15 Đề ôn tập học kì I Hóa học 12 - Trường THPT Yên Dũng số 2
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "15 Đề ôn tập học kì I Hóa học 12 - Trường THPT Yên Dũng số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
15_de_on_tap_hoc_ki_i_hoa_hoc_12_truong_thpt_yen_dung_so_2.pdf
Nội dung tài liệu: 15 Đề ôn tập học kì I Hóa học 12 - Trường THPT Yên Dũng số 2
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 ĐỀ SỐ 01 – BÀI THI HỌC KÌ I – HÓA 12 Nhận biết Câu 1. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)? A. Tơ nilon-6-6. B. Tơ tằm. C. Tơ visco. D. Bông. Câu 2: Kim loại có độ cứng lớn nhất là A. Crom. B. Wonfram. C. Vàng. D. Xesi. Câu 3. Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), dung dịch đường đó là A. glucozơ. B. tinh bột. C. saccarozơ. D. fructozơ. Câu 4: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai? A. Trimetylamin B. Metylamin. C. Phenylamin D. Đimetylamin Câu 5: Este nào sau đây có mùi chuối chín? A. Etyl fomat B. Benzyl axetat C. Isoamyl axetat D. Etyl butirat Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đây là sai? A. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2. B. Ca + 2HCl CaCl2 + H2. C. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu. D. Cu + H2SO4 CuSO4 + H2. Câu 7: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. C17H35COOH và glixerol. B. C17H35COONa và glixerol. C. C15H31COONa và glixerol. D. C15H31COONa và etanol. Câu 8: Cao su buna có CTCT thu gọn là A. (– CH2 – CH = CH – CH2 –)n. B. (– CH2 – CHCl – )n. C. (– CH2 – CH2 – )n. D. (– CH2 – CHCN –)n. Câu 9: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh? A. Valin. B. Glyxin. C. Lysin. D. Alanin. Câu 10: Fructozơ không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây? A. H2 (xúc tác Ni, t°). B. Cu(OH)2. C. dung dịch AgNO3/NH3, t°. D. dung dịch Br2. Câu 11: Chất nào dưới đây không tạo phức màu tím với Cu(OH)2? A. Gly-Val. B. Lòng trắng trứng. C. Ala-Gly-Val. D. Anbumin. Câu 12. Trùng hợp monome CH2=CH2 thu được polime có tên gọi là A. polipropilen. B. polietilen. C. polietan. D. poli (vinyl clorua). Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn một este thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Este đó thuộc loại nào sau đây? A. Este thơm, đơn chức, mạch hở. B. Este no, đơn chức mạch hở. C. Este đơn chức. D. Este no, 2 chức mạch hở Câu 14: Loại tơ nào sau đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi "len" đan áo rét? A. Tơ lapsan. B. Tơ nitron. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ capron. Câu 15: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất? A. Fe. B. Ag. C. Al. D. Cu. Câu 16: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau? A. Tinh bột và xenlulozo B. Fructozo và glucozo C. Metyl fomat và axit axetic D. Mantozo và saccarozo Thông hiểu Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đkc). Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là A. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%. Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tính cứng của kim loại gây nên bởi các electrong tự do trong tinh thể kim loại. B. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa. C. Tính oxi hóa của các ion sau đây tăng dần : Na+ < Al3+ < Fe2+ < Cu2+ < Ag+. D. Kim loại Au, Fe, Cr đều phản ứng với trong dung dịch HNO3 đặc nguội. “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 1
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 Câu 19: Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit vô cơ thu được hai chất hữu cơ, hai chất này đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức của cấu tạo của X là: A. HCOOC6H5 (Phenyl fomat). B. HCOOCH=CH2. C. HCOOC2H5. D. CH2=CH-COOH Câu 20: Đun nóng dung dịch chứa 27,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 16,2. B. 10,8. C. 21,6. D. 32,4. Câu 21: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch gồm các chất tan A. Fe(NO3)2, AgNO3. B. Fe(NO3)3, AgNO3. C. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3. D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. Câu 22: Cho các chất: Lysin; Ala-Gly; Ancol etylic; Metyl fomat; Tristearin; Fomandehit. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 23: Kim loại M có số hiệu nguyên tử là 25. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là A. nhóm VIIA, chu kỳ 4. B. nhóm VIIB, chu kỳ 4. C. nhóm VB, chu kỳ 4. D. nhóm VA, chu kì 4. Câu 24: Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Biết X có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOCH3. B. HCOOCH2CH2CH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5 Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Hợp chất Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi. B. Poli(metyl metacrylat) được dùng sản xuất chất dẻo. C. Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh. D. Alanin có công thức cấu tạo là H2NCH(CH3)COOH. Câu 26: Cho 3,0 gam glyxin tác dụng hết với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 4,23. B. 3,73. C. 4,46. D. 5,19. Câu 27: Khối lượng phân tử của glyxylalanylglixin( Gly-Ala-Gly) là ? A. 203 đvC. B. 211 đvC. C. 239 đvC. D. 185 đvC. Câu 28. Cho các polime sau: polietilen, poli(vinyl clorua), cao su lưu hóa, nilon-6,6, amilopectin, xenlulozơ. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi. B. Tơ nilon–6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên. C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. D. Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo. Câu 30: Phân tử khối trung bình của polietilen (PE) là 420000. Hệ số polime hóa của PE là A. 20000. B. 17000. C. 15000. D. 18000. H O, H Dung dÞch AgNO /NH d Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hóa: Xenlulozơ 2 X 33 Y Dung dÞch HCl Z to Trong sơ đồ trên, các chá t X, Y, Z là n lượ t là A. glucozơ, amino gluconat, axit gluconic. B. glucozơ, amoni gluconat, axit gluconic. C. fructozơ, amino gluconat, axit gluconic. D. fructozơ, amoni gluconat, axit gluconic. Câu 32: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam? A. 12,8 gam. B. 8,2 gam. C. 6,4 gam. D. 9,6 gam. “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 2
