3 Đề ôn tập giữa học kì I Hóa học 12

pdf 25 trang An Diệp 19/06/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "3 Đề ôn tập giữa học kì I Hóa học 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdf3_de_on_tap_giua_hoc_ki_i_hoa_hoc_12.pdf

Nội dung tài liệu: 3 Đề ôn tập giữa học kì I Hóa học 12

  1. ĐỀ ƠN TẬP GIỮA KÌ 1 – HĨA HỌC 12 A.TRẮC NGHIỆM ĐỀ SỐ 01 – BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I – HĨA 12 ESTE – LIPIT – CACBOHIĐRAT – AMIN Nhận biết Câu 1: Khi đun nĩng chất X (C3H6O2) với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa . Cơng thức cấu tạo của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOH. Câu 2. Anilin phản ứng với dung dịch X tạo kết tủa trắng. Chất X là A. Br2. B. HCl. C. NaCl. D. NaOH. Câu 3: Chất béo là trieste của axit béo với A. ancol metylic. B. etylen glicol. C. ancol etylic. D. glixerol. Câu 4: Chất nào sau đây là etylamin? A. C2H7N. B. C2H3NH2. C. CH3NH2. D. C2H5NH2. Câu 5: Amin nào dưới đây là amin bậc hai? A. (CH3)2NH B. (CH3)2CH-NH2 C. CH3NH2 D. (CH3)3N o Câu 6: Chất nào sau đây phản ứng với AgNO3/NH3 (t ) tạo kết tủa trắng bạc? A. HCOOCH3. B. C3H7COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC4H7. Câu 7. Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím? A. Metanol. B. Glixerol. C. Axit axetic. D. Metylamin. Câu 8: Quả chuối xanh cĩ chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh tím. Chất X là A. xenlulozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. glucozơ. Câu 9: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được A. cacbohidrat B. lipit. C. este. D. amin. Câu 10: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Glixerol. D. Glucozơ. Câu 11: Chất khơng tham gia phản ứng thủy phân là A. tinh bột. B. xenlulozơ. C. chất béo. D. glucozơ. Câu 12: Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch? A. HCl. B. NaCl. C. KNO3. D. KOH. Câu 13: Chất nào sau đây khơng tan trong nước lạnh A. fructozơ. B. glucozơ. C. tinh bột. D. saccarozơ. Câu 14: Chất nào sau đây cĩ nhiệt độ sơi thấp nhất? A. CH3COOH. B. HCOOH. C. CH3COOCH3. D. C2H5OH. Câu 15: Chất X cĩ cơng thức cấu tạo CH2=CHCOOCH3. Tên gọi của X là A. etyl axetat. B. propyl fomat. C. metyl acrylat. D. metyl axetat. Câu 16: Thủy phân hồn tồn hỗn hợp CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm gồm: A. 2 ancol và 1 muối. B. 1 muối và 1 ancol. C. 2 muối và 1 ancol. D. 2 muối và 2 ancol. Thơng hiểu Câu 17: Đốt cháy hồn tồn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O. Hai gluxit đĩ là
  2. A. Xenlulozơ và glucozơ. B. Tinh bột và saccarozơ. C. Tinh bột và glucozơ. D. Saccarozơ và fructozơ. Câu 18: Số đồng phân amin ứng với cơng thức C2H7N là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Thủy phân hồn tồn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nĩng, tạo ra fructozơ. B. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol. C. Saccarozơ cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. D. Hiđro hĩa hồn tồn glucozơ (xúc tác Ni, đun nĩng) tạo ra sobitol. Câu 20: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 2,550. B. 3,425. C. 4,725. D. 3,825. Câu 21: Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol? A. etyl axetat. B. vinyl axetat. C. vinyl fomat. D. phenyl axetat. Câu 22: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là A. 138 gam. B. 184 gam. C. 276 gam. D. 92 gam. Câu 23: Cho m gam glucozơ phản ứng hồn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nĩng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là A. 16,2. B. 9. C. 18. D. 36. Câu 24: Cho các chất CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 (Anilin),NH3.Chất cĩ lực bazơ mạnh nhất trong dãy trên là: A. CH3NH2 B. NH3 C. CH3NHCH3 D. C6H5NH2 Câu 25: Cho 7,4 gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Giá trị của a là A. 80. B. 100. C. 50. D. 200. Câu 26: Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Dung dịch xanh lam Y Nước brom Mất màu dung dịch Br2. Z Quỳ tím Hĩa xanh Các chất X, Y, Z lần lượt là A. saccarozơ, glucozơ, anilin. B. saccarozơ, glucozơ, metyl amin. C. Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin. D. Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin. Câu 27: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là A. 2,20 tấn. B. 2,97 tấn. C. 1,10 tấn. D. 3,67 tấn. Câu 28: Cơng thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức. mạch hở và axit cacboxylic khơng no, cĩ một liên kết đơi C=C. đơn chức. mạch hở là A. CnH2n+2O2. B. CnH2n+1O2. C. CnH2n-2O2. D. CnH2nO2. Câu 29. Đốt cháy hồn tồn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng O2, thu được 4,48 lít khí CO2 và 1,12 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc). Cơng thức phân tử của X là A. C4H11N. B. C2H5N. C. C3H9N. D. C2H7N. Câu 30: Cho este X cĩ cơng thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nĩng thu được muối Y cĩ phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X. Tên gọi của X là
