Đề thi thử tốt nghiệp THPT Vật lí (Lần 1) - Mã đề 208 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc 4 trang An Diệp 19/03/2026 150
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT Vật lí (Lần 1) - Mã đề 208 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_vat_li_lan_1_ma_de_208_nam_hoc_20.doc
  • xlsDA THI THU TN LAN 1 NAM 2021_VAT LI.xls

Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT Vật lí (Lần 1) - Mã đề 208 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẮC GIANG LẦN 1 NĂM 2021 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Đề thi gồm có 04 trang) Môn thi thành phần: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 208 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Trong thực tế, biện pháp thường dùng để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa là A. tăng chiều dài đường dây truyền tải điện. B. giảm công suất truyền đi ở trạm phát điện. C. giảm tiết diện dây truyền tải điện. D. tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện. Câu 2: Cho một dòng điện chạy trong một vòng dây dẫn kín có độ tự cảm L. Khi cường độ dòng điện biến thiên một lượng i trong một khoảng thời gian t đủ nhỏ thì suất điện động tự cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là i L t 1 L i 2 i A. e = L . B. e = . C. e = . . D. e = . tc Δt tc Δi tc 2 Δt tc Δt Câu 3: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng A. (k + 0,5)λ với k = 0, ±1, ±2,.„. B. kλ với k = 0, ±1, ±2,... C. 2kλ với k = 0, ±1, ±2,... D. (2k + l) λ với k = 0, ±1, ±2,.... Câu 4: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α 0. Biết khối lượng vật nhỏ là m, chiều dài dây  . Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật dao động là 1 A. mg . B. mg 2. C. mg . D. mg 2. 0 0 0 2 0 Câu 5: Một điện tích điểm q (q < 0) dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm này là UMN. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là U MN UMN A. . B. qUMN. C. . D. – qUMN. q q Câu 6: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. một số nguyên lần bước sóng. B. một bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. một nửa bước sóng. Câu 7: Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây? A. Ánh sáng vàng. B. Ánh sáng lam. C. Ánh sáng đỏ. D. Ánh sáng lục. Câu 8: Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra A. phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó. B. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó. C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó. D. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó. Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5π so với điện áp hai đầu mạch. B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không phụ thuộc vào tần số của điện áp. C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp hai đầu mạch. D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5π so với điện áp hai đầu mạch. Trang 1/4 - Mã đề thi 208
  2. Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều u U0 cos(t ) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ điện là 1 1 A. C . B. C. C. . D. . C C Câu 11: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1 A. Tần số dao động điện từ tự do trong mạch bằng A. 100 kHz. B. 25 kHz. C. 50 kHz. D. 75 kHz. Câu 12: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là LC 1 2π A. . B. 2π LC . C. . D. . 2π 2π LC LC Câu 13: Một sóng cơ hình sin có tần số f, truyền theo trục Ox với tốc độ v. Bước sóng của sóng này là v v A. v2 f . B. v.f. C. . D. . f 2 f Câu 14: Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì I0 C L A. U0 I0 LC . B. U . C. U0 I0 . D. U0 I0 . 