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 Vận dụng Câu 33: Tié n hà nh các thí nghie ̣m sau vớ i dung dịch X chứ a lò ng trá ng trứ ng: - Thí nghie ̣m 1: Đun sôi dung dịch X. - Thí nghie ̣m 2: Cho dung dịch HCl và o dung dịch X, đun nó ng. - Thí nghie ̣m 3: Cho dung dịch CuSO4 và o dung dịch X, sau đó nhỏ và i giọ t dung dịch NaOH và o. - Thí nghie ̣m 4: Cho dung dịch NaOH và o dung dịch X, đun nó ng. - Thí nghie ̣m 5: Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 và o dung dịch X, đun nó ng. Só thí nghie ̣m có xả y ra phả n ứ ng hó a họ c là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 34: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong dung dịch X là A. Mg(NO3)2 Fe(NO3)3. B. Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2. C. Fe(NO3)2 và AgNO3. D. Mg(NO3)2 và AgNO3. H 15% H 95% H 90% Câu 35: Chất dẻo PVC được điều chế theo sơ đồ sau: CH4 A B PVC Biết CH4 chiếm 95% thể tích khí thiên nhiên, vậy để điều chế một tấn PVC thì số m3 khí thiên nhiên (đktc) cần là : A. 5883 m3. B. 4576 m3. C. 6235 m3. D. 7225 m3 Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 38,34. B. 34,08. C. 106,38. D. 97,98. Vận dụng cao Câu 37. Cho các phát biểu sau: (a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá. (b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong. (c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím. (d) Một số este hoà tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi. (e) Vải làm từ nilon–6 sẽ nhanh hỏng khi ngâm lâu trong nước xà phòng có tính kiềm. (f) Anilin là amin thơm và làm đổi màu quỳ tím thành xanh. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 38. Hỗn hợp E gồm chất X (C4H12N2O4) và chất Y (C2H8N2O3), trong đó X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của axit vô cơ. Cho 7,36 gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch T và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn T, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 4,92. B. 4,38. C. 3,28. D. 6,08. Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau (1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 dư. (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư. (3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư. (4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư. (5) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư. (6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư. Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 40: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với 250 ml dung dịch HNO3 x mol/lít (loãng), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Y. Dung dịch Y hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị của x là A. 2. B. 1,5. C. 1,0. D. 2,5. “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 3
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 ĐỀ SỐ 02 – BÀI THI HỌC KÌ I – HÓA 12 Nhận biết Câu 1. Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là A. 4. B. 2. C. 3. D.1. Câu 2: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất? A. Au. B. Fe. C. Ag. D. Cu. Câu 3: Khi nhỏ vài giọt I2 vào miếng lát cắt chuối xanh sẽ hóa: A. da cam. B. Xanh tím. C. Nâu đen. D. đỏ. Câu 4: Chất nào sau đây không phải chất béo? A. Dầu ăn. B. Mỡ bôi trơn máy. C. Dầu cá. D. Mỡ động vật. Câu 5: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây? A. Acrilonitrin. B. Vinyl axetat. C. Propilen. D. Vinyl clorua. Câu 6. Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là A. 22. B. 6. C. 12. D. 11. Câu 7: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là? A. N2. B. N2O. C. NO. D. NO2. Câu 8: Chất nào sau đây là tripeptit? A. Gly–Gly. B. Gly–Ala. C. Ala–Ala–Gly. D. Ala–Gly. Câu 9: Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng để đệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất Vật liệu X là A. tơ nitron. B. bông. C. tơ tằm. D. nilon-6,6. Câu 10. Chất nào trong các chất sau có khả năng làm mất màu nước brom? A. Propyl axetat. B. Metyl axetat. C. Vinyl axetat. D. Etyl axetat. Câu 11: Tên gọi của CH3COOCH2CH3 là A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. propyl axetat. D. metyl axetat. Câu 12: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại? A. [Ne]3s23p5. B. [Ne]3s23p4. C. 1s1. D. [Ne]3s23p1. Câu 13: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Mg2+. B. Ag+. C. Cu2+. D. Pb2+. Câu 14: Cao su buna - S và cao su buna - N là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-đien với: A. stiren và amoniac. B. stiren và acrilonitrin. C. lưu huỳnh và vinyl clorua. D. lưu huỳnh và vinyl xianua. Câu 15: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit? A. Fructozơ. B. Glixerol. C. Xenlulozơ. D. Glucozơ Câu 16: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là: A. NH3. B. KOH. C. C6H5NH2. D. C2H5NH2. Thông hiểu Câu 17: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 6,28. B. 8,20. C. 6,94. D. 5,74. Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Saccarozơ còn gọi là đường nho. B. Glucozơ bị khử bởi H2/Ni thu được sobitol. C. Fructozơ có nhiều trong mật ong. D. Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 để phân biệt saccarozơ và glucozơ Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai? “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 4
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 A. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước. B. Chất béo là trieste của Glixerol với các axit đơn chức. C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni. D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm Câu 20: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là A. 28,75 gam B. 23 gam. C. 18,4 gam D. 36,8 gam Câu 21. Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Y tác dụng với H2 tạo sobitol. B. X có phản ứng tráng bạc C. Phân tử khối của Y là 162. D. X dễ tan trong nước lạnh. Câu 22: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là A. 0,2. B. 0,5. C. 0,6. D. 0,25. Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Hợp chất Ala-Gly-Val hòa tan được Cu(OH)2. B. Nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng 휀-aminocaproic. C. Phân tử axit glutamic có 5 nguyên tử cacbon. D. Metylamin không phản ứng với CH3COOH. Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng O2, thu được 4,48 lít khí CO2 và 1,12 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc). Công thức phân tử của X là A. C4H11N. B. C2H5N. C. C3H9N. D. C2H7N. Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol, thu được tơ lapsan. B. Nilon-6,6 là polime tổng hợp. C. Trùng hợp metyl metacrylat, thu được poli(metyl metacrylat). D. Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. Câu 27: Cao su lưu hóa (loại cao su được tạo thành khi cho cao su thiên nhiên tác dụng với lưu huỳnh) có khoảng 2,0% lưu huỳnh về khối lượng. Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su. Vậy khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu đisunfua- S-S-? A. 44. B. 50. C. 48. D. 46. Câu 28: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và Cl2 đều cùng tạo một muối : A. Cu, Fe, Zn B. Ni, Fe, Mg C. Na, Mg, Cu D. Na, Al, Zn Câu 29: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học? A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3. B. Nhúng thanh Ag vào dung dịch Cu(NO3)2. C. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3. D. Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2. Câu 30: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với dung dịch HCl ban đầu. Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là A. 5,8 gam và 3,6 gam. B. 1,2 gam và 2,4 gam. C. 5,4 gam và 2,4 gam. D. 2,7 gam và 1,2 gam. Câu 31. Trong các polime sau: polistiren, tơ nitron, xenlulozơ, poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6, cao su buna. Có bao nhiêu polime và vật liệu polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 32: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Val (mạch hở) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch B. Cô cạn toàn bộ dung dịch B thu được 35,4 gam muối khan. Giá trị của m là A. 26,1. B. 28,8. C. 30,9. D. 24,6. Vận dụng “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 5