  3. A. propyl fomat. B. etyl axetat. C. isopropyl fomat. D. metyl propionat. Câu 31: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10o (khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là A. 75,9375. B. 135. C. 108. D. 60,75. Câu 32: Cho các chất sau: etanol, phenol, anilin, phenylamoni clorua, kali axetat, etyl fomat. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Vận dụng Câu 33: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây: Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm. Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nĩng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70oC. Bước 3: Làm lạnh, sau đĩ rĩt 2 ml dung dịch NaCl bão hịa vào ống nghiệm. Phát biểu nào sau đây sai? A. H2SO4 đặc cĩ vai trị vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm. B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hịa là để tránh phân hủy sản phẩm. C. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn cịn C2H5OH và CH3COOH. D. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp. Câu 34: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (cĩ tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cơ cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là A. 3,28 gam. B. 5,6 gam. C. 6,40 gam. D. 4,88 gam. Câu 35: Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch Br2 thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol Br2. Đốt cháy hồn tồn a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là? A. V=22,4(b+3a). B. V=22,4(b+7a). C. V=22,4(4a - b). D. V=22,4(b+6a). Câu 36: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức trong oxi được 0,09 mol CO2, 0,125 mol H2O và 0,015 mol N2. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 lỗng được số gam muối là: A. 3,22 gam. B. 2,488 gam. C. 3,64 gam. D. 4,25 gam Vận dụng cao Câu 37: Hỗn hợp E gồm bốn este đều cĩ cơng thức C8H8O2 và cĩ vịng benzen. Cho 16,32 gam E tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nĩng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối. Cho tồn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu. Giá trị của V là A. 190. B. 100. C. 120. D. 240. Câu 38: Trong các phát biểu sau, cĩ bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Este nhẹ hơn nước, khơng tan trong nước nhưng tan trong các dung mơi hữu cơ khơng phân cực. (2) Cộng thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk. (3) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. (4) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. (5) Khi thủy phân hồn tồn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.
  4. (6) Để nhận biết anilin người ta dùng dung dịch brom. A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 39: Hỗn hợp khí X gồm amin no, đơn chức, mạch hở Y và ankin Z. Đốt cháy hồn tồn 0,2 mol X, thu được 0,45 mol CO2 và 0,375 mol H2O. Cơng thức phân tử của Y và Z là? A. C3H9N và C3H4. B. C2H7N và C3H4. C. C2H7N và C2H2. D. C3H9N và C2H2 Câu 40: Cho các các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ số mol như sau : E + 2NaOH → Y + 2Z F + 2NaOH → Z + T + H2O Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, cĩ cơng thức phân tử C4H6O4, được tạo thành từ axi cacboxylic và ancol. Cho các phát biểu sau (a) Chất T tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit fomic. (b) Chất Z cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn ancol etylic. (c) Chất E cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (d) Đun nĩng Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C, thu được anken. (e) Chất F tác dụng với dung dịch NaHCO3, sinh ra khí CO2. (f) Chất T là muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở. (g) Chất Y tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit axetic. (h) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức. (i) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic. Số phát biểu đúng là A. 6. B. 5. C. 4. D. 7.
  5. ĐỀ SỐ 02 – BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I – HĨA 12 ESTE – LIPIT – CACBOHIĐRAT – AMIN – AMINO AXIT Nhận biết Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh? A. Valin. B. Glyxin. C. Lysin. D. Alanin. Câu 2: Este nào sau đây được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol tương ứng? A. CH3COOC(CH3)=CH2. B. CH3COOCH=CH2. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC6H5. Câu 3: Cơng thức phân tử của đimetylamin là A. C2H7N. B. C3H9N. C. C2H5N. D. CH5N. Câu 4. Loại dầu nào sau đây khơng phải là este của axit béo và glixerol? A. Dầu lạc (đậu phộng) B. Dầu vừng (mè) C. Dầu dừa D. Dầu luyn Câu 5: Để chứng minh tính lưỡng tính của: NH2 - CH2 - COOH (X), ta cho X tác dụng với: A. Na2CO3, HCl. B. HNO3, CH3COOH. C. HCl, NaOH. D. NaOH, NH3. Câu 6. Chất khơng cĩ phản ứng thủy phân là A. Saccarozơ. B. Triolein. C. Etyl axetat. D. Glucozơ. Câu 7: Chất nào sau đây là amin bậc hai? A. H2N[CH2]6 NH2 B. (CH3)3N C. CH3NHC2H5 D. Ala-Gly Câu 8: Số nguyên tử hiđro trong phân tử vinyl axetat là A. 4. B. 8. C. 10. D. 6. Câu 9: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn ? A. Etyl axetat. B. Tristearin. C. Metyl fomat. D. Triolein. Câu 10. Trong các chất sau, chất cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao nhất là A. HCOOCH3. B. C2H5NH2. C. NH2CH2COOH. D.CH3NH2. Câu 11: Cơng thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n. Câu 12: Hợp chất H2NCH(CH3)COOH cĩ tên gọi là A. glyxin. B. lysin. C. valin. D. alanin. Câu 13: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat? A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. HCOOCH3. D. C2H5COOC2H5. Câu 14: Amino axit mà muối của nĩ được dùng để sản xuất mì chính (bột ngọt) là: A. Alanin. B. Tyrosin. C. Axit glutamic. D. Valin. Câu 15: Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật, chất béo bị thủy phân thành : A. axit béo và glixerol B. axit cacboxylic và glixerol C. NH3, CO2 và H2O D. CO2 và H2O Câu 16: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây? A. H2SO4. B. NaOH. C. NaCl. D. NH3. Câu 17. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền cĩ tác dụng trên là A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Mantozơ. Câu 18. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Glyxin. B. Etylamin. C. Axit glutamic. D. Anilin.
