Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí (Lần 1) - Mã đề 314 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí (Lần 1) - Mã đề 314 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_dia_li_lan_1_ma_de_314_nam_hoc_20.pdf
Dap an_Dia li_thi thu TN lan 1 nam 2022.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa lí (Lần 1) - Mã đề 314 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẮC GIANG LẦN 1 NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI (Đề thi gồm 04 trang) Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Mã đề thi 314 Số báo danh: .............................................................................. Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đƣờng số 28 nối Gia Nghĩa với nơi nào sau đây? A. Phan Thiết. B. Buôn Ma Thuột. C. Đồng Xoài. D. Đà Lạt. Câu 42: Nƣớc ta cần khai thác tổng hợp tài nguyên vùng biển và hải đảo chủ yếu nhằm A. giải quyết việc làm và nâng cao chất lƣợng cuộc sống. B. đem lại hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trƣờng. C. khai thác hiệu quả nguồn lợi hải sản, bảo vệ chủ quyền. D. mở cửa cho các tỉnh ven biển và nền kinh tế cả nƣớc. Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết núi Bà Đen thuộc tỉnh nào sau đây? A. Tây Ninh. B. Đồng Tháp. C. Bình Dƣơng. D. Bình Phƣớc. Câu 44: Sông ngòi nƣớc ta có đặc điểm là A. chủ yếu là sông lớn. B. chế độ nƣớc theo mùa. C. lũ đều vào mùa xuân. D. nhiều nƣớc, ít phù sa. Câu 45: Về số lƣợng, nguồn lao động nƣớc ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây? A. Qui mô lớn và đang giảm. B. Qui mô nhỏ và đang tăng. C. Qui mô nhỏ và đang giảm. D. Qui mô lớn và đang tăng. Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào có quy mô nhỏ nhất trong các trung tâm sau đây? A. Hải Dƣơng. B. Nam Định. C. Thanh Hóa. D. Bắc Giang. Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm? A. Bến Tre. B. Hậu Giang. C. Sóc Trăng. D. Phú Yên. Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhà máy nhiệt điện Na Dƣơng thuộc tỉnh nào sau đây? A. Hải Dƣơng. B. Thái Nguyên. C. Lạng Sơn. D. Quảng Ninh. Câu 49: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có sản lƣợng khai thác hải sản lớn hơn vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu do thuận lợi hơn về yếu tố nào sau đây? A. Ngƣ trƣờng khai thác rộng lớn và giàu tiềm năng hơn. B. Nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm hơn. C. Cơ sở hạ tầng và công nghiệp chế biến phát triển hơn. D. Đƣờng bờ biển dài hơn, tất cả các tỉnh đều giáp biển. Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vịnh nào sau đây nằm ở phía nam vịnh Vân Phong? A. Vịnh Quy Nhơn. B. Vịnh Xuân Đài. C. Vịnh Cam Ranh. D. Vịnh Dung Quất. Câu 51: Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây ăn quả ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. nâng cao trình độ lao động, hạn chế tình trạng du canh, du cƣ. B. tập trung đầu tƣ, phát triển khâu chế biến, mở rộng thị trƣờng. C. đa dạng hóa cây trồng, quy hoạch lại các vùng chuyên canh. D. tăng cƣờng thu hút đầu tƣ nƣớc ngoài, phát triển cơ sở hạ tầng. Câu 52: Các đô thị ở nƣớc ta hiện nay. A. có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn. B. có hệ thống giao thông rất hiện đại. C. đều là các trung tâm du lịch khá lớn. D. tập trung nhiều lao động có kĩ thuật. Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có trung tâm công nghiệp nào sau đây? A. Hải Dƣơng. B. Hải Phòng. C. Cẩm Phả. D. Nam Định. Trang 1/4 - Mã đề thi 314
