Đề thi thử THPT Quốc gia Vật lí - Mã đề 006 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia Vật lí - Mã đề 006 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_quoc_gia_vat_li_12_ma_de_006_nam_hoc_2016_20.pdf
Dap an mon Vat Ly Test lan 2.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia Vật lí - Mã đề 006 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT TỈNH BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA SỐ 3 Môn: VẬT LÝ 12 - THPT Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 006 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: ............................. Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10– 34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 –19 C; tốc độ 8 2 23 ánh sáng trong chân không c = 3.10 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c ; số NA = 6,02.10 nguyên tử/mol. Câu 1: Cho các câu về tính chất và ứng dụng của tia X như sau: (1) Tia X dùng để chữa bệnh còi xương. (2) Tia X có khả năng đâm xuyên rất mạnh. (3) Tia X dùng để chiếu hoặc chụp điện. (4) Tia X dùng để chụp ảnh Trái đất từ vệ tinh. (5) Tia X dùng để kiểm tra hành lí của khách khi đi máy bay. Số câu viết đúng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. 2 Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 0,1 s, khối lượng của quả nặng là 100 g, lấy 10 . Độ cứng của lò xo bằng A. 250 N/m. B. 250 N/m. C. 400 N/m. D. 100 N/m. Câu 3: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rô to gồm 10 cặp cực. Rô to quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động sinh ra có tần số bằng A. 50 Hz. B. 5 Hz. C. 3000 Hz. D. 30 Hz. Câu 4: Phát biểu nào sai: Trong sóng điện từ A. các vectơ E và B cùng tần số và có phương vuông góc nhau. B. khi cường độ điện trường cực đại thì cảm ứng từ cũng cực đại. C. các vectơ E và B có phương vuông góc với phương truyền sóng. D. điện trường và từ trường luôn dao động có pha lệch nhau 900. Câu 5: Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của âm, âm sắc có liên quan mật thiết với A. mức cường độ âm. B. đồ thị dao động của âm. C. tần số của âm. D. cường độ âm. Câu 6: So với một phản ứng nhiệt hạch thì một phản ứng phân hạch A. tỏa năng lượng nhiều hơn. B. ít ô nhiễm môi trường hơn. C. tỏa năng lượng như nhau. D. tỏa năng lượng ít hơn. 29Si Câu 7: Hạt nhân 14 có A. 14 prôtôn và 15 nơtrôn. B. 15 prôtôn và 29 nơtrôn C. 14 electron và 29 nuclôn. D. 15 prôtôn và 14 nơtrôn Câu 8: Cho các vùng bức xạ điện từ. I. Ánh sáng nhìn thấy. II. Tia tử ngoại. III. Tia hồng ngoại. IV. Tia X. Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần về năng lượng photon của bức xạ: A. III, I, II, IV. B. IV, III, II, I. C. IV, II, I, III. D. I, II, III, IV. Câu 9: Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hydro, vạch màu tím ứng với sự dịch chuyển của electron A. từ quỹ đạo M về quỹ đạo K. B. từ quỹ đạo P về quỹ đạo L. C. từ quỹ đạo O về quỹ đạo L. D. từ quỹ đạo N về quỹ đạo L. Câu 10: Trong sơ đồ của một máy thu sóng vô tuyến điện đơn giản, không có: A. anten. B. mạch tách sóng. C. mạch biến điệu. D. mạch khuếch đại. Trang 1/5 - Mã đề thi 006
- 14N X p Câu 11: Cho phương trình phản ứng hạt nhân 7 . Hạt nhân X có số proton là A. 10. B. 8. C. 17. D. 9. Câu 12: Với cùng một công suất truyền đi, để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện 25 lần, thì điện áp truyền đi phải A. giảm đi 5 lần. B. tăng lên 25 lần. C. giảm đi 25 lần. D. tăng lên 5 lần Câu 13: Phản ứng nhiệt hạch ℓà A. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn. B. phản ứng hạt nhân thu năng ℓượng. C. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn. D. phản ứng hạt nhân tỏa năng ℓượng Câu 14: Gia tốc của dao động điều hòa bằng 0 khi A. vận tốc có độ lớn cực đại. B. li độ cực đại. C. lực kéo về có độ lớn cực đại. D. vận tốc bằng không. Câu 15: Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện phẳng. Khi khoảng cách giữa các bản tụ tăng lên 4 lần thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ A. Tăng 4 lần. B. Giảm 4 lần. C. Giảm 2 lần. D. Tăng 2 lần. Câu 16: Gọi năng lượng của phô tôn ánh sáng vàng, ánh sáng lam và ánh sáng tím lần lượt là εV; εL; εT. Chọn đáp án đúng? A. εT > εV > εL. B. εV > εL > εT. C. εV εT > εV. Câu 17: Động cơ không đồng bộ ba pha dùng dòng điện ba pha có tần số fo. Từ trường quay với tần số f thì A. f > f0 và nhanh hơn sự quay của khung dây. B. f = f0 và nhanh hơn sự quay của khung dây. C. f < f0 và chậm hơn sự quay của khung dây. D. f = f0 và chậm hơn sự quay của khung dây. Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại? Tia hồng ngoại A. là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ B. có tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt C. có tác dụng làm phát quang các chất. D. có bản chất là sóng điện từ.. Câu 19: Sự phóng xạ và sự phân hạch không có cùng đặc điểm A. tạo ra hạt nhân bền vững hơn. B. làm biến đổi hạt nhân. C. luôn tỏa năng lượng. D. xảy ra một cách tự phát. Câu 20: Phát biểu nào sau đây về khi nói về dao động duy trì là sai ? A. Dao động của con lắc lò xo trên mặt phẳng ngang không ma sát là dao động duy trì. B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì. C. Dao động duy trì có biên độ không đổi. D. Tần số dao động duy trì bằng tần số riêng của hệ dao động. Câu 21: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc màu vàng và màu lam từ không khí tới mặt nước thì A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần. B. so với phương tia tới, tia khúc xạ màu vàng bị lệch nhiều hơn tia khúc xạ màu lam. C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng màu vàng, còn tia sáng màu lam bị phản xạ toàn phần. D. so với phương tia tới, tia khúc xạ màu vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ màu lam. Câu 22: Hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài giống nhau ở đặc điểm A. cùng do ánh sáng thích hợp gây ra. B. cùng có giới hạn quang điện nằm trong vùng hồng ngoại C. cùng làm cho electron bật ra ngoài. D. cùng thể hiện tính chất sóng của ánh sáng. Câu 23: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không thay đổi là A. biên độ sóng. B. tốc độ truyền sóng. C. bước sóng. D. tần số sóng. Câu 24: Một chất phát quang có thể phát ra ánh sáng màu tím. Nếu chiếu lần lượt các bức xạ sau bức xạ nào có thể gây ra hiện tượng quang - phát quang. A. Tia hồng ngoại. B. Ánh sáng màu cam. C. Ánh sáng vàng. D. Tia tử ngoại. Trang 2/5 - Mã đề thi 006
- Câu 25: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm cuộn dây không thuần cảm và C nối tiếp, điểm M nằm giữa cuộn dây và C, cuộn dây có r=50Ω, độ tự cảm L không đổi, điện dung C có thể thay đổi được. Đặt vào hai u 110 2.cos(100 t ) V U AM UMB đầu đoạn mạch một AB . Điều chỉnh C = C0 để tổng đạt giá trị cực đại, khi đó cường độ dòng điện qua mạch và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM có biểu thức lần lượt là i I0cos(100 t )A uAM U AM . 2.cos(100 t ) V 6 ; 6 . Công suất tiêu thụ của mạch khi đó gần giá trị nào nhất sau đây? A. 242 W. B. 225 W. C. 245 W. D. 217 W. Câu 26: Một đám nguyên tử Hy đrô sau khi hấp thụ phô tôn thích hợp thì chuyển lên trạng thái dừng n có bán kính quỹ đạo tăng thêm 68,9.10-11 m so với ban đầu (biết n<10). Số bức xạ tối đa đám nguyên tử phát ra sau đó là A. 28 B. 6. C. 15. D. 21. Câu 27: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình uA = uB = acos(40πt), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 4,5 m/s. Gọi O là trung điểm của AB, M là điểm trên AB và gần O nhất dao động với biên độ bằng a. Khoảng cách OM gần giá trị nào nhất sau đây ? A. 1,8 cm. B. 6,2 cm. C. 3,7 cm. D. 11,2 cm. 2 Câu 28: Một con lắc đơn có m = 100 g dao động điều hòa tại một nơi có g 10m / s . Nếu chiều dài của l l con lắc là 1 thì chu kì là 0,8 s, nếu chiều dài của con lắc là 2 thì chu kì là 0,6 s. Người ta thay đổi chiều l l l dài con lắc thành 1 2 và tích điện q cho quả cầu rồi cho nó dao động điều hòa trong điện trường đều 4 có E 2.10 V / m , chiều hướng thẳng đứng xuống. Chu kì con lắc l dao động trong điện trường giảm đi 0,3 s. Điện tích của con lắc gần đúng là A. 0,52C . B. 52C . C. 52C . D. 0,52C . Câu 29: Một máy biến áp sử dụng trong phòng thí nghiệm có số vòng dây của hai cuộn lần lượt là N1 và N2. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu cuộn dây N1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N2 để hở là 880 V. Khi đặt điện áp trên vào hai đầu cuộn dây N2 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N1 để hở là A. 110 2V . B. 55 V. C. 220 2V . D. 110 V. Câu 30: Một vật nặng 200 g dao động điều hòa với chu kì 2 s, biên độ 10 cm thì động năng cực đại của vật trong quá trình dao động gần đúng là A. 20 mJ. B. 100 J. C. 10 J. D. 10 mJ. Câu 31: Một nồi cơm điện có ghi 220 V - 3 A (được coi là điện trở thuần) sử dụng ở mạng điện xoay chiều u 220 2cos(100 t)V . Nhiệt lượng tỏa ra ở bàn là trong 10 phút bằng A. 396 KJ. B. 280 KJ. C. 6,6 KJ. D. 560 KJ. 210 84 Po Câu 32: Hạt nhân phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân Pb có chu kì bán rã là T. Vào thời điểm t1 tỉ số giữa hạt nhân Pb và hạt nhân Po là a. Vào thời điểm t2 = t1 +2T tỉ số đó bằng A. 4a - 3. B. 4a +3 C. 0,25a. D. 4a. Câu 33: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục 0x. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 và t2 = t1 + 1s. Trang 3/5 - Mã đề thi 006
- Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm M trên dây gần giá trị nào nhất sau đây? A. - 3,029 cm/s. B. 3,029 cm/s. C. 3,042 cm/s. D. - 3,042 cm/s. Câu 34: Một con lắc lò xo dài L đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A. Khi L vật đi qua vị trí mà động năng bằng thế năng thì giữ lò xo tại điểm M cách điểm cố định một khoảng 6 , A/ sau đó con lắc dao động điều hòa với biên độ là A/. Tỉ số A bằng 42 17 68 55 . . . A. 34 B. 28 C. 95 D. 72 . u U cos(100 t) Câu 35: Đặt điện áp 0 V vào hai đầu đầu đoạn mạch A, B gồm cuộn dây thuần cảm, có độ 1 400 L C μF tự cảm 4 H và tụ có điện dung 3 mắc nối tiếp. Tại thời điểm, điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây bằng 40 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu A, B có giá trị bằng A. - 160 V. B. - 80 V. C. 80 V. D. 160 V. Câu 36: Một vật nhỏ có khối lượng m = 100 g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương x 4cos(20t ) x 4cos 20t 2 được biểu diễn theo hai phương trình sau : 1 cm và 2 cm. Cơ năng của vật đó bằng A. 0,32 J. B. 0,64 J. C. 0,72 J. D. 0,24 J. Câu 37: Chiếu một tia sáng gồm hai bức xạ màu vàng và màu lam từ không khí tới mặt chất lỏng với góc tới 350. Biết chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng màu vàng và ánh sáng màu lam lần lượt là 1,42 và 1,54. Góc tạo bởi tia khúc xạ màu lam và tia phản xạ A. 66,180. B. 68,140. C. 123,130. D. 121,180. Câu 38: Chiếu sáng hai khe I-âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng 0,4 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm. Biết khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn chắn là 2 m. Tại điểm M có hiệu đường đi tới hai nguồn bằng 3 μm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó ? A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 39: Trong tốp ca nam của giáo viên trường THPT Hiệp Hòa số 3, mọi giáo viên đều hát với cùng cường độ âm và coi cùng tần số. Khi một giáo viên hát thì một khán giả nghe được âm có mức cường độ âm là 42,62 dB. Khi cả tốp ca cùng hát thì người đó nghe được âm có mức cường độ âm là 57,39 dB. Số giáo viên trong tốp ca có tất cả A. 32 người. B. 30 người. C. 28 người. D. 26 người. Câu 40: Một mạch xoay chiều có ba hộp kín mắc nối tiếp, mỗi hộp kín chỉ chứa một trong ba linh kiện: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch trên một điện áp u=U 2 cosωt (V) có ω thay đổi, các vôn kế có điện trở vô cùng lớn. Khi cho ω thay đổi, dựa vào số chỉ Vôn kế người ta vẽ Trang 4/5 - Mã đề thi 006
- được đồ thị điện áp giữa hai đầu các hộp kín như đồ thị hình vẽ. Biết ω1=100π rad/s ; ω2=150π rad/s. Chọn đáp án sai. A. X ≈ 224 V B. ω4 = 100 2 π rad/s C. ω5 = 225 2 rad/s D. ω3 = 225π rad/s ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 006

