Ngân hàng câu hỏi ôn tập Vật lí 12 - Năm học 2023-2024

docx 38 trang An Diệp 08/04/2026 210
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Ngân hàng câu hỏi ôn tập Vật lí 12 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxngan_hang_cau_hoi_on_tap_vat_li_12_nam_hoc_2023_2024.docx

Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi ôn tập Vật lí 12 - Năm học 2023-2024

  1. NGÂN HÀNG CÂU HỎI VẬT LÝ 12 NĂM HỌC 2023-2024 1. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA MỨC 1 Câu 1: Phương trình tổng quát của dao động điều hòa là A. x = Acotg(ωt + φ) B. x = Atan(ωt + φ)C. x = Acos(ωt + φ) D. x = Acos(ω + φ) Câu 2: Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ). Mét (m) là đơn vị của đại lượng nào ? A. Biên độ B. Tần số góc ω C. Pha dao động(ωt + φ) D. Chu kì dao động T Câu 3: Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ). Radian trên giây (rad/s) là đơn vị của đại lượng A. Biên độB. Tần số góc ω C. Pha dao động(ωt + φ) D. Chu kì dao động T Câu 4: Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ). (rad) là đơn vị của đại lượng A. Biên độ B. Tần số góc ω C. Pha dao động(ωt + φ) D. Chu kì dao động T Câu 5: Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình A. v = Acos(ωt + φ) B. v = Aωcos(ωt + φ) C. v = -Asin(ωt + φ)D. v = -Aωsin(ωt + φ) Câu 6: Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình A. a = -Aωcos(ωt + φ) B. a = Aω2cos(ωt + φ) C. a = Aω2cos(ωt + φ+π) D. a = Aωcos(ωt + φ+π) Câu 7: Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(t ), rad là đơn vị của đại lượng nào? A. biên độ B. tần số gócC. pha dao động D. chu kì dao động Câu 8: Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là A. A.B. 2A. C. 4A. D. A/2. Câu 9: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là A. A = 4 cm.B. A = 6 cm. C. A= –6 cm. D. A = 12 m. π Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + 6) (cm), pha ban đầu là : π A. π (rad) B. 2 (rad) C. 0,5 (rad)D. 6 (rad) Câu 11: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 4cosπt (cm), biên độ dao động của vật là A. A = 4cm B. A = 6cm C. A = 4m D. A = 6m 2π Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = cos( 3 t + π) (cm), biên độ dao động của chất điểm là: 2π 2π A. A= 1mB. A = 1cm C. A = 3 m. A = 3 cm Câu 13: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 6cosπt (cm), chu kì dao động của vật là A. T = π s B. T = 2π sC. T = 2s D. T = 0,5s Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x= 5cos2t (cm), tần số dao động của vật là A. T = 0,5π HzB. T = 1/πHz C. T = 0,5/π Hz D. T = πHz Câu 15: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là A. f = 6 Hz. B. f = 4 Hz.C. f = 2 Hz. D. f = 0,5 Hz. Câu 16: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x 3cos 5 t cm . Biên độ dao động và tần 3 số góc của vật A. 3cm và 5 (rad/s). B. 3cm và -5 (rad/s) C. -3cm và -5 (rad/s) D. -3cms và 5 (rad/s) MỨC 2 Câu 1: Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là chuyển động A. nhanh dần B. chậm dần đềuC. chậm dần D. nhanh dần đều Câu 2: Trong dao động điều hòa A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ. B. vật ở vị trí biên dương
  2. C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 với li độ. D. vận tốc biến đổi điều hòa trễ pha /2 với li độ. Câu 3: Trong dao động điều hòa khi vận tốc của vật cực tiểu thì A. li độ cực tiểu, gia tốc cực đại. B. li độ cực đại, gia tốc cực đại C. li độ và gia tốc có độ lớn cực đại.D. li độ và gia tốc bằng 0. Câu 4: Vận tốc trong dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi A. li độ có độ lớn cực đại. B. gia tốc cực đại. C. li độ bằng 0. D. li độ bằng biên độ. Câu 5: Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 30 cm, biên độ dao động của vật là A. A = 30 cm.B. A = 15 cm. C. A = – 15 cm. D. A = 7,5 cm. Câu 6: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ), tại thời điểm t = 0 thì li độ x =A. Pha ban đầu của dao động là A. 0 (rad). B. π/4 (rad). C. π/2 (rad). D. π (rad). Câu 7: Một vật dao động điều hoà chu kỳ T. Gọi v max và amax tương ứng là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật. Hệ thức liên hệ đúng giữa vmax và amax là v 2 v v 2 v A. Ba. max a max C. a max D. a max max T max T max 2 T max T MỨC 3 Câu 1: Một chất điểm dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14 (s) và biên độ A = 1 m. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng A. v = 0,5 m/s.B. v = 2 m/s. C. v = 3 m/s. D. v = 1 m/s Câu 2: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5 (s), biên độ A = 4 cm. Tại thời điểm t vật có li độ x = 2 cm thì độ lớn vận tốc của vật là lấy gần đúng là A. 37,6 cm/s.B. 43,5 cm/s. C. 40,4 cm/s. D. 46,5 cm/s. Câu 3: Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 4 cm. Khi ở cách vị trí cân bằng 1cm,vật có tốc độ 31,4 cm/s. Chu kỳ dao động của vật là A. T = 1,25 (s). B. T = 0,77 (s). C. T = 0,63 (s).D. T = 0,35 (s). Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần số dao động là: A. f = 1 Hz. B. f = 1,2 Hz. C. f = 3 Hz.D. f = 4,6 Hz. Câu 5: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4πt + π/3) cm. Quãng đường vật đi được kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm t = 0,5 (s) là A. S = 12 cmB. S = 24 cm C. S = 18 cm D. S = 9 cm Câu 6: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4πt + π/3) cm. Quãng đường vật đi được kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm t = 0,25 (s) là A. S = 12 cm B. S = 24 cm C. S = 18 cm D. S = 9 cm Câu 7: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(πt + π/3) cm. Khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu dao động (t = 0) đến khi vật đi được quãng đường 50 cm là A. ∆t = 7/3 (s). B. ∆t = 2,4 (s). C. ∆t = 4/3 (s). D. ∆t = 1,5 (s). Câu 8: Một con chất điểm dao động điều hòa với biên độ 6 cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian ∆t = 2,375 (s) kể từ thời điểm bắt đầu dao động là A. S = 48 cm. B. S = 50 cm.C. S = 55,75 cm. D. S = 42 cm. Câu 9: Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = 2cos(2 t - /6) (cm, s) Li độ và vận tốc của vật lúc t = 0,25s là A. 1cm;2 3 (cm/s) B. 1,5cm; 3 (cm/s) C. 0,5cm; 3 (cm/s)D. 1cm; 2 3 cm/s Câu 10: Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = 5cos(20t - /2) (cm, s). Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật là A. 10m/s; 200m/s2. B. 10m/s; 2m/s2. C. 100m/s; 200m/s2. D. 1m/s; 20m/s2.