  6. Câu 19: Fructozơ khơng tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây? A. H2 (xúc tác Ni, t°). B. Cu(OH)2. C. dung dịch AgNO3/NH3, t°. D. dung dịch Br2. Câu 20: Chất nào sau đây khơng cĩ trạng thái khí, ở nhiệt độ thường? A. trimetyl amin. B. metyl amin. C. etyl amin. D. Anilin
  7. Thơng hiểu Câu 21: Đun nĩng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng (dư) dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là A. CH3COOH và C6H5ONa. B. CH3OH và C6H5ONa. C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3COONa và C6H5ONa. Câu 22: Đốt cháy hồn tồn m gam saccarozơ cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 26,4 gam CO2. Giá trị của V là A. 13,44. B. 14,00. C. 26,40. D. 12,32. Câu 23. Cho 9,3 gam anilin tác dụng với dung dịch brom dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 33,0. B. 36,0. C. 30,0. D. 39,0. Câu 24: Cho sơ đồ: Alanin + NaOH→ X; X+ HCl→Y . (X, Y là chất hữu cơ, HCl dư). Cơng thức Của Y là: A. H2N-CH(CH3)-COONa. B. ClH3N-CH(CH3)-COONa. C. ClH3N-CH(CH3)-COOH. D.ClH3N-CH2-CH2-COOH. Câu 25: Cho 3,0 gam glyxin tác dụng hết với dung dịch HCl dư, cơ cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 4,23. B. 3,73. C. 4,46. D. 5,19. Câu 26 : Một α-aminoaxit (X) chứa 1 nhĩm -NH2 và 1 nhĩm -COOH. Đốt cháy hồn tồn a mol X thu được 3,36 (l) CO2 (đktc) và 3,15 g H2O. CTCT của X là : A. CH2NH2COOH B. NH2CH2CH2COOH C. CH3CH(NH2)COOH D. C2H5CH(NH2)COOH Câu 27: Thuốc thử dùng để phân biệt 2 cặp chất sau : (1) Metyl axetat và etyl acrylat (2) Triolein và tripanmitin A. dung dịch HCl. B. quỳ tím. C. dung dịch NaOH. D. nước Br2 Câu 28: Dẫn V lít khí H2 (đktc) vào dung dịch glucozơ (dư) đun nĩng, cĩ xúc tác là Ni, thu được 4,55 gam sobitol. Biết hiệu suất phản ứng là 80%. Giá trị của V là A. 0,7. B. 0,56. C. 0,448. D. 1,12. Câu 29: Số este cĩ cơng thức phân tử C5H10O2 cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là? A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 30: Đun nĩng 48 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác axit H2SO4 đặc), thu được 45,76 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hĩa là A. 55%. B. 75%. C. 60%. D. 65%. Câu 31. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Dung dịch AgNO3/NH3 Kết tủa Ag Y Quỳ tím Chuyển màu xanh Z Cu(OH)2 Màu xanh lam T Nước brơm Kết tủa trắng Các chất X, Y, Z, T lần lượt là: A. Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin. B. Anilin, glucozo, lysin, etyl fomat. C. Glucozo, lysin, etyl fomat, anilin. D. Etyl fomat, lysin, glucozo, anilin.
  8. Câu 32: Cho 17,6 gam etyl axetat tác dụng hồn tồn với 300ml dung dịch NaOH 1M, cơ cạn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 20,4 gam. B. 16,4 gam. C. 17,4 gam. D. 18,4 g Vận dụng Câu 33: Số đồng phân este tối đa của este cĩ CTPT C4H6O2 là: A. 4 B. 3 C. 6 D. 5 Câu 34. Xà phịng hố hồn tồn 2,388 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,46 gam muối của một axit cacboxylic và 1,128 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Cơng thức của hai este đĩ là A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5. C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. D. HCOOCH3 và HCOOC2H5. Câu 35: Cho 17,8 gam alanin vào 400 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y. Cơ cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 53,95. B. 22,35. C. 33,9. D. 41,1. +CH OH Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H6O→ X→ axit axetic ⎯⎯⎯⎯→3 Y. CTCT của X và Y lần lượt là A. CH3CHO, CH3COOCH3 B. CH3CHO, C2H5COOH. C. CH3CHO, HCOOC2H5 D. CH3CHO, HOCH2CH2CHO. Vận dụng cao Câu 37: Cho các phát biểu sau (1) Trong mơi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ. (2) Este bị thủy phân trong mơi trường axit hoặc bazơ. (3) Glucozơ phản ứng với H2 (t°, Ni) cho sản phẩm là sobitol. (4) Amin cĩ trong cây thuốc lá là nicotin. (5) Dầu thực vật và dầu nhớt bơi trơn máy đều cĩ thành phần chính là chất béo. (6) Glyxin là hợp chất cĩ tính lưỡng tính, alanin tạo kết tủa trắng với dung dịch Br2. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 38: Xà phịng hĩa hồn tồn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5. Hiđro hĩa hồn tồn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hồn tồn m gam E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2. Giá trị của m là A. 68,40. B. 60,20. C. 68,80. D. 68,84. Câu 39: Đốt cháy hồn tồn 68,2 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic, thu được N2, 55,8 gam H2O và x mol CO2. Mặt khác 68,2 gam X tác dụng được tối đa với 0,6 mol NaOH trong dung dịch. Giá trị của x là A. 3,3. B. 2,7. C. 3,1. D. 2,9. Câu 40. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: – Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot (màu vàng nhạt) vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột (khơng màu) và để trong thời gian 2 phút ở nhiệt độ thường. – Bước 2: Đun nĩng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn (khơng để sơi) khoảng 1-2 phút. – Bước 3: Để nguội ống nghiệm về nhiệt độ phịng.
