Đề cương ôn tập học kì II Hóa học 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2

pdf 7 trang An Diệp 19/06/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II Hóa học 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_hoa_hoc_12_nam_hoc_2021_2022_truon.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II Hóa học 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2

  1. Trường THPT Yên Dũng số 2 Đề cương ôn tập HK2 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HOÁ HỌC 12 – CUỐI HK2 NĂM HỌC 2021 – 2022 Câu 1: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là A. Al và Mg. B. Na và Fe. C. Cu và Ag. D. Mg và Zn. Câu 2: Trường hợp nào sau đây kim loại được điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện? A. Cu + FeCl3 B. Zn + AgNO3. C. Na + CuSO4. D. Cu + NaCl. Câu 3: Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 bằng phương pháp thủy luyện? A. Na. B. Ca. C. K. D. Fe. Câu 4: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch CuSO4 giải phóng khí và tạo kết tủa màu xanh? A. Na. B. Fe. C. Al. D. Mg. Câu 5: Kim loại X tác dung với H2SO4 loãng cho khí H2. Mặt khác, oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiêṭ đô ̣cao. X là kim loaị nào? A. Fe. B. Al. C. Mg. D. Cu. Câu 6: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó? A. Al. B. Ca. C. Cu. D. Fe. Câu 7: Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất nào? A. Al2O3. B. Al2(SO4)3. C. NaAlO2. D. AlCl3. Câu 8: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 9: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại bằng A. Pb. B. Cu. C. Zn. D. Sn. Câu 10: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá? A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3. B. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng. C. Đốt lá sắt trong khí Cl2. D. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4. Câu 11: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A. Ca. B. K. C. Zn. D. Ba. Câu 12: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành A. Na2O và O2. B. NaOH và H2. C. Na2O và H2. D. NaOH và O2. Câu 13: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH? A. CO2. B. Al. C. HCl. D. BaCl2. Câu 14: Cho mẩu kim loại Na vào cốc chứa dung dịch CuSO4 thì có hiện tượng A. có khí bay ra và xuất hiện kết tủa xanh lam. B. có khí bay ra và xuất hiện kết tủa màu đỏ. C. có kết tủa màu đỏ. D. có khí bay ra. Câu 15: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là A. ns1. B. ns2. C. ns2 np1. D. ns2 np2. Câu 16: Trong tự nhiên canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là A. thạch cao sống. B. đá vôi. C. thạch cao khan. D. thạch cao nung. Câu 17: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng toàn phần? 1
  2. Trường THPT Yên Dũng số 2 Đề cương ôn tập HK2 A. HCl. B. Na3PO4. C. NaOH. D. Ca(OH)2. Câu 18: Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa? A. NaCl. B. Ca(HCO3)2. C. KCl. D. KNO3. Câu 19: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa là A. Na2CO3. B. NaOH. C. NaCl. D. BaCl2. Câu 20: Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa? A. Na2SO4. B. NaOH. C. Na2CO3. D. HCl. Câu 21: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng? A. Ca(HCO3)2. B. Na2SO4. C. CaCl2. D. NaCl. Câu 22: Chất X phản ứng với HCl, chất X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa. Chất X là A. NaCl. B. NaHCO3. C. K2SO4. D. Ca(NO3)2. Câu 23: Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là A. Ca(HCO3)2. B. BaCl2. C. CaCO3. D. AlCl3. Câu 24: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion A. Ca2+, Mg2+. B. HCO − , Cl− . C. Cl− , SO 2− . D. Ba2+, Mg2+. 