  3. MỨC 4 t Câu 1: Một dao động đều hòa có phương trình x Acos (cm). Biết tại thời điểm t1 (s) li độ x=2 3 cm. Tại thời điểm t1 6 (s) có li độ là A. + 2cm B. – 4,8 cm C. – 2 cm D. + 3,2 cm t Câu 2: Một dao động đều hòa có phương trình x 5cos (cm). Biết tại thời điểm t1 (s), li độ x = 3 4 cm. Tại thời điểm t1 3 (s) có li độ là A. +4 cm B. -4,8 cmC. -4 cm D. +3,2 cm Câu 3: Một dao động đều hòa có phương trình x 4,5cos 2 t ( cm) (t đo bằng giây). Biết li độ 3 của vật ở thời điểm t là 2cm. Li độ của vạt ở thời điểm sau đó 0,5s là A. 2 cm B. 3 cmC. -2 cm D. -4 cm Câu 4: Một dao động đều hòa có phương trình x 2cos 0,2 t (cm). Biết tại thời điểm t1 (s) li độ x = 1 cm. Tại thời điểm t1 5 (s) có li độ là A. +3 cm B. -3 cm C. 1 cmD. -1 cm 2. CON LẮC LÒ XO MỨC 1 Câu 1: Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là m k 1 k 1 m A.  B.  C.  D.  k m 2 m 2 k Câu 2: Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo là m k 1 k 1 m A. f 2 B. f 2 C. f D. f k m 2 m 2 k Câu 3: Công thức tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo là m k 1 k 1 m A. T 2 B. T 2 C. T D. T k m 2 m 2 k Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu không thay đổi cấu tạo của con lắc, không thay đổi cách kích thích dao động nhưng thay đổi cách chọn gốc thời gian thì A. biên độ, chu kỳ, pha của dao động sẽ không thay đổi B. biên độ và chu kỳ không đổi; pha thay đổi. C. biên độ và chu kỳ thay đổi; pha không đổi D. biên độ và pha thay đổi, chu kỳ không đổi. MỨC 2 Câu 1: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật. A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 2 lần.D. giảm đi 2 lần. Câu 2: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kỳ dao động của vật A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 8 lần. D. giảm đi 8 lần. Câu 3: Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là A. f = 20 HzB. f = 3,18 Hz C. f = 6,28 Hz D. f = 5 Hz Câu 4: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng m thì chu kỳ dao động của con lắc A. tăng lên 3 lần B. giảm đi 3 lầnC. tăng lên 2 lần D. giảm đi 2 lần
  4. MỨC 3 Câu 1: Một lò xo có độ cứng k = 25 N/m. Một đầu của lò xo gắn vào điểm O cố định. Treo vào lò xo một vật có khối lượng m = 160 (g). Tần số góc của dao động là A. ω = 12,5 rad/s. B. ω = 12 rad/s. C. ω = 10,5 rad/s. D. ω = 13,5 rad/s. Câu 2: Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số góc dao động của con lắc là A. ω = 20 rad/s B. ω = 3,18 rad/s C. ω = 6,28 rad/s D. ω = 5 rad/s Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là (lấy 2 = 10) A. T = 4 (s).B. T = 0,4 (s). C. T = 25 (s). D. T = 5 (s). Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, trong 20 (s) con lắc thực hiện được 50 dao động. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là A. T = 4 (s).B. T = 0,4 (s). C. T = 25 (s). D. T = 5π (s). MỨC 4 Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là  0 = 30 cm, trong khi vật dao động, chiều dài lò xo biến thiên từ 32 cm đến 38 cm. Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng là A.  0 6 cm B.  0 4 cmC.  0 5 cm D.  0 3 cm Câu 2: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x 5cos 4 t cm. 3 4 Chiều dài tự nhiên của lò xo là 40 cm. Tính chiều dài của lò xo khi vật dao động được T , kể từ 3 thời điểm t = 0, chọn chiều dương hướng lên? A. 43,75 cmB. 51,25 cm C. 48,25 cm D. 46,25 cm Câu 3: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng, chiều dài tự nhiên của lò xo là  0 = 40 cm, vật có khối lượng m = 0,2 kg. Trong 20 (s) con lắc thực hiện được 50 dao động. Chiều dài của lò xo tại vị trí cân bằng là (lấy g = 10 m / s2 ) A.  cb 46 cm B.  cb 42 cm C.  cb 45 cmD.  cb 44 cm Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là  0 = 30 cm, trong quá trình dao động, chiều dài của lò xo biến thiên từ 34 cm đến 44 cm. Chiều dài lò xo tại vị trí cân bằng là A.  cb 36 cmB.  cb 39 cm C.  cb 38 cm D.  cb 40 cm 3. CON LẮC ĐƠN MỨC 1 Câu 1: Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào A. biên độ dao động và chiều dài dây treo B. chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc. C. gia tốc trọng trường và biên độ dao động. D. chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động. Câu 2: Một con lắc đơn chiều dài  dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là g g 1   A. T 2 B. T C. T D. T 2   2 g g Câu 3: Một con lắc đơn chiều dài  dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là
  5. 1  g 1 g  A. f B. f 2 C. T D. T 2 2 g  2  g Câu 4: Một con lắc đơn chiều dài  dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tốc độ góc của dao động là 1  g l  A. w B. w C. w D. w 2 2 g  g g MỨC 2 Câu 1: Khi chiều dài con lắc đơn tăng gấp 4 lần thì tần số dao động điều hòa của nó A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 4 lần. Câu 2: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì tần số dao động điều hoà của nó A. giảm 2 lần B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần. Câu 3: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn giảm 4 lần thì tần số dao động điều hoà của nó A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần.C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần. Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt+φ). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 1 2 1 2 1 2 1 2 A. 2mωA . B. 2kA . C. 2mωx . D. 2kx MỨC 3 Câu 1: Tại nơi có gia tốc trọng trường g 9,8m / s2 , một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc là A. ω = 49 rad/s.B. ω = 7 rad/s. C. ω = 7π rad/s. D. ω = 14 rad/s. Câu 2: Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài  = 1 m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g 2 10m / s2 Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là A. T = 20 (s). B. T = 10 (s).C. T = 2 (s). D. T = 1 (s). Câu 3: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1 s khi dao động ở nơi có g 2 10m / s2 . Chiều dài con lắc là A.  = 50 cm.B.  = 25 cm. C.  = 100 cm. D.  = 60 cm. Câu 4: Con lắc đơn chiều dài ℓ = 1 m, thực hiện 10 dao động mất 20 (s), (lấy π = 3,14). Gia tốc trọng trường tại nơi thí nghiệm là A. Bg. 10m / s2 g 9,86m / s2 C. g 9,80m / s2 D. g 9,78m / s2 MỨC 4 Câu 1: Con lắc đơn có chiều dài 1 dao động với chu kỳ T1 = 3 (s), con lắc đơn có chiểu dài  2 dao động với chu kỳ T2 = 4 (s). Khi con lắc đơn có chiều dài  =  2 + 1 sẽ dao động với chu kỳ là A. T = 7 (s). B. T = 12 (s).C. T = 5 (s). D. T = 4/3 (s). Câu 2: Con lắc đơn có chiều dài 1 dao động với chu kỳ T1 = 10 (s), con lắc đơn có chiểu dài ℓ2 dao động với chu kỳ T2 = 8 (s). Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ = 1 –  2 sẽ dao động với chu kỳ là A. T = 18 (s). B. T = 2 (s). C. T = 5/4 (s).D. T = 6 (s). Câu 3: Một con lắc đơn có độ dài  =120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Độ dài ′ mới của con lắc là A. ′ = 148,148 cm. B. ′ = 133,33 cm. C. ′ = 108 cm. D.  ′ = 97,2 cm. Câu 4: Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hoà của một con lắc đơn là T = 2 (s). Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hoà của nó là 2,2 (s). Chiều dài ban đầu của con lắc là A.  = 101 cm. B.  = 99 cm. C.  = 98 cm.D.  = 100 cm. 4. DAO ĐỘNG TẮT DẦN. DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC MỨC 1 Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần? A. Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.