  9. Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là : (a) Sau bước 1, dung dịch cĩ màu xanh tím, (b) Sau bước 2, dung dịch bị mất màu do iot bị thăng hoa hồn tồn (c) Sau bước 3, dung dịch cĩ màu xanh tím, (d) Ở bước 1, nếu thay dung dịch hồ tinh bột bằng xenlulozơ thi hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra trong tự. (e) Thí nghiệm trên cĩ thể được dùng để nhận biết hồ tinh bột. (f) Do cấu tạo ở dạng xoắn cĩ lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím. (g) Nếu nhỏ vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt của quả chuổi chín thì màu xanh tím cũng xuất hiện A. 2. B. 1. C. 4. D. 3
  10. ĐỀ SỐ 03 – BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I – HĨA 12 ESTE – LIPIT – CACBOHIĐRAT – AMIN Nhận biết Câu 1. Este nào sau đây cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng hợp để tạo thủy tinh hữu cơ ? A. Propyl axetat. B. Vinyl axetat. C. Metyl metacrylat. D. Etyl axetat. Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một? A. CH3NH2. B. (CH3)3N. C. CH3NHCH3. D. CH3CH2NHCH3. Câu 3: Cơng thức nào sau đây cĩ thể là cơng thức của chất béo ? A. C15H31COOCH3. B. (C17H33COO)2C2H4. C. (C16H33COO)3C3H5. D. (C15H31COO)3C3H5. Câu 4: Trimetylamin cĩ cơng thức cấu tạo thu gọn là? A. (CH3)2NH. B. CH3NH2. C. (CH3)2NC2H3. D. (CH3)2NCH3. Câu 5. Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại A. cacbohiđrat B. polisaccarit. C. đisaccarit. D. monosaccarit. Câu 6: Đốt cháy hồn tồn chất hữu cơ nào sau đây (trong O2 dư) thu được sản phẩm cĩ chứa N2? A. Este. B. Tinh bột. C. Amin. D. Chất béo. Câu 7. Este nào sau đây cĩ cơng thức cấu tạo CH3COOC6H5? A. Benzyl axetat. B. Phenyl axetat. C. Vinyl axetat. D. Etyl acrylat. Câu 8. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí? A. Glyxin. B. Saccarozơ. C. Triolein. D. Metylamin. Câu 9: Axit nào sau đây là axit béo khơng no? A. Axit stearic. B. Axit axetic. C. Axit acrylic. D. Axit oleic Câu 10: Chất khơng cĩ khả năng làm xanh quỳ tím là: A. amoniac. B. kali hiđroxit. C. anilin. D. lysin Câu 11. Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là A. 12. B. 6. C. 5. D. 10 Câu 12. Xà phịng hĩa hồn tồn este cĩ cĩ cơng thức hĩa học CH3COOC2H5 trong dung dich KOH đun nĩng, thu được sản phẩm gồm A. CH3COOK và C2H5OH. B. CH3COOK và C2H5OH. C. C2H5COOK và CH3OH. D. HCOOK và C3H7OH. Câu 13: Khi thuỷ phân tristearin trong mơi trường axit ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C17H33COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. Câu 14: Trong phân tử chất nào sau đây cĩ chứa nguyên tố nitơ? A. Anilin. B. Metylaxetat. C. Phenol. D. Benzylic . Câu 15: Một phân tử saccarozơ cĩ A. một gốc β–glucozơ và một gốc α–fructozơ. B. một gốc β–glucozơ và một gốc β– fructozơ. C. hai gốc α–glucozơ. D. một gốc α–glucozơ và một gốc β– fructozơ. Câu 16: Chất nào sau đây khơng hịa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phịng? A. xenlulozơ. B. dung dịch axit fomic. C. dung dịch glucozơ. D. dung dịch saccarozơ.
