Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí (Lần 1) - Mã đề 312 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

pdf 4 trang An Diệp 21/03/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí (Lần 1) - Mã đề 312 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_dia_li_lan_1_ma_de_312_nam_hoc_20.pdf
  • xlsxDap an_Dia li_thi thu TN lan 1 nam 2022.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí (Lần 1) - Mã đề 312 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẮC GIANG LẦN 1 NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI (Đề thi gồm 04 trang) Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Mã đề thi 312 Số báo danh: .............................................................................. Câu 41: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc mang sắc thái A. giống nhƣ vùng ôn đới. B. nhiệt đới ẩm gió mùa. C. cận xích đạo gió mùa. D. cận nhiệt đới gió mùa. Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu? A. Quảng Ngãi. B. Ninh Thuận. C. Kon Tum. D. Bình Thuận. Câu 43: Về số lƣợng, nguồn lao động nƣớc ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây? A. Qui mô nhỏ và đang tăng. B. Qui mô lớn và đang tăng. C. Qui mô lớn và đang giảm. D. Qui mô nhỏ và đang giảm. Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tƣợng nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc? A. Đồng Hới. B. Đà Lạt. C. Cần Thơ. D. Cà Mau. Câu 45: Cho bảng số liệu sau: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ NĂM 2017 CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA Diện tích Dân số Nước (Nghìn km2) (Triệu người) An-giê-ri 2.381,7 42,2 Ai-cập 1.001,5 93,4 Li-bi 1.759,5 6,4 Ma-rốc 446,6 35,1 (Nguồn số liệu theo Website: Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia sau đây có mật độ dân số thấp nhất? A. An-giê-ri. B. Ma-rốc. C. Li-bi. D. Ai-cập. Câu 46: Cho bảng số liệu: SẢN LƢỢNG SỮA TƢƠI VÀ SỮA BỘT CỦA NƢỚC TA GIAI ĐOẠN 2014-2020 Năm 2014 2016 2018 2020 Sữa tƣơi (Triệu lít) 846.5 1105.5 1217.9 1316.83 Sữa bột (Nghìn tấn) 90.2 107.7 121.3 127.19 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lƣợng sữa tƣơi và sữa bột của nƣớc ta giai đoạn 2014-2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Biểu đồ cột. B. Biểu đồ kết hợp. C. Biểu đồ miền. D. Biểu đồ đƣờng. Câu 47: Cơ cấu thành phần kinh tế nƣớc ta đang có sự chuyển dịch theo hƣớng A. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nƣớc. B. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nƣớc . C. tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài. D. phát triển đồng đều các thành phần kinh tế. Câu 48: Ngành công nghiệp chế biến lƣơng thực, thực phẩm phát triển mạnh ở nƣớc ta chủ yếu dựa trên thế mạnh nào sau đây? A. Cơ sở vật chất kĩ thuật đƣợc đảm bảo tốt. B. Thu hút đƣợc nhiều vốn đầu tƣ nƣớc ngoài. C. Nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm. D. Nguồn nguyên liệu phong phú, đa dạng. Câu 49: Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ, biện pháp quan trọng hàng đầu là A. giảm thiểu tình trạng xói mòn, rửa trôi đất. B. tăng cƣờng cơ sở vật chất - kĩ thuật. C. đảm bảo nguồn nƣớc tƣới vào mùa khô. D. nâng cao trình độ cho ngƣời lao động. Trang 1/4 - Mã đề thi 312
