Đề thi thử THPT Quốc gia Vật lí - Mã đề 012 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)

pdf 5 trang An Diệp 12/01/2026 150
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia Vật lí - Mã đề 012 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_thpt_quoc_gia_vat_li_12_ma_de_012_nam_hoc_2016_20.pdf
  • pdfDap an mon Vat Ly Test lan 2.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia Vật lí - Mã đề 012 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT TỈNH BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA SỐ 3 Môn: VẬT LÝ 12 - THPT Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 012 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: ............................. Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10– 34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 –19 C; tốc độ 8 2 23 ánh sáng trong chân không c = 3.10 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c ; số NA = 6,02.10 nguyên tử/mol. Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại? Tia hồng ngoại A. là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ B. có bản chất là sóng điện từ.. C. có tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt D. có tác dụng làm phát quang các chất. Câu 2: Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hydro, vạch màu tím ứng với sự dịch chuyển của electron A. từ quỹ đạo N về quỹ đạo L. B. từ quỹ đạo M về quỹ đạo K. C. từ quỹ đạo P về quỹ đạo L. D. từ quỹ đạo O về quỹ đạo L. Câu 3: Gọi năng lượng của phô tôn ánh sáng vàng, ánh sáng lam và ánh sáng tím lần lượt là εV; εL; εT. Chọn đáp án đúng? A. εT > εV > εL. B. εV εL > εT. D. εL > εT > εV. 29Si Câu 4: Hạt nhân 14 có A. 15 prôtôn và 14 nơtrôn B. 14 prôtôn và 15 nơtrôn. C. 15 prôtôn và 29 nơtrôn D. 14 electron và 29 nuclôn. Câu 5: Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của âm, âm sắc có liên quan mật thiết với A. đồ thị dao động của âm. B. tần số của âm. C. mức cường độ âm. D. cường độ âm. Câu 6: So với một phản ứng nhiệt hạch thì một phản ứng phân hạch A. tỏa năng lượng nhiều hơn. B. ít ô nhiễm môi trường hơn. C. tỏa năng lượng ít hơn. D. tỏa năng lượng như nhau. Câu 7: Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện phẳng. Khi khoảng cách giữa các bản tụ tăng lên 4 lần thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ A. Giảm 4 lần. B. Tăng 4 lần. C. Giảm 2 lần. D. Tăng 2 lần. Câu 8: Trong sơ đồ của một máy thu sóng vô tuyến điện đơn giản, không có: A. mạch biến điệu. B. mạch tách sóng. C. mạch khuếch đại. D. anten. Câu 9: Hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài giống nhau ở đặc điểm A. cùng làm cho electron bật ra ngoài. B. cùng do ánh sáng thích hợp gây ra. C. cùng có giới hạn quang điện nằm trong vùng hồng ngoại D. cùng thể hiện tính chất sóng của ánh sáng. Câu 10: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không thay đổi là A. bước sóng. B. tốc độ truyền sóng. C. tần số sóng. D. biên độ sóng. 14N X p Câu 11: Cho phương trình phản ứng hạt nhân 7 . Hạt nhân X có số proton là A. 9. B. 8. C. 10. D. 17. Câu 12: Gia tốc của dao động điều hòa bằng 0 khi A. li độ cực đại. B. vận tốc có độ lớn cực đại. C. vận tốc bằng không. D. lực kéo về có độ lớn cực đại. Câu 13: Động cơ không đồng bộ ba pha dùng dòng điện ba pha có tần số fo. Từ trường quay với tần số f thì A. f > f0 và nhanh hơn sự quay của khung dây. B. f = f0 và chậm hơn sự quay của khung dây. Trang 1/5 - Mã đề thi 012
  2. C. f = f0 và nhanh hơn sự quay của khung dây. D. f < f0 và chậm hơn sự quay của khung dây. 2 Câu 14: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 0,1 s, khối lượng của quả nặng là 100 g, lấy 10 . Độ cứng của lò xo bằng A. 400 N/m. B. 100 N/m. C. 250 N/m. D. 250 N/m. Câu 15: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rô to gồm 10 cặp cực. Rô to quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động sinh ra có tần số bằng A. 50 Hz. B. 5 Hz. C. 30 Hz. D. 3000 Hz. Câu 16: Cho các câu về tính chất và ứng dụng của tia X như sau: (1) Tia X dùng để chữa bệnh còi xương. (2) Tia X có khả năng đâm xuyên rất mạnh. (3) Tia X dùng để chiếu hoặc chụp điện. (4) Tia X dùng để chụp ảnh Trái đất từ vệ tinh. (5) Tia X dùng để kiểm tra hành lí của khách khi đi máy bay. Số câu viết đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 17: Cho các vùng bức xạ điện từ. I. Ánh sáng nhìn thấy. II. Tia tử ngoại. III. Tia hồng ngoại. IV. Tia X. Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần về năng lượng photon của bức xạ: A. IV, III, II, I. B. I, II, III, IV. C. III, I, II, IV. D. IV, II, I, III. Câu 18: Phản ứng nhiệt hạch ℓà A. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn. B. phản ứng hạt nhân thu năng ℓượng. C. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn. D. phản ứng hạt nhân tỏa năng ℓượng Câu 19: Phát biểu nào sau đây về khi nói về dao động duy trì là sai ? A. Dao động duy trì có biên độ không đổi. B. Tần số dao động duy trì bằng tần số riêng của hệ dao động. C. Dao động của con lắc lò xo trên mặt phẳng ngang không ma sát là dao động duy trì. D. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì. Câu 20: Sự phóng xạ và sự phân hạch không có cùng đặc điểm A. tạo ra hạt nhân bền vững hơn. B. luôn tỏa năng lượng. C. làm biến đổi hạt nhân. D. xảy ra một cách tự phát. Câu 21: Một chất phát quang có thể phát ra ánh sáng màu tím. Nếu chiếu lần lượt các bức xạ sau bức xạ nào có thể gây ra hiện tượng quang - phát quang. A. Tia hồng ngoại. B. Ánh sáng màu cam. C. Ánh sáng vàng. D. Tia tử ngoại. Câu 22: Phát biểu nào sai: Trong sóng điện từ A. các vectơ E và B có phương vuông góc với phương truyền sóng. B. khi cường độ điện trường cực đại thì cảm ứng từ cũng cực đại. C. điện trường và từ trường luôn dao động có pha lệch nhau 900. D. các vectơ E và B cùng tần số và có phương vuông góc nhau. Câu 23: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc màu vàng và màu lam từ không khí tới mặt nước thì A. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng màu vàng, còn tia sáng màu lam bị phản xạ toàn phần. B. chùm sáng bị phản xạ toàn phần. C. so với phương tia tới, tia khúc xạ màu vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ màu lam. D. so với phương tia tới, tia khúc xạ màu vàng bị lệch nhiều hơn tia khúc xạ màu lam. Câu 24: Với cùng một công suất truyền đi, để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện 25 lần, thì điện áp truyền đi phải A. tăng lên 25 lần. B. tăng lên 5 lần C. giảm đi 5 lần. D. giảm đi 25 lần. Trang 2/5 - Mã đề thi 012
  3. Câu 25: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm cuộn dây không thuần cảm và C nối tiếp, điểm M nằm giữa cuộn dây và C, cuộn dây có r=50Ω, độ tự cảm L không đổi, điện dung C có thể thay đổi được. Đặt vào hai u 110 2.cos(100 t ) V U AM UMB đầu đoạn mạch một AB . Điều chỉnh C = C0 để tổng đạt giá trị cực đại, khi đó cường độ dòng điện qua mạch và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM có biểu thức lần lượt là i I0cos(100 t )A uAM U AM . 2.cos(100 t ) V 6 ; 6 . Công suất tiêu thụ của mạch khi đó gần giá trị nào nhất sau đây? A. 245 W. B. 242 W. C. 217 W. D. 225 W. Câu 26: Một nồi cơm điện có ghi 220 V - 3 A (được coi là điện trở thuần) sử dụng ở mạng điện xoay chiều u 220 2cos(100 t)V . Nhiệt lượng tỏa ra ở bàn là trong 10 phút bằng A. 560 KJ. B. 396 KJ. C. 6,6 KJ. D. 280 KJ. Câu 27: Một vật nặng 200 g dao động điều hòa với chu kì 2 s, biên độ 10 cm thì động năng cực đại của vật trong quá trình dao động gần đúng là A. 20 mJ. B. 100 J. C. 10 J. D. 10 mJ. Câu 28: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình uA = uB = acos(40πt), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 4,5 m/s. Gọi O là trung điểm của AB, M là điểm trên AB và gần O nhất dao động với biên độ bằng a. Khoảng cách OM gần giá trị nào nhất sau đây ? A. 11,2 cm. B. 3,7 cm. C. 1,8 cm. D. 6,2 cm. Câu 29: Một máy biến áp sử dụng trong phòng thí nghiệm có số vòng dây của hai cuộn lần lượt là N1 và N2. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu cuộn dây N1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N2 để hở là 880 V. Khi đặt điện áp trên vào hai đầu cuộn dây N2 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N1 để hở là A. 110 V. B. 110 2V . C. 220 2V . D. 55 V. Câu 30: Một đám nguyên tử Hy đrô sau khi hấp thụ phô tôn thích hợp thì chuyển lên trạng thái dừng n có bán kính quỹ đạo tăng thêm 68,9.10-11 m so với ban đầu (biết n<10). Số bức xạ tối đa đám nguyên tử phát ra sau đó là A. 28 B. 6. C. 15. D. 21. 2 Câu 31: Một con lắc đơn có m = 100 g dao động điều hòa tại một nơi có g 10m / s . Nếu chiều dài của l l con lắc là 1 thì chu kì là 0,8 s, nếu chiều dài của con lắc là 2 thì chu kì là 0,6 s. Người ta thay đổi chiều l l l dài con lắc thành 1 2 và tích điện q cho quả cầu rồi cho nó dao động điều hòa trong điện trường đều 4 có E 2.10 V / m , chiều hướng thẳng đứng xuống. Chu kì con lắc l dao động trong điện trường giảm đi 0,3 s. Điện tích của con lắc gần đúng là A. 0,52C . B. 52C . C. 52C . D. 0,52C . Câu 32: Một vật nhỏ có khối lượng m = 100 g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương x 4cos(20t ) x 4cos 20t 2 được biểu diễn theo hai phương trình sau : 1 cm và 2 cm. Cơ năng của vật đó bằng A. 0,64 J. B. 0,32 J. C. 0,72 J. D. 0,24 J. u U cos(100 t) Câu 33: Đặt điện áp 0 V vào hai đầu đầu đoạn mạch A, B gồm cuộn dây thuần cảm, có độ 1 400 L C μF tự cảm 4 H và tụ có điện dung 3 mắc nối tiếp. Tại thời điểm, điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây bằng 40 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu A, B có giá trị bằng A. - 80 V. B. 160 V. C. - 160 V. D. 80 V. 210 84 Po Câu 34: Hạt nhân phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân Pb có chu kì bán rã là T. Vào thời điểm t1 tỉ số giữa hạt nhân Pb và hạt nhân Po là a. Vào thời điểm t2 = t1 +2T tỉ số đó bằng Trang 3/5 - Mã đề thi 012
  4. A. 4a +3 B. 0,25a. C. 4a. D. 4a - 3. Câu 35: Một con lắc lò xo dài L đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A. Khi L vật đi qua vị trí mà động năng bằng thế năng thì giữ lò xo tại điểm M cách điểm cố định một khoảng 6 , A/ sau đó con lắc dao động điều hòa với biên độ là A/. Tỉ số A bằng 55 17 42 68 . . . A. 72 . B. 28 C. 34 D. 95 Câu 36: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục 0x. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 và t2 = t1 + 1s. Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm M trên dây gần giá trị nào nhất sau đây? A. 3,042 cm/s. B. - 3,029 cm/s. C. - 3,042 cm/s. D. 3,029 cm/s. Câu 37: Trong tốp ca nam của giáo viên trường THPT Hiệp Hòa số 3, mọi giáo viên đều hát với cùng cường độ âm và coi cùng tần số. Khi một giáo viên hát thì một khán giả nghe được âm có mức cường độ âm là 42,62 dB. Khi cả tốp ca cùng hát thì người đó nghe được âm có mức cường độ âm là 57,39 dB. Số giáo viên trong tốp ca có tất cả A. 26 người. B. 28 người. C. 32 người. D. 30 người. Câu 38: Chiếu một tia sáng gồm hai bức xạ màu vàng và màu lam từ không khí tới mặt chất lỏng với góc tới 350. Biết chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng màu vàng và ánh sáng màu lam lần lượt là 1,42 và 1,54. Góc tạo bởi tia khúc xạ màu lam và tia phản xạ A. 123,130. B. 68,140. C. 121,180. D. 66,180. Câu 39: Chiếu sáng hai khe I-âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng 0,4 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm. Biết khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn chắn là 2 m. Tại điểm M có hiệu đường đi tới hai nguồn bằng 3 μm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó ? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 40: Một mạch xoay chiều có ba hộp kín mắc nối tiếp, mỗi hộp kín chỉ chứa một trong ba linh kiện: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch trên một điện áp u=U 2 cosωt (V) có ω thay đổi, các vôn kế có điện trở vô cùng lớn. Khi cho ω thay đổi, dựa vào số chỉ Vôn kế người ta vẽ được đồ thị điện áp giữa hai đầu các hộp kín như đồ thị hình vẽ. Trang 4/5 - Mã đề thi 012
  5. Biết ω1=100π rad/s ; ω2=150π rad/s. Chọn đáp án sai. A. ω3 = 225π rad/s B. ω5 = 225 2 rad/s C. X ≈ 224 V D. ω4 = 100 2 π rad/s ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 012