Đề thi thử THPT Quốc gia Vật lí - Mã đề 008 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia Vật lí - Mã đề 008 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_quoc_gia_vat_li_12_ma_de_008_nam_hoc_2016_20.pdf
Dap an mon Vat Ly Test lan 2.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia Vật lí - Mã đề 008 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT TỈNH BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA SỐ 3 Môn: VẬT LÝ 12 - THPT Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 008 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: ............................. Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10– 34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 –19 C; tốc độ 8 2 23 ánh sáng trong chân không c = 3.10 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c ; số NA = 6,02.10 nguyên tử/mol. Câu 1: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng A. giải phóng các electron trong mối liên kết khi bị chiếu sáng. B. giải phóng electron trong kim lại khi bị đốt nóng. C. bứt các elctron ra khỏi bê mặt kim loại khi bị chiếu sáng. D. giải phóng electron trong khối bán dẫn khi bị bắn phá ion. Câu 2: Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi A. tần số của ngoại lực cưỡng bức. B. pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức. C. biên độ của ngoai lực cưỡng bức. D. lực cản của môi trường. Câu 3: Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện phẳng. Khi khoảng cách giữa các bản tụ tăng lên 2 lần thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch sẽ A. Giảm 2 lần. B. Tăng 2 lần. C. Tăng 2 lần. D. Giảm 2 lần. Câu 4: Trên mặt đồng hồ đeo tay vào ban đêm khi đi từ chỗ sáng ra chỗ tối vẫn có thể xem được giờ là do nó có phủ chất phát quang. Ánh sáng phát ra từ đồng hồ là A. lân quang. B. hóa phát quang. C. điện phát quang D. huỳnh quang. Câu 5: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rô to gồm 6 cặp cực. Rô to quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động sinh ra có tần số bằng A. 80 Hz. B. 50 Hz. C. 30 Hz. D. 60 Hz. Câu 6: Tia gamma không cùng bản chất với tia A. tử ngoại. B. hồng ngoại. C. Rơn ghen. D. an pha. 29Si 40Ca Câu 7: So với hạt nhân 14 , hạt nhân 20 có nhiều hơn A. 5 prôtôn và 6 nơtrôn?. B. 6 prôtôn và 11 nơtrôn?. C. 6 electron và 11 nuclôn?. D. 6 prôtôn và 11 nuclôn?. Câu 8: Cho các vùng bức xạ điện từ: I. Ánh sáng nhìn thấy. II. Tia tử ngoại. III. Tia hồng ngoại. IV. Tia X. Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần về năng lượng photon của các bức xạ: A. IV, III, II, I. B. IV, II, I, III. C. III, I, II, IV. D. I, II, III, IV. Câu 9: Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hydro, vạch màu đỏ ứng với sự dịch chuyển của electron A. từ quỹ đạo M về quỹ đạo K. B. từ quỹ đạo N về quỹ đạo L. C. từ quỹ đạo O về quỹ đạo L. D. từ quỹ đạo M về quỹ đạo L. 2H 3H 4He 1n 17,6MeV Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân 1 1 2 0 . Chọn câu trả lời sai. A. Đây là phản ứng tỏa năng lượng. B. Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao. C. Đây là phản ứng nhiệt hạch. D. Đây là phản ứng phân hạch. Câu 11: Với cùng một công suất truyền đi, nếu tăng điện áp ở nơi truyền tải lên n lần (n>1) thì A. Hiệu suất truyền tải giảm. B. công suất nơi nhận được không đổi. C. công suất hao phí tăng D. công suất nơi nhận được tăng lên. 14N 1,2MeV X p Câu 12: Cho phương trình phản ứng hạt nhân 7 . Phản ứng này A. là phản ứng phân hạch. B. thu năng lượng là 1,2 MeV. Trang 1/5 - Mã đề thi 008
