Đề thi thử THPTQG Toán - Mã đề 101 - Năm 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPTQG Toán - Mã đề 101 - Năm 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thptqg_toan_ma_de_101_nam_2016_2017_truong_thpt_h.pdf
Dap án.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPTQG Toán - Mã đề 101 - Năm 2016-2017 - Trường THPT Hiệp Hòa số 3 (Có đáp án)
- Trang 1/8 - Mã đề: 101 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 Bài thi: TOÁN TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA SỐ 3 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh: ................................. .........Số báo danh: ...............................Phòng thi:.............. Mã đề: 101 Câu 1. Kí hiệu ab, lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 4.ii 2 Tìm ab,. A. ab 1; 4. B. ab 1; 4. C. ab 1; 4. D. ab 1; 4. Câu 2. Tìm đạo hàm của hàm số yx log( 3) 1 1 1 1 A. y . B. y . C. y . D. y . 10ln(x 3) x 3 ln(x 3) (x 3)ln10 x 2 Câu 3. Cho hàm số y . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? x 3 A. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 . B. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;1 . C. Hàm số đồng biến trên khoảng ;. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;. Câu 4. Cho hàm số y x32 x 2 có đồ thị (C). Tìm số giao điểm của (C) và trục hoành. A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. 26i Câu 5. Tính môđun của số phức z biết z . (1 i )2 A. z 2 2. B. z 5. C. z 10. D. z 2 5. Câu 6. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 221x 1 0. 1 1 1 1 A. S ;. B. S ;. C. S ( ; ). D. S ( ; ). 2 2 2 2 Câu 7. Cho hàm số y f() x có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. xC§ 2. B. yCT 11. C. miny 11. D. maxy 5. xt 12 Câu 8. Trong không gian toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d : y 5 4 t t . zt Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của (d)? A. a4 2;4; 1 . B. a2 1; 5;0 . C. a1 2;4;1 . D. a3 1;5;0 . 2 Câu 9. Trong không gian toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x 2 ( y 1)22 ( z 2) 25. Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của (S). A. I(2; 1; 2) và R 5. B. I( 2;1;2) và R 25. C. I( 2;1;2) và R 5. D. I(2; 1; 2) và Trang 1/8
- Trang 2/8 - Mã đề: 101 2 Câu 10. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số fx( ) 2x 3 , biết F(0) 1. 2x3 A. Fx( ) 6x3 3x +1. C. Fx( ) 3x 1. 3 3 3 B. Fx( ) 2x 3x 1. D. F( x ) x 3x 1. Câu 11. Cho hàm số y f() x có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận ? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 12. Tính giá trị của biểu thức B log2 sin . 6 A. B 2. B. B 1. C. B 0. D. B 1. Câu 13. Cho P log ( 5 2)3 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 52 A. P 15. B. P 6. C. P 6. D. P 3. Câu 14. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ? 1 A. y x3 x 1. B. yx ln . C. ye x. D. y ().x e 2 Câu 15. Trong 4 đồ thị hàm số ở hình vẽ dưới đây có đồ thị của hàm số luỹ thừa yx 2 . 2 Hãy cho biết đồ thị hàm số yx 2 là hình nào? Trang 2/8
- Trang 3/8 - Mã đề: 101 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 16. Tính thể tích V của khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh bằng a , cạnh bên bằng 2a A. Va 3. B. Va 3.3 C. Va 2.3 D.Va 4.3 xt 1 Câu 17. : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: y 53 mt và mặt phẳng zt 1 (P): 4x 4 y 2 z 5 0 . Giá trị nào của m để đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng (P). 1 1 5 5 A. m B. m C. m D. m 2 2 6 6 42 Câu 18. Cho phương trình zz 2 8 0 có các nghiệm trên tập số phức là z1;;; z 2 z 3 z 4 . Tính giá trị 2222 biểu thức F z1 z 2 z 3 z 4 . A. F 2. B. F 2 . C. F 4 . D. F 4. xx2 2 Câu 19. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y 2 trên đoạn 1;2 là: 1 A. 8 B. C. 1 D. 12 2 Câu 20. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt ? A. 9. B. 10. C. 12. D. 11. Câu 21. Cho đồ thị hàm số y f x đi qua gốc tọa độ O , ngoài ra còn cắt trục Ox tại các điểm có hoành độ lần lượt bằng 3 và 4 y như hình bên. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục . O 4 00 -3 4 x y f x A.. S f x d x B. S f x dd x f x x . 3 34 04 34 C. S f x dd x f x x . D. S f x dd x f x x . 30 00 Câu 22. Tìm nghiệm của phương trình 10xx .102 1000 . A. x 3 B. x 4 . C. x 1. D. x 2 . Trang 3/8
- Trang 4/8 - Mã đề: 101 Câu 23. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào ? x 2 x 1 A. y . B. y . x 1 x 1 x 2 21x C. y . D. y . x 2 x 1 5 dx Câu 24. Giả sử ln K . Tìm K . 1 21x A. K 81. B. K 9 . C. K 8 . D. K 3 . Câu 25. Cho số phức z thoả mãn (1 i ) z 5 i . Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm A, B, C, D ở hình sau? A. Điểm A. B. Điểm B. C. Điểm C. D. Điểm D. Câu 26. Một hình nón tròn xoay có độ dài đường sinh bằng độ dài đường kính đáy, diện tích đáy của hình nón bằng 4 . Tính chiều cao h của hình nón 3 A. h 3 B. h 23 C. h D. h 33 2 ln 2 1 1 5 Câu 27 Biết rằng: x d x lna 2 b ln 2 c ln . Trong đó abc,, là những số nguyên. Khi x 0 2e 1 2 3 đó S a b c bằng: A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 5 . Câu 28. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a. a3 a3 2 a3 A. V . B. Va 3. C. V . D. V . 4 3 2 22 Câu 29. : Trong hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x 1 y2 z 1 5 và mặt phẳng (P): 2x –y – 2z -1 = 0. Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng (P) là 1 A. 3 B. 2 C. 1 D. 3 Trang 4/8
