Đề thi thử tốt nghiệp THPT Vật lí - Mã đề 212 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc 4 trang An Diệp 08/04/2026 230
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT Vật lí - Mã đề 212 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_vat_li_ma_de_212_nam_hoc_2021_202.doc
  • xlsxVAT LI_DAP AN_LAN 1.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT Vật lí - Mã đề 212 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẮC GIANG LẦN 1 NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Đề thi gồm có 04 trang) Môn thi thành phần: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 212 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Đặt điện áp u = U0cos2πft (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Thay đổi tần số f của dòng điện thì hệ số công suất bằng 1 khi C 1 1 A. f 2 . B. f . C. f . D. f 2 LC. L 2 LC 2 LC Câu 2: Hiện tượng cộng hưởng dao động chỉ xảy ra với loại dao động nào sau đây? A. Tắt dần. B. Duy trì. C. Tự do. D. Cưỡng bức. Câu 3: Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là A. Vôn trên mét (V/m). B. Vôn nhân mét (Vm). C. Culông trên vôn (C/V). D. Jun trên culông (J/C). Câu 4: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chu kì của con lắc không thay đổi khi A. tăng biên độ góc đến 300. B. thay đổi chiều dài con lắc. C. thay đổi gia tốc trọng trường. D. thay đổi khối lượng của con lắc. Câu 5: Tia Rơn-ghen (tia X) không có tính chất nào sau đây? A. Có tác dụng sinh lí mạnh. B. Làm ion hóa không khí. C. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm. D. Làm phát quang nhiều chất. Câu 6: Hạt tải điện trong kim loại là A. êlectron và ion dương. B. ion dương và ion âm. C. êlectron. D. êlectron, ion dương và ion âm. Câu 7: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang? A. Đèn ống dùng trong gia đình. B. Tia lửa điện. C. Đèn dây tóc nóng sáng. D. Hồ quang điện. Câu 8: Tia hồng ngoại được ứng dụng A. trong điều khiển từ xa của tivi. B. để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm. C. trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm. D. trong y tế để chụp điện. Câu 9: Con người có thể nghe được âm có tần số A. dưới 16 Hz. B. trên 20 kHz. C. từ 16 Hz đến 20 kHz. D. từ 16 Hz đến 20 MHz. Câu 10: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Trong đó,  được xác định bằng k k m k A. . B. 2 . C. . D. . m m k m Câu 11: Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường A. vuông góc với phương truyền sóng. B. là phương ngang. C. là phương thẳng đứng. D. trùng với phương truyền sóng. Trang 1/4 - Mã đề thi 212
  2. 3 3 Câu 12: Hai hạt nhân 1T và 2 He có cùng A. số prôtôn. B. điện tích. C. số khối. D. số nơtron. Câu 13: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I. Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch này sau khoảng thời gian t là U A. U2It. B. UI2t. C. t. D. UIt. I Câu 14: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt nào sau đây? A. Prôton. B. Nơtron. C. Phôton. D. Êlectron. Câu 15: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian và A. với cùng biên độ. B. luôn ngược pha nhau. C. luôn cùng pha nhau. D. với cùng tần số. Câu 16: Tia β+ là dòng các hạt A. nơtron. B. êlectron. C. prôtôn. D. pôzitron. 