  6. B. Cơ năng của dao động giảm dần. C. Biên độ của dao động giảm dần. D. Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh. Câu 2: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do A. trọng lực tác dụng lên vật. B. lực căng dây treo. C. lực cản môi trường. D. dây treo có khối lượng đáng kể. Câu 3: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng. C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. Câu 4: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. MỨC 2 Câu 1: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là: A. biên độ và năng lượng .B. li độ và tốc độ. C. biên độ và tốc độ. D. biên độ và gia tốc. Câu 2: Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây là đúng. A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian. B. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian. C. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian. D. Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian. Câu 3: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ. B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ. C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ. D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ. Câu 4: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần. A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh. C. Trong dao động tắt dần cơ năng của vật giảm dần theo thời gian. D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa. MỨC 3 Câu 5: Cơ năng của một dao động tắt dần chậm giảm 5% sau mỗi chu kì. Phần trăm biên độ giảm sau mỗi chu kì có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây ? A. 5%.B. 2,5%. C. 2,24%. D. 10%. Câu 6: Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 2%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là A. 4,5%. B. 4%. C. 9,81%.D. 3,96%. Câu 7: Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là A. 4,5%.B. 6% C. 9% D. 3% Câu 8: Một con lắc dao động tắt dần. Sau một chu kì biên độ giảm 10%. Phần năng lượng mà con lắc đã mất đi trong một chu kỳ là A. 90% B. 8,1% C. 81%D. 19% MỨC 4 Câu 1: Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, sau ba chu kì đầu tiên biên độ của nó giảm đi 10%. Phần trăm cơ năng còn lại sau khoảng thời gian đó là A. 6,3%.B. 81%. C. 19%. D. 27%. Câu 2: Một con lắc dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 2% so với lượng còn lại. Sau 5 chu kì, so với năng lượng ban đầu, năng lượng còn lại của con lắc bằng A. 74,4%. B. 18,47%. C. 25,6%.D. 81,7%.
  7. Câu 3: Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 50 N/m và vật m =150 g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là 0,01, lấy g 10m / s2 . Sau mỗi lần vật chuyển động qua vị trí cân bằng biên độ dao động giảm một lượng là A. 0,6 mm. B. 1,2 mm. C. 0,6 cm. D. 1,2 cm. Câu 4: Một con lắc lò xo có độ cứng của lò xo k = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m =500 g, lấy g 10m / s2 . Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 8 cm rồi thả không vận tốc ban đầu. Trong quá trình dao động thực tế có ma sát  0,02. Số chu kì dao động cho đến lúc vật dừng lại là A. 50. B. 5.C. 20. D. 2. 5. TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG CÙNG TẦN SỐ. PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐỒ VECTO MỨC 2 Câu 1: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 , vuông pha nhau có biên độ là 2 2 2 2 A. A1 A2 B. A = A1 + CA.2 A1 A2 D. A = |A1 – A2| Câu 2: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tấn số, biên độ A 1và A2 có biên độ A. A ≤ A1 + BA. 2| A1 – A2| ≤ A ≤ A1 + A2 C. A = |A1 – A2 | D. A ≥ |A1 – A2 | Câu 3: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm, biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị A. A = 5 cm. B. A = 2 cm. C. A = 21 cm. D. A = 3 cm. Câu 4: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm, biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị A. A = 4 cm. B. A = 8 cm. C. A = 6 cmD. A = 15 cm. MỨC 3 Câu 1: Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1 = 4cos(10πt – π/3) cm và x2 = 4cos(10πt + π/6) cm. Phương trình của dao động tổng hợp là A. x = 4 2 cos(10πt - π/12) cm B. x = 8 cos(10πt - π/12) cm C. x = 8 cos(10πt - π/6) cm D. x = 4 2 cos(10πt – π/6) cm Câu 2: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1 4 2cos 10 t / 3 cm, x2 4 2cos 10 t - / 6 cm có phương trình A. x 8cos 10 t - / 6 cm B. x 4 2cos 10 t - / 6 cm C. D x. 4 2cos 10 t + /12 cm x 8cos 10 t + /12 cm Câu 3: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3cos(20t + π/3) cm và x2 = 4cos(20t – π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là A. 1 cmB. 5 cm C. 5 mm D. 7 cm Câu 4: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3sin(10t + π/3) cm và x2 = 4cos(10t – π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là A. 1 cm B. 5 cm C. 5 mmD. 7 cm MỨC 4 Câu 1: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động có các phương trình x1 A1 cos t cm; 6 3 2 x2 3 cos t . Phương trình dao động tổng hợp là x cos t cm. Giá trị của A1 và 2 3 là 3 3 5 5 A. A ; .B. A ; . C. A 3; . D. A 3; . 1 2 6 1 2 6 1 6 1 6
  8. Câu 2: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa x1 Acos 10 t ; x2 B cos 10 t . 3 2 Khi x2 0,5B 3 và đang tăng thì vận tốc của vật bằng 80 cm/s độ lớn thì bằng một nửa giá trị cực đại. Giá trị của A là A. 8 3 cm. B. 16 cm.C. 16 3 cm. D. 32 cm. Câu 3: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần 2 2 lượt là x1 A1 cos 2 t cm, x2 A2 cos 2 t , x3 A3 cos 2 t cm. Tại thời điểm t1 3 3 T các giá trị có li độ là x 20 cm, x 80 cm, x 40 cm. Tại thời điểm t t các giá trị li độ 1 2 3 2 1 4 x1 20 3 cm, x2 0 cm, x3 40 3 cm. Phương trình của dao động tổng hợp là A. x 50cos 2 t cm.B. x 40cos 2 t cm. 3 3 C. x 40cos 2 t cm. D. x 20cos 2 t cm. 3 3 Câu 4: Dao động của một chất điểm là sự tổng hợp của hai dao động điều hòa với phương trình lần lượt là x1 2Acos t 1 và x2 3Acos t 2 . Tại thời điểm mà tỉ số vận tốc và tỉ số li độ của dao động thứ hai so với dao động thứ nhất lần lượt là 1 và 2 thì li độ dao động tổng hợp bằng 15 cm. Tại thời điểm mà tỉ số vận tốc và tỉ số li độ của dao động thứ hai so với dao động thứ nhất lần lượt là 2 và 1 thì li độ dao động tổng hợp của chất điểm có thể bằng A. 15 cm. B. 2 15 cm. C. 15 cm.D. 2 21 cm. 7. SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ MỨC 1 Câu 1: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào A. phương dao động và phương truyền sóng. B. năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng C. phương truyền sóng và tần số sóng. D. tốc độ truyền sóng và bước sóng. Câu 2: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng. B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng. C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng. D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng. Câu 3: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi. A. Tần số sóng. B. Tốc độ truyền sóng. C. Biên độ của sóng. D. Bước sóng. Câu 4: Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường. A. Rắn, lỏng và chân không.B. Rắn, lỏng, khí. C. Rắn, khí và chân không. D. Lỏng, khí và chân không. MỨC 2 Câu 1: Chu kì sóng là A. chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua. B. đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng C. tốc độ truyền năng lượng trong 1 (s). D. thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng. Câu 2: Bước sóng là A. quãng đường sóng truyền trong 1 (s). B. khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không. C. khoảng cách giữa hai bụng sóng. D. quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ. Câu 3: Sóng ngang là sóng có phương dao động A. nằm ngang. B. trùng với phương truyền sóng.