0 LC L C Câu 15: Một chất điểm khối lượng m, đang dao động điều hòa với tần số góc là  trên trục tọa độ Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi chất điểm có li độ là x thì lực kéo về tác dụng vào chất điểm đó có giá trị là A. -m2x. B. m2x. C. -0,5m2x. D. 0. Câu 16: Tính chất nổi bật và quan trọng nhất của tia X là A. làm đen kính ảnh. B. khả năng đâm xuyên. C. làm ion hóa không khí. D. có tác dụng sinh lí, hủy diệt tế bào. Câu 17: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian A. luôn ngược pha nhau. B. với cùng biên độ. C. với cùng tần số. D. luôn cùng pha nhau. Câu 18: Chu kì dao động điều hòa của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với A. độ cứng của lò xo. B. căn bậc hai khối lượng của vật dao động. C. căn bậc hai độ cứng của lò xo. D. khối lượng của vật dao động. Câu 19: Khi nói về dao động cưỡng bức và dao động duy trì, phát biểu nào sau đây là sai? A. Dao động duy trì có biên độ không đổi. B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động. Câu 20: Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r không đổi, mạch ngoài có biến trở R. Thay đổi R thì thấy công suất tiêu thụ của mạch ngoài đạt cực đại khi R bằng E E A. . B. 2r. C. r. D. . r 4r Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát đo được là 0,6 mm. Giá trị của λ là A. 0,50 μm. B. 0,40 μm. C. 0,60 μm. D. 0,75 μm. Câu 22: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là nam châm có 4 cặp cực. Để suất điện động xoay chiều do máy phát tạo ra có tần số 50 Hz thì rôto máy phát phải quay với tốc độ A. 200 vòng/phút. B. 50 vòng/phút. C. 750 vòng/phút. D. 12,5 vòng/phút. Trang 2/4 - Mã đề thi 208
  3. Câu 23: Một vật nhỏ thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương có phương trình là x1 A1cos(t) và x A cos(t + ). Gọi W là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng 2 2 3 2W W . . A. 2 2 2 B. 2 2 2  A1 A2 A1A2  A1 A2 W W C. . D. . 2 A2 A2 A A 2 2 2 1 2 1 2  A1 A2 Câu 24: Các đặc trưng sinh lí của âm gồm có: A. Mức cường độ, tần số và độ to. B. Cường độ âm, âm sắc và độ cao. C. Độ cao, độ to và âm sắc. D. Tần số âm, độ to và độ cao. Câu 25: Trên một tờ giấy vẽ 2 vạch cách nhau 1 mm. Đưa tờ giấy xa mắt dần cho đến khi thấy 2 vạch đó như nằm trên một đường thẳng. Biết năng suất phân li của mắt người này là 3.10 -4 rad. Khoảng cách từ mắt tới tờ giấy gần giá trị nào nhất sau đây? A. 4,3 cm. B. 4,0 m. C. 3,0 m. D. 3,3 m. Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều u U0 cos(t ) vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng thì điện áp hiệu dụng đo được ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở là 2U 0. Tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp với số vòng dây cuộn thứ cấp là 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 2 2 4 2 2 Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha có cùng bước sóng λ. Trên đoạn có chiều dài  thuộc đường thẳng nối hai nguồn có n cực đại liên tiếp thì   A.  n 1 . B.  n. C.  n . D.  n 1 . 2 2 Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát là 0,5 mm. Trên màn, khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân trung tâm có giá trị là A. 1,0 mm. B. 1,5 mm. C. 2,0 mm. D. 2,5 mm. Câu 29: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc 10 30 cm/s và thế năng đang tăng thì gia tốc của nó là A. -5 m/s2. B. -10 m/s2. C. 10 m/s2. D. 5 m/s2. Câu 30: Một mạch dao động như hình vẽ. Trong đó cuộn cảm thuần L = 4 mH, tụ C = 10 µF, nguồn điện có suất điện động 10 V. Ban đầu khóa K ở chốt 1, sau đó chuyển khóa K sang chốt 2 cho mạch dao động tự do. Cường độ dòng điện cực đại chạy qua cuộn cảm là A. 0,25 A. B. 0,125 A. C. 0,5 A. D. 2,5 A. Câu 31: Trên một sợi dây đàn hồi AB dài 25 cm đang có sóng dừng, người ta thấy có 6 điểm nút kể cả hai đầu A và B. Xét M là một điểm trên dây cách A một khoảng 11 cm. Số điểm trên dây dao động cùng biên độ và ngược pha với điểm M là A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 32: Một sóng ngang hình sin có tần số 20 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài, sóng đi qua điểm M đến điểm N trên dây cách nhau ba phần tư bước sóng. Tại một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là -3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là 6 cm. Khi li độ của phần tử tại M là 5 cm thì tốc độ của phần tử tại N bằng A. 20 cm/s. B. 3 5 m/s. C. 2 2 m/s. D. 2 m/s. Câu 33: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện có điện áp hiệu dụng 10 kV đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đi là 600 kW, tổng điện trở đường dây tải điện là 27 Ω và hệ số công suất của mạch điện là 0,9. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện này bằng A. 84%. B. 80%. C. 90%. D. 95%. Trang 3/4 - Mã đề thi 208
  4. Câu 34: Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 9° tại nơi có g = 9,87 m/s2 (lấy 2 9,87). Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật nhỏ đi được trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 4,95 s là A. 180,89 cm. B. 171,06 cm. C. 154,45 cm. D. 191,01 cm. Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Trên màn quan sát, M là vị trí của vân sáng bậc 4. Dịch chuyển màn quan sát ra xa theo phương vuông góc với màn chứa hai khe một đoạn 0,9 m thì M trở thành vân tối lần thứ 2. Khoảng cách từ màn quan sát đến màn chứa hai khe lúc đầu là A. 1,5 m. B. 1,8 m. C. 2,7 m. D. 1,2 m. Câu 36: Đặt điện áp u 100 2 cos(2 ft) (V) (với f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi f = 50 Hz hoặc f = 200 Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở đều bằng 80 V. Điều chỉnh f để điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở có giá trị cực đại khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là A. 50 V. B. 100 V. C. 40 V. D. 50 2 V. Câu 37: Điện năng được truyền từ đường dây tải điện một pha có điện áp hiệu dụng ổn định 210 V vào một hộ dân bằng đường dây tải điện. Để các thiết bị điện hoạt động tốt, trong nhà hộ dân này sử dụng một máy biến áp lí tưởng để duy trì điện áp hiệu dụng ở đầu ra luôn là 220 V (gọi là máy ổn áp). Máy ổn áp này chỉ hoạt động khi điện áp hiệu dụng ở đầu vào lớn hơn 110 V. Tính toán cho thấy, nếu công suất sử dụng điện trong nhà 1,5 kW thì tỉ số điện áp hiệu dụng ở đầu ra và điện áp hiệu dụng ở đầu vào (tỉ số tăng áp) của máy ổn áp là 1,1. Coi điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha. Nếu công suất sử dụng điện trong nhà là 2,5 kW thì tỉ số tăng áp của máy ổn áp gần giá trị nào nhất sau đây? A. 1,66. B. 1,83. C. 1,05. D. 1,14. Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn A, B cách nhau 20 cm dao động theo phương thẳng đứng với cùng cùng biên độ, cùng tần số 40 Hz và cùng pha nhau. Trên đường thẳng xy vuông góc với AB trên mặt nước, cách đường trung trực của AB một khoảng 4 cm, điểm M dao động cực đại và cùng pha với A. Biết M nằm ngoài AB và tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s. Diện tích nhỏ nhất của tam giác ABM gần giá trị nào nhất sau đây? A. 170 cm2. B. 240 cm2. C. 380 cm2. D. 150 cm2. Câu 39: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng 100 g. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, phương thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị của lực đàn hồi tác dụng vào vật và li độ của vật theo thời gian như hình vẽ bên. Lấy g = 10 m/s 2, π2 = 10. Công suất tức thời cực đại của lực kéo về gần giá trị nào nhất sau đây? A. 2,16 W. B. 2,53 W. C. 1,58 W. D. 1,26 W. Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u U0 cos(100 t ) (V) (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch gồm 1 đỉện trở 100 Ω, cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm H và tụ π điện có điện dung C thay đổi được (hình vẽ). V 1, V2 và V3 là các vôn kế xoay chiều có điện trở rất lớn. Điều chỉnh C để tổng số chỉ của ba vôn kế có giá trị cực đại và bằng 300 V. Giá trị của U0 gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 95 V. B. 131 V. C. 141 V. D. 135 V. ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 208