Tài liệu Phân tích cấu trúc đề tham khảo kì thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Địa lí
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Phân tích cấu trúc đề tham khảo kì thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Địa lí", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_phan_tich_cau_truc_de_tham_khao_ki_thi_tot_nghiep_t.pdf
Nội dung tài liệu: Tài liệu Phân tích cấu trúc đề tham khảo kì thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Địa lí
- PHÂN TÍCH CẤU TRÚC ĐỀ THAM KHẢO MÔN ĐỊA LÍ KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2025 I. BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY. Dạng thức Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Phần II: Trắc nghiệm Đúng/Sai Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn Vận dụng kiến Vận dụng kiến Vận dụng kiến Nhận thức khoa Nhận thức khoa Nhận thức khoa Tổng Năng lực Tìm hiểu Địa lí (TH) thức, kĩ năng đã Tìm hiểu Địa lí (TH) thức, kĩ năng đã Tìm hiểu Địa lí (TH) thức, kĩ năng đã Tỉ lệ học Địa lí (NT) học Địa lí (NT) học Địa lí (NT) lệnh Lớp học (VD) học (VD) học (VD) (%) hỏi Vận Vận Vận Vận Vận Vận Vận Vận Vận Mức độ tư duy Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng dụng dụng dụng dụng dụng Chủ đề I. Lí thuyết 10 4 3 0 0 0 0 0 0 3 4 2 0 0 0 0 2 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 29 72.5 1 1 1 1 2 1 Địa lí tự nhiên 7 17.5 C1 C13 C17 1a 1b 1c 1d 1 1 Địa lí dân cư 2 5 C3 C4 Địa lí các ngành 4 1 1 2 1 C5 C6 2b 9 22.5 12 kinh tế C15 2a 2d C7 C8 2c 3 1 2 1 2 1 Địa lí các vùng C9 C16 3b 10 25 kinh tế C10 C11 3a 3d C18 3c C12 1 Chuyên đề 1 2.5 C2 1 1 2 1 2 4 12+11 II. Kĩ năng địa lí 4a C1 C2 C3 11 27.5 C14 4c 4d 4b C4 C5 C6 Tổng lệnh hỏi 10 4 3 0 1 0 0 0 0 3 4 2 1 2 1 0 2 1 0 0 0 0 2 4 0 0 0 40 100 25 10 7.5 0 2.5 0 0 0 0 7.5 10 5 2.5 5 2.5 0 5 2.5 0 0 0 0 5 10 0 0 0 Tỉ lệ (%) 100% 45 40 15 Điểm tối đa 4,5 điểm 4,0 điểm 1,5 điểm 10 điểm II. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC ĐỀ
- 1. Cấu trúc đề cụ thể Chủ đề Nội dung câu hỏi Năng lực Địa lí Phân tích kĩ thuật ra đề (trích Nhận thức khoa học địa lí Tìm hiểu địa lí (TH) Vận dụng kiến thức, kĩ (Lưu ý) theo (NT) năng đã học (VD) Thông tư 32) Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy B H VD B H VD B H VD DẠNG THỨC 1: CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN Vị trí Câu 1. Phần đất liền của lãnh thổ nước ta tiếp giáp với quốc Phương án trả lời địa lí và gia nào sau đây? phạm vi =<5 từ lãnh thổ A. Thái Lan. x 1 vế B. Trung Quốc. NT1.4 Đọc các phương án có thể nhận ra C. Ma-lai-xi-a. ngay đáp án D. Mi-an-ma. Chuyên Câu 2. Ở nước ta, bão thường kèm theo Phương án trả lời đềThiên tai-các A. mưa lớn, gió mạnh. x =<5 từ biện pháp B. cát bay, cát chảy. NT2.2 1 vế C. đất nhiễm mặn, nhiễm phèn. Đọc các phương án có thể nhận ra ngay đáp án D. động đất, sóng thần. Đô thị Câu 3. Thành phố nào sau đây của nước ta thuộc loại đô thị Phương án trả lời hoá đặc biệt? =<5 từ x A. Hạ Long. 1 vế NT2.4 B. Hà Nội. Đọc các phương án có thể nhận ra C. Biên Hòa. ngay đáp án D. Đà Nẵng. Lao Câu 4. Nguồn lao động ở nước ta hiện nay không có đặc Phương án trả lời động và điểm nào sau đây? X việc làm 6-8 từ A. Lao động chiếm trên 50% dân số. NT2.4 1 vế B. Chất lượng lao động ngày càng tăng.