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 Câu 33. Tiến hành thí nghiệm dãy điện hoá của kim loại theo các bước sau đây: Bước 1: Lấy 3 ống nghiệm, mỗi ống đựng khoảng 3 ml dung dịch HCl loãng. Bước 2: Cho 3 mẫu kim loại có kích thước tương đương là Al, Fe, Cu vào 3 ống nghiệm. Bước 3: Quan sát, so sánh lượng bọt khí hiđro thoát ra ở các ống nghiệm trên. Phát biểu nào sau đây sai? A. Khí H2 thoát ở 2 ống nghiệm chứa Al và Fe. B. Ống nghiệm chứa Cu không thoát khí H2 vì Cu không phản ứng với dung dịch HCl. C. Ống nghiệp chứa Al thoát khí mạnh hơn ống nghiệm chứa Fe. D. Ống nghiệp chứa Fe thoát khí mạnh hơn ống nghiệm chứa Al. Câu 34: Cho 0,2 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 200 ml dung dịch HCl 1,5M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn? A. 97,95 B. 59,75 C. 55,75 D. 55,35 Câu 35 : Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta–1,3–đien (butađien), thu được polime X. Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2. Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại polime trên là A. 2 : 3. B. 1 : 3. C. 1 : 1. D. 1 : 2. Câu 36: Nhúng một thanh kim loại R hoá trị II vào dung dịch chứa a mol CuSO4, sau một thời gian thấy khối lượng thanh kim loại giảm 0,05%. Cũng thanh kim loại trên nhúng vào dung dịch chứa a mol Pb(NO3)2 thì khối lượng thanh kim loại tăng 7,1%. Kim loại R là: A. Mg B. Fe C. Zn D. Ni Vận dụng cao Câu 37 : Xét các phát biểu sau: (1) Để phân biệt anilin và phenol, ta có thể dùng dung dịch NaOH hoặc HCl. (2) Các peptit đều có phản ứng màu biure. (3) Quá trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể có xảy ra phản ứng thủy phân. (4) Tơ axetat và tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo. (5) Lysin, axit glutaric, phenylamin, benzylamin đều làm đổi màu quỳ tím. (6) Các dung dịch protein đều bị đông tụ trong môi trường axit hoặc kiềm. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 4 D. 2. Câu 38 : Cho các phát biểu sau: (a) Độ cứng của Cr lớn hơn Al. (b) Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau đó đến Cu, Au, Al, Fe. (c) K phản ứng với dung dịch CuSO4 hình thành Cu kim loại. (d) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl. (e) Trong bảng tuần hoàn, tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại. (f) Kim loại Fe oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch. Số phát biểu không đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 39: Hỗn hợp X chứa metyl acrylat, metylamin, glyxin và 2 hidrocacbon mạch hở. Đốt cháy 0,2 mol X cần vừa đủ x mol O2, thu được 0,48 mol H2O và 1,96 gam N2. Mặt khác, 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Br2 0,7M, giá trị x gần với giá trị nào sau đây A. 0,4 B. 0,6 C. 0,5 D. 0,7 Câu 40: Hòa tan hết 34,24 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaNO3 và NaHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3). Dung dịch Y hòa tan tối đa 10,92 gam bột Fe, thấy thoát ra 672 ml khí NO (đktc). Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các quá trình. Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp X là A. 54,21%. B. 40,65%. C. 27,10%. D. 33,88%. “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 6
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 ĐỀ SỐ 03 – BÀI THI HỌC KÌ I – HÓA 12 Nhận biết Câu 1: Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su isopren? A. Penta-1,3-đien. B. But-2-en. C. 2-metylbuta-1,3-đien. D. Buta-1,3-đien. Câu 2: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2? A. Au. B. Cu. C. Mg. D. Ag. Câu 3: Chất nào dưới đây tác dụng với H2 (Ni, t°) tạo thành sobitol? A. Xenlulozơ B. Saccarozơ. C. Glucozơ. D. Tinh bột. Câu 4. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là A. CnH2nO2 (n ≥ 1). B. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). C. CnH2n-2O2 (n ≥ 2). D. CnH2nO2 (n ≥ 2). Câu 5: Trong dung dịch H2N – CH2 – COOH tồn tại chủ yếu ở dạng? A. Anion B. Cation C. Phân tử trung hòa D. Ion lưỡng cực Câu 6: Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây? A. AlCl3. B. Fe2(SO4)3. C. FeCl2. D. MgCl2. Câu 7: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic. Công thức của X là A. HCOOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH3. Câu 8: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n. Câu 9. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là A. Etanol. B. Anilin. C. Glixerol. D. Axit axetic. Câu 10: Thủy tinh hữu cơ là A. poli (vinyl benzen) B. poli (metyl metacrylat) C. poli (metyl acrylat) D. poli (vinyl clorua) Câu 11: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. CH3COOH. B. CH3CHO. C. HCOOH. D. C2H5OH. Câu 12: Các tính chất vật lý chung của kim loại (tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim) gây ra chủ yếu bởi A. ion dương kim loại. B. khối lượng riêng. C. bán kính nguyên tử. D. electron tự do. Câu 13: Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng? A. Tách nước B. Hidro hóa C. Đề Hidro hóa D. Xà phòng hóa. Câu 14: Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với A. NaCl. B. Mg(OH)2. C. Cu(OH)2. D. KCl. Câu 15: Tơ lapsan là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa : A. axit terephalic và etilen glicol B. axit terephalic và hexametylen diamin C. axit caproic và vinyl xianua D. axit adipic và etilen glicol Câu 16: Phương trình hóa học nào sau đây sai? to A. Cu + 2FeCl3 (dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2. B. H2 + CuO Cu + H2O. C. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2. D. Fe + ZnSO4 (dung dịch) FeSO4 + Zn. Thông hiểu Câu 17: Thực hiện phản ứng este hóa giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 4,4 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là A. 30% B. 50% C. 60% D. 25% Câu 18. Phát biểu nào sau đây sai? A. Glucozo và fructozo là đồng phân của nhau. B. Saccarozo và tinh bột đều tham gia phản ứng thủy phân. C. Glucozo và saccarozo đều có phản ứng tráng bạc. D. Glucozo và tinh bột đều là cacbohiđrat Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 1,35 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 dư đun nóng thu được 2,24 lit NO và NO2 (đktc) có tỷ khối so với H2 bằng 21 ( không còn sản phẩm khử khác). Tìm kim loại M A. Fe B. Zn C. Al D. Cu “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 7