  2. Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vịnh nào sau đây nằm ở phía nam vịnh Vân Phong? A. Vịnh Cam Ranh. B. Vịnh Xuân Đài. C. Vịnh Dung Quất. D. Vịnh Quy Nhơn. Câu 51: Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu khoa học - kĩ thuật và công nghệ của ngành viễn thông nƣớc ta? A. Số thuê bao điện thoại cố định và di động tăng nhanh. B. Các dịch vụ viễn thông đa dạng và có tính phục vụ cao. C. Sử dụng mạng kĩ thuật số, tự động hóa cao và đa dịch vụ. D. Điện thoại đã đến đƣợc hầu hết các xã trong toàn quốc. Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào có quy mô nhỏ nhất trong các trung tâm sau đây? A. Bắc Giang. B. Nam Định. C. Thanh Hóa. D. Hải Dƣơng. Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có trung tâm công nghiệp nào sau đây? A. Cẩm Phả. B. Hải Phòng. C. Hải Dƣơng. D. Nam Định. Câu 54: Cho biểu đồ về một số mặt hàng nhập khẩu của nƣớc ta giai đoạn 2013-2020. (Nguồn số liệu theo Website: Biếu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Cơ cấu một số mặt hàng nhập khẩu của nƣớc ta giai đoạn 2013-2020. B. Tốc độ tăng trƣởng một số mặt hàng nhập khẩu của nƣớc ta giai đoạn 2013-2020. C. Quy mô một số mặt hàng nhập khẩu của nƣớc ta giai đoạn 2013-2020. D. Chuyển dịch cơ cấu một số mặt hàng nhập khẩu của nƣớc ta giai đoạn 2013-2020. Câu 55: Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây ăn quả ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. nâng cao trình độ lao động, hạn chế tình trạng du canh, du cƣ. B. tập trung đầu tƣ, phát triển khâu chế biến, mở rộng thị trƣờng. C. đa dạng hóa cây trồng, quy hoạch lại các vùng chuyên canh. D. tăng cƣờng thu hút đầu tƣ nƣớc ngoài, phát triển cơ sở hạ tầng. Câu 56: Mục đích chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp qui mô lớn ở Tây Nguyên là A. tận dụng tốt tài nguyên thiên nhiên, thu hút vốn. B. đa dạng hóa các sản phẩm, phù hợp với địa hình. C. giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân. D. tạo ra khối lƣợng nông sản lớn và có giá trị cao. Câu 57: Công nghiệp khai thác than ở nƣớc ta thuộc ngành công nghiệp nào sau đây? A. Công nghiệp cơ khí. B. Công nghiệp luyện kim. C. Công nghiệp hóa chất. D. Công nghiệp năng lƣợng. Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng về giao thông vận tải đƣờng bộ nƣớc ta? A. Phát triển chủ yếu ở vùng trung du và miền núi. B. Có khối lƣợng luân chuyển hàng hóa lớn nhất. C. Là ngành non trẻ nhƣng có bƣớc tiến rất nhanh. D. Mạng lƣới đƣờng đƣợc mở rộng và hiện đại hóa. Trang 2/4 - Mã đề thi 312
  3. Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm? A. Hậu Giang. B. Sóc Trăng. C. Phú Yên. D. Bến Tre. Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển Vũng Áng? A. Nghệ An. B. Quảng Bình. C. Hà Tĩnh. D. Quảng Trị. Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhà máy nhiệt điện Na Dƣơng thuộc tỉnh nào sau đây? A. Lạng Sơn. B. Hải Dƣơng. C. Thái Nguyên. D. Quảng Ninh. Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết núi Bà Đen thuộc tỉnh nào sau đây? A. Bình Dƣơng. B. Đồng Tháp. C. Tây Ninh. D. Bình Phƣớc. Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đƣờng số 28 nối Gia Nghĩa với nơi nào sau đây? A. Đồng Xoài. B. Phan Thiết. C. Buôn Ma Thuột. D. Đà Lạt. Câu 64: Các đô thị ở nƣớc ta hiện nay. A. có hệ thống giao thông rất hiện đại. B. có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn. C. đều là các trung tâm du lịch khá lớn. D. tập trung nhiều lao động có kĩ thuật. Câu 65: Vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nƣớc ta là A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 66: Cho biểu đồ sau: (Nguồn số liệu theo Website: GDP CỦA MA-LAI-XI-A VÀ PHI-LIP-PIN GIAI ĐOẠN 2010-2016 Nhận xét nào sau đây đúng GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin giai đoạn 2010-2016? A. Ma-lai-xi-a tăng ổn định hơn Phi-lip-pin . B. Ma-lai-xi-a cao hơn và