3 4 Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch HC1 dư, thu được V lít khí H2. Giá trị của V là A. 2,24. B. 1,12. C. 3,36. D. 4,48. Câu 26: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra? A. NaOH. B. HCl. C. Ca(OH)2. D. H2SO4. Câu 27: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là A. 0,75. B. 1,25. C. 1,00. D. 2,00. Câu 28: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch? A. HCl đặc, nguội. B. HNO3 đặc, nguội. C. NaOH. D. CuSO4. Câu 29: Kim loại tan trong dung dịch NaOH là A. Cu. B. Al. C. Fe. D. Mg. Câu 30: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm? t0 A. 3FeO + 2A1 ⎯ ⎯→ 3Fe+ Al 2 O 3. B. 2Al + 2NaOH + 2H2O ⎯ ⎯→ 2NaAlO 2 + 3H 2. C. 2Al + 3H2SO4 ⎯ ⎯→ Al2(SO4)3 + 3H2. D. 2Al + 3CuSO4 ⎯ ⎯→ Al2(SO4)3 + 3Cu. Câu 31: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào? A. Na. B. Li. C. K. D. Ag. Câu 32: Dung dịch Al2(SO4)3 không phản ứng được với dung dịch nào? A. BaCl2. B. Ba(OH)2. C. NaOH. D. H2SO4. Câu 33: Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng? A. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3. B. Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu. C. Cho CaO vào nước dư. D. Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2. Câu 34: Phát biểu nào sau đây sai? 2
  3. Trường THPT Yên Dũng số 2 Đề cương ôn tập HK2 A. Nối thành kẽm với vỏ tàu biển bằng thép thì vỏ tàu được bảo vệ. B. Natri cacbonat là chất rắn, màu trắng. C. Dùng CO khử Al2O3 nung nóng, thu được Al. D. Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa. Câu 35: Phát biểu nào sau đây sai? A. Để chống sự ăn mòn sắt, người ta tráng thiếc, kẽm lên sắt. B. CaCO3 không bị nhiệt phân hủy. C. Dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Al2(SO4)3 dư, thu được hai chất kết tủa. D. Có thể dùng dung dịch NaCl để nhận biết dung dịch AgNO3. Câu 36: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không tạo ra cùng một muối là A. Mg. B. Fe. C. Al. D. Zn. Câu 37: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit nào sau đây giải phóng khí H2? A. HNO3 loãng. B. HNO3 đặc. C. H2SO4 đặc. D. H2SO4 loãng. Câu 38: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch A. Na2CO3. B. FeCl3. C. CaCl2. D. KNO3. Câu 39: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch A. FeCl2. B. NaCl. C. MgCl2. D. CuCl2. Câu 40: Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)? A. HCl. B. H2SO4 loãng. C. AgNO3. D. CuSO4. Câu 41: Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây tạo thành muối sắt(II)? o A. H2SO4 đặc (t ). B. AgNO3. C. HNO3 loãng. D. CuSO4. Câu 42: Kim loại Al phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây? A. Na2SO4. B. NaHSO4. C. NaNO3. D. MgCl2. Câu 43: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chất X, thấy tạo thành kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết. Chất X là A. NaNO3. B. Fe(NO3)2. C. AlCl3. D. KAlO2. Câu 44: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm và kiềm thổ vào 400 ml dung dịch HCl 0,25M, thu được 400 ml dung dịch Y trong suốt có pH = 13. Cô cạn dung dịch Y thu được 10,07 gam chất rắn. Giá trị của m là A. 6,16. B. 5,84. C. 4,30. D. 6,45. Câu 45: Hấp thụ hết 1,12 lít (đktc) khí CO2 vào 100 ml dung dịch gồm Na2CO3 0,1M và NaOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 5,91 gam kết tủa. Giá trị của x là A. 1,2. B. 0,8. C. 0,5. D. 0,7. Câu 46: Hấp thụ hoàn toàn 1,008 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Na2CO3 0,15M, KOH 0,25M và NaOH 0,12M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 2,97. B. 1,4. C. 1,95. D. 2,05. Câu 47: Nung m gam Al trong 6,72 lít O2. Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hết vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của m là A. 18,4. B. 24,3. C. 16,2. D. 8,1. Câu 48: Cấu hình electron nào sau đây là của 26Fe? A. [Ar] 4s23d6. B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d8. D. [Ar]3d74s1. Câu 49: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2? 3
