc nst gồm mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn, (3) đb mất đoạn thường gây hậu quả là chết hoặc giảm sức sống cho sinh vật vì mất cân bằng gen, ở người mất đoạn nst thứ 21 hoặc 22 gây ung thư máu ác tính,(4) đb lặp đoạn ở lúa mạch được ứng dụng trong công nghệ sản xuất bia vì tăng hoạt tính enzim amilaza. Có bao nhiêu nội dung đúng ? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Caâu 87. Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên, kiểu phân bố nào sau đây là kiểu phân bố phổ biến nhất của quần thể sinh vật? A. Phân bố theo nhóm. B. Phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng. C. Phân bố đồng đều. D. Phân bố ngẫu nhiên. Caâu 88. Cấu trúc di truyền quần thể ngẫu phối: 0,81AA : 0,18Aa : 0.01aa. Tần số alen A, a là: A. 0,1 và 0,9. B. 0,5 và 0,5. C. 0,9 và 0,1. D. 0,99 và 0,01. Caâu 89. Đối với quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò A. định hướng quá trình tiến hóa. B. tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi. C. làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể. D. làm phong phú vốn gen của quần thể. Caâu 90. Cấu trúc của nhiễm sắc thể(nst). Cho các nội dung :(1) Sinh vật nhân sơ 1 nst chỉ chứa 1 phân tử ADN dạng vòng kép, sinh vật nhân thực 1nst chứa 1 ADN dạng thẳng kép, (2)
- Nuclêoxom là đơn vị cơ bản cấu tạo nst, (3) Đầu mút nst có chức năng bảo vệ, giúp nst không dính nhau,(4) tâm động là nơi nst trượt trên thoi phân bào, (5) Cặp nst tương đồng giống nhau về hình thái, kích thước, trình tự phân bố gen, (6)đường kính của : sợi cơ bản 11nm, sợi nhiễm sắc 30nm, siêu xoắn là 300nm, crômatit 700nm , (7) eo thứ 2 là nơi sinh ra mARN. Có bao nhiêu nội dung đúng ? A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Caâu 91. Trong lịch sử phát sinh loài người, loài nào trong các loài dưới đây xuất hiện sớm nhất trong chi homo? A. Homo neanderthalensis. B. Homo erectus. C. Homo sapiens. D. Homo habilis. Caâu 92. Với 2 loại nucleotit là A, U có thể tạo bao nhiêu loại codon khác nhau? A. 4 B. 8 C. 2 D. 64 Caâu 93. Phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen: A. Lai phân tích. B. Lai thuận nghịch. C. Lai và phân tích cơ thể lai. D. Lai khác loài. Caâu 94. Điều hòa hoạt động gen chính là A. điều hòa hoạt động sống của tế bào. B. điều hòa nồng độ insulin trong máu. C. cân bằng các chất dinh dưỡng trong tế bào ở giai đoạn dịch mã. D. điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra trong tế bào. Caâu 95. Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là ? A. 20C- 420C. B. 100C- 420C. C. 5,60C- 420C. D. 50C- 400C. Caâu 96. Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây đúng? A. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’. B. Enzim ARN pôlimeraza nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh. C. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn. D. Chỉ một trong hai mạch của ADN làm khuôn để tổng hợp nên mạch mới. Caâu 97. Biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi môi trường là khái niệm mô tả A. Diễn thế nguyên sinh. B. Diễn thế thứ sinh. C. Diễn thế sinh thái. D. Diễn thế phẩn hủy. Caâu 98. Theo quan niệm hiện đại, các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh sự sống trên Quả Đất lần lượt là: A. tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học - tiến hoá tiền sinh học. B. tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học - tiến hoá sinh học. C. tiến hoá tiền sinh học - tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học. D. tiến hoá sinh học - tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học. Caâu 99. Một quần thể giao phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có 2 alen là A và a, trong đó số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử trội chiếm tỉ lệ 16%. Tần số các alen A và a trong quần thể này lần lượt là A. 0,42 và 0,58. B. 0,38 và 0,62. C. 0,6 và 0,4. D. 0,4 và 0,6. Caâu 100. Căn cứ vào những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hóa thạch điển hình, người ta chia lịch sử sự sống thành các đại theo thứ tự: A. Thái cổ, Cổ sinh, Trung sinh, Nguyên sinh và Tân sinh. B. Nguyên sinh, Cổ sinh, Thái cổ, Trung sinh và Tân sinh. C. Thái cổ, Nguyên sinh, Cổ sinh, Trung sinh và Tân sinh. D. Nguyên sinh, Thái cổ, Cổ sinh, Trung sinh và Tân sinh. Caâu 101. Gen đa hiệu là
- A. gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng tới nhiều tính trạng khác nhau. B. gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả cao, hoạt động tốt. C. gen điều khiển sự hoạt động của nhiều gen khác, tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau. D. gen tạo ra nhiều loại mARN. Caâu 102. Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây thuộc về quan hệ cộng sinh? A. Tầm gửi và cây thân gỗ. B. Nấm và vi khuẩn lam tạo thành địa y. C. Cỏ dại và lúa. D. Giun đũa và lợn. Caâu 103. Theo Dacuyn thực chất của chọn lọc tự nhiên là A. phân hóa khả năng sống sót của các kiểu gen trong quần thể. B. phân hóa khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể. C. sàng lọc và giữ lại các đột biến có lợi cho sinh vật. D. đấu tranh sinh tồn. Caâu 104. Tháp sinh thái có các loại: A. Vật chất và năng lượng. B. Sinh vật sản xuất, tiêu thụ, phân giải. C. 2 loại. D. Số lượng, sinh khối, năng lượng. Caâu 105. Tiến hóa lớn là quá trình hình thành A. các nhóm phân loại trên loài. B. loài mới. C. nòi mới. D. các cá thể thích nghi nhất. Caâu 106. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen, dạng đột biến điểm? A. Đột biến gen có các dạng mất, thêm, thay 1 cặp nucleotit. B. Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình. C. Tất cả các đột biến gen đều có hại. D. Làm thay đổi tần số alen, làm nghèo vốn gen của quần thể. Caâu 107. Sơ đồ sự tăng trưởng của quần thể sinh vật: Nội dung nào sau đúng? Quần thể 1 Quần thể 2 0 A. Quần thể 1 tăng theo tiềm năng sinh học. B. Quần thể 2 tăng theo tiềm năng sinh học. C. Quần thể 1 tăng khi môi trường bị giới hạn D. Quần thể 2 tăng theo cấp số mũ. Caâu 108. Cho chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật sản xuất PN: PN C1 C2 C3 (Đơn vị tính kcal) Hiệu suất sinh thái của sinh vật ở bậc (16000000) (1500000) (180000) (18000) dinh dưỡng cấp 2 là: A. 1,125%. B. 12% . C. 10 %. D. 9,375% Caâu 109. Quần thể có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát P là 100%Aa, cho tự thụ phấn liên tục, ở Fn tỉ lệ đồng hợp chiếm 98,4375%. Quần thể này đã tự thụ qua mấy thế hệ? A. 7 B. 6 C. 4 D. 8 Caâu 110. Ở cà chua gen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng. Thế hệ P dị hợp 2 cặp gen lai phân tích, F1 thu được tỉ lệ: 4 thân cao, quả bầu dục: 4 thân thấp, quả tròn: 1 thân cao, quả tròn; 1 thân thấp, quả bầu dục. P có kiểu gen và tần số hoán vị gen là
- AB AB Ab Ab A. , 10 %. B. , 20 %. C. , 20 %. D. , 10 %. ab ab aB aB Caâu 111. Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn. Trong quá trình giảm phân tạo giao tử đã xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau. AB AB Phép lai P: Dd x Dd thu được F1 có kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng là 4%. Cho các nhận ab ab định sau về kết quả của F1:(1) Có 30 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.(2) Tỉ lệ kiểu hình mang ba tính trạng trội chiếm 49,5%. (3) Tỉ lệ kiểu hình mang một tính trạng trội, hai tính trạng lặn chiếm 10%.(4) Kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen chiếm tỉ lệ 17%.(5) tần số hoán vị gen bằng 20%.Trong các nhận định trên, có mấy nhận định đúng? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Caâu 112. Ở một loài động vật, xét 3 phép lai sau: Phép lai 1: (P) XAXA × XaY. Phép lai 2: (P) XaXa× XAY. Phép lai 3: (P) Dd × Dd. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến; các phép lai trên đều tạo ra F1, các cá thể F1 của mỗi phép lai ngẫu phối với nhau tạo ra F2. Theo lí thuyết, trong 3 phép lai (P) có bao nhiêu phép lai đều cho F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 3 cá thể mang kiểu hình trội : 1 cá thể mang kiểu hình lặn. A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 Caâu 113. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Trong các phép lai sau, có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình? AB AB Ab aB (1) AaBb aabb , (2) AaBb AABb , (3) , (4) , (5) AABB x aabb. ab ab ab ab A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Caâu 114. Ở một loài động vật, xét hai lôcut gen trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, lôcut I có 2 alen, lôcut II có 3 alen. Trên nhiễm sắc thể thường, xét lôcut III có 2 alen. Quá trình ngẫu phối có thể tạo ra trong quần thể của loài này tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về ba lôcut trên? A. 171. B. 270. C. 54. D. 120. Caâu 115. Các tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBbDdXY tiến hành giảm phân bình thường. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại tinh trùng tối đa được tạo ra là A. 2 B. 8 C. 16 D. 32 Caâu 116. Ở một loài thực vật lưỡng bội, trong tế bào sinh dưỡng có 7 nhóm gen liên kết. Thể một của loài này có số nhiễm sắc thể đơn trong mỗi tế bào khi đang ở kì sau của nguyên phân là A. 6 B. 12 C. 13 D. 26. Caâu 117. Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Biết rằng cơ thể tứ bội giảm phân bình thường cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng? A. AAaa × Aaaa . B. Aaaa × Aaaa . C. AAAa × AAAa . D. AAaa × AAaa . Caâu 118. Một cơ thể dị hợp 2 cặp gen, khi giảm phân tạo giao tử BD = 5%, kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen (f) là Bd BD Bd BD A. ; f = 20%. B. ; f = 10%. C. ; f = 10%. D. ; f = bD bd bD bd 20%.
- Caâu 119. Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tạo ra ở đời con nhiều loại tổ hợp gen nhất là A. AabbDD × AaBBdd. B. aaBbDD × Aabbdd. C. AaBb × aabb. D. AaBb × AaBb. Câu 120: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định Quy ước I 1 2 3 4 : Nữ không bị bệnh : Nữ bị bệnh II : Nam không bị bệnh 5 6 7 8 9 10 11 : Nam bị bệnh III 12 13 14 ? 15 16 Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ, xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng III.14 – III.15 là A. 4/9 B. 29/30 C. 7/15 D. 3/5 -------------------Hết-------------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cán bộ coi thi không phải giải thích gì thêm.
- ĐÁP ÁN Câu 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 Đáp án D A B D B A A C C C D B C D C C C B D C Câu 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 Đáp án A B B D A A A D B C A A B A C D B C D C