  11. Thơng hiểu Câu 17. Một este cĩ cơng thức phân tử C3H6O2 cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc . Tên este đĩ là A. etyl axetat. B. etyl fomat. C. metyl axetat. D. metyl fomiat. Câu 18: Số amin cĩ cơng thức phân tử C3H9N là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 19: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu? A. 14,4 gam. B. 22,5 gam. C. 2,25 gam. D. 1,44 gam. +H dư (Ni,to ) +NaOHdư, to Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hĩa: Triolein ⎯⎯⎯⎯⎯→2 X ⎯⎯⎯⎯⎯→ Y ⎯⎯⎯→+HCl Z. Tên của Z là A. axit panmitic. B. axit oleic. C. axit linoleic. D. axit stearic. Câu 21: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và m gam H2O. Giá trị của m là A. 3,6. B. 1,8. C. 2,7. D. 5,4. Câu 22: Khi thuỷ phân CH2=CHOCOCH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là: A. CH3CH2OH và HCOONa. B. CH3CHO và CH3COONa. C. CH3CH2OH và CH3COONa. D. CH3OH và CH2=CHCOONa. Câu 23. Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối. Cơng thức phân tử của 2 amin là. A. CH3N và C2H7N B. C2H7N và C3H9N C. C3H9N và C4H11N D. C3H7N và C4H9N Câu 24: Khối lượng glucozơ cần dùng để điều chế 1 lít dung dịch ancol (rượu) etylic 40o (khối lượng riêng 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là A. 626,09 gam. B. 782,61 gam. C. 305,27 gam. D. 1565,22 gam. Câu 25: Để phân biệt phenol và anilin cĩ thể dùng (1) Dung dịch NaOH (2) Dung dịch HCl (3) Dung dịch NaCl (4) giấy quì tím A. 1 hoặc 2 B. 1; 2 hoặc 3 C. 1; 2 hoặc 4 D. 1 hoặc 4 Câu 26: Đốt cháy hồn tồn 0,3 mol amin no, đơn chức, mạch hở X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 2,4 mol hỗn hợp khí và hơi gồm N2, CO2 và H2O. Số cơng thức cấu tạo phù hợp với X là : A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 27: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vơ định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Y tác dụng với H2 tạo sobitol. B. X cĩ phản ứng tráng bạc C. Phân tử khối của Y là 162. D. X dễ tan trong nước lạnh. Câu 28: Cho 18,5 gam este đơn chức tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 0,5M. Cơng thức của este là A. HCOOCH3. B. CH3COOC3H7. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các chất NaOH, C2H5OH, HCl cĩ phản ứng với anilin. B. Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. C. Hợp chất C2H7N cĩ 1 đồng phân amin. D. Số nguyên tử H trong amin no đơn chức mạch hở luơn là số lẻ. Câu 30: Khi đun hỗn hợp gồm axit stearic, axit oleic với glixerol. Số triglixerit tối đa thu được là A. 4. B. 6. C. 3. D. 9.
  12. Câu 31: Đun nĩng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được ancol etylic và 8,2 g chất rắn khan. Cơng thức cấu tạo của X: A. HCOOC2H5. B. HCOOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H3COOC2H5 Câu 32: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 178,2 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt 20%) A. 98 lít. B. 140 lít. C. 162 lít. D. 110 lít. Vận dụng Câu 33: Cho tất cả các đồng phân đơn chức. mạch hở, cĩ cùng cơng thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với kim loại Na và các dung dịch NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3. Số phản ứng xảy ra là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 34: Đốt cháy hồn tồn m gam một este X đơn chức, khơng no (phân tử cĩ một liên kết đơi C=C), mạch hở cần vừa đủ 0,405 mol O2, thu được 15,84 gam CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, cơ cạn dung dịch thu được x gam muối khan và 3,96 gam một chất hữu cơ. Giá trị của x là A. 8,82. B. 7,38. C. 7,56. D. 7,74. Câu 35: Đốt cháy hồn tồn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt khác. thủy phân hồn tồn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nĩng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là A. 35,60. B. 40,40. C. 36,72. D. 31,92. Câu 36: Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là A. 0,1. B. 0,2. C. 0,4. D. 0,3 Vận dụng cao Câu 37: Cho các phát biểu sau: (a) Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luơn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol. (b) Đốt cháy hồn tồn metylamin thu được CO2, H2O và N2. (c) Hiđro hố hồn tồn glucozơ tạo ra axit gluconic. (d) Lực bazơ của các amin luơn lớn hơn lực bazơ của amoniac. (e) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo. (f) Hidro hĩa hồn tồn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 38. Hỗn hợp E gồm ba chất X, Y và ancol propylic. X, Y là hai amin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, phân tử X, Y đều cĩ hai nhĩm NH2 và gốc hiđrocacbon khơng no, MX < MY. Đốt cháy hết 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 0,725 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,46 mol CO2. Phần trăm khối lượng của X cĩ trong E là A. 40,89%. B. 30,90%. C. 31,78%. D. 36,44%. Câu 39. Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucozơ theo các bước sau đây: – Bước 1: Rửa sạch ống nghiệm thủy tinh bằng cách cho vào một ít kiềm, đun nĩng nhẹ, tráng đều, sau đĩ đổ đi và tráng lại ống nghiệm bằng nước cất.
