Đề thi thử tốt nghiệp THPT Vật lí (Lần 2) - Mã đề 201 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc 4 trang An Diệp 21/03/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT Vật lí (Lần 2) - Mã đề 201 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_vat_li_lan_2_ma_de_201_nam_hoc_20.doc
  • xlsxDAP AN VAT LI_THI THU TN LAN 2 NAM 2021.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT Vật lí (Lần 2) - Mã đề 201 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẮC GIANG LẦN 2 NĂM 2021 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Đề thi gồm có 04 trang) Môn thi thành phần: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 201 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng điện từ mang năng lượng. B. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ. C. Sóng điện từ là sóng dọc. D. Sóng điện từ truyền được trong chân không. Câu 2: Sóng cơ không truyền được trong A. chân không. B. chất lỏng. C. chất rắn. D. chất khí. Câu 3: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox có bước sóng  và sóng truyền đi với biên độ A không đổi. Tại O phần tử sóng dao động với phương trình u A cos(t) . Phương trình sóng tại M có tọa độ x (x > 0) và nằm trên Ox là x 2 x A. u A cos(t ) . B. u A cos(t ) . M  M  x C. u A cos(t ) . D. u A cos(t) . M  M Câu 4: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín gồm nguồn điện và điện trở mạch ngoài tỉ lệ nghịch với A. điện trở trong của nguồn điện. B. điện trở mạch ngoài. C. suất điện động của nguồn điện. D. điện trở toàn phần của mạch đó. Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng dùng trong thí nghiệm là . Với k 0, 1, 2,... Tại điểm M trên màn quan sát có vân sáng thì tọa độ của nó thỏa mãn công thức nào sau đây? D a 1 D 1 aD A. x k . B. x k . C. x (k ) . D. x (k ) . a D 2 a 2  Câu 6: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, r0 là bán kính Bo. Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng O thì có bán kính quỹ đạo là A. 4r0. B. 9r0. C. 16r0. D. 25r0. 235 Câu 7: Hạt nhân 92 U có A. 92 nơtron. B. 235 prôtôn. C. 143 nuclôn. D. 92 prôtôn. Câu 8: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát. C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát. Trang 1/4 - Mã đề thi 201
  2. Câu 9: Đặt điện áp u U 2cost ( 0) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R khi đó là U U A.  B. U 2  C.  D. U  2 2 Câu 10: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch này là 2 2 2 2 A. R.ZC  B. R ZC  C. R ZC  D. R + ZC  Câu 11: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí của âm phụ thuộc A. mức cường độ âm. B. tần số của âm. C. đồ thị sóng âm. D. cường độ âm. Câu 12: Cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U 1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Liên hệ nào sau đây là đúng? 2 U1 N2 U1 N1 U1 N1 A.  B.  C. U1U2 N1N2. D. . U2 N1 U2 N2 U2 N2 Câu 13: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Lực kéo về tác dụng lên vật luôn A. hướng theo chiều âm Ox. B. hướng theo chiều dương Ox. C. hướng về vị trí cân bằng. D. hướng ra vị trí biên. Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x A cos(t ) , trong đó ω có giá trị dương. Đại lượng φ gọi là A. biên độ dao động. B. pha ban đầu của dao động. C. tần số góc của dao động. D. chu kì của dao động. Câu 15: Vận tốc của một vật dao động điều hòa phụ thuộc vào thời gian theo phương trình v 40cos(20 t 0,5 ) (cm/s). Tốc độ cực đại của vật là A. 20 cm/s. B. 20π cm/s. C. 160π cm/s. D. 40 cm/s. Câu 16: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai? A. Trong công nghiệp, tia tử ngoại được dùng để phát hiện vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại. B. Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím. C. Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh còi xương. D. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh. Câu 17: Gọi ω, T, f lần lượt là tần số góc, chu kì và tần số của một vật dao động điều hòa. Hệ thức đúng là 2 2 2 A.  2 T . B. T . C.  . D. f . ω f T Câu 18: Chất nào sau đây không phải là chất quang dẫn? A. Fe. B. Si. C. PbS. D. PbSe. Câu 19: Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện không đổi chạy qua, cường độ dòng điện trong dây dẫn là I. Độ lớn của cảm ứng từ tại một điểm cách dây dẫn một khoảng r là I I I I A. 2.10 7 . B. 2 .10 7 . C. 2.10 7 . D. 4 .10 7 . r2 r r r Câu 20: Bản chất tia phóng xạ bêta trừ (-) là dòng các hạt A. prôtôn. B. êlectron. C. nơtron. D. pôzitron. Câu 21: Đặt điện áp u U 2cost ( 0) vào hai đầu một đoạn mạch điện thì tần số của dòng điện trong đoạn mạch đó là 2 2  A.  B. 2  C. . D. .  2 Câu 22: Tại một điểm xác định trong điện trường đều, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường tại điểm đó A. không đổi. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần. Trang 2/4 - Mã đề thi 201
