Đề thi thử tốt nghiệp THPT Vật lí - Mã đề 121 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Việt Yên số 2 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT Vật lí - Mã đề 121 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Việt Yên số 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_vat_li_ma_de_121_nam_hoc_2024_202.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT Vật lí - Mã đề 121 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Việt Yên số 2 (Có đáp án)
- SỞ GDĐT BẮC GIANG ĐỀ LUYỆN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2 MƠN: VẬT LÍ (Đề thi cĩ 05 trang) Thời gian làm bài: 50 phút , khơng kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh . . Mã đề : 121 Số báo danh .. PHẦN I.CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Nhiệt lượng mà một vật đồng chất thu vào để tăng nhiệt độ thêm 40°C là 17,6 kJ. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với mơi trường. Biết khối lượng của vật là 500 g, nhiệt dung riêng của chất làm vật là A. 112,5 J/kg. K. B. 460 J/kg. K. C. 380 J/kg. K. D.880 J/kg. K. Câu 2.Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng của vật khơng phải do thực hiện cơng? A. Khuấy nước. B. Mài dao. C.Nung đồng trong lị. D. Đĩng đinh. Câu 3.Chọn phát biểu đúng về sự nĩng chảy của một chất nào đĩ? A.Cần cung cấp nhiệt lượng. B. Xảy ra ở 100°C. C. Xảy ra ở cùng nhiệt độ với sự hố hơi. D. Toả nhiệt ra mơi trường. Câu 4.Trên nhiệt kế chỉ đánh dấu điểm đĩng băng và điểm sơi của nước tinh khiết ở áp suất tiêu chuẩn. Giá trị nhiệt độ đang hiển thị trên nhiệt kể bằng bao nhiêu? A.56°C. B. 60°C. C. 66°C. D. 44°C. Câu 5. Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn cĩ tổng chiều dài 20km. Dây dẫn làm bằng kim loại cĩ điện trở suất 2,5.10-8 Ωm, tiết diện 0,4 cm2, hệ số cơng suất của mạch điện là 1. Điện áp hiệu dụng và cơng suất truyền đi ở trạm phát điện là 10 kV và 500 kW. Hiệu suất truyền tải điện năng là A. 93,75% B. 96,14% C. 97,41% D. 96,88% Câu 6.Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất p theo thể tích V khi nhiệt độ khơng đổi của một lượng khí lí tưởng xác định. Gọi S1 và S2 lần lượt là diện tích của các hình chữ nhật ABCD và DEFG. Hệ thức đúng giữa S1, và S2 là A. S1> S2. C. S1<S2. B. 3S1 = 2S2. D.S1 = S2. Câu 7.Trong một quá trình biến đổi, nội năng của một khối khí giảm đi 15 J. Nếu trong quá trình đĩ khối khí nhận vào một nhiệt lượng là 35 J thì khối khi đã A. sinh cơng 20 J. B. nhận cơng 50 J. C. nhận cơng 20 J. D. sinh cơng 50 J. 1