- Chủ đề Nội dung câu hỏi Năng lực Địa lí Phân tích kĩ thuật ra đề (trích Nhận thức khoa học địa lí Tìm hiểu địa lí (TH) Vận dụng kiến thức, kĩ (Lưu ý) theo (NT) năng đã học (VD) Thông tư 32) Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy B H VD B H VD B H VD C. Có khả năng hội nhập với quốc tế. Thường hỏi dặc điểm D. Ít kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp. Vấn đề Câu 5. Vật nuôi cung cấp sản lượng thịt lớn nhất ở nước ta Phương án trả lời phát hiện nay là triển =<5 từ nông A. lợn. X nghiệp, 1 vế B. gia cầm. lâm NT2.4 nghiệp Đọc các phương án có thể nhận ra và thuỷ C. trâu. ngay đáp án sản D. bò. Vấn đề Câu 6. Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất Phương án trả lời phát ở nước ta hiện nay? triển =<5 từ công A. Sơn La. x nghiệp 1 vế B. Hòa Bình. NT2.4 Đọc các phương án có thể nhận ra C. Thác Bà. ngay đáp án D. Tri An. Vấn đề Câu 7. Loại hình vận tải có khối lượng vận chuyển hàng hóa Phương án trả lời phát lớn nhất ở nước ta hiện nay là triển =<5 từ dịch vụ A. đường bộ. x 1 vế (GTVT) B. đường hàng không. NT2.4 Đọc các phương án có thể nhận ra C. đường biển. ngay đáp án D. đường sắt. Vấn đề Câu 8. Văn hóa sông nước miệt vườn là sản phẩm du lịch Phương án trả lời x phát đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây? triển =<5 từ NT2.4 dịch vụ A. Đồng bằng sông Cửu Long.
- Chủ đề Nội dung câu hỏi Năng lực Địa lí Phân tích kĩ thuật ra đề (trích Nhận thức khoa học địa lí Tìm hiểu địa lí (TH) Vận dụng kiến thức, kĩ (Lưu ý) theo (NT) năng đã học (VD) Thông tư 32) Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy B H VD B H VD B H VD (Du B. Đông Nam Bộ. (NT1.7) 1 vế lịch) C. Bắc Trung Bộ. Đọc các phương án có thể nhận ra ngay đáp án D. Tây Nguyên. Khai Câu 9. Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh Phương án trả lời thác thế kinh tế nào sau đây? mạnh ở 1 vế x Trung A. Khai thác và chế biến khoáng sản. du và Đọc các phương án có thể nhận ra NT2.4 miền núi B. Phát triển chăn nuôi gia súc lớn. ngay đáp án Bắc Bộ (NT1.7) C. Trồng cây công nghiệp, rau quả. D. Phát triển năng lượng điện khí. Phát Câu 10. Hiện nay, huyện đảo nào sau đây thuộc Đồng bằng Phương án trả lời triển sông Hồng? kinh tế – =<5 từ x xã hội ở A. Lý Sơn. Đồng 1 vế NT2.4 bằng B. Cô Tô. Đọc các phương án có thể nhận ra sông (NT1.7) Hồng C. Cồn Cỏ. ngay đáp án D. Côn Đảo. Phát Câu 11. Duyên hải Nam Trung Bộ có nguồn lợi hải sản Phương án trả lời triển phong phú nhờ điều kiện nào sau đây? kinh tế 6-8 từ biển ở A. Vùng biển rộng, khí hậu thuận lợi. x Duyên 1 vế B. Biển có nhiều vịnh sâu, kín gió. hải Nam NT2.4 Trung Giải thích Bộ C. Đường bờ biển dài và nhiều đảo. D. Diện tích nước lợ, nước mặn lớn. Phát Câu 12. Hiện nay, Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về Phương án trả lời x triển kinh tế –