  13. – Bước 2: Nhỏ vào ống nghiệm trên 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đĩ thêm từng giọt NH3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa nâu xám của bạc hiđroxit, nhỏ tiếp vài giọt dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết. – Bước 3: Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozơ 1%, đun nĩng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn một thời gian thấy thành ống nghiệm sáng bĩng như gương. Cho các phát biểu sau: (a) Trong phản ứng trên, glucozơ đã bị oxi hĩa bởi dung dịch AgNO3/NH3. (b) Trong bước 2, khi nhỏ tiếp dung dịch NH3 vào, kết tủa nâu xám của bạc hidroxit bị hịa tan do tạo thành phức bạc [Ag(NH3)2]+. (c) Trong bước 3, để kết tủa bạc nhanh bám vào thành ống nghiệm ta phải luơn lắc đều hỗn hợp phản ứng. (d) Ở bước 1, vai trị của NaOH là để làm sạch bề mặt ống nghiệm. (e) Trong bước 3, cĩ thể gâm ống nghiệm trong cốc nước nĩng. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 40: Hỗn hợp E gồm hai triglixerit X và Y cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3. Xà phịng hĩa hồn tồn E bằng dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp muối gồm C15H31COONa, C17H31COONa và C17H33COONa. Khi cho m gam E tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, t°) thì số mol H2 phản ứng tối đa là 0,07 mol. Mặt khác, đốt cháy hồn tồn m gam E, thu được 2,65 mol CO2 và 2,48 mol H2O. Khối lượng của X trong m gam E là A. 24,96 gam. B. 16,60 gam. C. 17,12 gam. D. 16,12 gam. B. TỰ LUẬN (30%) Câu 1: Viết các phương trình phản ứng, ghi rõ điều kiện xảy ra (nếu cĩ): 1. Etyl axetat + NaOH 9.Thủy phân tinh bột 2. Metyl fomat + H2O 10. Metylamin + HCl 3. Metyl axetat + NaOH 11. Anilin + Br2 4. Phenyl axetat + NaOH 12. Glyxin + HCl 5. (C17H35COO)3C3H5 + NaOH 13. Glyxin + NaOH 6. Glucozơ + NaOH 14. Alanin + HCl 7. Lên men Glucozơ 15. Alanin + NaOH 8.Thủy phân saccarozơ. Câu 2: Viết đồng phân và gọi tên thay thế các chất sau: a) Este: C4H8O2 b) Amin: C3H9N Câu 3: Đốt cháy hồn tồn 7,4 gam este X đơn chức thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam nước. a) Xác định cơng thức phân tử của X. b) Đun 7,4 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hồn tồn thu được 3,2 gam ancol Y và một lượng muối Z. Viết cơng thức cấu tạo của X và tính khối lượng của Z. Câu 4: Làm bay hơi 7,4 gam một este A no, đơn chức, mạch hở thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 gam khí oxi đo ở dùng điều kiện nhiệt độ, áp suất.
  14. a) Tìm cơng thức phân tử của A. b) Thực hiện phản ứng xà phịng hĩa 7,4 gam A với dung dịch NaOH đến khi phản ứng hồn tồn thu được sản phẩm cĩ 6,8 gam muối. Tìm cơng thức cấu tạo và gọi tên của A.
  15. ĐÁP ÁN ĐỀ ƠN GIỮA KÌ PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐỀ SỐ 01 – BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I – HĨA 12 ESTE – LIPIT – CACBOHIĐRAT – AMIN Nhận biết Câu 1: Khi đun nĩng chất X (C3H6O2) với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa . Cơng thức cấu tạo của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOH. Câu 2. Anilin phản ứng với dung dịch X tạo kết tủa trắng. Chất X là A. Br2. B. HCl. C. NaCl. D. NaOH. Câu 3: Chất béo là trieste của axit béo với A. ancol metylic. B. etylen glicol. C. ancol etylic. D. glixerol. Câu 4: Chất nào sau đây là etylamin? A. C2H7N. B. C2H3NH2. C. CH3NH2. D. C2H5NH2. Câu 5: Amin nào dưới đây là amin bậc hai? A. (CH3)2NH B. (CH3)2CH-NH2 C. CH3NH2 D. (CH3)3N o Câu 6: Chất nào sau đây phản ứng với AgNO3/NH3 (t ) tạo kết tủa trắng bạc? A. HCOOCH3. B. C3H7COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC4H7. Câu 7. Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím? A. Metanol. B. Glixerol. C. Axit axetic. D. Metylamin. Câu 8: Quả chuối xanh cĩ chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh tím. Chất X là A. xenlulozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. glucozơ. Câu 9: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được A. cacbohidrat B. lipit. C. este. D. amin. Câu 10: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Glixerol. D. Glucozơ. Câu 11: Chất khơng tham gia phản ứng thủy phân là A. tinh bột. B. xenlulozơ. C. chất béo. D. glucozơ. Câu 12: Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch? A. HCl. B. NaCl. C. KNO3. D. KOH. Câu 13: Chất nào sau đây khơng tan trong nước lạnh A. fructozơ. B. glucozơ. C. tinh bột. D. saccarozơ. Câu 14: Chất nào sau đây cĩ nhiệt độ sơi thấp nhất? A. CH3COOH. B. HCOOH. C. CH3COOCH3. D. C2H5OH. Câu 15: Chất X cĩ cơng thức cấu tạo CH2=CHCOOCH3. Tên gọi của X là A. etyl axetat. B. propyl fomat. C. metyl acrylat. D. metyl axetat. Câu 16: Thủy phân hồn tồn hỗn hợp CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm gồm: A. 2 ancol và 1 muối. B. 1 muối và 1 ancol. C. 2 muối và 1 ancol. D. 2 muối và 2 ancol. Thơng hiểu Câu 17: Đốt cháy hồn tồn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O. Hai gluxit đĩ là A. Xenlulozơ và glucozơ. B. Tinh bột và saccarozơ. C. Tinh bột và glucozơ. D. Saccarozơ và fructozơ.