2 Câu 17: Cho biểu thức cường độ dòng điện xoay chiều là i = 2 cos(100 t - ) (A). Cường độ hiệu 3 dụng của dòng điện xoay chiều này là 1 1 A. 2 A. B. A. C. A. D. 2 A. 2 2 Câu 18: Thiết bị thường được sử dụng để tăng điện áp của nhà máy phát điện trước khi đưa lên đường dây truyền tải điện là A. máy ổn áp. B. máy tăng áp. C. máy hạ áp. D. động cơ không đồng bộ. Câu 19: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, xét trong khoảng giữa hai nút liên tiếp thì các phần tử của dây luôn dao động cùng tần số và 2 A. lệch pha nhau . B. cùng pha nhau. 3 C. ngược pha nhau. D. vuông pha nhau. Câu 20: Dưới ánh nắng mặt trời rọi vào, màng dầu trên mặt nước thường có màu sắc sặc sỡ là do hiện tượng A. tán sắc ánh sáng. B. khúc xạ ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng. D. nhiễu xạ ánh sáng. Câu 21: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong số các đại lượng: li độ, biên độ, vận tốc, gia tốc của vật. Đại lượng không thay đổi theo thời gian là A. li độ. B. gia tốc. C. vận tốc. D. biên độ. Câu 22: Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường có chiết suất n 1 = 5/3 vào môi trường có chiết suất n2 = 1,5 thì A. tần số tăng, bước sóng giảm. B. tần số giảm, bước sóng tăng. C. tần số không đổi, bước sóng giảm. D. tần số không đổi, bước sóng tăng. Câu 23: Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng A. bằng 10,2 eV. B. lớn hơn hoặc bằng 10,2 eV. C. nhỏ hơn hoặc bằng 10,2 eV. D. lớn hơn 10,2 eV. Câu 24: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau với biên độ A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là 2 2 2 2 A. A1 A2. B. A1 A2 . C. A1 A2 . D. A1 A2 . Trang 2/4 - Mã đề thi 212
  3. Câu 25: Biểu thức điện áp và cường độ dòng điện trong mạch chỉ có cuộn cảm thuần L có dạng u U cos(t + ) và i = I cos(t - ) . Trong đó, I0 và có giá trị lần lượt là 0 0 4 U U A. 0 và . B. 0 và . C. U L và . D. U L và . L 2 L 4 0 2 0 4 Câu 26: Một khung dây dẫn phẳng diện tích S đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây. Khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông qua khung dây A. tăng 4 lần. B. không thay đổi. C. tăng 2 lần. D. giảm 2 lần. Câu 27: Đặt điện áp u = U cos(100 t + ) (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì cường độ dòng 0 6 điện qua mạch là i = I cos(100 t - ) (A) . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0 12 A. 0,71. B. 0,50. C. 0,87. D. 1,00. 4 14 1 Câu 28: Cho phản ứng hạt nhân: 2 He 7 N 1H X . Số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là A. 9 và 8. B. 9 và 17. C. 8 và 17. D. 8 và 9. Câu 29: Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định, với tần số là f 1 thì thấy trên dây có 11 nút sóng. Muốn trên dây AB có 13 nút sóng thì tần số f2 phải có giá trị là 11f 5f 6f 13f A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 1 . 13 6 5 11 Câu 30: Mạch chọn sóng của bộ phận thu sóng của một máy bộ đàm gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 μH và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 0,115 pF đến 0,158 pF. Bộ đàm này có thể thu được sóng điện từ có tần số trong khoảng A. từ 100 MHz đến 170 MHz. B. từ 170 MHz đến 400 MHz. C. từ 400 MHz đến 470 MHz. D. từ 470 MHz đến 600 MHz. Câu 31: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có li độ lần lượt là x và x . Hình bên là x(cm) 1 2 6 đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x 1 và x2 theo thời gian t . Tại các thời điểm t1 = 0,1 s, t2 = 0,2 s, t3 = 0,3 s lực kéo về tác dụng lên vật lần lượt là F 1, F2, F3 với F 1 + 2F2 + 3F3 = 4 N. Động O t(s) năng của vật tại thời điểm t = 0,5 s là 6 A. 0,08 J. B. 0,24 J. 0,1 0,2 0,3 C. 0,32 J. D. 0,12 J. Câu 32: Điện năng được truyền từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Để giảm hao phí trên đường dây người ta tăng điện áp ở nơi truyền đi bằng máy tăng áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp và số vòng dây của cuộn sơ cấp là k. Biết công suất của nhà máy điện không đổi, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Khi k = 4 thì công suất hao phí trên đường dây bằng 20% công suất ở nơi tiêu thụ. Để công suất hao phí trên đường dây bằng 5% công suất ở nơi tiêu thụ thì k phải gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 7,5. B. 6,5. C. 8,5. D. 9,5. Câu 33: Đặt điện áp u = U 2cos(ωt + φ) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB có sơ đồ như hình bên, trong đó L là cuộn cảm thuần và X là đoạn mạch xoay chiều. Khi đó, điện áp giữa hai đầu các đoạn mạch AN và MB có biểu thức lần lượt là Giá trị nhỏ uAN 12 2cos(t ) V ; uMB 16 2cos t V . 6 3 nhất của U là A. 20,0 V. B. 14,4 V. C. 9,6 V. D. 4,8 V. Trang 3/4 - Mã đề thi 212
  4. Câu 34: Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đủ dài. Ở thời điểm t 0, tốc độ dao động của các phần tử M và N đều bằng 4 m/s, còn phần tử tại trung điểm I của MN đang ở biên. Ở thời điểm t 1, vận tốc của các phần tử tại M và N có giá trị đều bằng 2 m/s thì phần tử ở I lúc đó đang có tốc độ bằng A. 4 2 m/s. B. 2 2 m/s. C. 2 3 m/s. D. 2 5 m/s. Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng cách nhau 0,5 mm được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa hai điểm M và N mà MN = 2 cm, người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là A. 0,4 μm. B. 0,5 μm. C. 0,6 μm. D. 0,7 μm. Câu 36: Một mạch điện gồm biến trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp. Thay đổi giá trị của R người ta vẽ được đồ thị thể hiện mối liên hệ giữa công suất của mạch và độ lệch pha φ của điện áp hai đầu mạch so với dòng điện như hình vẽ. Hiệu số φ 2 – φ 1 gần giá trị nào nhất sau đây? A. 2,294 rad. B. 0,723 rad. C. 0,841 rad. D. 0,848 rad. Câu 37: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha tại S 1 và S2. Biết sóng lan truyền trên mặt nước với bước sóng λ = 1 cm và S 1S2 = 5,4 cm. Gọi Δ là đường trung trực của S 1S2 thuộc mặt nước. M, N, P, Q là 4 điểm không thuộc Δ dao động với biên độ cực đại, cùng pha với nguồn và gần Δ nhất. Trong 4 điểm M, N, P, Q khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 1,20 cm. B. 1,35 cm. C. 1,45 cm. D. 1,00 cm. 210 Câu 38: Có 1 mg chất phóng xạ Pôloni 84 Po đặt trong một bình nhiệt lượng kế có nhiệt dung là 8 J/K. 210 206 Do phóng xạ α mà 84 Po chuyển thành 82 Pb . Biết chu kì bán rã của Pôloni là 138 ngày đêm, khối lượng 210 206 23 các hạt 84 Po , 82 Pb , α lần lượt là 209,9828u; 205,9744u; 4,0026u. Cho N A = 6,02.10 hạt/mol và 1u = 931,5 Mev/c2. Độ tăng nhiệt độ trong nhiệt lượng kế sau 1 giờ kể từ khi đặt Pôloni vào gần giá trị nào nhất sau đây? A. 125 K. B. 65 K. C. 162 K. D. 45 K. Câu 39: Dùng mạch điện như hình bên để tạo ra dao động điện từ. Ban đầu khóa K đóng, khi dòng điện qua nguồn điện ổn định thì mở khóa K. 9 Biết E = 1,5 V, r = 1,5 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm H , tụ điện 1 có điện dung µF. Lượng điện tích lớn nhất chuyển qua tiết diện thẳng 4 của dây dẫn trong thời gian 1 μs là 3 3 3 2 3 3 3 A. μC. B. μC. C. μC. D. μC. 2 2 2 Câu 40: Hai con lắc lò xo có cùng khối lượng vật nặng là 100 g, có tổng độ cứng của hai lò xo là 150 N/m. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Hình vẽ bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ góc các con lắc. Tốc độ dao động cực đại của vật nặng trong con lắc (1) gần giá trị nào nhất sau đây? A. 1,50 m/s. B. 1,40 m/ s. C. 1,25m/s. D. 1,45 m/s. ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 212