Tài liệu Đột phá 2000 từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề

pdf 778 trang An Diệp 23/01/2026 140
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu Đột phá 2000 từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_dot_pha_2000_tu_vung_tieng_anh_theo_chu_de.pdf

Nội dung tài liệu: Tài liệu Đột phá 2000 từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề

  1. ĐỘT PHÁ 2000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ 1
  2. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề MỤC LỤC 1. CHỦ ĐỀ VỀ MÀU SẮC (CLOURS) ....................................................................................................... 4 2. CHỦ ĐỀ SỐ ĐẾM - SỐ THỨ TỰ - SỐ LẦN ( CARDINAL NUMBERS - ORDINAL NUMBERS - TIMES) ........................................................................................................................................................................ 13 3. CHỦ ĐỀ VỀ CƠ THỂ NGƯỜI (BODY) ............................................................................................... 29 4. CHỦ ĐỀ NGÀY – THÁNG - NĂM - MÙA (DAYS - MONTHS - YEARS - SEASONS) .................. 47 5. CHỦ ĐỀ VỀ HOA QUẢ (FRUITS) ....................................................................................................... 59 6. CHỦ ĐỀ VỀ ĐỘNG VẬT (ANIMALS) ................................................................................................ 75 7. CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH (FAMILY) ............................................................................................................ 97 8. CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP (OCUPATIONS) ....................................................................................... 110 9. CHỦ ĐỀ MĨN ĂN (FOODS) .............................................................................................................. 122 10. CHỦ ĐỀ VỀ THỜI TIẾT (WEATHER) ............................................................................................ 138 11. CHỦ ĐỀ VỀ NHÀ CỬA (HOUSES) ................................................................................................. 154 12. CHỦ ĐỀ CẢM XÚC (FEELING) ...................................................................................................... 187 13. CHỦ ĐỀ GIAO THƠNG (TRAFFIC) ................................................................................................ 207 14. CHỦ ĐỀ VỀ THIÊN NHIÊN (NATURE) ......................................................................................... 227 16. CHỦ ĐỀ GIÁNG SINH (CHRISTMAS): .......................................................................................... 271 17. CHỦ ĐỀ TRUNG THU (MID AUTUMN FESTIVAL): ................................................................... 281 18. CHỦ ĐỀ TẾT NGUYÊN ĐÁN (LUNAR NEW YEAR) ................................................................... 287 19. CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO (CLOTHES): .................................................................................................... 301 20. CHỦ ĐỀ CÁC HÀNH TINH (PLANETS): ....................................................................................... 313 21. CHỦ ĐỀ CÁC CHÂU LỤC VÀ ĐẠI DƯƠNG (CONTINENT AND OCEANS): ........................... 327 22. CHỦ ĐỀ GIÁO DỤC (EDUCATION): ............................................................................................. 331 24. CHỦ ĐỀ VỀ TUỔI TRẺ (YOUTH): .................................................................................................. 381 26. CHỦ ĐỀ VỀ MÁY TÍNH VÀ CƠNG NGHỆ (COMPUTER & TECHNOLOGY) .......................... 402 27. CHỦ ĐỀ ĐỊA DANH TẠI HÀ NỘI VÀ MỘT SỐ DANH LAM NỔI TIẾNG ................................. 418 28. TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MƠI TRƯỜNG (ENVIRONMENT): .............................................................. 432 29. CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TÍNH CÁCH CON NGƯỜI (CHARACTERISTIC): ...................................... 464 2
  3. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề 30. CHỦ ĐỀ VỀ CÁC TÍNH TỪ ĐỐI LẬP (OPPOSITIVE ADJECTIVES): ........................................ 484 33. CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TRONG KHÁCH SẠN (AT THE HOTEL) .................................................... 573 34. CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TRONG NHÀ HÀNG (AT THE RESTAURANT) ......................................... 588 35. CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TRONG NHÀ BẾP (AT THE KITCHEN) ...................................................... 605 36. CHỦ ĐỀ HOẠT ĐỘNG THƯỜNG NGÀY (DAILY ROUTINE) .................................................... 624 37. TỪ VỰNG VỀ NGƯỜI PHỤ NỮ - ĐÀN ƠNG (MEN & WOMEN) ............................................... 647 38. TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN ÂM NHẠC (MUSIC) ...................................................................... 676 39. TỪ VỰNG LIÊN QUAN CHỦ ĐỀ PHIM ẢNH (FILM) .................................................................. 695 40. CHỦ ĐỀ VỀ VƠ TUYẾN TRUYỀN HÌNH (TELEVISION) ........................................................... 708 41. CHỦ ĐỀ CƯỚI HỎI (MARRIAGE): ................................................................................................. 719 42. CHỦ ĐỀ VỀ TƠN GIÁO _ TÍN NGƯỠNG (RELIGION) ................................................................ 727 43. TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BĨNG ĐÁ (FOOTBALL) ............................................................................... 751 44. CHỦ ĐỀ VỀ CÁC VẤN ĐỀ XÃ HỘI (SOCIAL ISSUES) ............................................................... 764 45. MỘT SỐ TÊN CÁC NƯỚC ĐIỂN HÌNH (COUNTRIES) ................................................................ 769 3
  4. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề 1. CHỦ ĐỀ VỀ MÀU SẮC (CLOURS) 1. White - /waɪt/ Trắng - Example (Ex): Do you like a white car or a black car? ······················································································································· ······················································································································· 2. Silvery - /ˈsɪlvəri/ Bạc - Ex: Coins, jewellery, beautiful objects are often silvery colours. ······················································································································· ······················································································································· 4
  5. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề 3. Black - /blỉk/ Đen - having the very darkest colour, like coal or the sky at night - Ex: It is a black sheep. ······················································································································· ······················································································································· 4. Inky - /ˈɪŋki/ Đen xì - Very dark, like the colour of ink 5. Smoky - /ˈsməʊki/ Đen khĩi - having the colour or appearance of smoke ······················································································································· ······················································································································· 5
  6. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề Yellow - /ˈjɛləʊ/ Vàng - having the colour of lemons or butter ······················································································································· ······················································································································· 7. Orange - /ˈɒrɪnʤ/ Cam - a bright colour between red and yellow ······················································································································· ······················································································································· Blue - /bluː/ Xanh lam, xanh da trời, xanh nước biển - having the colour of a clear sky or the sea on a clear day 6
  7. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề ······················································································································· ······················································································································· 9. Dark blue /dɑ:k bluː/ Màu xanh da trời đậm ······················································································································· ······················································································································· Light blue /lait bluː/: Màu xanh da trời nhạt ······················································································································· ······················································································································· 7