  16. Câu 18: Số đồng phân amin ứng với cơng thức C2H7N là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Thủy phân hồn tồn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nĩng, tạo ra fructozơ. B. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol. C. Saccarozơ cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. D. Hiđro hĩa hồn tồn glucozơ (xúc tác Ni, đun nĩng) tạo ra sobitol. Câu 20: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 2,550. B. 3,425. C. 4,725. D. 3,825. Câu 21: Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol? A. etyl axetat. B. vinyl axetat. C. vinyl fomat. D. phenyl axetat. Câu 22: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là A. 138 gam. B. 184 gam. C. 276 gam. D. 92 gam. Câu 23: Cho m gam glucozơ phản ứng hồn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nĩng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là A. 16,2. B. 9. C. 18. D. 36. Câu 24: Cho các chất CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 (Anilin),NH3.Chất cĩ lực bazơ mạnh nhất trong dãy trên là: A. CH3NH2 B. NH3 C. CH3NHCH3 D. C6H5NH2 Câu 25: Cho 7,4 gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Giá trị của a là A. 80. B. 100. C. 50. D. 200. Câu 26: Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Dung dịch xanh lam Y Nước brom Mất màu dung dịch Br2. Z Quỳ tím Hĩa xanh Các chất X, Y, Z lần lượt là A. saccarozơ, glucozơ, anilin. B. saccarozơ, glucozơ, metyl amin. C. Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin. D. Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin. Câu 27: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là A. 2,20 tấn. B. 2,97 tấn. C. 1,10 tấn. D. 3,67 tấn. Câu 28: Cơng thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức. mạch hở và axit cacboxylic khơng no, cĩ một liên kết đơi C=C. đơn chức. mạch hở là A. CnH2n+2O2. B. CnH2n+1O2. C. CnH2n-2O2. D. CnH2nO2. Câu 29. Đốt cháy hồn tồn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng O2, thu được 4,48 lít khí CO2 và 1,12 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc). Cơng thức phân tử của X là A. C4H11N. B. C2H5N. C. C3H9N. D. C2H7N. Câu 30: Cho este X cĩ cơng thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nĩng thu được muối Y cĩ phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X. Tên gọi của X là A. propyl fomat. B. etyl axetat. C. isopropyl fomat. D. metyl propionat.
  17. Câu 31: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10o (khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là A. 75,9375. B. 135. C. 108. D. 60,75. Câu 32: Cho các chất sau: etanol, phenol, anilin, phenylamoni clorua, kali axetat, etyl fomat. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Vận dụng Câu 33: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây: Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm. Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nĩng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70oC. Bước 3: Làm lạnh, sau đĩ rĩt 2 ml dung dịch NaCl bão hịa vào ống nghiệm. Phát biểu nào sau đây sai? A. H2SO4 đặc cĩ vai trị vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm. B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hịa là để tránh phân hủy sản phẩm. C. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn cịn C2H5OH và CH3COOH. D. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp. Câu 34: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (cĩ tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cơ cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là A. 3,28 gam. B. 5,6 gam. C. 6,40 gam. D. 4,88 gam. Câu 35: Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch Br2 thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol Br2. Đốt cháy hồn tồn a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là? A. V=22,4(b+3a). B. V=22,4(b+7a). C. V=22,4(4a - b). D. V=22,4(b+6a). Câu 36: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức trong oxi được 0,09 mol CO2, 0,125 mol H2O và 0,015 mol N2. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 lỗng được số gam muối là: A. 3,22 gam. B. 2,488 gam. C. 3,64 gam. D. 4,25 gam Vận dụng cao Câu 37: Hỗn hợp E gồm bốn este đều cĩ cơng thức C8H8O2 và cĩ vịng benzen. Cho 16,32 gam E tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nĩng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối. Cho tồn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu. Giá trị của V là A. 190. B. 100. C. 120. D. 240. Câu 38: Trong các phát biểu sau, cĩ bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Este nhẹ hơn nước, khơng tan trong nước nhưng tan trong các dung mơi hữu cơ khơng phân cực. (2) Cộng thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk. (3) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. (4) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. (5) Khi thủy phân hồn tồn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit. (6) Để nhận biết anilin người ta dùng dung dịch brom. A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
  18. Câu 39: Hỗn hợp khí X gồm amin no, đơn chức, mạch hở Y và ankin Z. Đốt cháy hồn tồn 0,2 mol X, thu được 0,45 mol CO2 và 0,375 mol H2O. Cơng thức phân tử của Y và Z là? A. C3H9N và C3H4. B. C2H7N và C3H4. C. C2H7N và C2H2. D. C3H9N và C2H2 Câu 40: Cho các các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ số mol như sau : E + 2NaOH → Y + 2Z F + 2NaOH → Z + T + H2O Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, cĩ cơng thức phân tử C4H6O4, được tạo thành từ axi cacboxylic và ancol. Cho các phát biểu sau (a) Chất T tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit fomic. (b) Chất Z cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn ancol etylic. (c) Chất E cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (d) Đun nĩng Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C, thu được anken. (e) Chất F tác dụng với dung dịch NaHCO3, sinh ra khí CO2. (f) Chất T là muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở. (g) Chất Y tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit axetic. (h) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức. (i) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic. Số phát biểu đúng là A. 6. B. 5. C. 4. D. 7.