  9. C. vuông góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng. Câu 4: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi ? A. Tốc độ truyền sóng.B. Tần số dao động sóng. C. Bước sóng. D. Năng lượng sóng. MỨC 3 Câu 1: Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là A. T = 0,02 (s). B. T = 50 (s). C. T = 1,25 (s). D. T = 0,2 (s). Câu 2: Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ 320 m/s, bước sóng 3,2 m. Chu kỳ của sóng đó là A. T = 0,01 (s). B. T = 0,1 (s). C. T = 50 (s). D. T = 100 (s). Câu 3: Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là A. λ = 75 m.B. λ = 7,5 m. C. λ = 3 m. D. λ = 30,5 m. Câu 4: Sóng truyền dọc theo trục Ox có bước sóng 40 cm và tần số 8 Hz. Chu kỳ và tốc độ truyền sóng có giá trị là A. T = 0,125 (s) ; v = 320 cm/s. B. T = 0,25 (s) ; v = 330 cm/s. C. T = 0,3 (s) ; v = 350 cm/s. D. T = 0,35 (s) ; v = 365 cm/s. Câu 5: Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 (s) và đo được khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển. A. v = 2,5 m/s. B. v = 5 m/s. C. v = 10 m/s. D. v = 1,25 m/s. Câu 6: Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong khoảng thời gian 10 (s) và đo được khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5 m. Coi sóng biển là sóng ngang. Tốc độ của sóng biển là A. v = 2 m/s. B. v = 4 m/s. C. v = 6 m/s. D. v = 8 m/s. Câu 7: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8 (s). Tốc độ truyền sóng nước là A. v = 3,2 m/s.B. v = 1,25 m/s. C. v = 2,5 m/s. D. v = 3 m/s. Câu 8: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100 Hz. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Khi đó tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. v = 50 cm/s. B. v = 50 m/s. C. v = 5 cm/s. D. v = 0,5 cm/s. MỨC 4 Câu 1: Tại điểm O trong lòng đất đang xảy ra dư chấn của một trận động đất. Ở điểm A trên mặt đất có một trạm quan sát địa chấn. Tại thời điểm t0 , một rung chuyển ở O tạo ra 2 sóng cơ (một sóng dọc, một sóng ngang) truyền thẳng đến A và tới A ở hai thời điểm cách nhau 5 s. Biết tốc độ truyền sóng dọc và tốc độ truyền sóng ngang trong lòng đất lần lượt là 8000 m/s và 5000 m/s. Khoảng cách từ O đến A bằng: A. 66,7 km. B. 15 km. C. 75,1 km. D. 115 km. Câu 2: Người ta gây ra một dao động ở đầu O một sợi dây cao su căng thẳng tạo nên một dao động theo phương vuông góc với vị trí bình thường của dây với chu kì T = 2 s. Trong thời gian 6,5 s sóng truyền được quãng đường 35 cm. Tính bước sóng trên dây? A. 5 cmB. 10 cm C. 15 cm D. 20 cm Câu 3: Một sóng cơ lan truyền trong môi trường với tốc độ v 1 m/s, chu kì sóng T = 0,2 s. Biên độ sóng không đổi A = 5 cm. Khi phần tử môi trường đi được quãng đường 60 cm thì sóng truyền được quãng đường là A. S = 60 cm. B. S =100 cm. C. S = 150cm. D. S = 200 cm. Câu 4: Một mũi nhọn S đươc gắn vào đầu một lá thép nằm ngang và chạm nhẹ vào mặt nước. Khi lá thép dao động với tần số f = 50 Hz, tạo ra trên mặt nước một sóng có biên độ 0,9 cm. Biết khoảng cách giữa 13 gợn lồi liên tiếp là 36 cm. Viết phương trình sóng của phần tử tại điểm M trên mặt nước cách S một khoảng 6 cm. Chọn gốc thời gian lúc mũi nhọn chạm vào mặt thoáng và đi xuống. Chiều dương hướng xuống A. uM 0,9cos 100 t cm. B. uM 0,9cos 100 t cm. 2 2
  10. C. uM 0,45 2cos 100 t cm. D. uM 0,9 2cos 100 t cm. 2 2 8. GIAO THOA SÓNG MỨC 1 Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng A. biên độ nhưng khác tần số. B. pha ban đầu nhưng khác tần số. C. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. D. biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian. Câu 2: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng cùng pha, cùng biên độ a. Các điểm trên mặt nước, nằm trên vân cực đại đầu tiên, ngay cạnh trung trực của đoạn nối hai nguồn về phía S1 đều thỏa mãn điều kiện: A. d2 - d1 = kλ.B. d 2 - d1 = λ. C. d1 - d2 = (k+1)λ. D. d2 - d1 = 0,5λ Câu 3: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng cùng pha, cùng biên độ a. Các điểm trên mặt nước, nằm trên vân cực tiểu thứ 2, tính từ trung trực của đoạn nối hai nguồn về phía S1 đều thỏa mãn điều kiện:  A. d2 – d1 = kλ.B. d 2 – d1 = 1,5λ. C. d2 – d1 = -λ. D. d2 – d1 = . 2 Câu 4: Chọn đáp án đúng. Trên đoạn nối hai nguồn sóng, ngươc pha: A. Các vân cực đại giữa hai nguồn bằng số điểm cực đại trên đoạn nối hai nguồn. B. Các điểm cực đại luân bằng số điểm cực tiểu. C. Các điểm cực tiểu luân dao động cùng pha với nhau. D. Số điểm cực đại luôn là số chẵn. MỨC 2 Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 2 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là A. 1,0 cm. B. 2,0 cm. C. 0,5 cm. D. 4,0 cm. Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là A. 8 cm.B. 2 cm. C. 1 cm. D. 4 cm. Câu 3: Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số f= 15Hz, cùng pha. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30m/s. Điểm nào sau đây dao động sẽ có biên độ cực đại (d1 và d2 lần lượt là khoảng cách từ điểm đang xét đến S1 và S2): A. M(d1 = 25m và d2 =20m) B. N(d1 = 24m và d2 =21m) C. O(d1 = 25m và d2 =21m) D. P(d1=26m và d2=27m) Câu 4: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. 2,4 m/s.B. 1,2 m/s. C. 0,3 m/s. D. 0,6 m/s. MỨC 3 Câu 1: Cho phương trình dao động của hai nguồn A và B trên mặt nước đều là u a cost . Biên độ sóng do A và B truyền đi đều bằng 1mm. Vận tốc truyền sóng là 3 m/s. Điểm M cách A và B lần lượt là d1 2m và d2 2,5m . Tần số dao động là 40Hz. Viết phương trình dao động tại M do hai nguồn A và B truyền tới. A. x cos 80 t mm . B. x cos 80 t mm .