- Câu 8. Một khối khí lí tưởng xác định biến đổi theo các quá trình (1) – (2)– (3) – (4) như hình vẽ. Cho p là áp suất và V là thể tích của khối khí. Biết nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (4) là −153°C. Nhiệt độ của khối khí này ở trạng thái (1) là A. 960°C. B. 1224°C. C. 687°C. D. 1233°C. Câu 9. Trong thí nghiệm kiểm chứng lại định luật Bơi-lơ, việc dịch chuyển pit-tơng từ từ giúp đảm bảo điều kiện gì? A. Áp suất khơng đổi. B. Nhiệt độ khơng đổi. C. Thể tích khơng đổi. D. Nhiệt độ và áp suất khơng đổi. Câu 10: Để xác định cực từ của một thanh nam châm, dùng một kim nam châm bố trí thí nghiệm như hình vẽ. Dựa vào thí nghiệm các cực của thanh nam châm là: A. Đầu A của thanh nam châm là cực Nam, đầu B là cực Bắc. B. Đầu B của thanh nam châm là cực Nam, đầu A là cực Nam. C. Đầu B của thanh nam châm là cực Bắc, đầu A là cực Nam. D. Đầu A của thanh nam châm là cực Bắc, đầu B là cực Nam. Câu 11. Một dây đồng dài 25 cm, cĩ khối lượng là 10 g nằm trong từ trường 0,20T. Cường độ dịng điện nhỏ nhất chạy qua dây gây ra lực từ cĩ độ lớn bằng trọng lượng của dây là A. 1,3 A B.1,5A C. 2,0 A D. 4,9 A Câu 12. Từ thơng qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thơng giảm từ 1,2 (Wb) xuống cịn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung cĩ độ lớn bằng A. 6 V. B. 4 V. C. 2 V. D. 1 V. Câu 13. Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ gĩc quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều cĩ vectơ cảm ứng từ vuơng gĩc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung cĩ biểu thức e = Etcos( + ) . Tại thời điểm t = 0, 0 2 vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một gĩc bằng 0 0 0 0 A. 45 . B. 180 . C. 90 . D. 150 . 10 Câu 14. Hạt nhân 4Be cĩ khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrơn (nơtron) mn = 1,0087u, 2 khối lượng của prơtơn (prơton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c . Năng lượng liên kết riêng của hạt 10 nhân 4Be là A. 0,6321 MeV. B. 63,2152 MeV. C. 6,3215 MeV. D. 632,1531 MeV. 234 - 206 - Câu 15. Đồng vị 92 U sau một chuỗi phĩng xạ và biến đổi thành 82 Pb. Số phĩng xạ và trong chuỗi là A. 7 phĩng xạ , 4 phĩng xạ -. B. 5 phĩng xạ , 5 phĩng xạ -. C. 10 phĩng xạ , 8 phĩng xạ -. D. 16 phĩng xạ , 12 phĩng xạ -. 2
- Câu 16. Ban đầu (t = 0) cĩ một mẫu chất phĩng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1 mẫu chất phĩng xạ X cịn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ cịn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phĩng xạ đĩ là A. 50 s. B. 25 s. C. 400 s. D. 200 s. 3 2 4 1 Câu 17. Cho phản ứng hạt nhân 1H+ 1 H → 2 He + 0 n +17,6 MeV . Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng 8 5 11 11 A. 4,24.10 J. B. 4,24.10 J. C. 5,03.10 J. D. 4,24.10 J. 210 Câu 18. Chất phĩng xạ 84Po cĩ chu kì bán rã là 138 ngày đêm 206 phát ra tia 훼 và biến đổi thành 82Pb. Gọi y là tỉ số giữa 206 210 số hạt 82Pb tạo thành và số hạt 84Po cịn lại. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của y theo thời gian 푡. Khoảng thời gian 푡2 − 푡1bằng A. 69 ngày B. 276 ngày C. 138 ngày D. 414 ngày PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Để xác định nhiệt độ của một cái lị, người ta đưa vào lị một miếng sắt cĩ khối lượng 22,3 g . Khi miếng sắt cĩ nhiệt độ bằng nhiệt độ của lị, người ta lấy ra và thả ngay vào một nhiệt lượng kế cĩ chứa 450 g nước ở nhiệt độ 150C. Nhiệt độ của nước tăng lên tới 23,50C. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra mơi trường bên ngồi. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 478 J/(kg.K), của nước là 4180 J/(kg.K). a) Để nâng nhiệt độ miếng sắt tăng thêm 10C ta cần cung cấp cho nĩ nhiệt lượng là 478 J. b) Nhiệt dung riêng của nước theo độ 0C là 15,25 J/(kg.0C). c) Nếu bỏ qua sự hấp thụ nhiệt của nhiệt lượng kế thì nhiệt độ của lị là 1523,440C. d) Thực ra nhiệt lượng kế cĩ khối lượng 200 g và làm bằng chất cĩ nhiệt dung riêng là 418 J/(kg.K) thì nhiệt độ của lị là 1590,110C. Câu 2. Dịng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch cĩ cường độ biến đổi điều hồ theo thời gian được mơ tả bằng đồ thị ở hình dưới đây. a) Cường độ dịng điện cực đại là 4A. b) Chu kì của dịng điện là 2,00 s. 3
- c) Trong khoảng thời gian từ 0,25.10−2 s đến 2,25.10−2 s dịng điện cĩ 2 lần nhận giá trị bằng 0. d) Biểu thức cường độ dịng điện là i= 4cos 100 t − (A) . 4 Câu 3. Một mol khí lí tưởng thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn ở hình bên. Gọi (1 − 2) là quá trình biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2; (2 − 3) là quá trình biến đổi từ trạng thái 2 sang trạng thái 3; (3 − 1) là quá trình biến đổi từ trạng thái 3 sang trạng thái 1. Biết hằng số khí lí tưởng cĩ giá trị R,= 8 31(J/mol.K). a) (1 − 2) là quá trình đẳng áp. b) (3 − 1) là quá trình dãn đẳng nhiệt. c) Thể tích khí ở trạng thái 3 là 6 lít. d) Nhiệt độ của khí ở trạng thái 1 là 600C. 90 Câu 4. Một trong số các bụi phĩng xạ nguy hiểm từ các vụ nổ hạt nhân là strontium 38푆 với chu kì bán rã là 28,79 năm. Strontium khi bị bị ăn phải sẽ tập trung trong sữa của chúng và sẽ 90 được lưu lại trong xương của những người uống thứ sữa đĩ. Strontum 38푆 khi nằm trong xương sẽ phát ra các tia 훽−cĩ năng lượng lớn phá hủy tủy xương và do đĩ làm suy yếu sự sản xuất tế bào hồng cầu. 90 −1 a) Hằng số phĩng xạ của 38푆 là 0,024 s . 90 b) sản phẩm phân rã của 38푆 là một hạt nhân cĩ 39 proton và 51 neutron. 90 c) Độ phĩng xa của lượng 38푆 cĩ khối lượng 0,0145 휇g là 74 kBq. 90 d) Khối lượng 38푆 tích tụ trong xương sẽ giảm 20% sau thời gian 15 năm. PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Một viên đạn bằng bạc cĩ khối lượng 2,00 g bay với tốc độ 2,00 102 m/ s đến xuyên vào một bức tường gỗ. Nhiệt dung riêng của bạc là 0,234 kJ / (kg K) . Coi viên đạn khơng trao đổi nhiệt với bên ngồi và tồn bộ cơng cản của bức tường chỉ dùng để làm nĩng viên đạn, nhiệt độ của viên đạn sẽ tăng thêm bao nhiêu Kelvin (viết kết quả đến một chữ số sau dấu phấy thập phân)? Câu 2: Một khối khí lí tưởng ở áp suất p =1,0 105 Pa cĩ khối lượng riêng là = 0,090 kg / m3 . Căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí là X 103 m/s. Tìm X (viết kết quả gồm hai chữ số). Câu 3: Biết độ lớn cảm ứng từ do một dây dẫn thẳng dài mang dịng điện I tạo ra ở vị trí cách −7 I trục dây dẫn một khoảng r là B = 2,0.10 , với B tính bằng tesla (T),r tính bằng mét (m) và r I tính bằng ampe (A) .Từ trường cách một dây thẳng dài 40 cm cĩ độ lớn cảm ứng từ B =10−6 T. Cường độ dịng điện trong dây là bao nhiêu ampe? Câu 4: Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng là 3,8.108 m. Coi sĩng truyền trong chân khơng với tốc độ 3,0.108 m/s.Sĩng điện từ truyền từ Trái Đất đến Mặt Trăng mất bao nhiêu giây (viết kết quả đến một chữ số sau dấu phẩy thập phân)? 