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 Câu 20: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây? A. NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < CH3CH2NH2. B. C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NH2. C. NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NH2 < C6H5NH2. D. C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2. Câu 21. Khi đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,3 mol O2, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là A. 5,04. B. 7,20. C. 4,14. D. 3,60. Câu 22: Cho các chất sau đây: H2N–CH2–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH (X) H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)– COOH (Y) H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH (Z) H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH (T) H2N–CH2–CO–HN–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH (U). Có bao nhiêu chất thuộc loại đipepit? A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 23: Cho m gam alanin tác dụng hết với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được 25,1 gam muối khan. Giá trị của m là A. 13,35. B. 26,7. C. 17,8. D. 8,9. Câu 24: Cho các polime sau: Poli(vinyl clorua), poli(metyl acrylat), poli(etylen terephtalat), nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 25: Cho 0,02 mol α – amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của X là A. HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH. B. H2N–CH2CH(NH2)–COOH. C. CH3CH(NH2)–COOH. D. HOOC–CH2CH(NH2)–COOH. Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit. B. Tơ nilon–6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp. C. Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi. D. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen. Câu 27: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp n của polime này là : A. 560. B. 506. C. 460. D. 600 Câu 28: Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện. Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn điện của kim loại càng giảm. Cho 4 kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag, Al, Fe, Cu. Cho bảng giá trị điện trở của các kim loại như sau: Kim loại X Y Z T Điện trở (Ωm) 2,82.10-8 1,72.10-8 1,00.10-7 1,59.10-8 Y là kim loại nào trong các kim loại dưới đây? A. Fe. B. Ag. C. Cu. D. Al. Câu 29. Phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li. B. Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch. C. Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH. D. Kim loại có dẻo nhất là Au. Câu 30: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A. 40,5g. B. 45,5g. C. 55,5g. D. 60,5g. Câu 31. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm A. 2 muối và 2 ancol. B. 2 muối và 1 ancol. C. 1 muối và 2 ancol. D. 1 muối và 1 ancol. Câu 32: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội). M là kim loại nào dưới đây? “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 8
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 A. Zn. B. Ag. C. Al. D. Fe. Vận dụng Câu 33: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: – Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm. – Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% cào ống nghiệm, lắc đều gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa. – Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều. Phát biểu nào sau đây sai? A. Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam. B. Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng vẫn tương tự. C. Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit. D. Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì hiện tượng vẫn xảy ra tương tự. Câu 34 : Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là A. 2,80. B. 2,16. C. 4,08. D. 0,64 Câu 35: Cho hỗn hợp bột gồm Al, Cu vào dung dịch chứa AgNO3 và Fe(NO3)3 sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X gồm hai kim loại và dung dịch Y chứa 3 muối. Các cation trong dung dịch Y là: A. Fe3+, Ag+, Cu2+. B. Al3+, Fe2+, Cu2+. C. Al3+, Fe3+, Cu2+. D. Al3+, Fe3+, Fe2+. Câu 36: Cho hỗn hợp X gồm amino axit Y (H2NCxHyCOOH) và 0,01 mol H2NC3H5(COOH)2 tác dụng với 50 ml dd HCl 1M, thu được dd Z. Dung dịch Z tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dd chứa 8,135 gam muối. Phân tử khối của Y là A. 117. B. 75. C. 103. D. 89. Vận dụng cao Câu 37: Cho các phát biểu sau: (1) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. (2) Số nguyên tử hiđro trong một phân tử amin no, đơn chức, mạch hở luôn là số chẵn. (3) Lysin là thuốc bổ gan, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh. (4) Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. (5) Trùng ngưng hỗn hợp hai chất là glyxin và alanin, số đipeptit mạch hở tối đa có thể tạo ra là 4. (6) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa... Số phát biểu không đúng là A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 38. Cho sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất): (1) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O. (2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4. (3) nX2 + nY → Tơ lapsan + 2nH2O. (4) mX3 + mZ → Tơ nilon-6,6 + 2mH2O. Phân tử khối của X là A. 172. B. 210. C. 192. D. 190. “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 9
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3. (b) Cho bột Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư. (c) Cho Al dư vào dung dịch gồm CuSO4 và MgCl2. (d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư. (e) Hòa tan kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư. (g) Hòa tan kim loại Ag và Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội. Số thí nghiệm sau phản ứng còn lại dung dịch chứa 2 muối tan là A. 2 B. 1 C. 4 D. 3. Câu 40. Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1: 4). Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO. Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 154,4 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình. Phần trăm khối lượng của Fe đơn chất trong hỗn hợp X là A. 37,33%. B. 48,80%. C. 33,60%. D. 29,87%. VÀ TÔI BIẾT, TÔI PHẢI NÓI LỜI CẢM ƠN CHO TÔI SỐNG, NHỮNG THÁNG NHỮNG NGÀY RẤT XANH CHẠM LÊN TRÁI TIM, THẤY CƠN MƠ CÒN CHÁY NỒNG NHIỀU ĐÊM TRẮNG XÓA BAY, LÒNG NHƯ CƠN GIÓ ĐẦU MÙA - Đen Vâu - “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 10