- Chủ đề Nội dung câu hỏi Năng lực Địa lí Phân tích kĩ thuật ra đề (trích Nhận thức khoa học địa lí Tìm hiểu địa lí (TH) Vận dụng kiến thức, kĩ (Lưu ý) theo (NT) năng đã học (VD) Thông tư 32) Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy B H VD B H VD B H VD xã hội ở A. khai thác dầu thô. NT2.4 =<5 từ Đông Nam Bộ B. nuôi trồng thủy sản. (NT1.7) 1 vế C. trồng cây lương thực. Đọc các phương án có thể nhận ra ngay đáp án D. phát triển thủy điện. Thiên Câu 13. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông Phương án trả lời nhiên ngòi nước ta giàu phù sa? nhiệt đới 6-8 từ x ẩm gió A. Xâm thực mạnh ở vùng đồi núi. mùa và 1 vế NT2.2 ảnh B. Đất feralit có tầng phong hóa dày. hưởng Giải thích đến sản C. Vùng đồi núi có diện tích rộng lớn. xuất, đời sống D. Phong hóa hóa học ở vùng đồi núi. Nhận Nhận xét Biểu đồ có xử lí số liệu đơn xét biểu giản đồ; XLSL đơn giản x TH1.7 (TH1.10) Câu 14. Cho biểu đồ sau: Biểu đồ cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010 – 2022 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, 2023. NXB Thống kê)
- Chủ đề Nội dung câu hỏi Năng lực Địa lí Phân tích kĩ thuật ra đề (trích Nhận thức khoa học địa lí Tìm hiểu địa lí (TH) Vận dụng kiến thức, kĩ (Lưu ý) theo (NT) năng đã học (VD) Thông tư 32) Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy B H VD B H VD B H VD Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên? A. Kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ trọng tăng. B. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế Nhà nước có tỉ trọng giảm. C. Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước tăng 5,3% giai đoạn 2010 – 2022. D. Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước tăng nhiều nhất trong giai đoạn 2010 – 2022. Vấn đề Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng với ngoại thương ở Phương án trả lời phát nước ta hiện nay? triển 6-8 từ dịch vụ A. Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu ngày càng giảm. 1 vế (Thương B. Mạng lưới siêu thị, trung tâm thương mại ngày càng phát x mại) triển. Đặc điểm tình hình phát triển ; hiện NT2.4 nay C. Thị trường mở rộng theo hướng đa dạng hóa, đa phương hóa. D. Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tăng. Phát Câu 16. Thế mạnh tự nhiên để đa dạng hóa cơ cấu cây trồng Phương án trả lời triển ở Bắc Trung Bộ là nông >=10 từ nghiệp, A. có nhiều nhóm đất khác nhau, khí hậu phân hóa. x lâm 2,3 vế nghiệp B. nền nhiệt, ẩm cao, mạng lưới sông ngòi dày đặc. NT2.4 và thuỷ Hỏi thế mạnh; điều kiện phát triển sản ở C. địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa trung bình năm lớn. (NT2.5) Bắc Trung D. nguồn nước dồi dào, tài nguyên sinh vật đa dạng. Bộ Sự phân Câu 17. Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên nước ta có ảnh x Phương án trả lời hoá đa
- Chủ đề Nội dung câu hỏi Năng lực Địa lí Phân tích kĩ thuật ra đề (trích Nhận thức khoa học địa lí Tìm hiểu địa lí (TH) Vận dụng kiến thức, kĩ (Lưu ý) theo (NT) năng đã học (VD) Thông tư 32) Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy B H VD B H VD B H VD dạng hưởng nào sau đây đến phát triển kinh tế? NT2.4 >=10 từ của thiên A. Tạo nên sự đa dạng về các nguồn tài nguyên thiên nhiên. (NT2.5) Ảnh hưởng tự nhiên đến phát triển nhiên KTXH B. Là cơ sở phân vùng kinh tế với các sản phẩm đặc trưng. C. Cho phép sản xuất nông nghiệp quy mô lớn ở các vùng. D. Giảm tính liên kết trong phát triển kinh tế giữa các vùng. Sử dụng Câu 18. Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh các Phương án trả lời hợp lý giống lúa cao sản, chất lượng cao nhằm mục đích chủ yếu tự nhiên nào sau đây? >=10 từ để phát triển A. Giải quyết việc làm, tạo sinh kế bền vững cho người dân. 2,3 vế x kinh tế ở Đồng B. Phát huy kinh nghiệm sản xuất, bảo vệ môi trường sinh Hỏi mục đích chủ yếu NT2.4 bằng thái. thế mạnh; điều kiện phát triển sông (NT2.5) Cửu C. Thích ứng với biến đổi khí hậu, đáp ứng nhu cầu thị Long trường. D. Thúc đẩy hợp tác quốc tế, chủ động phòng chống thiên tai. DẠNG THỨC 2: CÂU HỎI ĐÚNG/SAI Sự phân Câu 1. Cho thông tin sau: Dạng hỏi quy nạp hoá đa dạng Địa hình của miền chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng, có Đoạn thông tin cho chi tiết của nhiều dãy núi hướng vòng cung. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió thiên mùa có mùa đông lạnh và kéo dài nhất nước ta. Cảnh quan Hỏi khai thác thông tin từ đoạn thông nhiên thiên nhiên tiêu biểu là rừng nhiệt đới ẩm gió mùa. Ngoài ra, tin và nâng cao lên ở vùng núi cao có sự xuất hiện của các loài sinh vật cận nhiệt và ôn đới. a) Nội dung trên thể hiện đặc điểm tự nhiên của miền Tây x Nhận diện đặc điểm Bắc và Bắc Trung Bộ. NT2.2 (NT1.7)
- Chủ đề Nội dung câu hỏi Năng lực Địa lí Phân tích kĩ thuật ra đề (trích Nhận thức khoa học địa lí Tìm hiểu địa lí (TH) Vận dụng kiến thức, kĩ (Lưu ý) theo (NT) năng đã học (VD) Thông tư 32) Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy B H VD B H VD B H VD b) Trong miền, thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu x Đặc điểm miền thế với các kiểu rừng nhiệt đới ẩm gió mùa, rừng trên núi đá vôi. NT2.2 (HS phải huy động kiến thức đã học) (NT1.7) c) Thực vật chính của miền là các cây họ dầu, săng lẻ, tếch,... x Đặc điểm miền Ở những nơi có mùa khô sâu sắc, kéo dài xuất hiện cây chịu hạn, rụng lá. NT2.2 (HS phải huy động kiến thức đã học) (NT1.7) d) Mùa đông lạnh và kéo dài nhất nước ta chủ yếu do các x Giải thích; chủ yếu dãy núi chạy theo hướng vòng cung. NT2.2 Vấn đề Câu 2. Cho thông tin sau: Dạng hỏi quy nạp phát triển Ngành dịch vụ có vai trò quan trọng trong hoạt động sản Đoạn thông tin cho chi tiết dịch vụ xuất và đời sống. Sự phát triển dịch vụ góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta theo hướng công Hỏi khai thác thông tin từ đoạn thông (Ngành nghiệp hóa, hiện đại hóa, nâng cao chất lượng cuộc sống tin và nâng cao lên DV nói nhân dân. Nước ta có nhiều điều kiện để phát triển ngành chung) dịch vụ như: vị trí địa lí, địa hình, khí hậu, trình độ phát triển kinh tế, dân cư và nguồn lao động, chính sách phát triển kinh tế, thị trường, lịch sử, văn hóa,... a) Ngành dịch vụ đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP nước x Nhận biết, có thể được suy luận dễ ta, góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế. dàng từ đoạn thông tin NT2.4 (NT1.7) b) Trình độ phát triển kinh tế, chính sách phát triển kinh tế x Móc nối kiến thức đã học ở lớp dưới tác động đến quy mô và cơ cấu dịch vụ. NT2.4 Nhân tố ảnh hưởng c) Vị trí địa lí, các điều kiện tự nhiên là điều kiện quan trọng x Móc nối kiến thức đã học ở lớp dưới để đáp ứng các tiêu chuẩn toàn cầu trong phát triển dịch vụ. NT2.4 Nhân tố ảnh hưởng
