Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 12 - Chủ đề 3: Polime và vật liệu polime
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 12 - Chủ đề 3: Polime và vật liệu polime", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ngan_hang_cau_hoi_on_tap_hoa_hoc_12_chu_de_3_polime_va_vat_l.doc
Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 12 - Chủ đề 3: Polime và vật liệu polime
- Chủ đề 3: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME Mức độ: Nhận biết Câu 1301: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành. B. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn. C. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên. D. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp. Câu 1302: Chọn khái niệm đúng ? A. Monome là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime. B. Monome là một mắt xích trong phân tử polime. C. Monome là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime. D. Monome là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội. Câu 1303: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ? A. Các polime không bay hơi. B. Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường. C. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định. D. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ. Câu 1304: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ? A. Một số chất dẻo là polime nguyên chất. B. Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác. C. Một số vật liệu compozit chỉ là polime. D. Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác. Câu 1305: Polime nhiệt dẻo có tính chất là : A. Hoá dẻo khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội. B. Bị phân huỷ khi đun nóng. C. Trở thành chất lỏng nhớt khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội. D. Hoá dẻo khi đun nóng, phân huỷ khi đun nóng mạnh. Câu 1306: Polime nhiệt rắn có tính chất là : A. Hoá dẻo khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội. B. Bị phân huỷ khi đun nóng. C. Trở thành chất lỏng nhớt khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội. D. Hoá dẻo khi đun nóng, phân huỷ khi đun nóng mạnh. Câu 1307: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là : A. PE. B. Amilopectin. C. Xenlulozo. D. Amilozo Câu 1308: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là : A. PE. B. Amilopectin. C. PVC. D. Nhựa bakelit. Câu 1309: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) có khối lượng bằng tổng khối lượng của các monme hợp thành được gọi là : A. Sự pepti hoá.B. Sự trùng hợp.C. Sự tổng hợp.D. Sự trùng ngưng. Câu 1310: Điều kiện của monome để tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử phải có A. liên kết kết bội.B. vòng no không bền. C. hai nhóm chức khác nhau.D. A hoặc B. Câu 1311: Một mắt xích của teflon có cấu tạo là : A. –CH2–CH2– .B. –CCl 2–CCl2–.C. –CF 2–CF2–.D. –CBr 2–CBr2–. Câu 1312: Một polime Y có cấu tạo như sau : –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–
- Công thức một mắt xích của polime Y là : A. –CH2–CH2–CH2– .B. –CH 2–CH2–CH2–CH2– . C. –CH2– . D. –CH2–CH2– . Câu 1313: Để tạo thành PVA, người ta tiến hành trùng hợp A. CH2=CH–COO–CH3.B. CH 3–COO–CH=CH2. C. CH2=C(CH3)–COO–CH3.D. CH 3–COO–C(CH3)=CH2. Câu 1314: Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp A. CH2=CH–COO–CH3.B. CH 3–COO–CH=CH2. C. CH3–COO–C(CH3)=CH2.D. CH 2=C(CH3)–COOCH3. Câu 1315: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là : A. poli(ure-fomanđehit).B. teflon. C. poli(etylenterephtalat).D. poli(phenol-fomanđehit). Câu 1316: Teflon là tên của một polime được dùng làm A. chất dẻo.B. tơ tổng hợp.C. cao su tổng hợp.D. keo dán. Câu 1317: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ? A. Poli(vinyl clorua).B. Polisaccarit. C. Protein.D. Nilon-6,6. Câu 1318: Polime dùng làm ống dẫn nước, đồ giả da, vải che mưa là : A. PVA.B. PP.C. PVC.D. PS. Câu 1319: Tơ capron (nilon-6) được trùng hợp từ A. caprolactam.B. axit caproic. C. - amino caproic.D. axit ađipic. Câu 1320: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là : A. stiren.B. toluen.C. propen.D. isopren. Câu 1321: Chất có khả năng trùng hợp thành cao su là : A. CH2=C(CH3)–CH=CH2.B. CH 3–C(CH3)=C=CH2. C. CH3–CH2–CCH.D. CH 2=CH–CH2–CH2–CH3. Câu 1322: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là : A. CH2=C(CH3)–CH=CH2, C6H5–CH=CH2.B. CH 2=CH–CH=CH2, C6H5–CH=CH2. C. CH2=CH–CH=CH2, CH3–CH=CH2. D. CH2=CH–CH=CH2, lưu huỳnh. Câu 1323: Đồng trùng hợp đivinyl và stiren thu được cao su Buna-S có công thức cấu tạo là : A. (–CH2–CH=CH–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n. B.