  11. C. x 0,5cos 80 t mm . D. x 0,5cos 80 t mm . 2 Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn AB dao động ngược pha nhau với tần số f =20 Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 40 cm/s. Hai điểm M, N trên mặt chất lỏng có MA = 18 cm, MB =14 cm, NA = 15 cm, NB = 31 cm. Số đường dao động có biên độ cực đại giữa hai điểm M, N là A. 9 đường. B. 10 đường. C. 11 đường. D. 8 đường Câu 3: Tại 2 điểm A, B cách nhau 13cm trên mặt nước có 2 nguồn sóng đồng bộ , tạo ra sóng mặt nước có bước sóng là 1,2cm. M là điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là 12cm và 5cm. N đối xứng với M qua AB.Số hyperbol cực đại cắt đoạn MN là A. 0. B. 3. C. 2. D. 4 MỨC 4 Câu 1: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đoạn MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng: A. 2,4 m/sB. 1,2 m/s C. 0,3 m/s D. 0,6 m/s Câu 2: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 20 Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 20cm và d2 26cm , sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 36 cm/sB. 48 cm/s C. 40 cm/s D. 20 cm/s Câu 3: Hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B trên mặt nước có tần số f = 24 Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn đoạn 16 cm và 20,5 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. v = 43,2 cm/s B. v = 54 cm/sC. v = 36 cm/s D. v = 20 cm/s Câu 4: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 45mm ở trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương trình u1 u2 2cos100 t (mm). Trên mặt thoáng chất lỏng có hai điểm M và M ở cùng một phía của đường trung trực của AB thỏa mãn MA MB 15mm và M A M B 35mm . Hai điểm đó đều nằm trên các vân giao thoa cùng loại và giữa chúng chỉ có một vân loại đó. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là: A. 0,5 cm/sB. 0,5 m/s C. 1,5 m/s D. 0,25 m/s 9. SÓNG DỪNG MỨC 1 Câu 1: Trên dây đang có sóng dừng. Biên độ của bụng sóng là A,điểm M có biên độ 0,5A cách nút gần nó nhất bao nhiêu ?   A. /4 B. /6 C.  /12 D.  /3 A 3 Câu 2: Trên dây đang có sóng dừng. Biên độ của bụng sóng là A,điểm M có biên độ cách nút gần 2 nó nhất bao nhiêu ?   A. /4B. /6 C.  /12 D.  /3 Câu 3: Trên dây đang có sóng dừng. Biên độ của bụng sóng là 10cm,điểm M có biên độ 5cm cách bụng gần nó nhất là 3cm. Tính bước sóng A. 18cm B. 12cm C. 36cm D. 24cm Câu 4: Trên dây đang có sóng dừng. Biên độ của bụng sóng là 10cm,điểm M có biên độ 5 2 cm cách bụng gần nó nhất là 3cm. Tính bước sóng A. 18cm B. 12cm C. 36cm
  12. D. 24cm MỨC 2 Câu 1: Hai sóng hình sin cùng bước sóng , cùng biên độ a truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây cùng vận tốc 20 cm/s tạo ra sóng dừng. Biết 2 thời điểm gần nhất mà dây duỗi thẳng là 0,5s. Giá trị bước sóng  là: A. 20 cm B. 10 cm C. 5 cm D. 15,5 cm Câu 2: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có tần số f = 50 (Hz). Khoảng cách giữa 3 nút sóng liên tiếp là 30 (cm). Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 15 (m/s) B. 10 (m/s) C. 5 (m/s) D. 20 (m/s) Câu 3: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 100 m/s B. 40 m/s C. 80 m/s D. 60 m/s Câu 4: Một dây cao su một đầu cố định, một đầu gắn âm thoa dao động với tần số f. Dây dài 2m và vận tốc sóng truyền trên dây là 20 m/s. Muốn dây rung thành một bó sóng thì f có giá trị là: A. 5 Hz B. 20 Hz C. 100 Hz D. 25 Hz Câu 5: Trên một sợi dây đàn hồi dài 100cm với hai đầu A cố định,B tự do đang có sóng dừng, tần số sóng là 50Hz. Trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 15 m/s B. 30 m/s C. 20 m/sD. 40 m/s MỨC 3 Câu 1: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2m có hai đầu cố định, trên dây đang có sóng dừng. Không kể hai đầu dây, trên dây còn quan sát được hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên. Biết sóng truyền trên dây với tốc độ 8m/s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là: A. 0,075 sB. 0,05 s C. 0,025 s D. 0,10 s Câu 2: Một nam điện có dòng điện xoay chiều tần số 50Hz đi qua. Đặt nam châm điện phía trên một dây thép AB căng ngang với hai đầu cố định, chiều dài sợi dây 60cm. Ta thấy trên dây có sóng dừng với 2 bó sóng. Tính vận tốc sóng truyền trên dây? A. 60 (m/s) B. 60 (cm/s) C. 6 (m/s) D. 6 (cm/s) Câu 3: Một sợi dây sắt, mảnh, dài 120 cm căng ngang, có hai đầu cố định. Ở phía trên, gần sợi dây có một nam châm điện được nuôi bằng nguồn điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trên dây xuất hiện sóng dừng với 2 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 120 m/s. B. 60 m/s. C. 180 m/s. D. 240 m/s. Câu 4 : Một sợi dây đàn hồi dài 90cm có một đầu cố định và một đầu tự do đang có sóng dừng. Kể cả đầu cố định, trên dây có 8 nút. Biết rằng khoảng thời gian giữa 6 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,25s. Tốc độ truyền sóng tên dây là: A. 1,2 m/s B. 2,9 m/sC. 2,4 m/s D. 2,6 m/s MỨC 4 Câu 1: M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4mm, dao động tại N ngược pha với dao động tại M. MN = NP/2 = 1 cm. Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,04s sợi dây có dạng một đoạn thẳng. Tốc độ dao động của phần tử vật chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng (lấy π = 3,14). A. 375 mm/s B. 363 mm/s C. 314 mm/sD. 628 mm/s Câu 2: Sóng dừng xuất hiện trên sợi dây với tần số f = 5Hz. Gọi thứ tự các điểm thuộc dây lần lượt là O, M, N, P sao cho O là điểm nút, P là điểm bụng sóng gần O nhất (M, N thuộc đoạn OP). Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp để giá trị li độ của điểm P bằng biên độ dao động của điểm M, N lần lượt là 1/20 và 1/15 s. Biết khoảng cách giữa 2 điểm M, N là 0,2 cm. Bước sóng của sợi dây là: A. 5,6 cmB. 4,8 cm C. 1,2 cm D. 2,4 cm 12. ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU MỨC 1 Câu 1: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện. B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt. C. bằng giá trị trung bình chia cho 2 . D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.
