Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 12 - Chuyên đề: Cacbohidrat

doc 6 trang An Diệp 28/01/2026 160
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 12 - Chuyên đề: Cacbohidrat", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docngan_hang_cau_hoi_on_tap_hoa_hoc_12_chuyen_de_cacbohidrat.doc

Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 12 - Chuyên đề: Cacbohidrat

  1. Chuyên đề: CACBOHIDRAT Chủ đề 1: CACBOHIDRAT Mức độ: Nhận biết Câu 1101: Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là A. CnH2nO2 B. CnH2nO C. CnH2nOn D. Cn(H2O)m Câu 1102: Cacbohidrat được chia thành mấy loại? A. 1 loại.B. 2 loại.C. 3 loại. D. 4 loại. Câu 1103: Nguyên tắc phân loại cacbohiđrat là dựa vào A. tên gọi.B. tính khử.C. tính oxi hoá.D. phản ứng thuỷ phân. Câu 1104: Glucozơ không thuộc loại A. đisaccarit.B. cacbohiđrat.C. monosaccarit.D. hợp chất tạp chức Câu 1105: Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại A. monosaccarit.B. đisaccarit.C. polisaccarit.D. cacbohiđrat. Câu 1106: Glucozơ và saccarozơ đều không thuộc loại A. monosaccarit.B. đisaccarit.C. polisaccarit.D. cacbohiđrat. Câu 1107: Tinh bột và xenlulozơ đều không thuộc loại A. monosaccarit.B. gluxit.C. polisaccarit.D. cacbohiđrat. Câu 1108: Trong dung dịch với dung môi là nước, glucozơ chủ yếu tồn tại dưới dạng A. mạch hở.B. vòng 4 cạnh.C. vòng 5 cạnh.D. vòng 6 cạnh. Câu 1109: Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ? A. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt. B. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây và trong quả chín. C. Còn có tên là đường nho. D. Có 0,1% trong máu người. Câu 1110: Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào? A. Glucozơ.B. Mantozơ.C. Saccarozơ.D. Fructozơ. Câu 1111: Loại đường nào sau đây chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong? A. glucozơ.B. fructozơ.C. mantozơ.D. saccarozơ. Câu 1112: Công thức nào sau đây là của fructozơ ở dạng mạch hở ? A. CH2OH–(CHOH)3–COCH2OH.B. CH 2OH–(CHOH)2–CO–CHOH–CH2OH. C. CH2OH–(CHOH)4–CHO.D. CH 2OH–CO–CHOH–CO–CHOH–CHOH. Câu 1113: Fructozơ không phản ứng được với o A. H2/Ni, nhiệt độ.B. Cu(OH) 2. C. AgNO3/NH3 (t ).D. dung dịch brom. Câu 1114: Fructozơ và glucozơ phản ứng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm ? o o A. H2/Ni, t .B. Cu(OH) 2 (t thường). o C. dung dịch brom.D. O 2 (t , xt). Câu 1115: Glucozơ và fructozơ A. đều tạo dung dịch màu xanh lam với Cu(OH)2.B. đều có nhóm –CHO trong phân tử. C. là hai dạng thù hình của cùng một chất.D. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. Câu 1116: Trong thực tế người ta dùng chất nào sau đây để tráng gương ? A. CH3CHO.B. HCOOCH 3. C. Glucozơ.D. HCHO. Câu 1117: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần : glucozơ, fructozơ, saccarozơ A. Glucozơ < saccarozơ < fructozơ.B. Fructozơ < glucozơ < saccarozơ. C. Glucozơ < fructozơ < saccarozơ.D. Saccarozơ < fructozơ < glucozơ. Câu 1118: Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit nào? A. monosaccarit.B. đisaccarit.C. polisaccarit.D. oligosaccarit. Câu 1119: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là : A. đường phèn.B. mật mía.C. mật ong.D. đường kính. Câu 1120: Gluxit (cacbohiđrat) chứa một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ trong phân tử là: A. saccarozơ. B. tinh bột. C. mantozơ. D. xenlulozơ. Câu 1121: Cho chất X vào dung dịch AgNO 3/NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây ? A. Glucozơ.B. Fructozơ.C. Axetanđehit.D. Saccarozơ. Câu 1122: Chất không tan được trong nước lạnh là : A. glucozơ.B. tinh bột. C. saccarozơ.D. fructozơ. Câu 1123: Thành phần của tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là : A. amilozơ.B. amilopectin. C. glixerol.D. alanin. Trang 1