- Chủ đề Nội dung câu hỏi Năng lực Địa lí Phân tích kĩ thuật ra đề (trích Nhận thức khoa học địa lí Tìm hiểu địa lí (TH) Vận dụng kiến thức, kĩ (Lưu ý) theo (NT) năng đã học (VD) Thông tư 32) Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy B H VD B H VD B H VD (NT2.5) d) Điều kiện về lịch sử, văn hóa là cơ sở chủ yếu để thúc đẩy x Hỏi nhân tố ảnh hưởng chủ yếu phân công lao động dịch vụ theo lãnh thổ. NT2.4 (NT2.5) Sử dụng Câu 3. Cho thông tin sau: Dạng hỏi diễn dịch hợp lí tự nhiên để Đồng bằng sông Cửu Long là một trong những vùng kinh tế Đoạn thông tin đã cho khái quát phát ở nước ta chịu ảnh hưởng nặng nề của biến đổi khí hậu như: triển lũ lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, triều cường, nước biển dâng, Hỏi để phân tích làm rõ kinh tế ở sạt lở bờ sông, sạt lở các khu vực ven biển và các rủi ro khác Đồng liên quan đến biến đổi khí hậu. bằng sông Cửu Long a) Đồng bằng sông Cửu Long có ba mặt giáp biển, địa hình x HS khai thác kiến thức đã học thấp nhất nước ta, có nhiều cửa sông đổ ra biển. NT2.2 (NT1.7) b) Chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp trong vùng, sử dụng các Vận dụng kiến thức đã học giải quyết loại cây trồng, vật nuôi thích ứng với hạn hán, chịu được vấn đề thực tiễn ở ĐBSCL VD3.1 ngập và xâm nhập mặn là giải pháp chủ yếu để giảm thiểu tác nhân gây ra biến đổi khí hậu. ứng dụng chuyên đề BĐKH địa 10 c) Giải pháp góp phần thích ứng với biến đổi khí hậu của Vận dụng kiến thức đã học giải quyết vùng là đẩy mạnh trồng rừng, chủ động hội nhập quốc tế, vấn đề thực tiễn ở ĐBSCL VD3.1 trao đổi thông tin, huy động các nguồn lực để giảm thiểu phát thải nhà kính. ứng dụng chuyên đề BĐKH địa 10 d) Một trong những mục tiêu để phát triển kinh tế, ứng phó Vận dụng kiến thức đã học giải quyết với biến đổi khí hậu của vùng là phát triển các mô hình sinh vấn đề thực tiễn ở ĐBSCL VD3.1 kế thông minh, nâng cao hiểu biết của người dân, thay đổi tập quán sản xuất. ứng dụng chuyên đề BĐKH địa 10
- Chủ đề Nội dung câu hỏi Năng lực Địa lí Phân tích kĩ thuật ra đề (trích Nhận thức khoa học địa lí Tìm hiểu địa lí (TH) Vận dụng kiến thức, kĩ (Lưu ý) theo (NT) năng đã học (VD) Thông tư 32) Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy B H VD B H VD B H VD Nhận Nhận xét bảng số liệu, biểu đồ xét biểu đồ Lớp 11 Câu 4: Cho biểu đồ: Biểu đồ trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2019-2022 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê 2024) a) Năm 2022, In-đô-nê-xi-a có cán cân thương mại xuất siêu x Tính toán xong mới nhận xét với trị giá cao nhất. TH1.7 TH1.6 (TH1.10) b) Từ năm 2019 đến năm 2022, In-đô-nê-xi-a có cán cân x Tính toán xong mới nhận xét thương mại xuất siêu. TH1.7 (TH1.10) c) Trị giá xuất khẩu và trị giá nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a có x Nhìn số liệu và nhận xét được biến động trong giai đoạn 2019 - 2022. TH1.7