  3. Câu 23: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là A. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma. B. tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến. C. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến. D. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại. 1 19 16 Câu 24: Cho phản ứng hạt nhân: 1H + 9 F 8 O + X. Hạt nhân X có A. 2 prôtôn và 1 nơtron. B. 4 prôtôn và 4 nơtron. C. 4 prôtôn và 2 nơtron. D. 2 prôtôn và 2 nơtron Câu 25: Khi hoạt động bình thường, một máy phát điện xoay chiều ba pha lí tưởng tạo ra ba suất điện động xoay chiều có giá trị tức thời lần lượt là e1, e2 và e3. Liên hệ nào sau đây là đúng? A. e1 + e2 + 2e3 = 0. B. e1 + e2 = e3. C. e1 + e2 + e3 = 0. D. 2(e1 + e2 ) = e3. 6 Câu 26: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là q0 10 C và 3 cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 3.10 A. Tần số góc dao động của mạch là A. 3000 rad/s. B. 1500 rad/s. C. 6000 rad/s. D. 4500 rad/s. Câu 27: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x A cos(t 0,5 ) . Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật A. qua li độ x 0,5A theo chiều dương của trục Ox. B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox. C. qua li độ x 0,5A theo chiều âm của trục Ox. D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox. Câu 28: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10−19 J. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là A. 0,36 μm. B. 0,43 μm. C. 0,55 μm. D. 0,26 μm. Câu 29: Một nguồn âm điểm O có công suất phát âm là P phân bố đều ra không gian. Biết môi trường không có sự hấp thụ và phản xạ âm. Tại M cách O một khoảng r có cường độ âm I. Nếu công suất phát âm của nguồn tăng 4 lần thì cường độ âm tại M là A. I. B. 8I. C. 4I. D. 16I. Câu 30: Khi quan sát một vật ở xa tiến lại gần mắt thì tiêu cự của thủy tinh thể A. giảm xuống. B. tăng đến cực đại rồi giảm xuống. C. không thay đổi. D. tăng lên. Câu 31: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 4,5 cm người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, cùng pha, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 10 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi, O là trung điểm của S1S2. Điểm cực tiểu trên đoạn OS2 cách O gần nhất và xa nhất lần lượt là A. 0,3 cm và 2,1 cm. B. 0,6 cm và 2,0 cm. C. 1,2 cm và 1,8 cm. D. 0,2 cm và 2,2 cm. Câu 32: Một trạm phát điện có công suất không đổi, truyền điện đi xa bằng đường dây tải điện có điện trở không đổi. Biết hệ số công suất trên đường dây luôn bằng 1. Nếu điện áp đưa lên đầu đường dây là 200 kV thì hao phí điện năng là 30%. Nếu điện áp đưa lên đầu đường dây là 500 kV thì hao phí điện năng là A. 1,2%. B. 4,8%. C. 2,4%. D. 9,6%. Câu 33: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R (không đổi), cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,6 L H , tụ điện có điện dung C (thay đổi được) mắc nối tiếp nhau. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên điện áp u U cos 100 t V (U0 không đổi). Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại 0 thì C phải có giá trị là 10 6 6.10 3 10 3 10 3 A. F. B. F. C. F. D. F. 6 6 Câu 34: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết độ tự cảm của cuộn cảm là 1 mH và điện dung của tụ điện là 1 nF. Nếu từ thông cực đại qua cuộn cảm trong quá trình dao động bằng 2.10-5 Wb thì điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện bằng A. 20 V. B. 20 mV. C. 10 V. D. 10 mV. Trang 3/4 - Mã đề thi 201
  4. Câu 35: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn gia tốc theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Biết tại thời điểm ban đầu vật đang đi theo chiều âm. Gia tốc của vật ở thời điểm t = 2003 s gần nhất với giá trị nào sau đây? A. -3,98 m/s2. B. 6,98 m/s2. C. 3,98 m/s2. D. -6,98 m/s2. Câu 36: Một nguồn sáng có công suất phát sáng 1 W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7 m. Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 m/s. Số phôtôn của nó phát ra trong 1 giây là A. 3,52.1020. B. 3,52.1019. C. 3,52.1018. D. 3,52.1016. Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng nhìn thấy gồm hai bức xạ đơn sắc  1 0,64 m và  2 . Trên màn quan sát, giữa hai vạch sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có 11 vân sáng, trong đó số vân sáng của  1 và của  2 hơn kém nhau 3 vân. Bước sóng  2 có giá trị là A. 0,40 m. B. 0,45 m. C. 0,72 m. D. 0,54 m. Câu 38: Đặt điện áp u 100cos t (V) (ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo 6 thứ tự: điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L 1 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là u1 100 3 cos t (V). Khi L = L2 thì điện áp giữa hai đầu 2 2 đoạn mạch chứa R và C là u2 U2 2 cos t (V) (U2 > 0) . Giá trị của U2 gần nhất với giá trị 3 nào sau đây? A. 200 V. B. 170 V. C. 180 V. D. 160 V. Câu 39: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ mang điện tích dương, được treo ở một nơi trên mặt đất. Trong vùng không gian chứa con lắc có một điện trường đều mà các đường sức có phương nằm ngang. Giữ con lắc ở vị trí dây treo có phương thẳng đứng rồi thả nhẹ thì nó dao động điều hòa trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo với biên độ góc 8 0 và chu kì T. Biết rằng, nếu tắt điện trường thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T + 0,01 s. Giá trị của T gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 3,483 s. B. 4,030 s. C. 2,040 s. D. 8,195 s. Câu 40: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng 2 d (cm ) ổn định. Trên dây, N là một điểm nút, M là điểm bụng gần N nhất. Gọi d là khoảng cách giữa M và N ở thời điểm t. Biết 169 144 rằng giá trị của d2 phụ thuộc vào thời gian được mô tả bởi đồ thị như hình bên. Điểm P trên dây có vị trí cân bằng là trung điểm của MN khi dây duỗi thẳng. Gia tốc dao động cực đại của P gần nhất với giá trị nào sau đây? t(s) 0, 05 A. 69 m/s2. B. 35 m/s2. O C. 28 m/s2. D. 139 m/s2. ----------------- Hết ----------------- Trang 4/4 - Mã đề thi 201