Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí (Lần 1) - Mã đề 313 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí (Lần 1) - Mã đề 313 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_dia_li_lan_1_ma_de_313_nam_hoc_20.pdf
Dap an_Dia li_thi thu TN lan 1 nam 2022.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí (Lần 1) - Mã đề 313 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẮC GIANG LẦN 1 NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI (Đề thi gồm 04 trang) Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Mã đề thi 313 Số báo danh: .............................................................................. Câu 41: Các đô thị ở nƣớc ta hiện nay. A. đều là các trung tâm du lịch khá lớn. B. có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn. C. tập trung nhiều lao động có kĩ thuật. D. có hệ thống giao thông rất hiện đại. Câu 42: Vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nƣớc ta là A. Bắc Trung Bộ. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Đông Nam Bộ. Câu 43: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Bắc Trung Bộ là A. phục vụ nhu cầu ngƣời dân, khai thác tài nguyên thiên nhiên. B. tạo cơ sở hình thành đô thị mới, phân bố dân cƣ và lao động. C. đẩy mạnh giao lƣu với các vùng, thúc đẩy phát triển du lịch D. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, thuận lợi thu hút đầu tƣ. Câu 44: Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ, biện pháp quan trọng hàng đầu là A. đảm bảo nguồn nƣớc tƣới vào mùa khô. B. giảm thiểu tình trạng xói mòn, rửa trôi đất. C. tăng cƣờng cơ sở vật chất - kĩ thuật. D. nâng cao trình độ cho ngƣời lao động. Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết núi Bà Đen thuộc tỉnh nào sau đây? A. Bình Dƣơng. B. Đồng Tháp. C. Tây Ninh. D. Bình Phƣớc. Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vịnh nào sau đây nằm ở phía nam vịnh Vân Phong? A. Vịnh Quy Nhơn. B. Vịnh Xuân Đài. C. Vịnh Dung Quất. D. Vịnh Cam Ranh. Câu 47: Ngành công nghiệp chế biến lƣơng thực, thực phẩm phát triển mạnh ở nƣớc ta chủ yếu dựa trên thế mạnh nào sau đây? A. Nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm. B. Thu hút đƣợc nhiều vốn đầu tƣ nƣớc ngoài. C. Cơ sở vật chất kĩ thuật đƣợc đảm bảo tốt. D. Nguồn nguyên liệu phong phú, đa dạng. Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có trung tâm công nghiệp nào sau đây? A. Cẩm Phả. B. Hải Phòng. C. Hải Dƣơng. D. Nam Định. Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết cửa sông nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A. Cửa Hội. B. Cửa Ba Lạt. C. Cửa Văn Úc. D. Cửa Thái Bình. Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào có quy mô nhỏ nhất trong các trung tâm sau đây? A. Nam Định. B. Bắc Giang. C. Thanh Hóa. D. Hải Dƣơng. Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đƣờng số 28 nối Gia Nghĩa với nơi nào sau đây? A. Đồng Xoài. B. Đà Lạt. C. Buôn Ma Thuột. D. Phan Thiết. Câu 52: Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây ăn quả ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. nâng cao trình độ lao động, hạn chế tình trạng du canh, du cƣ. B. tập trung đầu tƣ, phát triển khâu chế biến, mở rộng thị trƣờng. C. đa dạng hóa cây trồng, quy hoạch lại các vùng chuyên canh. D. tăng cƣờng thu hút đầu tƣ nƣớc ngoài, phát triển cơ sở hạ tầng. Trang 1/4 - Mã đề thi 313