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 ĐỀ SỐ 04 – BÀI THI HỌC KÌ I – HÓA 12 Nhận biết Câu 1. Xà phòng hóa hoàn toàn este có có công thức hóa học CH3COOC2H5 trong dung dich KOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm A. CH3COOK và C2H5OH. B. CH3COOK và C2H5OH. C. C2H5COOK và CH3OH. D. HCOOK và C3H7OH. Câu 2: Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ. Câu 3. Aminoaxit đầu N trong phân tử peptit Gly-Val-Glu-Ala là A. Alanin. B. Glyxin. C. Axit glutamic. D. Valin. Câu 4: Poli vinyl axetat (PVA) được dùng chế tạo sơn, keo dán. Monome dùng để trùng hợp PVA là: A. CH3COOCH=CH2 B. CH2=CHCOOCH3 C. HCOOCH=CH2 D. CH3COOCH3 Câu 5: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại? A. Xesi. B. Natri. C. Liti. D. Kali. Câu 6: Este có mùi thơm của hoa nhài là A. etyl axetat. B. benzyl axetat. C. geranyl axetat. D. isoamyl axetat. Câu 7. Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử : A. C12H22O11 B. (C6H10O5)n C. C6H12O6 D. C11H22O12 Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây (trong O2 dư) thu được sản phẩm có chứa N2? A. Este. B. Tinh bột. C. Amin. D. Chất béo. Câu 9. Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp? A. Propilen. B. Toluen. C. Stiren. D. Acrilonitrin. Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là: A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 11. Công thức hóa học của tristearin là A. (C17H33COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (C17H31COO)3C3H5. D. (C15H31COO)3C3H5. Câu 12: Kim loại Cu tan được trong dung dịch nào sau đây? A. BaCl2. B. HNO3 C. NaOH. D. HCl. Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam? A. Fructozơ. B. Ancol propylic. C. Anbumin. D. Propan–1,3–điol. Câu 14: Để chứng minh tính lưỡng tính của: NH2 - CH2 - COOH (X), ta cho X tác dụng với: A. Na2CO3, HCl. B. HNO3, CH3COOH. C. HCl, NaOH. D.NaOH, NH3. Câu 15. Tơ nà o sau đây thuo ̣ c loạ i tơ thiên nhiên? A. Tơ nilon-6,6. B. Tơ visco. C. Tơ tà m. D. Tơ nitron. Câu 16: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất? A. Fe3+. B. Mg2+. C. Ag+. D. Cu2+. Thông hiểu Câu 17 : Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng,thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 18,36. B. 19,12. C. 19,04. D. 14,64 Câu 18: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự sau: (ion đặt trước sẽ bị khử trước) A. Pb2+, Ag+, Cu2+ B. Ag+, Pb2+, Cu2+ C. Ag+, Cu2+, Pb2+ D. Cu2+, Ag+, Pb2+ Câu 19. Nhận xét nào sau không đúng? A. Glucozơ tan tốt trong H2O và có vị ngọt. B. Fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. C. Đường glucozơ không ngọt bằng đường saccarozơ. D. Xenlulozơ bị thủy phân bởi dung dịch NaOH tạo glucozơ. “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 11
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 Câu 20: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 4,32 gam. B. 21,60 gam. C. 43,20 gam. D. 2,16 gam. Câu 21. Cho các dãy chuyển hóa: Glyxin + HCl → X1; X1 + NaOH dư → X2. Vậy X2 là : A. ClH3NCH2COOH. B. ClH3NCH2COONa C. H2NCH2COOH. D.H2NCH2COONa. Câu 22: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 2,550. B. 3,425. C. 4,725. D. 3,825. Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit. B. Tripeptit Gly–Ala–Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. C. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit. D. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 21,9 gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch B. Cô cạn toàn bộ dung dịch B thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 31,2. B. 20,8. C. 31,5. D. 41,6. Câu 25: Số amin có công thức phân tử C3H9N là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 26: Tiến hành clo hoá poli(vinyl clorua) thu được một loại polime X dùng để điều chế tơ clorin. Trong X có chứa 66,18% clo theo khối lượng. Vậy, trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được với một phân tử clo ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 27: Trong các polime sau: polietilen; poli(vinyl clorua); nilon -6,6; tơ nitron; cao su buna-S; poli(phenol- fomanđehit); tơ visco; poli (metyl metacrylat). Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là A. 5. B. 4. C. 6 D. 3. Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là A. 108 gam. B. 162 gam. C. 216 gam. D. 154 gam. Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na thu được cao su buna-N. B. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. C. Tơ visco là tơ tổng hợp. D. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol fomanđehit). Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là A. MgSO4 và FeSO4. B. MgSO4 và Fe2(SO4)3. C. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4. D. MgSO4. Câu 31: Nhận xét nào sau đây đúng A. Trong dung dịch Fe oxi hóa được ion Cu2+ thành Cu. B. Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu. C. Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng với nước ở điều kiện thường. D. Fe phản ứng với dung dịch HCl hay phản ứng với Clo đều tạo thành một loại muối. Câu 32: Hò a tan 10,71 gam hõ n hợ p gò m Al, Zn, Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 a mol/l vừ a đủ , thu đượ c dung dịch Y và 1,792 lít (đktc) hõ n hợ p khí gò m N2 và N2O có tỉ le ̣ mol 1:1. Cô cạ n dung dịch Y thu đượ c m gam muó i khan. Biết Y phản ứng với dung dịch NaOH thì không thấy khí thoát ra. Giá trị m và a là n lượ t là A. 55,35 và 2,20. B. 53,55 và 0,22. C. 55,35 và 0,22. D. 53,55 và 2,20. Vận dụng Câu 33. Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) tác dụng với lượng dư dung dịch Cu(NO3)2, thu được 12,8 gam Cu. Giá trị của m là A. 18,0. B. 5,6. C. 12,0. D. 7,8. “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 12
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 Câu 34: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là : A. 85. B. 68. C. 45. D. 46. Câu 35. Thực hiện thí nghiệm theo các bước sau đây: Bước 1: Cho 2 ml dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm. Bước 2: Cho vào ống nghiệm đinh sắt (đã đánh sạch gỉ), để khoảng 10 phút rồi quan sát. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ở bước 1, dung dịch trong ống nghiệm không màu. B. Sau bước 2, có một lớp kim loại màu đỏ bám vào thành ống nghiệm. C. Thí nghiệm trên chứng tỏ tính oxi hóa của Cu2+ mạnh hơn tính oxi hóa của Fe2+. D. Nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch AgNO3 thì vẫn thu được hiện tượng tương tự. Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá : CH4 C 2 H 2 C 2 H 3 CN T¬ olon . Để tổng hợp được 265 kg tơ olon theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (trong khí thiên nhiên metan chiếm 95% và hiệu suất chung là 80%) : A. 185,66. B. 420. C. 385,7. D. 294,74. Vận dụng cao Câu 37: Cho các phát biểu sau: (a) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,... (b) Gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn gạo tẻ. (c) Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu. (d) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do sự đông tụ của protein do nhiệt độ. (e) Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (mì chính hay bột ngọt). (g) Một số polime như xenlulozơ, poli(haxametylen ađipamit), poliacrilonitrin được dùng làm tơ. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 38 : Cho các phát biểu sau: (a) Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước. (b) Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử. (c) Các kim loại chỉ có một số oxi hóa duy nhất trong hợp chất. (d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 (dư), sau phản ứng thu được Fe. (e) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 (dư), sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối. (f) Tính dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự: Ag, Cu, Au, Al, Fe. Số phát biểu không đúng là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 39: Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và ankan Y, số mol X lớn hơn số mol Y. Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol E cần dùng vừa đủ 0,67 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,54 mol H2O. Khối lượng của X trong 14,56 gam hỗn hợp E là A. 7,04 gam. B. 7,20 gam. C. 8,80 gam. D. 10,56 gam. Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,21 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 2). Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 27,84 gam chất rắn T gồm ba kim loại. Hòa tan toàn bộ T trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 0,33 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Giá trị của a là A. 0,08. B. 0,09. C. 0,12. D. 0,06. “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 13
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 ĐỀ SỐ 05 – BÀI THI HỌC KÌ I – HÓA 12 Nhận biết Câu 1: Chất nào sau đây tan kém nhất trong nước? A. HCHO B. CH3CH2OH C. CH3COOH D. HCOOCH3. Câu 2. Số nhóm hidroxyl (-OH) trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là A. 5. B. 4. C. 3. D. 6. Câu 3: Công thức cấu tạo của etylamin là A. (CH3)2NH B. CH3CH2NH2 C. CH3NH2 D. (CH3)3N Câu 4: Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon – 6)? A. Hexametylenđiamin. B. Caprolactam. C. Axit ε – aminocaproic. D. Axit ω – aminoenantoic. Câu 5: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Fe. B. W. C. Al. D. Na. Câu 6: Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit linoleic là A. 31. B. 36. C. 34. D. 32. Câu 7: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân ? A. Saccarozơ. B. Protein. C. Tinh bột. D. Glucozơ. Câu 8: Dung dịch nào dưới đây có pH < 7 ? A. Lysin B. Alanin C. Axit glutamic D.Glyxin Câu 9: Phản ứng nào sau đây không xảy ra? A. Fe + dung dịch CuSO4. B. Fe + H2SO4 đặc, nguội. C. Cu + dung dịch Fe(NO3)3. D. K + H2O. Câu 10: Dung dịch Ala-Gly-Val phản ứng được với dung dịch nào sau đây với cả 2 dung dịch nào sao đây? A. HCl & NaOH. B. NaCl & HCl. C. NaNO3 & NaOH. D. KNO3 & KOH. Câu 11. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh? A. Amilozơ. B. Xenlulozơ. C. Amilopectin. D. Polietilen Câu 12: Este nào sau đây tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2? A. C2H5COOCH3. B. C6H5COOCH3. C. CH3COOC6H5. D. HCOOCH3 Câu 13: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là A. K, Ag, Fe. B. Ag, K, Fe. C. Fe, Ag, K. D. K, Fe, Ag. Câu 14. Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch gluozơ và fructozơ là A. NaHCO3. B. nước brom. C. quỳ tím. D. AgNO3 trong dung dịch NH3 Câu 15: Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp? A. Poli(vinyl clorua). B. Tơ visco. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ. Câu 16: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở điều kiện thường? A. Ag. B. Na. C. Cu. D. Au. Thông hiểu Câu 17: Đun nóng 8,88 gam este có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH dư, thu được ancol metylic và m gam muối. Giá trị của m là A. 9,840. B. 8,160. C. 10,064. D. 12,136. Câu 18: Hai chất nào sau đây đều có phản ứng cộng H2? A. Tripanmitin và metyl acrylat B. Tristearin và triolein C. Triolein và etyl axetat. D. Triolein và vinyl axetat. Câu 19. Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đkc) thoát ra. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là: A. 44,9 gam. B. 74,1 gam. C. 50,3 gam. D. 24,7 gam Câu 20: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 14
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 A. 2,25 gam. B. 1,44 gam. C. 1,80 gam. D. 1,82 gam. Câu 21: Trường hợp nào sau đây khi cho các chất tác dụng với nhau không tạo ra kim loại? A. K + dung dịch FeCl3. B. Mg + dung dịch Pb(NO3)2. C. Fe + dung dịch CuCl2. D. Cu + dung dịch AgNO3. Câu 22: Cho 9 gam một aminoaxit X (Phân tử chỉ chứa một nhóm -COOH) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 13,56 gam muối. X là? A. Glyxin. B. Alanin. C. Valin. D. Phenyl alanin. Câu 23. Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y. Chất X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,1%. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Y bị thủy phân trong môi trường kiềm. B. X không có phản ứng tráng bạc. C. X có phân tử khối bằng 180. D. Y không tan trong nước. Câu 24. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1 Câu 25. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Dung dịch AgNO3/NH3 Kết tủa Ag Y Quỳ tím Chuyển màu xanh Z Cu(OH)2 Màu xanh lam T Nước brôm Kết tủa trắng Các chất X, Y, Z, T lần lượt là: A. Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin. B. Anilin, glucozo, lysin, etyl fomat. C. Glucozo, lysin, etyl fomat, anilin. D. Etyl fomat, lysin, glucozo, anilin. Câu 26: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ (C6H10O5)n là 1620000 đvC. Giá trị của n là A. 8000. B. 9000. C. 10000. D. 7000. Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai? A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. B. Cao su buna thuộc loại polime tổng hợp. C. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian. D. Tơ poliamit bền trong môi trường kiềm và axit. Câu 28. Để tinh chế Ag từ hỗn hợp (Fe, Cu, Ag) sao cho khối lượng Ag không đổi ta dùng A. dung dịch AgNO3. B. dung dịch HCl. C. Fe. D. dung dịch Fe(NO3)3. Câu 29. Dung dịch nào dưới đây không hòa tan được Cu kim loại? A. Dung dịch Fe(NO3)3. B. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl. C. Dung dịch NaHSO4. D. Dung dịch HNO3. Câu 30: X là một đipeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 1,5 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2, H2O, N2. Vậy công thức của amino axit tạo nên X là A. CH3CH(NH2)COOH B. H2NCH2-CH2-COOH C. H2N-COOH D. H2NCH2COOH Câu 31: Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(etylen terephtalat), polietilen, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào HNO3 dư, thu được dung dịch X chứa một muối và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và một khí Z, với tỉ lệ thể tích là 1:1. Khí X là A. NO2. B. N2. C. N2O. D. NO. Vận dụng “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 15