- Chủ đề Nội dung câu hỏi Năng lực Địa lí Phân tích kĩ thuật ra đề (trích Nhận thức khoa học địa lí Tìm hiểu địa lí (TH) Vận dụng kiến thức, kĩ (Lưu ý) theo (NT) năng đã học (VD) Thông tư 32) Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy B H VD B H VD B H VD (TH1.10) d) Năm 2022 so với năm 2019, trị giá nhập khẩu của In-đô- x Tính 2 phép tính rồi phải so sánh nê-xi-a tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu. TH1.7 TH1.6 (TH1.10) DẠNG THỨC 3: CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN Nhiệt độ Câu 1. Cho bảng số liệu: Tính toán đơn giản từ 1 phép tính, áp không dụng công thức là có kết quả. khí Nhiệt độ không khí trung bình các tháng năm 2022 tại trạm quan trắc Nha Trang (Đơn vị: 0C) x Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhiệt độ 25,1 25,3 26,8 27,1 28,7 29,4 28,9 28,6 28,4 26,8 26,7 24,8 TH1.6 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2022, NXB Thống kê 2023) Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhiệt độ không khí trung bình năm 2022 tại trạm quan trắc Nha Trang là bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). Đáp án: 27,2 Chế độ Câu 2. Cho bảng số liệu: Tính toán đơn giản từ 2 phép tính, áp nước dụng công thức là có kết quả. sông Mực nước một số sông chính ở nước ta năm 2022 (Đơn vị: cm) x Mực nước Cao nhất Thấp nhất TH1.6 Sông Mã (trạm Cẩm Thủy) 1798 1120 Sông Cả (trạm Dừa) 2277 1327 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2022, NXB
- Chủ đề Nội dung câu hỏi Năng lực Địa lí Phân tích kĩ thuật ra đề (trích Nhận thức khoa học địa lí Tìm hiểu địa lí (TH) Vận dụng kiến thức, kĩ (Lưu ý) theo (NT) năng đã học (VD) Thông tư 32) Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy B H VD B H VD B H VD Thống kê 2023) Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2022, sự chênh lệch mực nước cao nhất và mực nước thấp nhất của sông Cả tại trạm Dừa cao hơn so với sự chênh lệch mực nước cao nhất và mực nước thấp nhất của sông Mã tại trạm Cẩm Thủy là bao nhiêu cm. Đáp án: 272 Dân số Câu 3. Năm 2022, nước ta có tỉ suất sinh thô là 15,2‰ tỉ Tính toán đơn giản từ 1 phép tính, áp suất chết thô là 6,1‰. Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của nước ta dụng công thức là có kết quả. x là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân). + đổi đơn vị TH1.6 Đáp án: 0,91 Dịch vụ Câu 4. Năm 2022, tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng Tính toán đơn giản từ 1 phép tính, áp hóa của nước ta là 731,5 tỉ USD, trong đó trị giá xuất khẩu là dụng công thức là có kết quả. 371,7 tỉ USD. Hãy cho biết tỉ trọng trị giá nhập khẩu của x nước ta trong tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập TH1.6 phân). Đáp án: 49,2 Nông Câu 5. Năm 2022, sản lượng lương thực có hạt của nước ta Tính toán đơn giản từ 1 phép tính, áp nghiệp là 47,1 triệu tấn, số dân là 99,5 triệu người. Hãy cho biết sản dụng công thức là có kết quả. x lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của nước ta là bao nhiêu kg/người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Đổi đơn vị TH1.6 Đáp án: 473 Vùng Câu 6. Cho bảng số liệu: Tính toán đơn giản từ 2 phép tính, áp KT dụng công thức là có kết quả. x Tổng diện tích có rừng, diện tích rừng trồng ở Tây Nguyên năm 2015 và năm 2022 TH1.6 (Đơn vị: nghìn ha)