(–C 2H–CH–CH–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n. C. (–CH2–CH–CH=CH2–CH(C6H5)–CH2–)n . D. (–CH 2–CH2–CH2–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n. Câu 1324: Đồng trùng hợp đivinyl và acrylonitrin (vinyl xianua) thu được cao su Buna-N có công thức cấu tạo là : A. (–C2H–CH–CH–CH2–CH(CN)–CH2–)n. B. (–CH 2–CH2–CH2–CH2–CH(CN)–CH2–)n. C. (–CH2–CH–CH=CH2–CH(CN)–CH2–)n. D. (–CH2–CH=CH–CH2–CH(CN)–CH2–)n. Câu 1325: Để tạo ra cao su Buna-S, cao su Buna-N, người ta phải thực hiện phản ứng gì ? A. Phản ứng trùng hợp. B. Phản ứng đồng trùng hợp. C. Phản ứng trùng ngưng.D. Phản ứng đồng trùng ngưng. Câu 1326: Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là : A. (–C2H–C(CH3)–CH–CH2–)n. C. (–CH 2–C(CH3)–CH=CH2–)n. B. (–CH2–C(CH3)=CH–CH2–)n. D. (–CH2–CH(CH3)–CH2–CH2–)n. Câu 1327: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ (như nước, amoniac, CO2 ) được gọi là : A. Sự pepti hoá.B. Sự polime hoá.C. Sự tổng hợp.D. Sự trùng ngưng. Câu 1328: Cho các chất sau :
- 1) CH3CH(NH2)COOH 2) HOOC–CH2–CH2–COOH 3) HO–CH2–COOH 4) HCHO và C6H5OH 5) HO–CH2–CH2–OH và p-C6H4(COOH)2 6) H2N[CH2]6NH2 và HOOC(CH2)4COOH Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là : A. 1, 3, 4, 5, 6. B. 1, 2, 3, 4, 5, 6. C. 1, 6. D. 1, 3, 5, 6. Câu 1329: Cho các hợp chất sau : 1) CH3–CH(NH2)–COOH 2) HO–CH2–COOH 3) CH2O và C6H5OH 4) C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 5) (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2 Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng ? A. 3, 5. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 1, 2. D. 3, 4. Câu 1330: Cho một polime sau : (–NH–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CH2–CO–)n. Số loại phân tử monome tạo thành polime trên là : A. 2.B. 3.C. 4.D. 5. Câu 1331: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là : A. Polipeptit. B. Poliacrilonitrin. C. Polistiren.D. Poli(metyl metacrrylat). Câu 1332: Polipeptit (–NH–CH2–CO–)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng A. alanin.B. axit glutamic. C. glyxin.D. axit -amino propionic. Câu 1333: Axit -amino caproic được dùng để điều chế nilon-6. Công thức của axit -amino caproic là : A. H2N–(CH2)6–COOH.B. H 2N–(CH2)4–COOH. C. H2N–(CH2)3–COOH.D. H 2N–(CH2)5–COOH. Câu 1334: Axit -amino enantoic được dùng để điều chế nilon-7. Công thức của axit -amino enantoic là : A. H2N–(CH2)6–COOH.B. H 2N–(CH2)4–COOH. C. H2N–(CH2)3–COOH. D. H2N–(CH2)5–COOH. Câu 1335: Cho các polime sau : CH2 - CH = CH - CH2 ; CH - CH ; NH -[CH ] - CO n 2 2 n 2 5 n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là : A. CH2=CH–CH=CH2 ; CH2=CH2 ; H2N–[CH2]5–COOH. B. CH2=CH2 ; CH3–CH=CH–CH3 ; H2N–CH2–CH2–COOH. C. CH2=CH2 ; CH3–CH=C=CH2 ; H2N–[CH2]5–COOH. D. CH2=CHCl, CH3–CH=CH–CH3 ; CH3–CH(NH2)–COOH. Câu 1336: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là : A. glyxin.B. axit terephtalic.C. axit axetic.D. etylen glicol. Câu 1337: Polime X có công thức (–NH–[CH2]5–CO– )n. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. X chỉ được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng. B. X có thể kéo sợi. C. X thuộc loại poliamit. D. % khối lượng C trong X không thay đổi với mọi giá trị của n. Câu 1338: Dựa vào nguồn gốc, tơ sợi được chia thành 2 loại, đó là : A. Tơ hoá học và tơ tổng hợp.B. Tơ hoá học và tơ thiên nhiên. C. Tơ tổng hợp và tơ thiên nhiên.D. Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo. Câu 1339: Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm ; (2) sợi bông ; (3) sợi đay ; (4) tơ enang ; (5) tơ visco ; (6) nilon-6,6 ; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :
- A. (1), (2), (6).B. (2), (3), (5), (7).C. (2), (3), (6).D. (5), (6), (7). Câu 1340: Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên ? A. Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh. B. Tơ visco, tơ tằm, caosu buna, keo dán gỗ. C. Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat. D. Cao su isopren, tơ visco, nilon-6,6, keo dán gỗ. Câu 1341: Trong số các loại tơ sau : tơ tằm, tơ visco, tơ nilon- 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ? A. Tơ tằm và tơ enang.B. Tơ visco và tơ nilon-6,6. C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.D. Tơ visco và tơ axetat. Câu 1342: Tơ nilon-6,6 thuộc loại A. tơ nhân tạo.B. tơ bán tổng hợp.C. tơ thiên nhiên.D. tơ tổng hợp. Câu 1343: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là : A. Tơ capron.B. Tơ clorin.C. Tơ polieste.D. Tơ axetat. Câu 1344: Các polime : polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng hợp là : A. Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6.B. Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. C. Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.D. Polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6. Câu 1345: Tơ poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm A. amit –CO–NH– trong phân tử.B. –CO– trong phân tử. C. –NH– trong phân tử.D. –CH(CN)– trong phân tử. Câu 1346: Nilon-6,6 là một loại A. polieste.B. tơ axetat.C. tơ poliamit.D. tơ visco. Câu 1347: Tơ nilon-6,6 là : A. Hexacloxclohexan. B. Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin. C. Poliamit của axit -amino caproic. D. Polieste của axit ađipic và etylen glicol. Câu 1348: Capron thuộc loại A. tơ poliamit. B. tơ visco.C. tơ polieste.D. tơ axetat. Câu 1349: Cho các loại tơ sau : 1. 2. NH - [CH ] - CO 3. [C H O (OOCCH ) ]n NH - [CH2]6 - NH - CO - [CH2]4 - CO 2 5 6 7 2 3 3 n n Tơ thuộc loại poliamit là : A. 1, 3.B. 1, 2, 3.C. 2, 3.D. 1, 2. Câu 1350: Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều A. có cùng phân tử khối. B. thuộc loại tơ tổng hợp. C. thuộc loại tơ thiên nhiên. D. chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử. Câu 1351: Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon, len, tơ tằm, vì : A. Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt. B. Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm (–CO–NH–) trong phân tử kém bền với nhiệt. C. Len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại. D. Len, tơ tằm, tơ nilon dễ cháy. Câu 1352: Tơ poliamit kém bền dưới tác dụng của axit và kiềm là do
- A. chúng được tạo từ aminoaxit có tính chất lưỡng tính. B. chúng có chứa nitơ trong phân tử. C. liên kết –CONH– phản ứng được với cả axit và kiềm. D. số mắt xích trong mạch poliamit nhỏ hơn các polime khác. Câu 1353: Một trong các loại tơ được sản xuất từ xenlulozơ là : A. Tơ nilon-6,6.B. Tơ capron.C. Tơ visco.D. Tơ tằm. Câu 1354: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được A. Tơ enang. B. Nilon-6,6. C. Tơ capron. D. Tơ axetat. Câu 1355: Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là : A. Đốt thử.B. Thuỷ phân.C. Ngửi.D. Cắt. Mức độ: Thông hiểu Câu 2301: Cho các polime : Tơ tằm, nilon-6,6, nilon-6, nilon-7, PPF, PVA, PE. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH khi đun nóng là : A. 3.B. 4.C. 5.D. 6. Câu 2302: Polime (–CH2–CHOH–)n là sản phẩm của phản ứng trùng hợp sau đó thuỷ phân trong môi trường kiềm của monome nào sau đây ? A. CH2=CH–COOCH3.B. CH 3COOCH=CH2. C. C2H5COOCH2CH=CH2.D. CH 2=CHCOOCH2CH=CH2. Câu 2303: Hợp chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C 8H10O. X có khả năng tách nước, tạo thành hợp chất có khả năng trùng hợp. Số đồng phân của X thoả mãn các điều kiện trên là : A. 1.B. 2.C. 3.D. 4. Câu 2304: Hợp chất đầu và các hợp chất trung gian trong quá trình điều chế ra cao su Buna (1) là : etilen (2), metan (3), ancol etylic (4), đivinyl (5), axetilen (6). Sự sắp xếp các chất theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế là : A. 3 6 2 4 5 1. B. 6 4 2 5 3 1. C. 2 6 3 4 5 1. D. 4 6 3 2 5 1. Câu 2305: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp n của polime này là : A. 560.B. 506.C. 460.D. 600. Câu 2306: Để điều chế PVC từ than đá, đá vôi, các chất vô cơ và điều kiện cần thiết, người ta cần phải tiến hành qua ít nhất A. 3 phản ứng.B. 4 phản ứng.C. 5 phản ứng.D. 6 phản ứng. Câu 2307: Trong công nghiệp, từ etilen để điều chế PVC cần ít nhất mấy phản ứng ? A. 2 phản ứng. B. 5 phản ứng. C. 3 phản ứng. D. 4 phản ứng. Câu 2308: Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là : o Cl2 HCl t ,p, xt A. C2H6 C2H5Cl C2H3Cl PVC. o Cl2 t ,p, xt B. C2H4 C2H3Cl PVC. 1500o C HCl to ,p, xt C. CH4 C2H2 C2H3Cl PVC. o Cl2 HCl t ,p, xt D. C2H4 C2H4Cl2 C2H3Cl PVC. Câu 2309: Cho sơ đồ sau : CH4 X Y Z Cao su Buna. Tên gọi của X , Y , Z trong sơ đồ trên lần lượt là : A. Axetilen, etanol, butađien.B. Anđehit axetic, etanol, butađien. C. Axetilen, vinylaxetilen, butađien.D. Etilen, vinylaxetilen, butađien. Câu 2310: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau. Hãy chỉ ra sơ đồ sai : A. CaCO3 CaO CaC2 C2H2 C4H4 Buta-1,3-đien X. B. Tinh bột Glucozơ C2H5OH Buta-1,3-đien X.
- C. CH4 C2H2 C4H4 Buta-1,3-đien X. D. Xenlulozơ glucozơ C2H4 C2H5OH Buta-1,3-đien X. Câu 2311: Cho sơ đồ phản ứng : o Xenlulozơ H2O A men B ZnO,MgO D t,p,xt E H 500o C Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là : A. Cao su Buna. B. Buta-1,3-đien. C. Axit axetic. D. Polietilen. Câu 2312: Polime X có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35000. Công thức một mắt xích của X là : A. –CH2–CHCl– .B. –CH=CCl– . C. –CCl=CCl– . D. –CHCl–CHCl– . Câu 2313: Polime X có hệ số trùng hợp là 1500 và phân tử khối là 42000. Công thức một mắt xích của X là: A. –CH2–CHCl–. B. –CH 2–CH2–.C. –CCl=CCl–.D. –CHCl–CHCl–. Câu 2314: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là : A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 114. Câu 2315: Số mắt xích glucozơ có trong 194,4 mg amilozơ là : A. 7224.1017. B. 6501,6.10 17. C. 1,3.10-3. D. 1,08.10-3. Câu 2316: Trong 1 kg gạo chứa 81% tinh bột có số mắt xích C6H10O5 là : A. 3,011.1024.B. 5,212.10 24. C. 3,011.1021.D. 5,212.10 21. Câu 2317: Protein A có khối lượng phân tử là 50000 đvC. Thuỷ phân 100 gam A thu được 33,998 gam alanin. Số mắt xích alanin trong phân tử A là : A. 191. B. 38,2. C. 2.3.10 23. D. 561,8. Câu 2318: Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100000 đvC thì số mắt xích alanin có trong X là : A. 453.B. 382. C. 328.D. 479. Mức độ: Vận dụng Câu 3301: Clo hoá PVC thu được tơ clorin. Trung bình 5 mắt xích PVC thì có một nguyên tử H bị clo hoá. % khối lượng clo trong tơ clorin là : A. 61,38%. B. 60,33%. C. 63,96%. D. 70,45%. Câu 3302: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là : A. 2.B. 1.C. 3.D. 4. Câu 3303: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 66,77% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là : A. 2.B. 1.C. 3.D. 4. Câu 3304: Tiến hành clo hoá poli(vinyl clorua) thu được một loại polime X dùng để điều chế tơ clorin. Trong X có chứa 62,39% clo theo khối lượng. Vậy, trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được với một phân tử clo ? A. 1.B. 4. C. 3.D. 2. Câu 3305: Một loại cao su lưu hoá chứa 1,714% lưu huỳnh. Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua –S–S–, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su. A. 52. B. 25. C. 46. D. 54. Câu 3306: Cao su lưu hóa (loại cao su được tạo thành khi cho cao su thiên nhiên tác dụng với lưu huỳnh) có khoảng 2,0% lưu huỳnh về khối lượng. Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su. Vậy khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu đisunfua –S–S– ? A. 50. B. 46. C. 48. D. 44. Câu 3307: Hiđro hoá cao su Buna thu được một polime có chứa 11,765% hiđro về khối lượng, trung bình một phân tử H2 phản ứng được với k mắt xích trong mạch cao su. Giá trị của k là : A. 2.B. 5.C. 3.D. 4.