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 Câu 33. Cho các kim loại và các dung dịch: Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, HCl, Fe(NO3)3. Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là A. 9. B. 8. C. 7. D. 10. Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức, mạch hở X bằng một lượng không khí (chứa 20% thể tích O2, còn lại là N2) vừa đủ, thu được 0,08 mol CO2; 0,1 mol H2O và 0,54 mol N2. Khẳng định nào sau đây đúng? A. X là amin bậc 2. B. Số nguyên tử H trong phân tử X là 7. C. Số nguyên tử C trong phân tử X là 3. D. Số đồng phân thỏa mãn điều kiện trên của X là 1 Câu 35. Tiến hành thí nghiệm sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa và 2 ml dung dịch NaOH 30%. Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa. Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều. Cho các nhận định sau: (a) Ở bước 1, xảy ra phản ứng trao đổi, tạo thành kết tủa màu xanh. (b) Ở bước 3, xảy ra phản ứng tạo phức, kết tủa bị hòa tan, dung dịch thu được có màu tím. (c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4 thì thu được kết quả tương tự. (d) Phản ứng xảy ra ở bước 3 gọi là phản ứng màu biure. (e) Có thể dùng phản ứng màu biure để phân biệt peptit Ala-Gly với Ala-Gly-Val. Số nhận định đúng là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 36 : Nung x gam Fe trong không khí, thu được 104,8 gam hh rắn A gồm: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Hoà tan A trong dd HNO3 dư thu được dd B và 12,096 lit hh hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối đối với He là 10,167. Khối lượng x là: A. 56 gam B. 68,2 gam C. 84 gam D. 78,4 gam Vận dụng cao Câu 37 : Cho các phát biểu sau: (a) Etyl fomat và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư. (b) Tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan thuộc loại tơ hóa học. (c) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn. (d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl. (e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh. (g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit. Số phát biểu không đúng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 38 : Cho các phát biểu: (a) Các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại. (b) Hỗn hợp KNO3 + Cu (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong dung dịch NaHSO4 dư (c) Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim. (d) Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu. (e) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu. (f) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuCl2 thu được cả chất rắn và chất khí Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hh X (gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hiđrocacbon mạch hở) cần vừa đủ 0,79 mol O2, tạo ra CO2 và 10,44 gam H2O. Nếu cho 0,26 mol X vào dd Br2 dư thì số mol Br2 pứ tối đa là A. 0,16 mol. B. 0,18 mol. C. 0,21 mol. D. 0,19 mol. Câu 40: Cho 5,1 gam hỗn hợp bột gồm Mg và Al có tỉ lệ mol 1:1 vào 150 ml dung dịch hỗn hợp chứa AgNO3 1M, Fe(NO3)3 0,8M, Cu(NO3)2 0,6M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có m gam rắn xuất hiện. Giá trị của m là: A. 22,68 B. 24,32 C. 23,36 D. 25,26 “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 16
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 ĐỀ SỐ 06 – BÀI THI HỌC KÌ I – HÓA 12 Nhận biết Câu 1: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng (dư) dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là A. CH3COOH và C6H5ONa. B. CH3OH và C6H5ONa. C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3COONa và C6H5ONa. Câu 2. Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol? A. Dầu lạc (đậu phộng) B. Dầu vừng (mè) C. Dầu dừa D. Dầu luyn Câu 3. Glucozơ và fructozơ là: A. Đisaccarit B. Đồng đẳng C. Andehit và xeton D. Đồng phân Câu 4: Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco ? A. Saccarozơ. B. Tinh bột. C. Glucozơ. D. Xenlulozơ Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một? A. CH3NH2. B. (CH3)3N. C. CH3NHCH3. D. CH3CH2NHCH3. Câu 6: Hợp chất H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là A. glyxin. B. lysin. C. valin. D.alanin. Câu 7: Chất nào sau đây có phản ứng màu biure? A. Ala-Val-Gly B. Glucozơ C. Glixerol D. Gly-Ala Câu 8. Polistiren được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp monome nào dưới đây? A. C6H5-CH=CH2. B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CH-CH=CH2. D. CH2=CH2. Câu 9: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, N. B. CH2=C(CH3)-CH=CH2, CH2=CH-CN. C. CH2=CH-CH=CH2, N. D. CH2=CH-CH=CH2, CH2=CH-CN. Câu 10: Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N trong phân tử? A. Polietilen. B. Poli(vinyl axetat). C. Poli(ure - fomandehit). D. Poliacrilonitrin. Câu 11: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là A. Tính dẫn điện. B. Ánh kim. C. Khối lượng riêng. D. Tính dẫn nhiệt. Câu 12: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl? A. Hg. B. Cu. C. Ag. D. Al. Câu 13: Quá trình oxi hóa của phản ứng Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu là A. Fe2+ + 2e Fe. B. Cu2+ + 2e Cu. C. Fe Fe2+ + 2e. D. Cu Cu2+ + 2e. Câu 14: Trong các kim loại sau: K, Fe, Ba và Mg. Kim loại có tính khử mạnh nhất là: A. Mg. B. K. C. Fe. D. Ba. Thông hiểu Câu 15: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc . Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 5. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X mạch hở bằng lượng khí O2 vừa đủ, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C4H6O4. B. C4H4O4. C. C4H6O2. D. C4H8O2. Câu 17. Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 5% vào cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch chất X vào, rồi ngâm phần chứa hóa chất trong ống nghiệm vào cốc đựng nước nóng (khoảng 50 – 60°C) trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc trắng sáng. Chất X là chất nào trong các chất sau đây? A. glucozơ. B. tinh bột. C. sobitol. D. saccarozơ. Câu 18: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí. Muốn tạo ra 500 gam tinh bột thì cần bao nhiêu lít không khí (đktc) để cung cấp đủ CO2 cho phản ứng quang hợp A. 1482600. B. 1382600. C. 1402666. D. 1382716. “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 17
