Đề thi Toán 12 (Lần 2) - Năm học 2016-2017 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Toán 12 (Lần 2) - Năm học 2016-2017 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_toan_12_lan_2_nam_hoc_2016_2017_co_dap_an.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi Toán 12 (Lần 2) - Năm học 2016-2017 (Có đáp án)
- Kỳ thi: NH16-17 Môn thi: TOÁN 12 0001: Hàm số y x3 3x đồng biến trên khoảng nào? A. 1;1 B. 1;2 C. 1; D. ; 1 x2 x 2 0002: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y trên đoạn 2;0 là x 1 8 19 21 A. B. 2 C. D. 3 7 8 0003: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đúng một cực trị A. y x 1 B. y x3 2x2 3x 1 C. y x 1 D. y x4 2x2 3 0004: Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của một trong 4 hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào? x4 x4 x4 x4 x2 A. y x2 1 B. y x2 1 C. y 2x2 1 D. y 1 4 4 4 4 2 x2 2x 3 0005: Số giao điểm của đồ thị hàm số y với đường thẳng y 3x 6 là: x 1 A. 2 B. 1 C. 1 D. 0 x2 x 1 0006: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y là: x A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 x2 mx 2 0007: Đồ thị hàm số y không có tiệm cận đứng khi và chỉ khi: x m A. m 1 B. m 1 C. m 1; 1 D. m 0008: Hàm số y mx4 m2 1 x2 m 1 có đúng một cực trị khi và chỉ khi m 1 1 m 0 0 m 1 1 m 0 A. B. C. D. 0 m 1 m 1 m 1 m 1 0009: Giá trị lớn nhất của hàm số y 2 sin x cos 2x 25 22 28 A. B. C. 3 D. 8 7 9 mx 1 0010: Cho hàm số f (x) . Giá trị lớn nhất của hàm số trên [1;2] bằng -2. Khi đó giá trị m bằng x m A. m 1 B. m 2 C. m 3 D. m 4 0011: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình bên x 1 2x 1 2x 2x 5 A. y B. y C. y D. y x 2 x 2 x 2 x 2 4 2 0012: Phương trình x 2x 3 log 1 m có nghiệm khi và chỉ khi: 2 A. m 16 B. m 16 C. 0 m 16 D. m 0 0013: Cho các số thực x, y thỏa mãn x2 y2 2x 4 0 . Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức 2x y 1 lần lượt là: A. 0; 6 B. 0; 4 C. 4; 6 D. 2; 4 sin x 1 0014: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y nghịch biến trên khoảng 0; sin x m 2
- m 1 m 1 A. B. C. m 1 D. m 1 1 m 0 1 m 0 0015: Đồ thị hàm số y x4 2 m 1 x2 m có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 4 2 khi và chỉ khi: A. m 2 B. m 3 C. m 1 D. m 0 2 2 5 5 0016: Cho a 3 5 2 và b log7 sin khi đó:, 11 A. a 0 và b 0 B. a 0 và b 0 C. a 0 và b 0 D. a 0 và b 0 . 2 0017: Tập xác định của hàm số y log3 x 1 log2 x là: A. 0; B. 1;0 0; C. 1; D. 1;0 0018: Biết log3 7 a . Khi đó log9 9529569 theo a là: A. 2a 3 B. 2 3a C. 2 3a D. Đáp số khác. 0019: Cho log3 m;ln3 n thì ln30 là : n n m n A. ln30 1 B. ln30 C. ln30 n D. Đáp số khác . m n m 0020: Cho a,b > 0 và a ,b 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: 2 2 2 A. loga xy loga x loga y B. log 1 x 4loga x a 2016 logb x C. loga x 2016loga x D. loga x logb a 1 2x 0021: Hàm số y ln x có đạo hàm là: x 1 e 1 2x 1 2x 1 2x 1 2x A. ln 2 1 B. ln 2 C. D. ln 2 1 x 1 ex x 1 ex x 1 ex x 1 ex 0022: Tập xác định của hàm số y log0,3 log3 x 2 là: A. 1;1 B. 1; C. 1;1 D. ;0 0023: Các khẳng định sau khẳng định nào sai? A. Hàm số y 2x luôn đồng biến trên ¡ B. Đồ thị hàm số y ln x có tiệm cận đứng là đường thẳng x 0 C. Đồ thị hàm số y 3x có tiệm cận đứng là đường thẳng x 0 D. Hàm số y log2 x đồng biến trên khoảng 0; 1 0024: Cho hàm sô y x3 . Các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định B. Đồ thị hàm số luôn có tiệm cận đứng là x 0 C. Đạo hàm của hàm số tại x 0 bằng 0. D. Hàm số có cực trị 0025: Phương trình x2 2 x 4 4x2 2 x có tập nghiệm là: A. 1;1;4 B. 1; 2 C. 1;4 D. 1;2 0026: Phương trình 4x 2m.2x m 2 0 có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi: A. m 2 B. m 2 C. Không có giá trị nào của m D. 2 m 2 . 0027: Tập nghiệm của bất phương trình: 3.4x 5.6x 2.9x 0 là:
- 2 2 A. 0;1 B. ;1 C. 0; D. ;0 . 3 3 0028: Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 5 của bất phương trình : 2x 1 x2 2x 3 0 là: A. 5 nghiệm B. 6 nghiệm C. 7 nghiệm D. vô số 2 3 0029: Giải phương trình log 1 x 2log2 x 75 0 (1) một học sinh thực hiện theo các bước sau: 2 (I) Điều kiện xác định x 0 2 (II) (1) 9log2 x 2log2 x 75 0 log2 x 3 (III) 25 log x 2 9 (IV) log2 x 3 x 8. Vậy (1) có nghiệm duy nhất là x 9 Các bước đúng là A. (I), (II), (III), (IV) B. (I), (II), (III) C. (I), (II) D. Không bước nào đúng 0030: Tập nghiệm của bất phương trình 2log2 x 1 log2 5 x 1 là: A. 3;5 B. 1;3 C. 1;5 D. 3;3 0031: Hàm số y x2ex nghịch biến trên khoảng: A. ; 2 B. 1; C. 2;0 D. ;1 0032: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn theo công thức S A.ert trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r > 0), t là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Khi đó sau thời gian bao lâu thì số lượng vi khuẩn tăng gấp 10 lần so với số lượng ban đầu: 5 3 5ln3 3ln5 A. t (giờ ) B. t (giờ ) C. t (giờ ) D. t (giờ ) log3 log5 ln10 ln10 0033: Phương trình log x 1 log x2 2x m có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 5 5 5 m 5 m m A. 4 B. m C. 4 D. 4 4 m 1 m 1 m 1 0034: Cho khối chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc, diện tích các tam giác SAB, SBC, SCA lần lượt là 1m 2 , 2m2 , 3m2 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng: 12 6 12 6 A. m3 B. m3 C. m3 D. m3 3 3 6 6 0035: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O;R) và (O’;R), OO’ = R 2 . Xét hình nón có đỉnh O’, đáy là hình tròn S1 (O;R). Gọi S1, S2 lần lượt là diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón, tỉ số là: S2 2 6 6 2 2 6 A. B. C. D. 3 3 3 6 0036: _ V V V V V V V V A. r 3 , h 2 3 B. r 3 , h 2 3 C. r 2 3 , h 3 D. r 2 3 , h 3 2 2 2 2 0037: Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có diện tích là S. Thể tích của khối nón là 1 2 2 6 A. ( S )3 B. ( S )3 C. ( S )3 D. ( S )3 3 3 3 3
- 0038: Tam giác ABC đều cạnh a, đường cao AH. Thể tích của khối nón sinh ra khi miền tam giác ABC quay xung quanh trục AH là: a3 3 a3 3 a3 2 a3 6 A. B. C. D. 24 12 24 12 0039: Trong không gian cho hai điểm A, B cố định. Chọn khẳng định sai A. Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho tam giác MAB có diện tích bằng k ( k là hằng số dương cho trước) 2k là mặt trụ có trục là đường thẳng AB, bán kính R AB B. Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho góc giữa hai đường thẳng AB và AM luôn bằng ( cho trước, 00 900 ) là mặt nón đỉnh A, có trục là đường thẳng AB, góc ở đỉnh 2 C. Tập hợp tâm các mặt cầu đi qua hai điểm A và B là đường trung trực của đoạn thẳng AB D. Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho tam giác MAB vuông tại M là mặt cầu đường kính AB 0040: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD có AB = 2a, AD = a . Các cạnh bên bằng nhau và bằng 3a . Thể tích khối chóp S.ABCD là a3 31 4a3 2 a3 13 a3 13 A. B. C. D. 3 6 3 6 0041: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, hai mặt (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SC và (ABC) bằng 450 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng a3 3 a3 3 a3 2 a3 2 A. B. C. D. 12 6 6 12 0042: Cho hình chóp S.ABC có M là trung điểm của SB, G là trọng tâm tam giác SBC. Kí hiệu V1,V2 lần lượt là thể tích V của các khối chóp S.ABC và S.AMG . Tính tỉ số 1 . V2 V V V V A. 1 4 . B. 1 6 . C. 1 3. D. 1 5 . V2 V2 V2 V2 0043: Khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có AA’B’D’ là tứ diện đều cạnh a . Thể tích của khối hộp ABCD.A’B’C’D’ là a3 2 3a3 a3 2 a3 2 A. B. C. D. 2 8 6 4 0044: Cho lăng trụ đều ABC. A'B'C' . Gọi I là trung điểm của cạnh B'C', biết AI 5a , AA' 4a . Thể tích của khối lăng trụ ABC. A'B'C' bằng: A. 12a3 3 B. 6a3 3 C. 8a3 3 D. 2a3 3 0045: Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC), SA a , ABC là tam giác vuông tại B có BA = a, BC = 2a . Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là: a3 6 A. a3 6 B. C. 4 a3 3 D. a3 12 2 0046: Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh bằng 4 . Diện tích toàn phần của hình trụ bằng: A. 6 B. 8 C. 7 D. 5 0047: Cho lăng trụ tam giác đều có các cạnh cùng bằng a . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ là: 7 a2 7 a2 7 a2 A. 7 a2 B. C. D. 2 3 6 0048: Cho hình trụ có bán kính đáy R, trục OO’ = 2R và mặt cầu có đường kính OO’. Kí hiệu V1,V2 lần lượt là thể tích V của các khối trụ và khối cầu. Tính tỉ số 1 . V2 V 3 V 2 V 3 V 4 A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 1 . V2 2 V2 3 V2 4 V2 3
- 0049: Cho hình trụ có bán kính R và chiều cao cũng bằng R. Thiết diện của hình trụ khi cắt bởi mặt phẳng cắt trục và không vuông góc với trục là hình vuông ABCD có hai cạnh AB và CD lần lượt là dây cung của hai đường tròn đáy. Diện tích của hình vuông ABCD là: 5R2 5R2 7R2 7R2 A. B. C. D. 2 3 2 3 0050: Cho một mặt cầu, mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu cắt mặt cầu theo thiết diện có diện tích bằng 4 . Bán kính của mặt cầu là: A. 2 B. 3 C. 3 D. 2

