Ma trận Đề thi rèn kĩ năng Lịch sử 12 (Lần 1) - Mã đề 000 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận Đề thi rèn kĩ năng Lịch sử 12 (Lần 1) - Mã đề 000 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ma_tran_de_thi_ren_ki_nang_lich_su_12_lan_1_ma_de_000_nam_ho.docx
Ma tran thi tháng lần 1 Sử 12.docx
Nội dung tài liệu: Ma trận Đề thi rèn kĩ năng Lịch sử 12 (Lần 1) - Mã đề 000 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ RÈN KĨ NĂNG LẦN 1 Năm học TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN 2024-2025 NĂM HỌC 2024 - 2025 -------------------- MÔN: Lịch sử 12 (Đề thi có ___ trang) Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 000 Câu 1. Quốc gia nào sau đây ở châu Á chọn con đường phát triển lên Chủ nghĩa xã hội? A. Trung Quốc. B. Nhật Bản. C. Thái Lan. D. Hàn Quốc. Câu 2. Tháng 1-1959, ở khu vực Mĩ La-tinh diễn ra sự kiện nào sau đây? A. Guyanđa được trao trả độc lập. B. 13 quốc gia vùng Caribê giành độc lập. C. Mĩ trao trả độc lập cho Panama. D. Cách mạng Cuba giành thắng lợi. Câu 3. Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427) do Lê Lợi lãnh đạo kết thúc thắng lợi đã lập nên vương triều nào sau đây? A. Lý. B. Tiền Lê. C. Hậu Lê. D. Tây Sơn. Câu 4. Trong cuộc kháng chiến chống Thanh (1789), nghĩa quân Tây Sơn đã giành thắng lợi trong trận đánh nào sau đây? A. Chi Lăng - Xương Giang. B. Ngọc Hồi - Đống Đa. C. Rạch Gầm - Xoài Mút. D. Vạn Kiếp - Bình Than. Câu 5. Đâu là một trong những nội dung của mục tiêu, hành động mang tính toàn cầu đến năm 2030 của Liên hợp quốc? A. Chống nạn thất nghiệp. B. Cuộc sống khỏe mạnh. C. Chống bạo lực gia đình. D. Quyền tự do chính trị. Câu 6. Một trong những thách thức của tổ chức Liên hợp quốc hiện nay là A. có quá nhiều thành viên. B. không có trụ sở cố định. C. thiếu nhân sự chất lượng. D. hiệu quả hoạt động không như kì vọng. Câu 7. Sắp xếp đúng trình tự thời gian xảy ra các sự kiện lịch sử dựa trên các dữ liệu sau đây: 1. Hiến chương Liên Hợp quốc được phê chuẩn; 2. Hội nghị I-an-ta (Liên Xô); 3. Hội nghị Xan-phran-xi-cô (Mỹ); 4. Tại Luân Đôn (Anh) các nước Đồng minh ra bản tuyên bố hướng tới thành lập Liên Hợp Quốc. A. 4,2,3,1. B. 2, 3, 4, 1. C. 3, 1, 2, 4. D. 1, 3, 2,4. Câu 8. Vai trò quan trọng hàng đầu của Liên Hợp Quốc đã thực hiện từ khi thành lập đến nay là gi? A. Là trung gian hoà giải mọi tranh chấp quốc tế giữa các dân tộc. B. Góp phần ngăn chặn được nguy cơ bùng nổ cuộc chiến tranh thế giới mới. C. Thúc đẩy quan hệ hợp tác kinh tế, văn hoá giữa các nước thành viên. D. Là trung tâm giải quyết các mâu thuẫn về vấn đề dân tộc trên thế giới. Câu 9. Hội nghị I-an-ta (2/1945) được tiến hành trong giai đoạn nào của Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Vừa mới kết thúc. B. Bùng nổ và lan rộng. C. Giai đoạn sắp kết thúc. D. Đang diễn ra ác liệt. Câu 10. Sự kiện nào sau đây có ý nghĩa mở ra bước đột phá đầu tiên đối với trật tự thế giới 2 cực Ianta? A. Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc (1949). B. Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam (8/1945). C. Chế độ độc tài thân Mỹ thất bại ở Cuba (1959). D. Anh, Pháp rút quân khỏi kênh đào Xuy-ê (1956). Câu 11. Quyết định nào sau đây của Hội nghị Pốtx-đam (7-8/1945) tạo nên những bất lợi cho cách mạng Việt Nam trong những năm 1945 - 1946? A. Quân Anh cùng với quân Pháp làm nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật. B. Quân Anh và quân Trung Hoa Dân quốc vào giải giáp quân đội Nhật Đông Dương. C. Quân đội Mỹ có phạm vi ảnh hưởng và kiểm soát ở các nước Đông Dương. D. Đông Nam Á vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước phương Tây. Câu 12. Trong và sau chiến tranh thế giới thứ hai, Quan hệ Mỹ - Liên Xô đã chuyển biến từ Mã đề 000 Trang 1/3