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 Câu 19: Các chất: anilin, metylamin, amoniac được sắp xếp theo thứ tự lực bazơ tăng dần (từ trái qua phải) là A. CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2 C. NH3, C6H5NH2, CH3NH2 D. NH3, CH3NH2 , C6H5NH2 Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phân tử khối của propylamin là 57. B. Các amino axit có thể tham gia phản ứng trùng ngưng. C. Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit. D. Tính bazơ của amin đều mạnh hơn NH3. Câu 21: Cho 5,4 gam amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 9,78 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 2. B. 1. C. 6. D. 8. Câu 22: Cho 13,02 gam tripeptit mạch hở Ala-Ala-Gly tác dụng với lượng dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị m là: A. 21,75 gam B. 19,59 gam C. 20,67 gam D. 17,28 gam Câu 23: Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 24. Khối lượng của một đoạn mạch polibutađien là 8370 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch polibutađien là A. 155. B. 113. C. 113. D. 155. Câu 25. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đã dùng là: A. 0,25M. B. 0,4M. C. 0,3M. D. 0,5M. Câu 26: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3? A. Fe, Ni, Sn. B. An, Cu, Mg. C. Hg, Na, Ca. D. Al, Fe, CuO. Câu 27 : Đẻ hò a tan vừa hết 9,6 gam Cu cần phả i dù ng V ml lít dung dịch HNO3 2M, sau phả n ứ ng thu được V1 lít khí NO (ở đktc).( là sản phẩm khử duy nhất). Va ̣y V và V1 có giá trị là : A. 100 ml và 2,24 lít B. 200 ml và 2,24 lít C. 150 ml và 4,48 lít D. 250 ml và 6,72 lít Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Gly-Ala phản ứng được với dung dịch HCl và NaOH. B. Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau. C. Tơ tằm không bền trong môi trường axit hoặc bazơ. D. Ở điều kiện thường triolein và tristearin đều tồn tại ở trạng thái lỏng. Vận dụng Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. C2H5OH, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3OH. C. CH3COOH, C2H5OH. D. C2H4, CH3COOH Câu 30: Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch Br2 thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là? A. V=22,4(b+3a). B. V=22,4(b+7a). C. V=22,4(4a - b). D. V=22,4(b+6a). Câu 31 : Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , fructozơ, etyl fomat , axit fomic và anđehit axetic . Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 32: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thu được V ml dung dịch rượu (ancol) etylic 400. Biết rượu (ancol) etylic nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%. Giá trị của V là: A. 2785,0 ml. B. 2875,0 ml. C. 2300,0 ml. D. 3194,4 ml. “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 18
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 Câu 33: Ứng với công thức phân tử C3H9O2N có bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo khí làm xanh quỳ ẩm? A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 34: Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 55,600. B. 53,775. C. 61,000. D. 32,250. Câu 35: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các kim loại: X, Y, Z Kim loại X Kim loại Y Kim loại Z Dung dịch CuSO4 Tan, có khí, có chất rắn Tan và có chất rắn Không hiện tượng H2O Tan và có khí Không hiện tượng Không hiện tượng Dung dịch HCl Tan và có khí Tan và có khí Không hiện tượng Các kim loại X, Y, Z lần lượt là A. Fe, K, Cu (Phê Không Cu) B. K, Fe, Ag (Không Phê À) C. K, Ba, Ag (Không Bạn À) D. Fe, Cu, Na (Phê Cu Nào) Câu 36: Cho hh gò m 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tá c dụ ng hết với lượng dư dd HNO3. Sau khi cá c phả n ứ ng xả y ra hoà n toà n, thu được 0,896 lít khí X (đktc) và dd Y. Là m bay hơi dd Y thu đượ c 46 gam muó i khan. Khí X là A. NO2. B. N2O. C. NO. D. N2. Vận dụng cao Câu 37. Cho các phát biểu sau: (1) Glixerol, glucozơ và alanin là những hợp chất hữu cơ tạp chức. (2) Đốt cháy bất kỳ một este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (3) Polietilen, poli(vinyl clorua) và poli(metyl metacrylat) được dùng làm chất dẻo. (4) Dung dịch alanin, glyxin và axit glutamic đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH. (5) Các tơ như nilon-6; nilon-6,6; nilon-7 đều thuộc loại tơ poliamit. (6) Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị amino axit. Số phát biểu đúng là. A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 38: Cho các phát biểu sau : (1) Các kim loại đều tác dụng với oxi tạo ra oxit. (2) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối. (3) Tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại sinh ra. (4) Kim loại Fe oxi hóa được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu. (5) Hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) cho vào nước dư cho được dung dịch trong suốt. (6) Kim loại Fe không phản ứng được với dung dịch gồm NaHSO4 và KNO3. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 39: Hỗn hợp M gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở X, Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) và 0,2 mol 1 este no, đơn chức, mạch hở Z. Đốt cháy hoàn toàn M cần dùng vừa đủ 1,525 mol O2, thu được N2 và 1,45 mol H2O. Khối lượng phân tử của Z là: A. 86 B. 60 C. 74 D. 88 “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 19
- THPT YD2 Đề ôn tập học kỳ 1 Hóa học 12 Câu 40. Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucozơ theo các bước sau đây: – Bước 1: Rửa sạch ống nghiệm thủy tinh bằng cách cho vào một ít kiềm, đun nóng nhẹ, tráng đều, sau đó đổ đi và tráng lại ống nghiệm bằng nước cất. – Bước 2: Nhỏ vào ống nghiệm trên 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó thêm từng giọt NH3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa nâu xám của bạc hiđroxit, nhỏ tiếp vài giọt dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết. – Bước 3: Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozơ 1%. – Bước 4: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong cốc nước nóng) vài phút ở 60 – 70oC thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương. Cho các phát biểu sau: (a) Trong phản ứng trên, glucozơ đã bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3. (b) Trong bước 2, khi nhỏ tiếp dung dịch NH3 vào, kết tủa nâu xám của bạc hidroxit bị hòa tan do tạo thành phức bạc [Ag(NH3)2]+. (c) Trong bước 3, để kết tủa bạc nhanh bám vào thành ống nghiệm ta phải luôn lắc đều hỗn hợp phản ứng. (d) Ở bước 1, vai trò của NaOH là để làm sạch bề mặt ống nghiệm đồng thời có thể thay NH3 bằng NaOH. (e) Trong bước 3, có thể ngâm ống nghiệm trong cốc nước nóng. (f) Sản phẩm hữu cơ thu được trong dung dịch sau bước 4 là là amoni gluconat có công thức phân tử C6H15NO7. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. “Muốn trở thành người giỏi nhất ! Trước tiên hãy là người chăm chỉ & nỗ lực nhất” Trang 20