- Câu 54: Công nghiệp khai thác than ở nƣớc ta thuộc ngành công nghiệp nào sau đây? A. Công nghiệp hóa chất. B. Công nghiệp luyện kim. C. Công nghiệp năng lƣợng. D. Công nghiệp cơ khí. Câu 55: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Hồng cần đảm bảo A. tăng cƣờng liên hệ ngoài vùng với giải quyết vấn đề xã hội, môi trƣờng. B. đẩy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và giải quyết vấn đề việc làm. C. tăng trƣởng kinh tế nhanh gắn với việc giải quyết vấn đề xã hội, môi trƣờng. D. phát triển đô thị hóa và giải quyết các vấn đề tài nguyên, môi trƣờng. Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển Vũng Áng? A. Nghệ An. B. Hà Tĩnh. C. Quảng Bình. D. Quảng Trị. Câu 57: Phát biểu nào sau đây đúng về giao thông vận tải đƣờng bộ nƣớc ta? A. Phát triển chủ yếu ở vùng trung du và miền núi. B. Có khối lƣợng luân chuyển hàng hóa lớn nhất. C. Mạng lƣới đƣờng đƣợc mở rộng và hiện đại hóa. D. Là ngành non trẻ nhƣng có bƣớc tiến rất nhanh. Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tƣợng nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc? A. Đà Lạt. B. Cần Thơ. C. Đồng Hới. D. Cà Mau. Câu 59: Cho biểu đồ sau: (Nguồn số liệu theo Website: GDP CỦA MA-LAI-XI-A VÀ PHI-LIP-PIN GIAI ĐOẠN 2010-2016 Nhận xét nào sau đây đúng GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin giai đoạn 2010-2016? A. Ma-lai-xi-a tăng ổn định hơn Phi-lip-pin . B. Ma-lai-xi-a cao hơn và tăng liên tục. C. Ma-lai-xi-a thấp hơn và tăng liên tục. D. Phi-lip-pin tăng nhiều hơn Ma-lai-xi-a. Câu 60: Các vùng trên lãnh thổ nƣớc ta khác nhau về chế độ nhiệt chủ yếu do tác động của A. núi cao, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo. B. Tín phong bán cầu Bắc, vị trí ở khu vực gió mùa, địa hình có núi cao. C. vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, hoàn lƣu khí quyển, địa hình. D. vị trí nội chí tuyến, địa hình đồi núi, bão, biến đổi khí hậu toàn cầu. Câu 61: Cơ cấu thành phần kinh tế nƣớc ta đang có sự chuyển dịch theo hƣớng A. phát triển đồng đều các thành phần kinh tế. B. tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài. C. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nƣớc . D. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nƣớc. Câu 62: Cho bảng số liệu: SẢN LƢỢNG SỮA TƢƠI VÀ SỮA BỘT CỦA NƢỚC TA GIAI ĐOẠN 2014-2020 Năm 2014 2016 2018 2020 Sữa tƣơi (Triệu lít) 846.5 1105.5 1217.9 1316.83 Sữa bột (Nghìn tấn) 90.2 107.7 121.3 127.19 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lƣợng sữa tƣơi và sữa bột của nƣớc ta giai đoạn 2014-2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Biểu đồ kết hợp. B. Biểu đồ cột. C. Biểu đồ đƣờng. D. Biểu đồ miền. Trang 2/4 - Mã đề thi 314
- Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây có nƣớc khoáng? A. Bù Gia Mập. B. Cát Tiên. C. Yok Đôn. D. Vĩnh Hảo. Câu 64: Mục đích chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp qui mô lớn ở Tây Nguyên là A. tận dụng tốt tài nguyên thiên nhiên, thu hút vốn. B. đa dạng hóa các sản phẩm, phù hợp với địa hình. C. tạo ra khối lƣợng nông sản lớn và có giá trị cao. D. giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân. Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có vàng? A. Măng Đen. B. Kiên Lƣơng. C. Gò Dầu. D. Vĩnh Thạnh. Câu 66: Vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nƣớc ta là A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đông Nam Bộ. C. Bắc Trung Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 67: Cơ sở chủ yếu để nƣớc ta đẩy mạnh phát triển ngành khai thác hải sản xa bờ là A. tàu thuyền đƣợc trang bị ngày càng tốt hơn. B. vùng biển rộng, có nhiều bãi cá, bãi tôm. C. mạng lƣới sông ngòi, kênh rạch dày đặc. D. nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm. Câu 68: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Bắc Trung Bộ là A. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, thuận lợi thu hút đầu tƣ. B. tạo cơ sở hình thành đô thị mới, phân bố dân cƣ và lao động. C. phục vụ nhu cầu ngƣời dân, khai thác tài nguyên thiên nhiên. D. đẩy mạnh giao lƣu với các vùng, thúc đẩy phát triển du lịch Câu 69: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc mang sắc thái A. cận xích đạo gió mùa. B. cận nhiệt đới gió mùa. C. giống nhƣ vùng ôn đới. D. nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu? A. Bình Thuận. B. Quảng Ngãi. C. Ninh Thuận. D. Kon Tum. Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết cửa sông nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A. Cửa Văn Úc. B. Cửa Thái Bình. C. Cửa Ba Lạt. D. Cửa Hội. Câu 72: Ngành công nghiệp chế biến lƣơng thực, thực phẩm phát triển mạnh ở nƣớc ta chủ yếu dựa trên thế mạnh nào sau đây? A. Cơ sở vật chất kĩ thuật đƣợc đảm bảo tốt. B. Thu hút đƣợc nhiều vốn đầu tƣ nƣớc ngoài. C. Nguồn nguyên liệu phong phú, đa dạng. D. Nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm. Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây của nƣớc ta nằm xa nhất về phía đông? A. Điện Biên. B. Cà Mau. C. Hà Giang. D. Khánh Hòa. Câu 74: Cho biểu đồ về một số mặt hàng nhập khẩu của nƣớc ta giai đoạn 2013-2020. (Nguồn số liệu theo Website: Biếu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Tốc độ tăng trƣởng một số mặt hàng nhập khẩu của nƣớc ta giai đoạn 2013-2020. B. Chuyển dịch cơ cấu một số mặt hàng nhập khẩu của nƣớc ta giai đoạn 2013-2020. C. Cơ cấu một số mặt hàng nhập khẩu của nƣớc ta giai đoạn 2013-2020. D. Quy mô một số mặt hàng nhập khẩu của nƣớc ta giai đoạn 2013-2020. Trang 3/4 - Mã đề thi 314
- Câu 75: Phần đất liền của nƣớc ta A. giáp với Biển Đông rộng lớn. B. rộng gấp nhiều lần vùng biển. C. thu hẹp theo chiều bắc - nam. D. bao gồm cả các đảo ở ven bờ. Câu 76: 45. Trở ngại lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là A. mùa khô kéo dài. B. đất bị xói mòn. C. chủ yếu sông nhỏ. D. có nhiều cao nguyên. Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất? A. Điện Biên. B. Nam Định. C. Bắc Ninh. D. Hƣng Yên. Câu 78: Cho bảng số liệu sau: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ NĂM 2017 CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA Diện tích Dân số Nước (Nghìn km2) (Triệu người) An-giê-ri 2.381,7 42,2 Ai-cập 1.001,5 93,4 Li-bi 1.759,5 6,4 Ma-rốc 446,6 35,1 (Nguồn số liệu theo Website: Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia sau đây có mật độ dân số thấp nhất? A. Ai-cập. B. Li-bi. C. An-giê-ri. D. Ma-rốc. Câu 79: Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu khoa học - kĩ thuật và công nghệ của ngành viễn thông nƣớc ta? A. Các dịch vụ viễn thông đa dạng và có tính phục vụ cao. B. Số thuê bao điện thoại cố định và di động tăng nhanh. C. Điện thoại đã đến đƣợc hầu hết các xã trong toàn quốc. D. Sử dụng mạng kĩ thuật số, tự động hóa cao và đa dịch vụ. Câu 80: Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ, biện pháp quan trọng hàng đầu là A. giảm thiểu tình trạng xói mòn, rửa trôi đất. B. đảm bảo nguồn nƣớc tƣới vào mùa khô. C. nâng cao trình độ cho ngƣời lao động. D. tăng cƣờng cơ sở vật chất - kĩ thuật. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 314

