Đề thi thử tốt nghiệp THPT Hóa học (Lần 2) - Mã đề 207 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

pdf 4 trang An Diệp 05/04/2026 330
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT Hóa học (Lần 2) - Mã đề 207 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_hoa_hoc_lan_2_ma_de_207_nam_hoc_2.pdf
  • xlsxDAP AN MON HOA HOC THI THU TN THPT LAN 2 K24.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT Hóa học (Lần 2) - Mã đề 207 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẮC GIANG LẦN 2 NĂM 2024 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Đề thi gồm có 04 trang) Môn thi thành phần: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 207 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137. Câu 41: Metyl axetat có công thức hóa học là A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH3. Câu 42: Kim loại Al tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối và giải phóng khí nào sau đây? A. N2. B. H2. C. Cl2. D. O2. Câu 43: Thạch cao nung là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, khi nhào bột đó với nước tạo thành một loại bột nhão có khả năng đông cứng nhanh. Công thức của thạch cao nung là A. CaSO4.2H2O. B. CaSO4.H2O. C. CaO. D. CaCO3. Câu 44: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Hg. B. Ag. C. Os. D. W. Câu 45: Khi đun nóng, sắt tác dụng với clo sinh ra hợp chất trong đó sắt có số oxi hoá là A. +3. B. -2. C. -3. D. +2. Câu 46: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ? A. Tơ nilon-6,6. B. Tơ capron. C. Tơ axetat. D. Tơ nitron. Câu 47: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong một lượng dư nước? A. K. B. Al. C. Mg. D. Fe. Câu 48: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Val là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 49: Chất nào sau đây là anđehit? A. HCOOCH3. B. C2H5OH. C. CH3CHO. D. CH3COOH. Câu 50: Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp? A. Nilon - 6,6. B. Xenlulozơ. C. Tơ visco. D. Poliacrilonitrin. Câu 51: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3? A. NaCl. B. KNO3. C. MgCl2. D. NaOH. Câu 52: Ở trạng thái rắn, cacbon đioxit tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Công thức của cacbon đioxit là A. CO2. B. H2O. C. N2. D. O2. Câu 53: Natri clorua là gia vị quan trọng trong thức ăn của con người. Công thức của natri clorua là A. NaNO3. B. KCl. C. NaCl. D. NaHCO3. Câu 54: Công thức hóa học của crom(III) oxit là A. CrO3. B. CrSO4. C. Cr2O3. D. Na2CrO4. Câu 55: Chất nào sau đây là amino axit? A. Valin. B. Etyl axetat. C. Metylamin. D. Anilin. Trang 1/4 - Mã đề thi 207
  2. Câu 56: Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy chất nào sau đây? A. Al2O3. B. Al(NO3)3. C. Al(OH)3. D. AlCl3. Câu 57: Muối nào sau đây dễ bị phân huỷ khi đun nóng? A. Ca(HCO3)2. B. Na2CO3. C. CaSO4. D. NaCl. Câu 58: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Zn. B. Cu. C. Pb. D. Ag. Câu 59: Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng? + + + + + + 2+ 2+ A. H , K . B. Na , NH4 . C. Na , H . D. Ca , Mg . Câu 60: Axit oleic có công thức hóa học là A. HCOOH. B. CH2=CHCOOH. C. CH3COOH. D. C17H33COOH. +NaOH + CO Câu 61: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X(C4H8O2) ⎯⎯⎯→ ancol Y ⎯⎯⎯→ CH3COOH. to to ,xt Công thức của X là A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH2CH2CH3. C. CH3CH2CH2COOH. D. C2H5COOCH3. Câu 62: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối. B. Đốt cháy Fe trong lượng dư khí Cl2 tạo ra sản phẩm là FeCl2. C. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, có tính nhiễm từ. D. Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ Câu 63: Nhận định nào sau đây đúng? A. Tinh bột có phản ứng tráng bạc. B. Saccarozơ còn được gọi là đường nho. C. Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ. D. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit. Câu 64: Cho 3,1 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 6,75 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là A. 5. B. 11. C. 7. D. 9. Câu 65: Thủy phân 34,2 gam saccarozơ với hiệu suất 75% thu được m gam glucozơ. Giá trị của m là A. 18,0. B. 13,5. C. 27,0. D. 36,0. Câu 66: Hòa tan hoàn toàn 5,76 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là A. 0,03. B. 0,18. C. 0,06. D. 0,09. Câu 67: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. B. Tơ poliamit kém bền trong môi trường axit. C. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. Câu 68: Cho 22,6 gam hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là A. 44,80. B. 33,60. C. 20,60. D. 25,35. Câu 69: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam tristearin cần vừa đủ x mol NaOH. Giá trị của x là A. 0,18. B. 0,06. C. 0,12. D. 0,02. Câu 70: Cho bốn dung dịch sau: Na2CO3, AgNO3, FeSO4, H2SO4. Số dung dịch tác dụng với dung dịch BaCl2 thu được kết tủa là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Trang 2/4 - Mã đề thi 207