- C. tỏa ra năng lượng là 1,2 MeV. D. là phản ứng nhiệt hạch. Câu 13: Cho các câu về tính chất và ứng dụng của tia X như sau: (1) Tia X dùng để chữa bệnh còi xương. (2) Tia X có khả năng đâm xuyên rất mạnh. (3) Tia X dùng để chiếu hoặc chụp điện. (4) Tia X dùng để chụp ảnh Trái đất từ vệ tinh. (5) Tia X dùng để kiểm tra hành lí của khách khi đi máy bay. Số câu viết đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 14: Trong sơ đồ của một máy thu sóng và máy phát sóng vô tuyến điện đơn giản đều có A. mạch biến điệu. B. anten. C. micrô. D. mạch tách sóng. Câu 15: Sự phân hạch là phản ứng hạt nhân A. xảy ra một cách tự phát. B. thu năng lượng. C. toả năng lượng. D. xảy ra ở điều kiện nhiệt độ rất cao cỡ 100 triệu độ. Câu 16: Động cơ không đồng bộ ba pha dùng dòng điện ba pha có tần số fo, từ trường quay với tần số f1, rô to quay với tần số f2 thì A. f0 =f1 > f2. B. f0 =f1 = f2. C. f0 =f1 < f2. D. f0 < f1 <f2. Câu 17: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với A. tần số âm. B. biên độ. C. biên độ và bước sóng. D. cường độ và tần số. Câu 18: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc màu lục và màu chàm từ không khí tới mặt nước thì A. so với phương tia tới, tia khúc xạ màu lục bị lệch ít hơn tia khúc xạ màu chàm. B. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng màu lục, còn tia sáng màu chàm bị phản xạ toàn phần. C. chùm sáng bị phản xạ toàn phần. D. so với phương tia tới, tia khúc xạ màu lục bị lệch nhiều hơn tia khúc xạ màu chàm. Câu 19: Chọn câu sai khi nói về điện từ trường: A. điện trường biến thiên và từ trường biến thiên không thể tồn tại độc lập nhau. B. điện trường biến thiên sinh ra từ trường. C. từ trường biến thiên sinh ra điện trường xoáy. D. điện trường xoáy có đường sức từ là đường cong hở. 2 Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 0,4 s, khối lượng của quả nặng là 200 g, lấy 10 . Độ cứng của lò xo bằng A. 120 N/m. B. 50 N/m. C. 150 N/m. D. 100 N/m. ) Câu 21: Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = 20π.cos(5 t + 6 (cm/s). Biên độ dao động của vật là A. 20π cm B. 20 cm C. 4 cm D. 4 m Câu 22: Tính chất nào sai khi nói về tia tử ngoại. Tia tử ngoại A. được ứng dụng để khử trùng dụng cụ y tế. B. bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh . C. có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. D. làm mờ mắt, đen da, diệt khuẩn, diệt nấm mốc. Câu 23: Gọi năng lượng của phô tôn ánh sáng da cam, ánh sáng vàng và ánh sáng tím lần lượt là εD ; εv ; εT. Chọn đáp án đúng? A. εv> εD > εT. B. εD εv > εD. D. εT > εD > εv. Câu 24: Một vật nặng 200 g dao động điều hòa với chu kì 2 s, biên độ 4 cm thì động năng cực đại của vật trong quá trình dao động gần đúng là Trang 2/5 - Mã đề thi 008
- A. 16 J. B. 4 mJ. C. 3,2 mJ. D. 1,6 mJ. Câu 25: Một bàn là điện có ghi 220 V - 3 A sử dụng ở mạng điện xoay chiều u 220 2cos(100 t)V . Nhiệt lượng tỏa ra ở bàn là trong 6 phút bằng A. 168 KJ. B. 3,96 KJ. C. 336 KJ. D. 237,6 KJ. Câu 26: Một máy biến áp sử dụng trong phòng thí nghiệm có số vòng dây của hai cuộn lần lượt là N1 và N2. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu cuộn dây N1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N2 để hở là 880 V. Khi đặt điện áp trên vào hai đầu cuộn dây N2 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N1 để hở là A. 55 V. B. 110 V. C. 220 2V . D. 110 2V . Câu 27: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình uA = uB = acos(40πt), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 3 m/s. Gọi O là trung điểm của AB, M là điểm trên AB và gần O nhất dao động với biên độ bằng a. Khoảng cách OM gần giá trị nào nhất sau đây ? A. 1,2 cm. B. 4,5 cm. C. 7,4 cm. D. 2,2 cm. Câu 28: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm cuộn dây không thuần cảm và C nối tiếp, điểm M nằm giữa cuộn dây và C, cuộn dây có r=50Ω, độ tự cảm L không đổi, điện dung C có thể thay đổi được. Đặt vào hai u 110 2.cos(100 t ) V UAM UMB đầu đoạn mạch một AB . Điều chỉnh C = C0 để tổng đạt giá trị cực đại, khi đó cường độ dòng điện qua mạch và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM có biểu thức lần lượt là i I0cos(100 t )A uAM U AM . 