  8. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề 11. Green - /griːn/ Xanh lá cây - having the colour of grass or the leaves of most plants and trees ······················································································································· ······················································································································· 12. Dark Green - /dɑːk/ – /griːn/ Xanh đậm - Her wallet has a dark green colour. ······················································································································· ······················································································································· Light green /lait griːn /: Màu xanh lá cây nhạt - I like pink and light green ······················································································································· ······················································································································· 8
  9. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề 14. Red - /rɛd/ Đỏ - having the colour of blood or fire ······················································································································· ······················································································································· 15. Deep Red - /diːp/ /rɛd/ Đỏ sẫm ······················································································································· ······················································································································· 16. Pink /pɪŋk/ Hồng - Ex: She is beautiful girl. She is wearing in a pink dress. ······················································································································· 9
  10. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề ······················································································································· Scarlet - /ˈskɑːlɪt/ Phấn hồng - a bright red colour ······················································································································· ······················································································································· Brown - /braʊn/ Nâu - the colour of chocolate or soil ······················································································································· ······················································································································· 19. Dark brown /dɑ:k braʊn/ :Màu nâu đậm ······················································································································· 10
  11. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề ······················································································································· 20. Light brown /lait braʊn /: Màu nâu nhạt ······················································································································· ······················································································································· Coffee – coloured - /ˈkɒfi/ – /ˈkʌləd/ Màu cà phê - having the colour of coffee ······················································································································· ······················································································································· 11
  12. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề Gray /greɪ/: Màu xám - having the colour of smoke ······················································································································· ······················································································································· 23. Beige /beɪʒ/: Màu be - light yellow-brown in colour ······················································································································· ······················································································································· 24. Violet /ˈvaɪə.lət/: Màu tím - between blue and purple in colour ······················································································································· ······················································································································· 12
  13. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề 25. Purple /`pə:pl/: Màu tím - having the colour of blue and red mixed together ······················································································································· ······················································································································· CHỦ ĐỀ SỐ ĐẾM - SỐ THỨ TỰ - SỐ LẦN ( CARDINAL NUMBERS - ORDINAL NUMBERS - TIMES) 26. Zero – /ˈziːroʊ/: Khơng ······················································································································· ······················································································································· 13
  14. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề 27. One – /wʌn/: Số một ······················································································································· ······················································································································· 28. Two – /tuː/: Số hai ······················································································································· ······················································································································· 14
  15. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề 29. Three – /θriː/: Số ba ······················································································································· ······················································································································· 30. Four – /fɔːr/: Số bốn ······················································································································· ······················································································································· 31. Five – /faɪv/: Số năm ······················································································································· ······················································································································· 15
  16. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề 32. Six – /sɪks/: Số sáu ······················································································································· ······················································································································· 33. Seven – /ˈsevn/: Số bảy ······················································································································· ······················································································································· 16
  17. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề 34. Eight – /eɪt/: Số tám ······················································································································· ······················································································································· 35. Nine – /naɪn/: Số chín ······················································································································· ······················································································································· 17
  18. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề 36. Ten – /ten/: Số mười ······················································································································· ······················································································································· 37. Eleven – /ɪˈlevn/: Số mười một ······················································································································· ······················································································································· 38. Twelve – /twelv/: Số mười hai ······················································································································· ······················································································································· 18
  19. Đột phá 2000 từ vựng tiếng Anh theo Chủ đề 39. Thirteen – /ˌθɜːrˈtiːn/: Số mười ba ······················································································································· ······················································································································· 40. Fourteen – /ˌfɔːrˈtiːn/: Số mười bốn ······················································································································· ······················································································································· 41. Fiffteen – /ˌfɪfˈtiːn/: Số mười lăm ······················································································································· ······················································································································· 19