  13. π Câu 2: Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2cos(100πt +2 ) A (trong đó t tính bằng giây) thì A. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện i bằng 2A. π B. cường độ dòng điện i luôn sớm pha 2 so với điện áp xoay chiều mà động cơ này sử dụng. C. chu kì dòng điện bằng 0,02s. D. tần số dòng điện bằng 100π Hz. Câu 3: Suất điện động e = 100cos(100 πt + π) V có giá trị cực đại là A. 50 2 V. B. 100 2 V.C. 100V. D. 50V Câu 4: Điện áp u = 110 2 cos(100 πt) V có giá trị hiệu dụng là A. 110V. B. 110 2 V. C. 100V. D. 100π V. Câu 5: Cường độ dòng điện i = 2 2cos(100 πt) A có giá trị hiệu dụng là A. 4A.B. 2A. C. 2 2A. D. 2 A MỨC 2 2πt Câu 1: Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ i = 4cos T (A) (T > 0). Đại lượng T được gọi là A. tần số góc của dòng điện.B. chu kì của dòng điện. C. tần số của dòng điện. D. pha ban đầu của dòng điện. π Câu 2: Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i = 4cos(2πft + 2) A (f > 0). Đại lượng f được gọi là A. Pha ban đầu của dòng điện.B. tần số của dòng điện C. tần số góc của dòng điện. D. chu kì của dòng điện Câu 3: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 150cos(100 πt) (V). Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không? A. 100 lần. B. 50 lần. C. 200 lần. D. 2 lần. Câu 4: Một dòng điện có cường độ i = I0cos(2πft)A. Tính từ t = 0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện này bằng 0 là 0,004s. Giá trị của f bằng A. 62,5 Hz. B. 60 Hz. C. 52,5 Hz.D. 50 Hz MỨC 3 Câu 1: Cường độ dòng điện trong đoạn mạch có biểu thức i 2cos 100 t A , điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V và sớm pha so với dòng điện. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu 3 đoạn mạch là: A. u 12cos 100 t V B. u 12 2 sin 100 t V C. u 12 2 cos 100 t V 3 D. u 12cos 100 t V 3 Câu 2: Một mạch điện xoay chiều có điện áp giữa hai đầu mạch là u 200cos 100 t V . Cường độ 6 hiệu dụng của dòng điện chạy trong mạch là 2 2A . Biết rằng, dòng điện nhanh pha hơn điện áp hai đầu mạch góc , biểu thức của cường độ điện trong mạch là: 3 A. i 4cos 100 t A B. i 4cos 100 t A 3 2 C. i 2 2 cos 100 t A 6 D. i 2 2 cos 100 t A 2
  14. Câu 3: Một mạch điện xoay chiều có độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện chạy trong mạch là . Tại một thời điểm t, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 2A thì điện áp giữa hai đầu mạch 2 là 100 6V . Biết cường độ dòng điện cực đại là 4A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch điện có giá trị là: A. U = 100VB. U = 200V C. U = 300V D. U = 220V Câu 4: Cho một mạch điện xoay chiều có điện áp hai đầu là u 50cos 100 t V . Biết rằng dòng điện 6 qua mạch có giá trị 3A thì điện áp giữa hai đầu mạch là 25V. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là: A. i 2cos 100 t A B. i 2cos 100 t A 3 3 C. i 3 cos 100 t A D. i 3 cos 100 t A 3 3 Câu 5: Một đoạn mạch điện xoay chiều có biểu thức điện áp và cường độ dòng điện lần lượt là u 100 2 cos 100 t V,i 2cos 100 t A . Tại thời điểm t, cường độ dòng điện trong mạch có 3 1 giá trị bằng -1A và đang giảm thì sau đó s điện áp giữa hai đầu mạch bằng: 300 A. 50V B. -50V C. 50 2V D. 50 2V MỨC 4 Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V tần số 60Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang. Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn có độ lớn không nhỏ hơn 120 (V). Thời gian đèn sáng trong mỗi giây là: 1 2 4 1 A. 3 (s). B. 3 (s). C. 3 (s). D. 2 (s) Câu 2: Một đèn ống sử dụng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V.Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn có độ lớn không nhỏ hơn 155V. Tỷ số giữa khoảng thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong 1 chu kì là: A. 0,5lần. B. 2lần. C. 2lần. D. 3lần. Câu 3: Mạch điện xoay chiều có biểu thức hiệu điện thế và cường độ dòng điện: 2 u 220 2 cos(100 t ) và i 2cos(100 t ) .Ở thời điểm t, cường độ dòng điện có giá trị bằng 3 3 3 A và đang tăng thì hiệu điện thế bằng bao nhiêu ? A. 110 6 V. B. -110 6 V. C. -110 2 V. D. 110 2 V. 13. CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU MỨC 1 Câu 1: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR, uL, uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L vàC. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là π A. uR trễ pha 2 so với uC.B. u C trễ pha π so với uL π π C. uL sớm pha 2 so với uC D. uR sớm pha 2 so với uL Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dungC. Dung kháng của tụ điện là 1 1 A. . B. ωC. C. ωC. D. . ωC ωC Câu 3: Đặt điện áp u U 2 cost  0 vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn dây này bằng 1  L A. B. L C. D. L L 
  15. Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì A. cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch B. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch C. cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của điện áp D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Câu 5: Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc /2 A. người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở. B. người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở. C. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện. D. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm. MỨC 2 Câu 6: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm A. tăng 2 lầnB. tăng 4 lần C. giảm 2 lần D. giảm 4 lần Câu 7: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần C. giảm 2 lầnD. giảm 4 lần 10 4 Câu 8: Đặt điện áp u U cos100 t ( t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C (F) . 0 Dung kháng của tụ điện là: A. 150 B. 200 C. 50 D. 100 Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cost V vào hai đầu một điện trở thuần R 110 thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng A. 220 2V B. 220V C. 110V D. 110 2V ―4 Câu 10: Đặt điện áp u = U cos100 t (V) vào hai đầu tụ điện có điện dung C = 10 (F). Dung 0 π π kháng của tụ điện là: A. 150Ω. B. 200Ω. C. 50Ω. D. 100Ω MỨC 3 Câu 1: Cho dòng điện có cường độ i = 5 2cos(100πt)A. chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện 250 có điện dung π μF. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng A. 400V. B. 220V. C. 200V. D. 250V Câu 2: Cho dòng điện có cường độ i = 5 2cos(100πt) (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua cuộn cảm có 0,4 độ tự cảm π H. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng A. 200 2V. B. 220V. C. 200V. D. 220 2V. Câu 3: Cho dòng điện có cường độ i 5 2 cos100 t ( i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua một đoạn 250 mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung F . Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng: A. 200V B. 250V C. 400V D. 220V Câu 4: Đặt điện áp u 200 2 cos100 t V vào hai đầu một điện trở thuần 100 . Công suất tiêu thụ của điện trở bằng A. 800W B. 200W C. 300WD. 400W Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại 100V vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong mạch là i 2cos100 t A . Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị i = 1A thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng A. 50 3V B. 50 2V C. 50V D. 100V Câu 6: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có R 10 , điện áp mắc vào đoạn mạch là u 110 2 cos 100 t (V) . Khi đó biểu thức cường độ dòng điện chạy qua R có dạng là:
  16. A. i 110 2 cos 100 t A B. i 11 2 cos 100 t A 2 C. i 11 2 cos 100 t A D. i 11cos 100 t A MỨC 4 Câu 1: Đặt điện áp u U0 cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là U0 U0 A. i cos t A B. i cos t A L 2 L 2 2 U0 U0 C. i cos t A D. i cos t A L 2 2 L 2 Câu 2: Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dungC. Tại thời điểm t1 điện áp và dòng điện qua tụ điện có giá trị lần lượt là 40 V; 1A. Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện qua tụ điện có giá trị lần lượt là 50 V; 0,6A. Dung kháng của mạch có giá trị là A. 30 Ω. B. 40 Ω. C. 50 Ω. D. 37,5 Ω. Câu 3: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần với hệ số tự cảm L = 1/(2π) (H). Tại thời điểm t điện áp và dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 25 V; 0,3A. Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 15 V; 0,5A. Chu kỳ của dòng điện có giá trị là A. T = 0,01 (s). B. T = 0,05 (s). C. T = 0,04 (s). D. T = 0,02 (s). Câu 4: Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L với L = 1/π (H). Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch. Tại thời điểm mà điện áp hai đầu mạch có giá trị 100 3 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 1A. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị là A. UL = 100 2 V. B. UL = 100 6 V. C. UL = 50 6 V. D. UL = 50 3 V. 14. MẠCH CÓ R,L,C MẮC NỐI TIẾP MỨC 1 Câu 1: Trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC thì: A. Độ lệch pha của u và u là B. Pha của u nhanh hơn pha của i một góc R 2 L 2 C. Pha của u nhanh hơn pha của i một góc D. Pha của u nhanh hơn pha của i một góc C 2 R 2 Câu 2: Một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết UL = 0,5UC. So với cường độ dòng điện i trong mạch điện áp u ở hai đầu đoạn mạch sẽ A. cùng pha. B. sớm pha hơn.C. trễ pha hơn. D. lệch pha . 4 MỨC 2 Câu 3: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó A. gồm điện trở thuần và tụ điện. B. chỉ có cuộn cảm. C. gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện. D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần). Câu 4: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C măc nối tiếp. Ký hiệu uR ,uL ,uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L vàC. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là: A. uR trễ pha 2 so với uC .B. uC trễ pha so với uL . C. uL sớm pha 2 so với uC . D. uR sớm pha 2 so với uL .
  17. MỨC 3 Câu 1: Đặt hiệu điện thế u U0 sin t với, U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng: A. 140 V. B. 220 V.C. 100 V. D. 260 V. Câu 2: Cho mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết R 10 3, 10 3 L 0,3 H và C F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u 110 2 cos 100 t V . 2 Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là: A. 99,15 V. B. 110 2 V. C. 165 VD. 110 V. Câu 3: Một đoạn mạch điện gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,5/π (H) mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 50 3 . Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều thì dòng điện trong mạch có biểu thức là i = 2cos(100πt + π/3)A. Biểu thức nào sau đây là của điện áp hai đầu đoạn mạch? A. u =200cos(100πt+π/3) V. B. u =200cos(100πt+π/6) V C. u =100 2 cos(100πt+π/2) V. D. u =200cos(100πt+π/2) V. Câu 4: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn cảm thuần L và điện trở R. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 100cos(100πt +π/4) V thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2 cos(100πt)A. Giá trị của R và L là A. R = 50 , L = 1/(2π) H B. R = 50 , L = 3 /π H C. R = 50 , L = 1/π H D. R = 50 3  , L = 1/(2π) H MỨC 4 Câu 1: Một đoạn mạch điện gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π (H) và điện trở thuần R = 100 Ω. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt + π/4) V thì biểu thức nào sau đây là của điện áp hai đầu cuộn cảm thuần ? A. uL = 100 2 cos(100πt + π/4) V. B. uL = 100cos(100πt + π/2) V. C. uL = 100 2 cos(100πt - π/2) V. D. uL = 100 2 cos(100πt + π/2) V. Câu 2: Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung C = 10–4/π (F) và điện trở thuần R = 100 Ω. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp có biểu thức u = 200 2 cos(100πt - π/4) V thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là A. i = 2 cos(100πt - π/3)A. B. i = 2 cos100πtA. C. i = 2cos 100πt A D. i = 2cos(100πt - π/2)A. Câu 3: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một tụ điện áp xoay chiều có biểu thức u 100 6 cos 100 V . Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần 4 lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là: A. ud 100 2 cos 100 t V . B. ud 200cos 100 t V . 2 4 3 3 C. ud 200 2 cos 100 t V .D. ud 100 2 cos 100 t V . 4 4 Câu 4: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là 3. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là: A. 0. B. 2 . C. 3 .D. 2 3 .