- Câu 53: Cho biểu đồ về một số mặt hàng nhập khẩu của nƣớc ta giai đoạn 2013-2020. (Nguồn số liệu theo Website: Biếu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Cơ cấu một số mặt hàng nhập khẩu của nƣớc ta giai đoạn 2013-2020. B. Quy mô một số mặt hàng nhập khẩu của nƣớc ta giai đoạn 2013-2020. C. Tốc độ tăng trƣởng một số mặt hàng nhập khẩu của nƣớc ta giai đoạn 2013-2020. D. Chuyển dịch cơ cấu một số mặt hàng nhập khẩu của nƣớc ta giai đoạn 2013-2020. Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất? A. Hƣng Yên. B. Điện Biên. C. Nam Định. D. Bắc Ninh. Câu 55: Cơ cấu thành phần kinh tế nƣớc ta đang có sự chuyển dịch theo hƣớng A. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nƣớc. B. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nƣớc . C. tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài. D. phát triển đồng đều các thành phần kinh tế. Câu 56: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Hồng cần đảm bảo A. tăng cƣờng liên hệ ngoài vùng với giải quyết vấn đề xã hội, môi trƣờng. B. đẩy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và giải quyết vấn đề việc làm. C. tăng trƣởng kinh tế nhanh gắn với việc giải quyết vấn đề xã hội, môi trƣờng. D. phát triển đô thị hóa và giải quyết các vấn đề tài nguyên, môi trƣờng. Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển Vũng Áng? A. Nghệ An. B. Hà Tĩnh. C. Quảng Bình. D. Quảng Trị. Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm? A. Sóc Trăng. B. Bến Tre. C. Phú Yên. D. Hậu Giang. Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhà máy nhiệt điện Na Dƣơng thuộc tỉnh nào sau đây? A. Lạng Sơn. B. Hải Dƣơng. C. Thái Nguyên. D. Quảng Ninh. Câu 60: Cho bảng số liệu sau: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ NĂM 2017 CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA Diện tích Dân số Nước (Nghìn km2) (Triệu người) An-giê-ri 2.381,7 42,2 Ai-cập 1.001,5 93,4 Li-bi 1.759,5 6,4 Ma-rốc 446,6 35,1 (Nguồn số liệu theo Website: Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia sau đây có mật độ dân số thấp nhất? A. An-giê-ri. B. Ma-rốc. C. Li-bi. D. Ai-cập. Trang 2/4 - Mã đề thi 313
- Câu 61: Cho biểu đồ sau: (Nguồn số liệu theo Website: GDP CỦA MA-LAI-XI-A VÀ PHI-LIP-PIN GIAI ĐOẠN 2010-2016 Nhận xét nào sau đây đúng GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin giai đoạn 2010-2016? A. Ma-lai-xi-a tăng ổn định hơn Phi-lip-pin . B. Ma-lai-xi-a cao hơn và tăng liên tục. C. Ma-lai-xi-a thấp hơn và tăng liên tục. D. Phi-lip-pin tăng nhiều hơn Ma-lai-xi-a. Câu 62: Sông ngòi nƣớc ta có đặc điểm là A. lũ đều vào mùa xuân. B. nhiều nƣớc, ít phù sa. C. chủ yếu là sông lớn. D. chế độ nƣớc theo mùa. Câu 63: Cho bảng số liệu: SẢN LƢỢNG SỮA TƢƠI VÀ SỮA BỘT CỦA NƢỚC TA GIAI ĐOẠN 2014-2020 Năm 2014 2016 2018 2020 Sữa tƣơi (Triệu lít) 846.5 1105.5 1217.9 1316.83 Sữa bột (Nghìn tấn) 90.2 107.7 121.3 127.19 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lƣợng sữa tƣơi và sữa bột của nƣớc ta giai đoạn 2014-2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Biểu đồ kết hợp. B. Biểu đồ cột. C. Biểu đồ đƣờng. D. Biểu đồ miền. Câu 64: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc mang sắc thái A. nhiệt đới ẩm gió mùa. B. giống nhƣ vùng ôn đới. C. cận xích đạo gió mùa. D. cận nhiệt đới gió mùa. Câu 65: Các vùng trên lãnh thổ nƣớc ta khác nhau về chế độ nhiệt chủ yếu do tác động của A. vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, hoàn lƣu khí quyển, địa hình. B. vị trí nội chí tuyến, địa hình đồi núi, bão, biến đổi khí hậu toàn cầu. C. Tín phong bán cầu Bắc, vị trí ở khu vực gió mùa, địa hình có núi cao. D. núi cao, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo. Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu? A. Kon Tum. B. Bình Thuận. C. Quảng Ngãi. D. Ninh Thuận. Câu 67: Nƣớc ta cần khai thác tổng hợp tài nguyên vùng biển và hải đảo chủ yếu nhằm A. giải quyết việc làm và nâng cao chất lƣợng cuộc sống. B. đem lại hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trƣờng. C. khai thác hiệu quả nguồn lợi hải sản, bảo vệ chủ quyền. D. mở cửa cho các tỉnh ven biển và nền kinh tế cả nƣớc. Câu 68: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tƣợng nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc? A. Cần Thơ. B. Đồng Hới. C. Cà Mau. D. Đà Lạt. Trang 3/4 - Mã đề thi 313
- Câu 69: 45. Trở ngại lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là A. có nhiều cao nguyên. B. mùa khô kéo dài. C. đất bị xói mòn. D. chủ yếu sông nhỏ. Câu 70: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có sản lƣợng khai thác hải sản lớn hơn vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu do thuận lợi hơn về yếu tố nào sau đây? A. Ngƣ trƣờng khai thác rộng lớn và giàu tiềm năng hơn. B. Nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm hơn. C. Cơ sở hạ tầng và công nghiệp chế biến phát triển hơn. D. Đƣờng bờ biển dài hơn, tất cả các tỉnh đều giáp biển. Câu 71: Công nghiệp khai thác than ở nƣớc ta thuộc ngành công nghiệp nào sau đây? A. Công nghiệp cơ khí. B. Công nghiệp luyện kim. C. Công nghiệp năng lƣợng. D. Công nghiệp hóa chất. Câu 72: Mục đích chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp qui mô lớn ở Tây Nguyên là A. đa dạng hóa các sản phẩm, phù hợp với địa hình. B. tận dụng tốt tài nguyên thiên nhiên, thu hút vốn. C. giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân. D. tạo ra khối lƣợng nông sản lớn và có giá trị cao. Câu 73: Phát biểu nào sau đây đúng về giao thông vận tải đƣờng bộ nƣớc ta? A. Có khối lƣợng luân chuyển hàng hóa lớn nhất. B. Là ngành non trẻ nhƣng có bƣớc tiến rất nhanh. C. Mạng lƣới đƣờng đƣợc mở rộng và hiện đại hóa. D. Phát triển chủ yếu ở vùng trung du và miền núi. Câu 74: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây của nƣớc ta nằm xa nhất về phía đông? A. Điện Biên. B. Cà Mau. C. Hà Giang. D. Khánh Hòa. Câu 75: Về số lƣợng, nguồn lao động nƣớc ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây? A. Qui mô lớn và đang tăng. B. Qui mô nhỏ và đang tăng. C. Qui mô lớn và đang giảm. D. Qui mô nhỏ và đang giảm. Câu 76: Phần đất liền của nƣớc ta A. giáp với Biển Đông rộng lớn. B. rộng gấp nhiều lần vùng biển. C. thu hẹp theo chiều bắc - nam. D. bao gồm cả các đảo ở ven bờ. Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây có nƣớc khoáng? A. Bù Gia Mập. B. Cát Tiên. C. Vĩnh Hảo. D. Yok Đôn. Câu 78: Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu khoa học - kĩ thuật và công nghệ của ngành viễn thông nƣớc ta? A. Các dịch vụ viễn thông đa dạng và có tính phục vụ cao. B. Số thuê bao điện thoại cố định và di động tăng nhanh. C. Sử dụng mạng kĩ thuật số, tự động hóa cao và đa dịch vụ. D. Điện thoại đã đến đƣợc hầu hết các xã trong toàn quốc. Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có vàng? A. Kiên Lƣơng. B. Vĩnh Thạnh. C. Gò Dầu. D. Măng Đen. Câu 80: Cơ sở chủ yếu để nƣớc ta đẩy mạnh phát triển ngành khai thác hải sản xa bờ là A. tàu thuyền đƣợc trang bị ngày càng tốt hơn. B. vùng biển rộng, có nhiều bãi cá, bãi tôm. C. mạng lƣới sông ngòi, kênh rạch dày đặc. D. nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 313