- Câu 3308: Cứ 5,668 gam caosu buna-S phản ứng vừa hết 3,462 gam brom trong CCl 4. Tỉ lệ mắt xích stiren và butađien trong caosu buna-S là : A. 2 : 3.B. 1 : 2.C. 2 : 1.D. 3 : 5. Câu 3309: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1,3-đien (butađien), thu được polime X. Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br 2. Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại polime trên là : A. 1 : 1.B. 1 : 2.C. 2 : 3. D. 1 : 3. Câu 3310: Cứ 1,05 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết 0,8 gam brom trong CCl 4. Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là : A. 2 : 3.B. 1 : 2.C. 2 : 1.D. 3 : 5. Câu 3311: Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin (CH2=CH–CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu được một loại polime. Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này trong oxi vừa đủ, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 59,091% CO2 về thể tích. Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu ? x 1 x 2 x 3 x 3 A. .B. .C. . D. . y 3 y 3 y 2 y 5 Câu 3312: Đồng trùng hợp đimetyl buta-1,3-đien với acrilonitrin(CH 2=CH–CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu được một loại polime. Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này trong oxi vừa đủ, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 57,69% CO2 về thể tích. Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu ? x 1 x 2 x 3 x 3 A. .B. .C. . D. . y 3 y 3 y 2 y 5 Câu 3313: Người ta trùng hợp 0,1 mol vinyl clorua với hiệu suất 90% thì số gam PVC thu được là : A. 7,520.B. 5,625.C. 6,250.D. 6,944. Câu 3314: Muốn tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol tương ứng cần dùng là bao nhiêu ? Biết hiệu suất quá trình este hoá và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%. A. 215 kg và 80 kg.B. 171 kg và 82 kg. C. 65 kg và 40 kg.D. 175 kg và 70 kg. Câu 3315: Cho sơ đồ chuyển hoá : CH4 C2H2 C2H3CN Tơ olon. Để tổng hợp được 265 kg tơ olon theo sơ đồ trên thì cần V m 3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (trong khí thiên nhiên metan chiếm 95% và hiệu suất phản ứng là 80%) : A. 185,66. B. 420. C. 385,7. D. 294,74. Câu 3316: Để điều chế cao su Buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau : hs 30% hs 80% hs 50% hs 80% C2H6 C2H4 C2H5OH Buta-1,3-đien Cao su Buna Tính khối lượng etan cần lấy để có thể điều chế được 5,4 kg cao su Buna theo sơ đồ trên ? A. 46,875 kg.B. 62,50 kg.C. 15,625 kg.D. 31,25 kg. Câu 3317: Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây : Glucozơ Ancol etylic Buta-1,3-đien Cao su buna. Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su thì khối lượng glucozơ cần dùng là : A. 81 kg. B. 108 kg. C. 144 kg. D. 96 kg. Câu 3318: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% thể tích khí metan) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất của mỗi giai đoạn như sau : Metan hs 15% Axetilen hs 95% Vinyl clorua hs 90% PVC Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc) ? A. 5,883. B. 5589,462. C. 5589,083. D. 5883,246. Câu 3319: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau : 35% 80% 60% 60% Xenlulozơ glucozơ C2H5OH Buta-1,3-đien Cao su Buna Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là :
- A. 5,806 tấn. B. 25,625 tấn. C. 37,875 tấn. D. 29,762 tấn. Câu 3320: Cao su Buna được sản xuất từ gỗ chiếm 50% xenlulozơ theo sơ đồ : Xenlulozơ hs 60% Glucozơ hs 80% Etanol hs 75% Buta-1,3-đien hs 100% Cao su buna Để sản xuất 1 tấn cao su Buna cần bao nhiêu tấn gỗ ? A. 8,33. B. 16,2. C. 8,1. D. 16,67. Câu 3321: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau : 35% 80% 60% 100% Xenlulozơ glucozơ C2H5OH Buta-1,3-đien Polibutađien Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn polibuta-1,3-đien là : A. 5,806 tấn. B. 25,625 tấn.C. 37,875 tấn. D. 17,857 tấn. Câu 3322: Thể tích khí dầu mỏ chứa 80% metan (đktc) để điều chế 810 kg cao su Buna với hiệu suất toàn bộ quá trình 75% là : A. 1344 m3. B. 1792 m 3. C. 2240 m3. D. 2142 m3.