2 3 4 1 Dùng thơng tin sau cho Câu 5 và Câu 6. Xét phản ứng tổng hợp hạt nhân: 1D+ 1 T → 2 He + 0 n 4
- 2 3 4 Cho biết khối lượng của các nguyên tử 1D, 1 T, 2 He và khối lượng hạt neutron lần lượt là: 2,0141u;3,0160u;4,0026u;1,0087u. Câu 5: Tính năng lượng toả ra của mỗi phản ứng. (Kết quả tính theo đơn vị MeV và lấy đến một chữ số sau dấu phẩy thập phân). 4 Câu 6: Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1,00 mol2 He từ phản ứng trên cĩ thể thắp sáng một bĩng đèn 100,0 W trong bao nhiêu năm? (Kết quả làm trịn theo đơn vị năm). ---HẾT--- SỞ GDĐT BẮC GIANG ĐÁP ÁN ĐỀ LUYỆN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2 NĂM 2025 Mơn thi: VẬT LÍ Thời gian: 50 phút (khơng kể thời gian phát đề) Mã đề : 121 Phần I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 D 10 D 2 C 11 C 3 A 12 B 4 A 13 B 5 A 14 C 6 D 15 A 7 D 16 A 8 C 17 D 9 B 18 B Phần II. (Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm) - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án(Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án(Đ/S) a) S a) Đ b) S b) S 1 3 c) Đ c) S d) Đ d) S 2 a) Đ 4 a) S 5
- b) S b) Đ c) Đ c) Đ d) Đ d) S Phần III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 85,5 4 1,3 2 1,8 5 17,5 3 2 6 535 HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU PHẦN I Câu 5. Chọn A Câu 6. S1 = p 1( V 2 − V 1) = pV 1 2 − pV 1 1 S2 − S 1 = pV 1 2 − p 2 V 1 = 0(Do nằm trên một đường đẳng nhiệt) S2=( p 2 − p 1) V 1 = p 2 V 1 − pV 1 1 Câu 8. Quá trình đẳng áp: (3) – (4): TTK31=4 = 4( − 153 + 273) = 480 Quá trình đẳng tích: (2) – (3):TTK23==2 960 0 Quá trình đẳng nhiệt (1) – (2): TTKC12= =960 = 687 Câu 18. −푡 푡1 푡 ∆ 1 − 2 1 = 2138 − 1 푡1 = 138 푛 ̀ = = = 2 − 1 ⟹ { ⟹ { ⟹ 푡 − 푡 = 276 푛 ̀ −푡 푡2 푡 = 414 푛 ̀ 2 1 2 7 = 2138 − 1 2 PHẦN II 6
- Câu 1. c) 22,...t, 3 10−30 478( − 23 5) = 0 ,. 45 4180( 23 , 5 − 15) t = 1523 ,C 44 d) 22,...t, 3 10−30 478( − 23 5) =( 0 ,. 45 4180 + 0 ,. 2 418)( 23 , 5 − 15) t = 1590 ,C 11 Câu 4. a) Sai; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai a) 7,63.10−10푠−1 d) 30% 90 −푡/ Khối lượng 38푆 giảm là ∆m = 0 – m = 0(1-2 ) ∆ ∆ Tỉ lệ khối lượng giảm: = (1-2−푡/ ). Thay số: t = 15 năm, T = 28,79 năm, ta được = 30% 0 0 PHẦN III Câu 1. 85,5 K. Nhiệt lượng tăng thêm bằng động năng ban đầu của viên đạn: 1v2 (2,00.10 2 m / s ) 2 mc T = mv2 → T = = = 85,5 K . 22c 2.(0,234.103 J / ( kg . K )) Câu 2. 1,8. Câu 3. 2A Câu 4. 24 N . Câu 5. 17,5 MeV. Câu 6. 535 năm. E t ==tỏa P 1,00.6,02.1023 .17,5.1,60.10− 13 ==...... 100.365.24.3600 = 535. 7