  2. Chuyên đề: CACBOHIDRAT as Câu 1124: Phương trình : 6nCO2 + 5nH2O clorophin (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây ? A. quá trình hô hấp.B. quá trình quang hợp. C. quá trình khử.D. quá trình oxi hoá. Câu 1125: Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là : A. (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n. B. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n. C. [C6H7O2(OH)3]n, (C6H10O5)n. D. (C 6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n. Câu 1126: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm –CHO. B. Thuỷ phân đến cùng xenlulozơ thu được glucozơ. C. Thuỷ phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ. D. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc. Câu 1127: Chọn phương án đúng để điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống của các câu sau đây : Tương tự tinh bột, xenlulozơ không có phản ứng (1) , có phản ứng (2) trong dung dịch axit thành (3) A. (1) tráng bạc, (2) thuỷ phân, (3) glucozơB. (1) tráng bạc, (2) thuỷ phân, (3) fructozơ C. (1) khử, (2) oxi hóa, (3) saccarozơD. (1) oxi hóa, (2) este hóa, (3) saccarozơ Câu 1128: Nhận định sai về xenlulozơ là : A. xenlulozơ là thành phần chính tạo nên lớp màng thực vật và là bộ khung của cây cối. B. ta có thể viết công thức của xenlulozơ là [ C6H7O2(OH)3]n. C. xenlulozơ có phân tử khối rất lớn, khoảng 2.000.000. D. xenlulozơ có tính khử mạnh. Câu 1129: Tính chất của xenlulozơ là chất rắn (1), màu trắng (2), không tan trong các dung môi hữu cơ thông thường như ete, benzen (3), có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn (4), khi thuỷ phân tạo thành glucozơ (5), dùng để điều chế tơ visco (6), dễ dàng điều chế từ dầu mỏ (7). Những tính chất đúng là : A. (1), (2), (4), (5), (6).B. (1), (3), (5). C. (2), (4), (6), (7).D. (1), (2), (3), (4), (5), (6). Câu 1130: Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là : A. benzen.B. ete.C. etanol. D. nước Svayde. Câu 1131: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về A. Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân.B. Khả năng phản ứng với Cu(OH) 2. C. Thành phần phân tử.D. Cấu trúc mạch cacbon. Câu 1132: Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là : A. Glucozơ, mantozơ.B. Glucozơ, tinh bột. C. Glucozơ, xenlulozơ.D. Glucozơ, fructozơ. Câu 1133: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào A. phản ứng tráng bạc.B. phản ứng với Cu(OH) 2. C. phản ứng thuỷ phân.D. phản ứng đổi màu iot. Câu 1134: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Saccarozơ làm mất màu nước brom. B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng. C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. Câu 1135: Chọn câu phát biểu sai : A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương. B. Phân biệt fructozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương. C. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng dung dịch I2. D. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2. Mức độ: Thông hiểu Câu 2101: Tính chất của glucozơ là : kết tinh (1), có vị ngọt (2), ít tan trong nước (3), thể hiện tính chất của poliancol (4), thể hiện tính chất của axit (5), thể hiện tính chất của anđehit (6), thể hiện tính chất của ete (7). Những tính chất đúng là: A. (1), (2), (4), (6).B. (1), (2), (3), (7).C. (3), (5), (6), (7).D. (1), (2), (5), (6). Câu 2102: Dữ kiện thực nghiệm nào không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ? Trang 2
  3. Chuyên đề: CACBOHIDRAT A. Hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.B. Làm mất màu dung dịch nước brom. C. Tạo este chứa 5 gốc axit trong phân tử.D. Lên men thành ancol etylic. Câu 2103: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.B. Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường. C. NaOH.D. AgNO 3/NH3, đun nóng. Câu 2104: Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá ? A. Phản ứng tráng gương.B. Phản ứng với Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường. C. Phản ứng với H2 xúc tác Ni.D. Phản ứng với nước brom. Câu 2105: Phản ứng oxi hóa glucozơ là phản ứng nào sau đây? o o A. Glucozơ + H2 (xt = Ni , t ). B. Glucozơ + Cu(OH) 2 (t thường). o C. Glucozơ + AgNO3/NH3 (t ).D. Glucozơ + CH 3OH/HCl. Câu 2106: Để xác định trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ, có thể dùng 2 phản ứng hoá học là : A. phản ứng tráng gương, phản ứng cộng hiđro. B. phản ứng tráng gương, phản ứng lên men rượu. C. phản ứng tráng gương, phản ứng với Cu(OH)2. D. phản ứng tráng gương, phản ứng thuỷ phân. Câu 2107: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ? 