- Trang 5/8 - Mã đề: 101 Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M 1;2;3 gọi ABC,, lần lượt là hình chiếu của M trên các trụcOx,, Oy Oz khi đó phương trình mặt phẳng ABC là: A. x 2 y 3 z 6 0. B. 6x 3 y 2 z 6 0. C. 2x y 3 z 6 0. D. 3x 2 y z 6 0. 21x Câu 31. Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y x m 1 cắt đồ thị hàm số y tại hai x 1 điểm phân biệt AB, sao cho AB 23. A. m 2 10 . B. m 43. C. m 23. D. m 4 10 . Câu 32. x 2 y Cho hàm số y có đồ thị như hình vẽ bên. x 1 Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số x 2 1 y ? O 1 x 1 x A. Hình 1 . B. Hình 3. C. Hình 4. D. Hình 2. P loga ab . Câu 33. Cho ab, là các số thực dương thỏa mãn a 1, a b và loga b 2 . Tính b 4 3 2 4 3 2 4 3 2 4 3 2 A. P . B. P . C. P . D. P . 4 2 2 2 Câu 34. Trang 5/8
- Trang 6/8 - Mã đề: 101 Hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong C có phương 1 trình yx 2 . Gọi S là diện tích của phần 4 1 không bị gạch (như hình vẽ). Tính thể tích khối tròn xoay khi cho phần quay quanh trục Ox ta được. 64 128 128 256 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 5 2 Câu 35. Hỏi phương trình 2x32 6 x 12 x 18ln x 1 7 có bao nhiêu nghiệm phân biệt? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 36. Cho hình chóp S. ABCD , có đáy ABCD là hình thoi cạnh AB a , ABC 600 , tam giác SAB cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Cạnh SC hợp với mặt đáy một góc 45°. Tính thể tích khối chóp . a3 a3 A. 3a3 . B. . C. . D. a3 2 . 2 4 Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng (Oyz) cắt mặt cầu (S) : x2 y2 z 2 2x 2y 4z 3 0 theo một đường tròn có tọa độ tâm là: A. 0;2; 4 . B. 0; 1;2 . C. 1;0;0 . D. (0;1; 2) . 3 2 Câu 38. Cho hàm số fx liên tục trên 1; và f x1 d x 4. Tính I x.( f x +2)d x . 0 1 A. I 11 . B. I 12 . C. I 16. D. I 5. 2 Câu 39. Hỏi có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z z2 ? A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. ln x Câu 40. Cho hàm số y , mệnh đề nào dưới đây đúng? x 1 1 1 A. y' x 1 y '' 0. B. y' x 1 y '' 0. x2 x2 1 1 C. 2y ' x 1 y '' 0. D. 2y ' x 1 y '' 0. x2 x2 Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số y 2 x32 3 mx m 2 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt. A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Trang 6/8
- Trang 7/8 - Mã đề: 101 x 12 y z Câu 42. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : và điểm 2 1 2 A(2;1;5). Phương trình mặt phẳng P chứa d sao cho khoảng cách từ A đến P là lớn nhất là: A. x z 1 0 . B. 2x y 2z 8 0 . C. x 2 y z 1 0. D. y 2z 12 0. Câu 43. Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB AC a. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng ABC , góc giữa SB mặt đáy bằng 600 . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABC . a 5 a 5 A. Ra 3 . B. R . C. Ra 6 . D. R . 2 4 Câu 44. Cho hàm số f(x) liên tục trên và thỏa f( x) 4f(x) cos3x . Tính tích phân 2 I f(x)dx . 2 1 1 2 2 A. . B. . C. . D. . 6 12 5 15 Câu 45. Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên âm trong khoảng 2016;2000 để phương trình log m 1 x 2log x 2 có nghiệm duy nhất? A. 4017. B. 2015. C. 4018. D. 2014. Câu 46. Cho hàm số f x x32 2 m 1 x 2 m x 2 . Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y f x có 5 điểm cực trị. 5 5 5 5 A. m 2 . B. 2 m . C. m 2 . D. m 2. 4 4 4 4 Câu 47. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M (2;1;3)và cắt các trục Ox, Oy,Oz lần lượt tại ba điểm ABC,, khác với gốc tọa độ sao cho biểu thức 1 1 1 đạt giá trị nhỏ nhất: OA2 OB 2 OC 2 A. 2x y 3z 10 0 . B. 2x y 3z 14 0. C. 2x y 3z 14 0 . D. 2x y 3z 14 0. Câu 48. Xét các số phức thỏa mãn z 1 i z 2 7 i 3 5 . Gọi mM, lần lượt là giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của zi 13 . Tính P 5 m M . 2 5 17 5 17 A. . B. . C. 5 17. D. 2 5 17. 2 2 Trang 7/8
- Trang 8/8 - Mã đề: 101 Câu 49. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng bằng 600 . Biết rằng thể tích khối chóp S. ABCD bằng 32a3 , tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SB và AC . a 6 a 3 a 30 a 15 A. d . B. d . C. d . D. d . 5 5 5 5 Câu 50. Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm I và I ' , bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a . Trên đường tròn đáy tâm I lấy điểm A , trên đường tròn đáy tâm I ' lấy điểm B sao cho AB2 a . Tính tỷ số thể tích của khối trụ và khối tứ diện II' AB . 3 43 A. 43. B. . C. . D. 83. 12 3 ------------------------- HẾT ------------------------- Trang 8/8