- Chủ đề Nội dung câu hỏi Năng lực Địa lí Phân tích kĩ thuật ra đề (trích Nhận thức khoa học địa lí Tìm hiểu địa lí (TH) Vận dụng kiến thức, kĩ (Lưu ý) theo (NT) năng đã học (VD) Thông tư 32) Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy Cấp độ tư duy B H VD B H VD B H VD Năm 2015 2022 Tiêu chí Tổng diện tích có rừng 2561,9 2571,1 Diện tích rừng trồng 315,9 480,3 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2016, 2022; NXB Thống kê 2017, 2023) Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ lệ diện tích rừng trồng trong tổng diện tích có rừng ở Tây Nguyên năm 2022 so với năm 2015 tăng thêm bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). Đáp án: 6,4. 2. Một số lưu ý 2.1. Đề thi gồm 03 phần: + Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4,5 điểm) gồm 18 câu; trong đó: Chủ yếu ở mức Biết và Hiểu (Biết: 10 câu, Hiểu: 04 câu trong đó 01 câu kĩ năng); Vận dụng: 03 câu. Các chủ đề tập trung: Địa lí các ngành kinh tế (5/18 câu) và Địa lí các vùng kinh tế (4/18 câu). + Phần II: Trắc nghiệm Đúng/Sai (4,0 điểm) gồm 04 câu, 16 lệnh hỏi. Độ phân hoá cao: thường có 1 ý Biết; 2 ý Hiểu, ý cuối thường là vận dụng. Học sinh dễ mất điểm. Các chủ đề: 03 câu liên quan đến đoạn thông tin và kiến thức; 01 câu kĩ năng. + Phần III: Trắc nghiệm Trả lời ngắn (1,5 điểm) gồm 06 câu hỏi. Mức độ Tính toán đơn giản từ 1 đến 3 phép tính. Chủ yếu áp dụng công thức là có kết quả.
- Thường được xếp vào mức Hiểu và Vận dụng nhưng nếu tập trung rèn kĩ thì không quá khó để học sinh đạt điểm tối đa. 2.2. Về mạch nội dung/chủ đề/chuyên đề của đề tham khảo - Nội dung trong chương trình lớp 12; lớp 1: + Mạch nội dung/chủ đề lý thuyết: lớp 12. + Kĩ năng địa lí (nhận xét bảng số liệu): lớp 11 (phần Trắc nghiệm Đúng/Sai). - Câu hỏi liên quan đến kĩ năng (tính toán, bảng, biểu): 11 lệnh hỏi (cả 3 dạng thức) chiếm khoảng 2,75 điểm. => tính toán ở mức độ không quá khó; thường được xếp ở mức Hiểu và VD. => nên tập trung rèn phần này để nâng điểm số trung bình của học sinh. - Có câu hỏi phần Chuyên đề; không có câu hỏi sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam. 2.3. Về thành phần năng lực; cấp độ tư duy - Trong đề thi có đề cập đến các thành phần năng lực đặc thù của môn Địa lí: Nhận thức khoa học Địa lí; Tìm hiểu Địa lí và Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học. - Cấp độ tư duy: + Chủ yếu mức biết, hiểu. Số lượng lệnh hỏi chiếm khoảng 70% nhưng học sinh sẽ đạt được khoảng 6.0 điểm (do sự phân chia biểu điểm khác nhau giữa các dạng thức câu hỏi). + Mức vận dụng chiếm khoảng 4.0 điểm. - Các năng lực Nhận thức khoa học Địa lí và Tìm hiểu Địa lí thường ở cấp độ tư duy Biết và Hiểu và chiếm phần lớn số điểm cần tập trung ôn luyện để điểm trung bình của học sinh được đảm bảo và nâng cao. - Năng lực Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học thường ở cấp độ tư duy Vận dụng dành để phân hoá đối tượng dạy học; nâng điểm số mũi nhọn.