  3. Câu 71: Nung 96 gam hỗn hợp rắn X gồm FeCO3, FeS2, CuO, Fe2O3 trong bình kín chứa không khí (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm CuO và Fe2O3, đưa bình về nhiệt độ ban đầu nhận thấy áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau (coi thể tích chất rắn không đáng kể). Mặt khác, nếu cho 96 gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư) thì thu được 7,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm SO2 và CO2) và dung dịch Z chứa 225,3 gam muối. Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 75,5%. B. 24,5%. C. 34,2%. D. 15,8%. Câu 72: Chất hữu cơ X có công thức là C3H12O3N2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và hỗn hợp hai khí Z, T (MZ < MT, đều làm xanh quỳ tím ẩm). Cho các phát biểu sau: (a) Có 2 đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn. (b) 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol NaOH trong dung dịch. (c) Thành phần nguyên tố có trong muối Y là C, H, O và Na. (d) Hai chất Z và T là đồng đẳng của nhau. (e) Nhiệt độ sôi của T cao hơn nhiệt độ sôi của etanol. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 73: Cho các phát biểu sau: (a) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn. (b) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0), thu được tripanmitin. (c) Dùng phản ứng màu biure phân biệt được Gly-Ala với Gly-Ala-Gly. (d) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2. (e) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 74: Chất X, Y là 2 este no, hai chức, mạch hở (Phân tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử cacbon); Z là este không no (chứa 1 liên kết C=C), hai chức, mạch hở. Đun 72,48 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với 360 gam dung dịch NaOH 12% (vừa đủ), thu được hỗn hợp chứa 2 muối và hỗn hợp F gồm 2 ancol đều đơn chức hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon. Đun F với CuO (dư), thu được hỗn hợp hơi 97 anđehit có tỉ khối so với H2 là . Mặt khác, đốt cháy 24,16 gam E cần dùng 0,92 mol O2. Khối lượng 6 của Y trong 72,48 gam hỗn hợp E là A. 24,78. B. 30,66. C. 23,76. D. 34,56. Câu 75: Thực hiện thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Rót vào 2 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm 2 ml nước cất đã được đun sôi, để nguội. Hòa tan vào ống nghiệm thứ nhất một ít FeSO4, vào ống nghiệm thứ hai một ít Fe2(SO4)3. Bước 2: Thêm vào mỗi ống nghiệm vài giọt dung dịch NaOH loãng. Bước 3: Nhỏ tiếp từng giọt dung dịch HCl loãng đến dư vào mỗi ống nghiệm sau bước 2. Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 1, ống nghiệm thứ hai thu được dung dịch màu vàng. (b) Sau bước 2, ống nghiệm thứ nhất xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ. (c) Sau bước 3, kết tủa ở cả hai ống nghiệm đều tan. (d) Sau bước 2, nếu để lâu trong không khí thì màu kết tủa ở hai ống nghiệm đều là màu nâu đỏ. (e) Dung dịch thu được (sau bước 1) ở hai ống nghiệm đều làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4) trong môi trường axit. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Trang 3/4 - Mã đề thi 207
  4. 3 Câu 76: Một vết nứt trên đường ray tàu hỏa có thể tích 13,44 cm . Dùng hỗn hợp tecmit (Al và Fe2O3 theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) để hàn vết nứt trên. Biết: lượng Fe cần hàn cho vết nứt bằng 79% lượng 3 Fe sinh ra; khối lượng riêng của sắt là 7,9 gam/cm ; chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe với hiệu suất của phản ứng bằng 96%. Khối lượng của hỗn hợp tecmit tối thiểu cần dùng là A. 233,76. B. 256,80. C. 211,32. D. 267,50. Câu 77: Điện phân dung dịch hỗn hợp X (gồm CuSO4 và NaCl) với điện cực trơ, đến khi catot bắt đầu xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y và hỗn hợp 2 khí Z, T (MZ < MT). Cho các phát biểu sau: (a) Dung dịch Y có pH > 7. (b) Khí Z có màu vàng lục. (c) Trong dung dịch X, tỉ lệ mol n : n 1: 2 . CuSO4 NaCl (d) Khí T tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường tạo nước Gia-ven. (e) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch Y, chỉ xảy ra ăn mòn hóa học. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. o o Câu 78: Làm lạnh 100 gam dung dịch Na2SO4 bão hòa ở 30 C đến khi thu được dung dịch bão hòa ở 20 C o thì tách ra m gam tinh thể Na2SO4.10H2O. Biết rằng: ở 30 C, 100 gam nước hòa tan tối đa 40,8 gam o Na2SO4 để tạo dung dịch bão hòa; ở 20 C, 100 gam nước hòa tan tối đa 19,5 gam Na2SO4 để tạo dung dịch bão hòa. Giá trị của m gần nhất với trị nào sau đây? A. 38,53. B. 58,33. C. 45,57. D. 42,50. Câu 79: Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm C và S vào lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 17,92 lít hỗn hợp gồm hai khí CO2 và NO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam X thu được hỗn hợp khí Y. Hấp thụ toàn bộ Y vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 1M và KOH 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 17,2. B. 16,3. C. 14,5. D. 15,4. Câu 80: Axit axetylsalixylic (aspirin) được sử dụng để sản xuất một số loại thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm,... Axit axetylsalixylic được điều chế bằng cách cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, phản ứng xảy ra theo phương trình sau: o-HOC6H4COOH + (CH3CO)2O ⎯⎯→ o-CH3COOC6H4COOH + CH3COOH. axit salixylic anhiđrit axetic axit axetylsalixylic Một loại thuốc aspirin dạng viên nén có chứa 81 mg axit axetylsalixylic trong mỗi viên. Để sản xuất 2 triệu viên thuốc aspirin trên cần tối thiểu m kg axit salixylic. Biết hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 75%. Giá trị của m là A. 124,2. B. 184,5. C. 165,6. D. 114,6. -----------------HẾT ----------------- Trang 4/4 - Mã đề thi 207