2.cos(100 t ) V 6 ; 6 . Công suất tiêu thụ của mạch khi đó gần giá trị nào nhất sau đây? A. 217 W. B. 225 W. C. 245 W. D. 242 W. 2 Câu 29: Một con lắc đơn có m = 100 g dao động điều hòa tại một nơi có g 10m / s . Nếu chiều dài của l l con lắc là 1 thì chu kì là 0,9 s, nếu chiều dài của con lắc là 2 thì chu kì là 1,2 s. Người ta thay đổi chiều l l l dài con lắc thành 1 2 và tích điện q cho quả cầu rồi cho nó dao động điều hòa trong điện trường đều 4 có E 10 V / m , chiều hướng thẳng đứng xuống. Chu kì con lắc l dao động trong điện trường tăng thêm 0,3 s. Điện tích của con lắc gần đúng là A. 30,6C . B. 0,306C . C. 30,6nC . D. 30,6C . Câu 30: Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào A. bước sóng. B. tần số dao động. C. môi trường truyền sóng. D. năng lượng của sóng. Câu 31: Một đám nguyên tử Hy đrô sau khi hấp thụ phô tôn thích hợp thì chuyển lên trạng thái dừng n có bán kính quỹ đạo tăng thêm 31,8.10-10 m so với ban đầu (biết n<10). Số bức xạ tối đa đám nguyên tử phát ra sau đó là A. 15. B. 28. C. 21 D. 7. Câu 32: Một con lắc lò xo dài L đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A. Khi vật đi qua vị trí mà L động năng bằng thế năng thì giữ lò xo tại điểm M cách điểm cố định một khoảng 3 , sau đó con lắc dao động điều hòa A/ với biên độ là A/. Tỉ số A bằng 5 5 14 11 . . . . A. 3 B. 6 C. 6 D. 4 u U cos(100 t) Câu 33: Đặt điện áp 0 V vào hai đầu đầu đoạn mạch A, B gồm cuộn dây thuần cảm, có độ 1 400 L C μF tự cảm 4 H và tụ có điện dung 3 mắc nối tiếp. Tại thời điểm, điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây bằng 40 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu A, B có giá trị bằng Trang 3/5 - Mã đề thi 008
- A. 160 V. B. 80 V. C. - 80 V. D. - 160 V. Câu 34: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục 0x. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 và t2 = t1 + 2s. Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm M trên dây gần giá trị nào nhất sau đây? A. - 2 cm/s. B. - 1,5 cm/s. C. 1,5 cm/s. D. 2 cm/s. Câu 35: Một vật nhỏ có khối lượng m = 300 g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương x 4cos(20t ) x 4cos20t 2 được biểu diễn theo hai phương trình sau : 1 cm và 2 cm. Cơ năng của vật đó bằng A. 0,216 J. B. 0,192 J. C. 0,324 J. D. 0,384 J. 210 84 Po Câu 36: Hạt nhân phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân Pb có chu kì bán rã là T. Vào thời điểm t1 tỉ số giữa hạt nhân Pb và hạt nhân Po là a. Vào thời điểm t2 = t1 + T tỉ số đó bằng A. 2a. B. 2(a + 1). C. 2a+1. D. 4a. Câu 37: Chiếu sáng hai khe I-âng bằng ánh sáng hỗn hợp có bước sóng 0,45 μm ≤ λ ≤ 0,72 μm. Biết khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn chắn là 2 m. Tại điểm M có hiệu đường đi tới hai nguồn bằng 4,2 μm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối nằm trùng ở đó ? A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 38: Trong tốp ca nam của giáo viên trường THPT Hiệp Hòa số 3, mọi giáo viên đều hát với cùng cường độ âm và coi cùng tần số. Khi một giáo viên hát thì một khán giả nghe được âm có mức cường độ âm là 42,62 dB. Khi cả tốp ca cùng hát thì người đó nghe được âm có mức cường độ âm là 53,77 dB. Số giáo viên trong tốp ca có tất cả A. 10 người. B. 15 người. C. 13 người. D. 12 người. Câu 39: Một mạch xoay chiều có ba hộp kín mắc nối tiếp, mỗi hộp kín chỉ chứa một trong ba linh kiện: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch trên một điện áp u=U 2 cosωt (V) có ω thay đổi, các vôn kế có điện trở vô cùng lớn. Khi cho ω thay đổi, dựa vào số chỉ Vôn kế người ta vẽ được đồ thị điện áp giữa hai đầu các hộp kín như đồ thị hình vẽ. Biết ω4=110π 2 rad/s ; ω2=150π rad/s. Chọn đáp án sai. Trang 4/5 - Mã đề thi 008
- 2250 144 100 3 A. X ≈ 261 V B. 5 rad/s C. 1 rad/s D. 11 rad/s Câu 40: Chiếu một tia sáng gồm hai bức xạ màu vàng và màu lam từ không khí tới mặt chất lỏng với góc tới 260. Biết chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng màu vàng và ánh sáng màu lam lần lượt là 1,42 và 1,54. Góc tạo bởi tia khúc xạ màu lam và tia phản xạ A. 72,020. B. 136,020. C. 73,470. D. 137,470. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 008