- A. đối đầu sang đối thoại. B. đối đầu sang thỏa hiệp. C. đồng minh sang đối đầu. D. đồng minh sang đối tác. Câu 13. Nội dung nào sau đây phản ánh đầy đủ về tác động từ những quyết định của Hội nghị Ianta và Hội nghị Pôtxđam (1945) đối với cách mạng Việt Nam (1945-1946) A. Tạo điều kiện cho công tác chuẩn bị gấp rút để giành chính quyền cách mạng. B. Tạo áp lực cho Nhật làm cuộc đảo chính Pháp, Việt Nam bớt được một kẻ thù nguy hiểm. C. Thúc đẩy chiến tranh kết thúc sớm, đem lại thời cơ thuận lợi cho giành chính quyền. D. Làm thay đổi tình hình Đông Dương, từng bước đưa tới thời cơ và nguy cơ cùng đan xen. Câu 14. Đâu không phải là nguyên nhân sụp đổ của trật tự 2 cực Ianta? A. Liên Xô và Mỹ quá tốn kém trong chạy đua vũ trang và bị suy giảm thế mạnh trên nhiều mặt. B. Những chuyển biến theo hướng hòa dịu trong quan hệ giữa các nước Đông Âu và Tây Âu. C. Cuộc khủng hoảng kinh tế, xã hội, những sai lầm trong công cuộc cải tổ đã dẫn đến sự tan rã của Liên Xô. D. Tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất và lần thứ hai. Câu 15. Trong giai đoạn từ đầu những năm 1970 đến năm 1991, Trật tự thế giới hai cực I-an-ta có đặc điểm chính nào sau đây? A. Từ đối kháng chuyển sang đối đầu giữa hai hệ thống xã hội đối lập. B. Xác lập và phát triển với sự đối đầu diễn ra trên nhiều lĩnh vực. C. Phát triển mạnh và dẫn tới các cuộc chiến tranh cục bộ giữa Liên Xô - Mỹ. D. Trật tự thế giới hai cực I-an-ta xói mòn, suy yếu và đi đến sụp đổ. Câu 16. Từ sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc (1991), thế giới phát triển theo một trong những xu thế nào sau đây? A. Lất phát triển kinh tế làm trung tâm. B. Lấy chính trị làm nền tảng. C. Thỏa hiệp để ổn định toàn cầu. D. Hạn chế phổ biến vũ khí hạt nhân. Câu 17. Sau Chiến tranh lạnh, các quốc gia nào sau đây là một trong những trung tâm quyền lực đang vươn lên khẳng định sức mạnh về kinh tế, quân sự và chính trị đối với quốc tế? A. Liên bang Nga và Ấn Độ. B. Nhật Bản và Nam Phi. C. Mỹ, Anh và Triều Tiên. D. Liên bang Nga và Mông Cổ. Câu 18. Quan hệ quốc tế sau khi “Chiến tranh lạnh” chấm dứt có nét gì mới so với quan hệ quốc tế trong thời kỳ “Chiến tranh lạnh” A. Sự mất cân bằng trong cán cân quyền lực giữa các hệ thống chính trị. B. Trật tự quốc tế đã được hình thành với trạng thái “nhất siêu, đa cực”. C. Quan hệ quốc tế căng thẳng hơn do xuất hiện của nhiều mâu thuẫn mới. D. Lợi ích dân tộc thường bị đặt xuống dưới, hi sinh vì lợi ích của mỗi phe. Câu 19. Trong bối cảnh quốc tế đang diễn ra theo nhiều xu thế mới với những diễn biến phức tạp, chủ trương nhất quán của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay là A. đề xuất liên minh chính trị, quân sự với Trung Quốc và ASEAN. B. chủ động kết nối các cường quốc để nâng tầm đối tác chiến lược. C. hội nhập quốc tế để thu hút vốn đầu tư bên ngoài bằng mọi giá. D. chủ động nắm bắt thời cơ, đi tắt đón đầu để vượt qua thách thức. Câu 20. Quá trình phát triển thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) từ 6 nước thành viên lên 10 nước không gặp phải trở ngại nào sau đây? A. Sự đối đầu giữa ASEAN với ba nước Đông Dương. B. Những tác động to lớn của thế giới sau Chiến tranh lạnh. C. Những khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước. D. Thời gian giành được độc lập của các nước khác biệt. Câu 21. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến quan hệ đối thoại, hợp tác và hội nhập giữa tổ chức ASEAN với ba nước Đông Dương từ đầu những năm 90 của thế kỷ XX là A. do cuộc Chiến tranh lạnh chấm dứt. B. do đây là xu thế chung của thế giới. C. vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết. D. tác động của xu thế Toàn cầu hóa. Câu 22. Theo Hiến chương thành lập tổ chức ASEAN thì mục tiêu của tổ chức này là Mã đề 000 Trang 2/3
- A. phát triển kinh tế và văn hóa dựa trên sự nỗ lực hợp tác giữa các nước thành viên. B. phát triển kinh tế và văn hóa dựa trên quan hệ thương mại giữa các nước thành viên. C. phát triển kinh tế và văn hóa dựa vào sức mạnh quân sự giữa các nước thành viên. D. phát triển kinh tế và văn hóa dựa trên sự ảnh hưởng giữa các nước thành viên. Câu 23. Ý tưởng về xây dựng Cộng đồng ASEAN được khởi nguồn từ khi A. các nước ASEAN kí kết Hiệp ước Ba-li (1976). B. thành lập tổ chức ASEAN (1967) tại Thái Lan. C. tố chức ASEAN có đủ 10 nước thành viên (1999). D. "vấn đề Cam-pu-chia" được giải quyết (1991). Câu 24. Nội dung nào sau đây là một trong những trụ cột của Cộng đồng ASEAN? A. Cộng đồng Công nghệ ASEAN. B. Cộng đồng Quốc phòng ASEAN. C. Cộng đồng An ninh ASEAN. D. Cộng đồng Kinh tế ASEAN. ------ HẾT ------ Mã đề 000 Trang 3/3