  4. Trường THPT Yên Dũng số 2 Đề cương ôn tập HK2 A. HNO3 đặc, nóng. B. HC1. C. CuSO4. D. H2SO4 đặc, nóng. Câu 50: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X có kết tủa nâu đỏ xuất hiện. Chất X là A. CuSO4. B. Fe(NO3)3. C. AlCl3. D. FeSO4 Câu 51: Ở điều kiện thích hợp, kim loại sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành muối sắt(II)? A. Br2. B. HNO3 loãng. C. S. D. Cl2. Câu 52: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít. Câu 53: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là A. 1,20 gam. B. 8,40 gam. C. 1,37 gam D. 9,60 gam. Câu 54: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Mg2+. B. Fe3+. C. Na+. D. Cu2+. Câu 55: Chất X dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh, làm bột mài. Chất X là A. Crom. B. than hoạt tính. C. lưu huỳnh. D. kim cương. Câu 56: Trong các chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính? A. Al2O3. B. Al(OH)3. C. NaHCO3. D. Na2CO3. Câu 57: Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước,... Công thức của phèn chua là A. KAl(SO4)2.12H2O. B. NaAl(SO4)2.12H2O. C. KFe(SO4)2.12H2O. D. NaFe(SO4)2.12H2O. Câu 58: Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là A. Al2O3.2H2O. B. Al(OH)3.2H2O. C. Al(OH)3.H2O. D. Al2(SO4)3.H2O. Câu 59: Hematit nâu là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép. Thành phần chính của quặng hematit nâu là A. FeCO3. B. Fe3O4. C. Fe2O3.nH2O. D. Fe2O3. Câu 60: Cho dãy chuyển hóa sau: + X +Y +Z Fe ⎯ ⎯ → FeCl3 ⎯ ⎯ → FeCl2 ⎯ ⎯ → Fe(NO3)3 . X. Y, Z lần lượt là A. AgCl, Cu, HNO3 B. HCl, Cl2, AgNO3 C. Cl2, Mg, HNO3 D. Cl2, Fe, AgNO3 Câu 61: Cho kim loại M phản ứng với Cl2, thu được muối X. Cho M tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y. Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X. Kim loại M là A. Fe. B. Mg. C. Zn. D. Al. Câu 62: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO. Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ, thu được 3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2. Giá trị m là A. 33,3. B. 15,54. C. 13,32. D. 19,98. Câu 63: Cho 26 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với V lít dung dịch HCl 1M (vừa đủ), thu được dung dịch Y chứa 23,4 gam NaCl. Giá trị của V là A. 0,90. B. 1,20. C. 0,72. D. 1,08. Câu 64. Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí (đktc). Tính phần trăm khối lượng Fe trong X. A. 62,38%. B. 46,15%. C. 53,85%. D. 57,62%. 4
  5. Trường THPT Yên Dũng số 2 Đề cương ôn tập HK2 Câu 65: Phát biểu nào sau đây sai? A. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học. B. Không dùng cốc nhôm để đựng nước vôi trong. C. Muối NaHCO3 tạo kết tủa với dung dịch Ba(OH)2. D. Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2, thu được muối trung hòa. Câu 66: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch NH4HSO4. (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. (c) Cho dung dịch HNO3 tới dư vào dung dịch FeCO3. (d) Cho từ từ và khuấy đều dung dịch H2SO4 vào lượng dư dung dịch Na2CO3. (e) Đun nóng HCl đặc tác dụng với tinh thể KMnO4. (f) Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng kết thúc. Số thí nghiệm thu được chất khí là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 67: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Nung nóng hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2. (b) Cho lá Al nhôm vào dung dịch Ba(OH)2 dư. (c) Điện phân dung dịch CuSO4 (với điện cực trơ). (d) Cho bột Zn vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư. (e) Cho mảnh Cu vào lượng dư dung dịch gồm Cu(NO3)2 và HCl. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 68: Cho các phát biểu sau: (a) Hỗn hợp Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư. (b) Cho dung dịch chứa x mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa 1,5x mol NaOH, thu được dung dịch chứa hai muối. (c) Sục CO2 dư vào dung dịch hỗn hợp Ca(OH)2 và NaAlO2, thu được hỗn hợp hai kết tủa. (d) Kim loại Cu khử được Fe3+ trong dung dịch. (e) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào bột nhôm thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 69: Thực hiện các phản ứng sau: (1) X + CO2 → Y (2) 2X + CO2 → Z + H2O (3) Y + T → Q + X + H2O (4) 2Y + T → Q + Z + 2H2O Hai chất X, T tương ứng là: A. NaOH, Ca(OH)2. B. Ca(OH)2, NaOH. C. NaOH, NaHCO3. D. Ca(OH)2, Na2CO3. +X +Y +X +Z Câu 70: Cho sơ đồ chuyển hóa: NaHCO3 ⎯ ⎯→E ⎯ ⎯→NaHCO3 ⎯ ⎯→F ⎯ ⎯→NaHCO3 . Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hoá học của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là A. Ba(OH)2, CO2, HCl. B. NaOH, CO2, HCI. C. HCl, NaOH, CO2. D. Ca(OH)2, HCl, NaOH. F E E F Câu 71: Cho sơ đồ chuyển hóa: Z⎯⎯ Y⎯⎯ Ca(OH)2 ⎯ ⎯→X ⎯ ⎯→Z 5
