Đề thi thử THPT Quốc gia Vật lí - Mã đề 022 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)

pdf 5 trang An Diệp 14/01/2026 260
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia Vật lí - Mã đề 022 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_thpt_quoc_gia_vat_li_12_ma_de_022_nam_hoc_2016_20.pdf
  • pdfDap an mon Vat Ly Test lan 2.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia Vật lí - Mã đề 022 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT TỈNH BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA SỐ 3 Môn: VẬT LÝ 12 - THPT Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 022 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: ............................. Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10– 34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 –19 C; tốc độ 8 2 23 ánh sáng trong chân không c = 3.10 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c ; số NA = 6,02.10 nguyên tử/mol. Câu 1: Máy phát điện xoay chiều một pha có rô to là phần cảm thì A. khung dây là rô to. B. nam châm là phần ứng. C. khung dây là phần cảm. D. nam châm quay . Câu 2: Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hydro, vạch màu lam ứng với sự dịch chuyển của electron A. từ quỹ đạo N về quỹ đạo L. B. từ quỹ đạo M về quỹ đạo L. C. từ quỹ đạo O về quỹ đạo L. D. từ quỹ đạo M về quỹ đạo K. Câu 3: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện đơn giản, bộ phận quan trọng nhất là A. mạch tách sóng. B. mạch phát dao động cao tần. C. mạch biến điệu. D. mạch khuếch đại. p 2H 3He 4,89MeV Câu 4: Cho phương trình phản ứng hạt nhân 1 2 . Phản ứng này A. thu năng lượng là 4,89 MeV. B. là phản ứng phân hạch. C. tỏa ra năng lượng là 4,89 MeV. D. là phản ứng phóng xạ. Câu 5: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp được dùng để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện trong thực tế là A. chọn vật liệu làm dây có địên trở suất nhỏ. B. đặt nhà máy điện gần nơi tiêu thụ điện. C. chọn dây có tiết diện lớn để giảm điện trở.. D. tăng điện áp ở nơi cần truyền đi. Câu 6: Dụng cụ nào được chế tạo không dựa trên hiện tượng quang điện trong. A. Máy quang phổ khúc xạ. B. Pin quang điện . C. Quang điện trở . D. Pin mặt trời. Câu 7: Phản ứng nhiệt hạch xảy ra A. ở áp suất rất lớn . B. khi có sự hập thụ nơtrôn chậm. C. ở nhiệt độ rất cao. D. mà không cần điều kiện gì . Câu 8: Khi một vật dao động điều hòa thì A. vận tốc của vật cực tiểu khi vật ở vị trí cân bằng. B. gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật ở vị trí biên. C. tốc độ của vật cực đại khi vật qua vị trí cân bằng. D. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng. Câu 9: Cho các câu về tính chất và ứng dụng của tia X như sau: (1) Tia X dùng để chữa bệnh còi xương. (2) Tia X có khả năng đâm xuyên rất mạnh. (3) Tia X dùng để chiếu hoặc chụp điện. (4) Tia X dùng để khoan, cắt kim loại. (5) Tia X dùng để kiểm tra hành lí của khách khi đi máy bay. Số câu viết đúng là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 10: Gọi năng lượng của phô tôn ánh sáng đỏ, ánh sáng vàng, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là εĐ ; εv ; εL; εT. Chọn đáp án đúng? A. εĐ εĐ > εL > εT. C. εT > εĐ > εL > εv. D. εL > εT > εv > εĐ. Trang 1/5 - Mã đề thi 022
  2. Câu 11: Phản ứng phân hạch A. là phản ứng thu năng lượng. B. luôn tự xảy ra và có tính chất dây chuyền. C. là sự kết hợp của hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn. D. là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn. Câu 12: Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của âm, âm sắc có liên quan mật thiết với A. đồ thị dao động của âm. B. tần số của âm. C. cường độ âm. D. mức cường độ âm. 40Ca 29Si Câu 13: So với hạt nhân 20 , hạt nhân 14 có ít hơn A. 6 electron và 11 nuclôn?. B. 6 prôtôn và 11 nơtrôn?. C. 6 prôtôn và 11 nuclôn?. D. 5 prôtôn và 6 nơtrôn?. Câu 14: Cho các vùng bức xạ điện từ: I. Ánh sáng nhìn thấy. II. Tia tử ngoại. III. Tia hồng ngoại. IV. Tia X. Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần về tần số của bức xạ: A. IV, III, II, I. B. IV, II, I, III. C. III, I, II, IV. D. I, II, III, IV. Câu 15: Tốc độ truyền sóng điện từ A. phụ thuộc vào cả môi trường truyền sóng và tần số sóng. B. không phụ thuộc môi trường truyền sóng nhưng phụ thuộc vào tần số của sóng. C. không phụ thuộc cả vào môi trường truyền sóng và tần số của sóng. D. phụ thuộc môi trường truyền sóng nhưng không phụ thuộc vào tần số của sóng. Câu 16: Sự phóng xạ và sự phân hạch không có cùng đặc điểm A. xảy ra một cách tự phát. B. tạo ra hạt nhân bền vững hơn. C. luôn tỏa năng lượng. D. làm biến đổi hạt nhân. Câu 17: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rô to gồm 12 cặp cực. Rô to quay với tốc độ 900 vòng/phút. Suất điện động sinh ra có tần số bằng A. 800 Hz. B. 120 Hz. C. 180 Hz. D. 60 Hz. 2 Câu 18: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 0,2 s, khối lượng của quả nặng là 200 g, lấy 10 . Độ cứng của lò xo bằng A. 150 N/m. B. 200 N/m. C. 300 N/m. D. 100 N/m. Câu 19: Tia hồng ngoại A. là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. B. là bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím. C. được ứng dụng để chữa bệnh còi xương. D. là bức xạ nhìn thấy được có màu hồng.. Câu 20: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc màu da cam và màu lục từ không khí tới mặt nước thì A. so với phương tia tới, tia khúc xạ màu da cam bị lệch ít hơn tia khúc xạ màu lục. B. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng màu da cam, còn tia sáng màu lục bị phản xạ toàn phần. C. so với phương tia tới, tia khúc xạ màu da cam bị lệch nhiều hơn tia khúc xạ màu lục. D. chùm sáng bị phản xạ toàn phần. Câu 21: Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi A. biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ riêng của hệ dao động. B. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ dao động. C. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ dao động. D. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động. Trang 2/5 - Mã đề thi 022
  3. Câu 22: Cột mốc, biển báo giao thông không sử dụng chất phát quang màu tím vì A. không có chất phát quang màu tím. B. màu tím gây chói mắt. C. màu đỏ dễ nhận ra trong bóng tối hơn màu tím. D. ánh sáng từ các phương tiện giao thông không thể gây ra phát quang. Câu 23: Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện phẳng. Khi khoảng cách giữa các bản tụ giảm đi 4 lần thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch sẽ A. Giảm 2 lần. B. Tăng 4 lần. C. Tăng 2 lần. D. Giảm 4 lần. Câu 24: Chọn phát biểu sai khi nói về sóng cơ đang lan truyền trên mặt nước? A. Các phần tử nước không bị dịch chuyển theo chiều truyền sóng. B. Phương dao động của phần tử nước vuông góc với mặt nước nằm ngang. C. Đây là sóng ngang. D. Các điểm trên phía trên mặt nước nằm ngang thuộc cùng một gợn lồi thì dao động cùng pha với nhau. Câu 25: Một máy biến áp sử dụng trong phòng thí nghiệm có số vòng dây của hai cuộn lần lượt là N1 và N2. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu cuộn dây N1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N2 để hở là 55 V. Khi đặt điện áp trên vào hai đầu cuộn dây N2 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N1 để hở là A. 110 2V . B. 880 V. C. 440 V. D. 220 2V . Câu 26: Một bàn là điện có ghi 220 V - 3 A sử dụng ở mạng điện xoay chiều u 220 2cos(100 t)V . Nhiệt lượng tỏa ra ở bàn là trong 5 phút bằng A. 280 KJ. B. 3,3 KJ. C. 198 KJ. D. 140 KJ. Câu 27: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm cuộn dây không thuần cảm và C nối tiếp, điểm M nằm giữa cuộn dây và C, cuộn dây có r=50Ω, độ tự cảm L không đổi, điện dung C có thể thay đổi uAB 120 2.cos(100 t ) V được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một . Điều chỉnh C = C0 để tổng U U AM MB đạt giá trị cực đại, khi đó cường độ dòng điện qua mạch và điện áp giữa hai đầu đoạn i I0cos(100 t )A uAM U AM . 2.cos(100 t ) V mạch AM có biểu thức lần lượt là 12 ; 6 . Công suất tiêu thụ của mạch khi đó gần giá trị nào nhất sau đây? A. 288 W. B. 245 W. C. 266 W. D. 42 W. Câu 28: Một đám nguyên tử Hy đrô sau khi hấp thụ phô tôn thích hợp thì chuyển lên trạng thái dừng n có bán kính quỹ đạo tăng thêm 68,9.10-11 m so với ban đầu (biết n<10). Số bức xạ tối đa đám nguyên tử phát ra sau đó là A. 15. B. 21. C. 28 D. 6. 