  18. 15. CÔNG SUẤT ĐIỆN TIÊU THỤ CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU MỨC 1 Câu 1: Công suất tức thời của dòng điện xoay chiều: A. Luôn biến thiên với tần số bằng hai lần tần số của dòng điện. B. Có giá trị trung bình biến thiên theo thời gian C. Không thay đổi theo thời gian, tính bằng công thức P = Iucos D. Luôn biến thiên cùng pha, cùng tần số với dòng điện. Câu 2: Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và tụ điện C, mắc vào điện áp xoay chiểu u U 0 cos t . Hệ số công suất của đoạn mạch là R R A. cos B. cos 1 2 2 2 R 2 R  C 2C2 R R C. cos D. cos C R C Câu 3: Trong đoạn mạch điện xoay chiểu không phân nhánh RLC, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u U0 cost(V) . Hệ số công suất của mạch là R L C A. cos B. cos 2 R 2 2 2 1 R  L 2 2  C R R C. cos D. cos 2 2 2 1 2 1 R L R C C L Câu 4: Công suất của một đoạn mạch xoay chiểu được tính bằng công thức nào dưới đây ? A. P R.I.cos B. P .Z.I2 C. P U.I D. P Z.I2 .cos Câu 5: Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều? A. k = cos B. k = sin C. k = cot D. k = tan MỨC 2 Câu 1: Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây? A. Độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai bản tụ. B. Tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch D. Cường độ dòng điện hiệu dụng Câu 2: Một điện áp xoay chiểu được đặt vào hai đầu một điện trở thuần. Giữ nguyên giá trị hiệu dụng, thay đổi tần số của điện áp. Công suất toả nhiệt trên điện trở A. không phụ thuộc vào tần số B. tỉ lệ ngịch với tẩn số C. tỉ lệ thuận với bình phương của tần số D. tỉ lệ thuận với tần số. Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện? A. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không. B. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không. C. Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ. D. Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch 2 MỨC 3: Câu 1: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u = 2202cos(t - /2) (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i = 2 2 cos(t - /4) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là A. 440W. B. 220 2 W. C. 440 2 W. D. 220 W.
  19. Câu 2: Dòng điện có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là A. 10 W. B. 9 W. C. 7 W. D. 5 W. Câu 3: Đặt điện áp u 200cos100 t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L 1/ H mắc nối tiếp với điện trở R = 100 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: A. 50W B. 100W C. 150W D. 250W Câu 4: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, trong đó R = 50. Đặt vào hai đẩu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có điện áp hiệu dụng U = 120 V thì i lệch pha với u một góc 60°. Công suất của mạch là: A. 36W B. 72W C. 144W D. 288W Câu 5: Đặt điện áp u 100 2 cos100 t(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh, với C, R có độ lớn không đổi và L 1/ H . Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: A. 350W B. 100W C. 200W D. 250W 16. TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG. MÁY BIẾN ÁP MỨC 1 Câu 1: Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa? A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải. B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ. C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn. D. Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa. Câu 2: Máy biến áp là thiết bị: A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. B. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều. C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều. D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. MỨC 2 Câu 3: Khi tăng điện áp ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây: A. giảm 50 lần. B. tăng 50 lần. C. tăng 2500 lần.D. giảm 2500 lần. Câu 4: Nếu ở đường dây tải dùng máy biến áp có hệ số tăng thế bằng 9 thì công suất hao phí trên đường dây tải thay đổi như thế nào so với lúc không dùng máy tăng thế? A. giảm 9 lần. B. tăng 9 lần.C. giảm 81 lần. D. giảm 3 lần. Câu 5: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi tăng lên 20 lần thì công suất hao phí trên đường dây: A. giảm 20 lần. B. tăng 400 lần. C. tăng 20 lần.D. giảm 400 lần. MỨC 3 Câu 1: Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là: A. 20 V. B. 40 V. C. 10 V. D. 500 V. Câu 2: Để truyền công suất điện P 40kW từ nơi có điện áp U1 2000V , người ta dùng dây dẫn bằng đồng. Biết điện áp cuối đường dây là U2 1800V . Điện trở của dây là: A. 20 . B. 50 . C. 40 .D. 10 . Câu 3: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là: A. 2500. B. 1100. C. 2000.D. 2200. Câu 4: Một máy biến áp, cuộn sơ cấp có 500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 50 vòng dây. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 100V. Hiệu suất của máy biến áp là 95%. Mạch thứ cấp là một bóng đèn dây tóc tiêu thụ công suất 25W. Cường độ dòng điện qua đèn có giá trị bằng:
  20. A. 25A.B. 2,5A. C. 1,5A. D. 3A. MỨC 4 Câu 1: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100 V. Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đó là 2 U. Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng: A. 100 V. B. 200 V. C. 220 V. D. 110 V. Câu 2: Điện năng được truyền từ nơi phát đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha với hiệu suất truyền tải là 90% . Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và công suất hao phí không vượt quá 30%công suất truyền đi. Nếu công suất sử dụng điện tại nơi tiêu thụ tăng lên hai lần và vẫn giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng khi đó bằng: A. 23,5% B. 85,5% C. 76,5% D. 67,5% Câu 3: Điện năng được tải đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn chỉ có điện trở thuần, độ giảm thế trên dây bằng 15% điện áp hiệu dụng nơi phát điện. Để giảm hao phí trên đường dây 100 lần (công suất tiêu thụ vẫn không đổi, coi điện áp nơi tiêu thụ luôn cùng pha với dòng điện) thì phải nâng điện áp hiệu dụng nơi phát lên: A. 8,515 lần. B. 7,125 lần. C. 10 lần. D. 10,125 lần. Câu 4: Một máy biến áp, cuộn sơ cấp có 500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 50 vòng dây. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 100V. Hiệu suất của máy biến áp là 95%. Mạch thứ cấp là một bóng đèn dây tóc tiêu thụ công suất 25W. Cường độ dòng điện qua đèn có giá trị bằng: A. 25A.B. 2,5A. C. 1,5A. D. 3A. 17. MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU MỨC 1 Câu 1: Một khung dây phẳng quay đều quanh một trục vuông góc với đường sức từ của một cảm ứng từ trường đềuB. Suất điện động trong khung dây có tần số phụ thuộc vào A. số vòng dây N của khung dây.B. tốc độ góc của khung dây. C. diện tích của khung dây. D. độ lớn của cảm ứng từ B của từ trường. Câu 2: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc  quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từB. Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từB. Biểu thức xác định từ thông  qua khung dây là A.  NBSsin ωt Wb. B.  NBScos ωt Wb. C.  NBSsin ωt Wb. D.  NBScos ωt Wb. MỨC 2 Câu 1: Một khung dây dẫn có diện tích S = 50 cm2 gồm 250 vòng dây quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút trong một từ trường đều có vecto cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung, và có độ lớn B = 0,02 T . Từ thông cực đại gửi qua khung là A. 0,025 Wb. B. 0,15 Wb. C. 1,5 Wb. D. 15 Wb. Câu 2: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100 cm2 , có N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quay quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B=0,1 T . Chọn gốc thời gian t 0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từB. Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là A. e 15,7sin 314t V. B. e 157sin 314t V. C. e = 15,7cos 314t V. D. e = 157cos 314t V.