  6. Trường THPT Yên Dũng số 2 Đề cương ôn tập HK2 Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng. Các chất E, F thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là A. Na2SO4, NaOH B. CO2, Na2SO4. C. NaHCO3, HCl. D. Na2CO3, HC1. Câu 72: Cho các sơ đồ phản ứng sau: ⎯ ®iÖn ph©n dung dÞch (1) X1 + H2O ⎯ ⎯ ⎯ ⎯ ⎯ ⎯→ X 2 + X 3  + H 2  có mµng ng¨n (2) X2 + X4 ⎯ ⎯→ BaCO3 + Na2CO3 + H2O (3) X2 + X3 ⎯ ⎯→ X1 + X5 + H2O (4) X4 + X6 ⎯ ⎯→ BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O Các chất X2, X5, X6 lần lượt là A. NaOH, NaClO, KHSO4. B. NaHCO3, NaClO, KHSO4. C. NaOH, NaClO, H2SO4. D. KOH, KClO3, H2SO4. Câu 73: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 vào dung dịch chứa 0,6 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa muối, 0,15 mol H2 và 10,6 gam kim loại. Giá trị của m là A. 18,4. B. 22,65. C. 23,7. D. 21,3. Câu 74: Hỗn hợp X gồm Fe và C có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Cho x gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 29,12 lít khí (đktc). Oxi hóa lượng C trong m gam X rồi dẫn sản phẩm khí thu được vào 100 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1,5M, thu được y gam chất tan. Giá trị của y là A. 19,5. B. 19,4. C. 20,3. D. 21,2. Câu 75: Hòa tan hết 2,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và S vào dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), thu được 6,72 lít khí (đktc). Lấy lượng S trong 2,4 gam X trộn với một lượng C, thu được 1,46 gam hỗn hợp Y. Đốt cháy Y trong oxi dư, rồi dẫn khí thu được vào 150 ml dung dịch hỗm hợp gồm NaOH 0,1M và KOH 0,5M, thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan. Giá trị của m là A. 6,19. B. 6,89. C. 8,02. D. 7,39. Câu 76: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4, sau một thời gian, thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z. cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là? A. 48,15% B. 51,85% C. 58,52% D. 41,48% Câu 77: Hòa tan hết 12,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, FexOy, Mg(OH)2 và MgCO3 vào dung dịch chứa 0,34 mol H2SO4 (loãng) và 0,06 mol KNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 44,2 gam các muối sunfat trung hòa và 2,94 gam hỗn hợp khí Z gồm NO, CO2 và H2. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 19,41 gam kết tủa. Mặt khác, hòa tan hết 12,8 gam X trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối và 0,18 mol hỗn hợp khí T có tỉ khối so với H2 là 4,5. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị gần nhất của m là A. 28,9. B. 33,8. C. 30,4. D. 31,5. 6
  7. Trường THPT Yên Dũng số 2 Đề cương ôn tập HK2 Câu 78: Điện phân (với điện cực trơ,màng ngăn)dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl,bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định.Đồ thị hình bên biểu diễn mối liên hệ giữa tổng số mol khí bay ra ở hai cực và thời gian điện phân.Giá trị của m là A. 33,55 B. 39,40. C. 51,10. D. 43,70. Câu 79: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 (0,05 mol) và NaCl bằng dòng điện có cường độ không đổi 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch Y và khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc). Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,8 gam MgO. Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là A. 4825. B. 772. C. 8685. D. 6755. Câu 80: Cho m gam hồn hợp X gồm FeS2, FeCO3, CuO và Fe2O3 (trong X nguyên tố oxi chiếm 16,58%% về khối lượng) vào bình kín (thể tích không đổi) chứa 0,45 mol O2 (dư). Nung nóng bình đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu (coi thể tích chất rắn thay đổi không đáng kể). Mặt khác, hòa tan hết m gam X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Y chứa (m+28,16) gam hỗn hợp muối (gồm Fe2(SO4)3, CuSO4) và 0,81 mol hỗn hợp khí gồm CO2, SO2. Phần trăm khối lượng của CuO trong X là A. 37,69%. B. 25,13%. C. 10,05%. D. 30,15%. 7