0 A. Cho glucozơ và fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 (t ) xảy ra phản ứng tráng bạc. B. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm. C. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo cùng một loại phức đồng. D. Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau. Câu 2108: Tính chất của saccarozơ là : Tan trong nước (1) ; chất kết tinh không màu (2) ; khi thuỷ phân tạo thành fructozơ và glucozơ (3) ; tham gia phản ứng tráng gương (4) ; phản ứng với Cu(OH) 2 (5). Những tính chất đúng là : A. (3), (4), (5).B. (1), (2), (3), (5).C. (1), (2), (3), (4).D. (2), (3), (5). Câu 2009: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là : A. Đều được lấy từ củ cải đường. B. Đều có trong “huyết thanh ngọt”. 0 C. Đều bị oxi hoá bởi AgNO3/NH3 (t ). D. Đều tạo dung dịch màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Câu 2110: Trong phân tử amilozơ các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết nào ? A. α-1,4-glicozit. B. α-1,4-glucozit. C. β-1,4-glicozit. D. β-1,4-glucozit. Câu 2111: Trong phân tử amilopectin các mắt xích ở mạch nhánh và mạch chính liên kết với nhau bằng liên kết nào ? A. α-1,4-glicozit. B. α-1,6-glicozit. C. β-1,4-glicozit. D. A và B. Câu 2112: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây ? A. đextrin. B. saccarozơ. C. mantozơ.D. glucozơ. Câu 2113: Tính chất của tinh bột là : Polisaccarit (1), không tan trong nước lạnh (2), có vị ngọt (3), thuỷ phân tạo thành glucozơ (4), thuỷ phân tạo thành fructozơ (5), làm cho iot chuyển thành màu xanh (6), dùng làm nguyên liệu để điều chế đextrin (7). Những tính chất sai là : A. (2), (5), (6), (7).B. (2), (5), (7).C. (3), (5).D. (2), (3), (4), (6). Câu 2114: Nhận xét nào sau đây không đúng ? A. khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt. B. ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh. C. nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc. D. nhỏ iot lên miếng chuối xanh sẽ xuất hiện màu xanh tím. Câu 2115: Chọn những câu đúng trong các câu sau : (1) Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2 nhưng tan được trong dung dịch Cu(OH)2/NH3. (2) Glucozơ được gọi là đường mía. (3) Dẫn khí H2 vào dung dịch glucozơ, đun nóng, xúc tác Ni thu được poliancol. (4) Glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl hoặc enzim. (5) Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng Ag, không bị oxi hóa bởi nước brom, chứng tỏ phân tử saccarozơ không có nhóm –CHO. (6) Saccarozơ thuộc loại đisaccarit, không có tính oxi hóa và tính khử. (7) Tinh bột là hỗn hợp của 2 polisaccarit là amilozơ và amilopectin. A. 1, 2, 5, 6, 7.B. 1, 3, 4, 5, 6, 7.C. 1, 3, 5, 6, 7. D. 1, 2, 3, 6, 7. Trang 3
  4. Chuyên đề: CACBOHIDRAT Câu 2116: Cho dãy các chất : glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là : A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 2117: Cho các chất : ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là : A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 2118: Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột X Y Axit axetic. X và Y lần lượt là : A. glucozơ, ancol etylic.B. saccarozơ, glucozơ. C. glucozơ, etyl axetat.D. ancol etylic, anđehit axetic. Câu 2119: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột A1 A2 A3 A4 CH3COOC2H5 A1, A2, A3, A4 có CTCT thu gọn lần lượt là : A. C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. B. C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. C. glicozen, C6H12O6 , CH3CHO , CH3COOH. D. C12H22O11 , C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH. Câu 2120: Cho dãy chuyển hóa : Xenlulozơ A B C Polibutađien. Các chất A, B, C là những chất nào sau đây ? A. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO. B. glucozơ, C2H5OH, but-1,3-đien. C. glucozơ, CH3COOH, HCOOH.D. CH 3CHO, CH3COOH, C2H5OH. Câu 2121: Cho sơ đồ phản ứng : Thuốc súng không khói  X Y Sobit (sobitol). Tên gọi X, Y lần lượt là A. xenlulozơ, glucozơ. B. tinh bột, etanol. C. mantozơ, etanol. D. saccarozơ, etanol. Câu 2122: Trong phân tử xenlulozơ các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết nào ? A. α-1,4-glicozit. B. α-1,4-glucozit. C. β-1,4-glicozit. D. β-1,4-glucozit. Mức độ: Vận dụng Câu 3101: Cho 25 ml dung dịch glucozơ nồng độ aM, tác dụng với một lượng dư AgNO 3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Giá trị của a là A. 0,3M.B. 0,4M.C. 0,2M.D. 0,1M. Câu 3102: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO 3/NH3 thì khối lượng bạc thu được tối đa là : A. 21,6 gam.B. 10,8 gam.C. 32,4 gam.D. 16,2 gam. Câu 3103: Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3 /NH3 thu được 15 gam Ag, nồng độ của dung dịch glucozơ là : A. 5%.B. 10%.C. 15%.D. 30%. Câu 3104: Khối lượng glucozơ cần dùng để điều chế 1 lít dung dịch ancol etylic 40 o (Biết khối lượng riêng của ancol etylic 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là : A. 626,09 gam.B. 782,61 gam.C. 305,27 gam.D. 1565,22 gam. Câu 3105: Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic. Trong quá trình chế biến, ancol bị hao hụt 5%. Khối lượng ancol etylic thu được là : A. 4,65 kg.B. 4,37 kg.C. 6,84 kg.D. 5,56 kg. Câu 3106: Cho 11,25 gam glucozơ lên men rượu thoát ra 2,24 lít CO 2 (đktc). Hiệu suất của quá trình lên men rượu là: A. 70%.B. 75%.C. 80%.D. 85%. Câu 3107: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO 2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 80 gam kết tủa. Giá trị của m là : A. 72 gam.B. 54 gam.C. 108 gam.D. 96 gam. Câu 3108: Lên men m gam glucozơ, cho toàn bộ CO 2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong tạo thành 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với ban đầu. Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 90%. Giá trị của m là : A. 15.B. 16.C. 14. D. 25. Trang 4
  5. Chuyên đề: CACBOHIDRAT Câu 3109: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic. Tính thể tích ancol etylic 40 o thu được là bao nhiêu ml? (Biết ancol etylic có khối lượng riêng là 0,8 g/ml và quá trình chế biến anol etylic hao hụt 10%). A. 3194,4 ml.B. 27850 ml. C. 2875 ml. D. 23000 ml. Câu 3110: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Glucozơ Ancol etylic But-1,3-đien Cao su Buna Hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su Buna thì khối lượng glucozơ cần dùng là : A. 144 kg. B. 108 kg.C. 81 kgD. 96 kg. Câu 3111: Đốt cháy hoàn toàn 1,5 gam chất hữu cơ X thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O. Mặt khác, 9,0 gam X phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được 10,8 gam Ag. Biết X có khả năng hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh. Công thức cấu tạo của X là : A. CH2OHCHOHCHO. B. CH 2OH(CHOH)3CHO. C. CH2OH(CHOH)4CHO. D. CH 2OH(CHOH)5CHO Câu 3112: Thuỷ phân saccarozơ, thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ. Khối lượng saccarozơ đã thuỷ phân là: A. 513 gam.B. 288 gam.C. 256,5 gam.D. 270 gam. Câu 3113: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu được dung dịch X. Cho AgNO 3 trong dung dịch NH 3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng bạc thu được là : A. 16,0 gam.B. 7,65 gam.C. 13,5 gam.D. 6,75 gam. Câu 3114: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ rồi chia sản phẩm thành 2 phần bằng nhau. Phần1 cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được x gam kết tủa. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch nước brom dư, thì có y gam brom tham gia phản ứng. Giá trị x và y lần lượt là : A. 2,16 và 1,6. B. 2,16 và 3,2. C. 4,32 và 1,6. D. 4,32 và 3,2. Câu 3115: Khối lượng saccarozơ thu được từ một tấn nước mía chứa 13% saccarozơ ? (Biết hiệu suất thu hồi saccarozo đạt 80%) A. 104 kg. B. 140 kg.C. 105 kg.D. 106 kg. Câu 3116: Khi đốt cháy một loại gluxit người ta thu được khối lượng H 2O và CO2 theo tỉ lệ 33 : 88. CTPT của gluxit là : A. C6H12O6.B. C 12H22O11.C. (C 6H10O5)n. D. Cn(H2O)m. Câu 3117: Cho một lượng tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ CO 2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Khối lượng tinh bột phải dùng là : A. 940 gam.B. 949,2 gam.C. 950,5 gam.D. 1000 gam. Câu 3118: Lên men một tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của toàn bộ quá trình sản xuất đạt 85%. Khối lượng ancol thu được là : A. 0,338 tấn.B. 0,833 tấn.C. 0,383 tấn.D. 0,668 tấn. Câu 3119: Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy toàn bộ dung dịch thu được thực hiện phản ứng tráng gương thì được 5,4 gam Ag (hiệu suất phản ứng tráng gương là 50%). Tính m ? A. 2,62 gam.B. 10,125 gam.C. 6,48 gam.D. 2,53 gam. Câu 3120: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75 gam kết tủa. Giá trị của m là : A. 75.B. 65.C. 8.D. 55. Câu 3121: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO 2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong, thu được 275 gam kết tủa và dung dịch Y. Đun kĩ dung dịch Y thu thêm 50 gam kết tủa. Khối lượng m là : A. 750 gam.B. 375 gam.C. 555 gam.D. 350 gam. Câu 3122: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO 2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH) 2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là : Trang 5
  6. Chuyên đề: CACBOHIDRAT A. 550. B. 810. C. 650. D. 750. Câu 3123: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí. Để phản ứng quang hợp tạo ra 810 gam tinh bột cần số mol không khí là : A. 100000 mol.B. 50000 mol.C. 150000 mol.D. 200000 mol. Câu 3124: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí. Muốn tạo 500 gam tinh bột thì cần bao nhiêu lít không khí (đktc) để cung cấp đủ CO2 cho phản ứng quang hợp ? A. 1382716 lít.B. 1382600 lít.C. 1402666 lít.D. 1482600 lít. Câu 3125: Để sản xuất ancol etylic, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa và vỏ bào từ gỗ chứa 50% xenlulozơ. Nếu muốn điều chế 1 tấn ancol etylic, hiệu suất quá trình là 70% thì khối lượng nguyên liệu cần dùng là : A. 5031 kg. B. 5000 kg. C. 5100 kg.D. 6200 kg. Câu 3126: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%) : A. 55 lít. B. 81 lít. C. 49 lít. D. 70 lít. Câu 3127: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là : A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70. Câu 3128: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là : A. 42 kg. B. 10 kg. C. 30 kg. D. 21 kg. Câu 3129: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit nitric 96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là : A. 14,39 lít.B. 15 lít.C. 1,439 lít.D. 24,39 lít. Câu 3130: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 14,85 kg xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là : A. 10,5 kg.B. 21 kg.C. 11,5 kg.D. 30 kg. Câu 3131: Để sản xuất 59,4 kg xelunlozơ trinitrat (hiệu suất 90%) bằng phản ứng giữa dung dịch HNO 3 60% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là : A. 70,0 kg.B. 21,0 kg.C. 63,0 kg.D. 23,3 kg. Mức độ: Vận dụng cao Câu 4101: Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng là 2813 kJ cho mỗi mol glucozơ tạo thành. as 6CO2 + 6H2O clorophin C6H12O6 + 6O2 Nếu trong một phút, mỗi cm2 lá xanh nhận được khoảng 2,09 J năng lượng mặt trời, nhưng chỉ 10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ. Với một ngày nắng (từ 6h00 – 17h00) diện tích lá xanh là 1 m 2, lượng glucozơ tổng hợp được bao nhiêu? A. 88,26 gam.B. 88,32 gam.C. 90,26 gam.D. 90,32 gam. Câu 4102: Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetit (có H 2SO4 làm xúc tác) thu được CH3COOH, 5,34 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat. Để trung hòa axit cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 0,1M, khối lượng (gam) của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong dung dịch X lần lượt là : A. 2,46 và 2,88.B. 2,88 và 2,46.C. 28,8 và 24,6.D. 2,64 và 2,7. Câu 4103: Xenlulozơ tác dụng với anhiđrit axetic (có H2SO4 làm xúc tác) tạo ra 9,84 gam este axetat và 4,8 gam CH3COOH, công thức của este axetat có dạng là : A. [C6H7O2(OOCCH3)3]n. B. [C6H7O2(OOCCH3)3]n và [C6H7O2(OOCCH3)2OH]n. C. [C6H7O2(OOCCH3)2OH]n.D. [C 6H7O2(OOCCH3)(OH)2]n. Trang 6