tăng liên tục. C. Ma-lai-xi-a thấp hơn và tăng liên tục. D. Phi-lip-pin tăng nhiều hơn Ma-lai-xi-a. Câu 67: Cơ sở chủ yếu để nƣớc ta đẩy mạnh phát triển ngành khai thác hải sản xa bờ là A. tàu thuyền đƣợc trang bị ngày càng tốt hơn. B. vùng biển rộng, có nhiều bãi cá, bãi tôm. C. mạng lƣới sông ngòi, kênh rạch dày đặc. D. nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm. Câu 68: Nƣớc ta cần khai thác tổng hợp tài nguyên vùng biển và hải đảo chủ yếu nhằm A. giải quyết việc làm và nâng cao chất lƣợng cuộc sống. B. đem lại hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trƣờng. C. khai thác hiệu quả nguồn lợi hải sản, bảo vệ chủ quyền. D. mở cửa cho các tỉnh ven biển và nền kinh tế cả nƣớc. Trang 3/4 - Mã đề thi 312
  4. Câu 69: Các vùng trên lãnh thổ nƣớc ta khác nhau về chế độ nhiệt chủ yếu do tác động của A. Tín phong bán cầu Bắc, vị trí ở khu vực gió mùa, địa hình có núi cao. B. núi cao, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo. C. vị trí nội chí tuyến, địa hình đồi núi, bão, biến đổi khí hậu toàn cầu. D. vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, hoàn lƣu khí quyển, địa hình. Câu 70: 45. Trở ngại lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là A. có nhiều cao nguyên. B. mùa khô kéo dài. C. đất bị xói mòn. D. chủ yếu sông nhỏ. Câu 71: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có sản lƣợng khai thác hải sản lớn hơn vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu do thuận lợi hơn về yếu tố nào sau đây? A. Ngƣ trƣờng khai thác rộng lớn và giàu tiềm năng hơn. B. Nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm hơn. C. Cơ sở hạ tầng và công nghiệp chế biến phát triển hơn. D. Đƣờng bờ biển dài hơn, tất cả các tỉnh đều giáp biển. Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết cửa sông nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A. Cửa Thái Bình. B. Cửa Hội. C. Cửa Ba Lạt. D. Cửa Văn Úc. Câu 73: Phần đất liền của nƣớc ta A. giáp với Biển Đông rộng lớn. B. thu hẹp theo chiều bắc - nam. C. rộng gấp nhiều lần vùng biển. D. bao gồm cả các đảo ở ven bờ. Câu 74: Sông ngòi nƣớc ta có đặc điểm là A. chế độ nƣớc theo mùa. B. lũ đều vào mùa xuân. C. chủ yếu là sông lớn. D. nhiều nƣớc, ít phù sa. Câu 75: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây của nƣớc ta nằm xa nhất về phía đông? A. Điện Biên. B. Cà Mau. C. Hà Giang. D. Khánh Hòa. Câu 76: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Bắc Trung Bộ là A. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, thuận lợi thu hút đầu tƣ. B. tạo cơ sở hình thành đô thị mới, phân bố dân cƣ và lao động. C. đẩy mạnh giao lƣu với các vùng, thúc đẩy phát triển du lịch D. phục vụ nhu cầu ngƣời dân, khai thác tài nguyên thiên nhiên. Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có vàng? A. Kiên Lƣơng. B. Vĩnh Thạnh. C. Gò Dầu. D. Măng Đen. Câu 78: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây có nƣớc khoáng? A. Vĩnh Hảo. B. Cát Tiên. C. Bù Gia Mập. D. Yok Đôn. Câu 79: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Hồng cần đảm bảo A. tăng cƣờng liên hệ ngoài vùng với giải quyết vấn đề xã hội, môi trƣờng. B. đẩy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và giải quyết vấn đề việc làm. C. tăng trƣởng kinh tế nhanh gắn với việc giải quyết vấn đề xã hội, môi trƣờng. D. phát triển đô thị hóa và giải quyết các vấn đề tài nguyên, môi trƣờng. Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất? A. Nam Định. B. Hƣng Yên. C. Điện Biên. D. Bắc Ninh. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 312