2 Câu 29: Một con lắc đơn có m = 100 g dao động điều hòa tại một nơi có g 10m / s . Nếu chiều l l dài của con lắc là 1 thì chu kì là 0,9 s, nếu chiều dài của con lắc là 2 thì chu kì là 1,2 s. Người ta l l l thay đổi chiều dài con lắc thành 1 2 và tích điện q cho quả cầu rồi cho nó dao động điều hòa 4 trong điện trường đều có E 10 V / m , chiều hướng thẳng đứng xuống. Chu kì con lắc l dao động trong điện trường tăng thêm 0,3 s. Điện tích của con lắc gần đúng là A. 30,6nC . B. 30,6C . C. 0,306C . D. 30,6C . Câu 30: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình uA = uB = acos(40πt), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 3 m/s. Gọi O là trung điểm của AB, M là điểm trên AB và gần O nhất dao động với biên độ bằng (a). Khoảng cách OM gần giá trị nào nhất sau đây ? Trang 3/5 - Mã đề thi 022
  4. A. 7,4 cm. B. 1,2 cm. C. 4,5 cm. D. 2,2 cm. Câu 31: Một vật nặng 200 g dao động điều hòa với chu kì 2 s, biên độ 8 cm thì động năng cực đại của vật trong quá trình dao động gần đúng là A. 80 mJ. B. 6,4 mJ. C. 3,2 mJ. D. 64 J. Câu 32: Một vật nhỏ có khối lượng m = 150 g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng x 4cos(20t ) x 4cos20t 2 phương được biểu diễn theo hai phương trình sau : 1 cm và 2 cm. Cơ năng của vật đó bằng A. 0,064 J. B. 0,016 J. C. 0,192 J. D. 0,096 J. 210 Po Câu 33: Hạt nhân 84 phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân Pb có chu kì bán rã là T. Vào thời điểm t1 tỉ số giữa hạt nhân Pb và hạt nhân Po là (a). Vào thời điểm t2 = t1 + 4T tỉ số đó bằng A. 16a. B. 4a. C. 16a + 17. D. 16a+15. Câu 34: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục 0x. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 và t2 = t1 + 1,6 s. Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm M trên dây gần giá trị nào nhất sau đây? A. 1,8 cm/s. B. - 1,8 cm/s. C. - 2,2 cm/s. D. 2,2 cm/s. u U cos(100 t) Câu 35: Đặt điện áp 0 V vào hai đầu đầu đoạn mạch A, B gồm cuộn dây thuần cảm, 1 400 L C μF có độ tự cảm 4 H và tụ có điện dung 3 mắc nối tiếp. Tại thời điểm điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây bằng 30 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu A, B có giá trị bằng A. - 60 V. B. - 120 V. C. 120 V. D. 60 V. Câu 36: Một con lắc lò xo dài L đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ (A). Khi vật đi qua vị trí mà động năng bằng thế năng thì giữ lò xo tại điểm M cách điểm cố định L A/ một khoảng 5 , sau đó con lắc dao động điều hòa với biên độ là A/. Tỉ số A bằng 29 45 18 22 . . . A. 38 B. 52 C. 25 . D. 36 Câu 37: Chiếu một tia sáng gồm hai bức xạ màu vàng và màu lam từ không khí tới mặt chất lỏng với góc tới 260. Biết chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng màu vàng và ánh sáng màu lam lần lượt là 1,42 và 1,54. Góc tạo bởi tia khúc xạ màu lam và tia phản xạ A. 73,470. B. 137,470. C. 72,020. D. 136,020. Câu 38: Chiếu sáng hai khe I-âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng 0,4 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm. Biết khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn chắn là 2 m. Tại điểm M có hiệu đường đi tới hai nguồn bằng 3 μm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó ? A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Trang 4/5 - Mã đề thi 022
  5. Câu 39: Trong tốp ca nam của giáo viên trường THPT Hiệp Hòa số 3, mọi giáo viên đều hát với cùng cường độ âm và coi cùng tần số. Khi một giáo viên hát thì một khán giả nghe được âm có mức cường độ âm là 42,62 dB. Khi cả tốp ca cùng hát thì người đó nghe được âm có mức cường độ âm là 53,77 dB. Số giáo viên trong tốp ca có tất cả A. 12 người. B. 13 người. C. 10 người. D. 15 người. Câu 40: Một mạch xoay chiều có ba hộp kín mắc nối tiếp, mỗi hộp kín chỉ chứa một trong ba linh kiện: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch trên một điện áp u=U 2 cosωt (V) có ω thay đổi, các vôn kế có điện trở vô cùng lớn. Khi cho ω thay đổi, dựa vào số chỉ Vôn kế người ta vẽ được đồ thị điện áp giữa hai đầu các hộp kín như đồ thị hình vẽ. Biết ω2=100π rad/s ; ω3=150π rad/s. Chọn đáp án sai. 100 2 4 A. 3 rad/s B. X ≈ 224 V 200   75 2 1 C. 5 rad/s D. 3 rad/s ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 022