  19. ĐỀ SỐ 02 – BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I – HĨA 12 ESTE – LIPIT – CACBOHIĐRAT – AMIN – AMINO AXIT Nhận biết Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh? A. Valin. B. Glyxin. C. Lysin. D. Alanin. Câu 2: Este nào sau đây được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol tương ứng? A. CH3COOC(CH3)=CH2. B. CH3COOCH=CH2. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC6H5. Câu 3: Cơng thức phân tử của đimetylamin là A. C2H7N. B. C3H9N. C. C2H5N. D. CH5N. Câu 4. Loại dầu nào sau đây khơng phải là este của axit béo và glixerol? A. Dầu lạc (đậu phộng) B. Dầu vừng (mè) C. Dầu dừa D. Dầu luyn Câu 5: Để chứng minh tính lưỡng tính của: NH2 - CH2 - COOH (X), ta cho X tác dụng với: A. Na2CO3, HCl. B. HNO3, CH3COOH. C. HCl, NaOH. D. NaOH, NH3. Câu 6. Chất khơng cĩ phản ứng thủy phân là A. Saccarozơ. B. Triolein. C. Etyl axetat. D. Glucozơ. Câu 7: Chất nào sau đây là amin bậc hai? A. H2N[CH2]6 NH2 B. (CH3)3N C. CH3NHC2H5 D. Ala-Gly Câu 8: Số nguyên tử hiđro trong phân tử vinyl axetat là A. 4. B. 8. C. 10. D. 6. Câu 9: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn ? A. Etyl axetat. B. Tristearin. C. Metyl fomat. D. Triolein. Câu 10. Trong các chất sau, chất cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao nhất là A. HCOOCH3. B. C2H5NH2. C. NH2CH2COOH. D.CH3NH2. Câu 11: Cơng thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n. Câu 12: Hợp chất H2NCH(CH3)COOH cĩ tên gọi là A. glyxin. B. lysin. C. valin. D. alanin. Câu 13: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat? A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. HCOOCH3. D. C2H5COOC2H5. Câu 14: Amino axit mà muối của nĩ được dùng để sản xuất mì chính (bột ngọt) là: A. Alanin. B. Tyrosin. C. Axit glutamic. D. Valin. Câu 15: Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật, chất béo bị thủy phân thành : A. axit béo và glixerol B. axit cacboxylic và glixerol C. NH3, CO2 và H2O D. CO2 và H2O Câu 16: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây? A. H2SO4. B. NaOH. C. NaCl. D. NH3. Câu 17. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền cĩ tác dụng trên là A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Mantozơ. Câu 18. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Glyxin. B. Etylamin. C. Axit glutamic. D. Anilin.
  20. Câu 19: Fructozơ khơng tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây? A. H2 (xúc tác Ni, t°). B. Cu(OH)2. C. dung dịch AgNO3/NH3, t°. D. dung dịch Br2. Câu 20: Chất nào sau đây khơng cĩ trạng thái khí, ở nhiệt độ thường? A. trimetyl amin. B. metyl amin. C. etyl amin. D. Anilin Thơng hiểu Câu 21: Đun nĩng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng (dư) dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là A. CH3COOH và C6H5ONa. B. CH3OH và C6H5ONa. C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3COONa và C6H5ONa. Câu 22: Đốt cháy hồn tồn m gam saccarozơ cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 26,4 gam CO2. Giá trị của V là A. 13,44. B. 14,00. C. 26,40. D. 12,32. Câu 23. Cho 9,3 gam anilin tác dụng với dung dịch brom dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 33,0. B. 36,0. C. 30,0. D. 39,0. Câu 24: Cho sơ đồ: Alanin + NaOH→ X; X+ HCl→Y . (X, Y là chất hữu cơ, HCl dư). Cơng thức Của Y là: A. H2N-CH(CH3)-COONa. B. ClH3N-CH(CH3)-COONa. C. ClH3N-CH(CH3)-COOH. D.ClH3N-CH2-CH2-COOH. Câu 25: Cho 3,0 gam glyxin tác dụng hết với dung dịch HCl dư, cơ cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 4,23. B. 3,73. C. 4,46. D. 5,19. Câu 26 : Một α-aminoaxit (X) chứa 1 nhĩm -NH2 và 1 nhĩm -COOH. Đốt cháy hồn tồn a mol X thu được 3,36 (l) CO2 (đktc) và 3,15 g H2O. CTCT của X là : A. CH2NH2COOH B. NH2CH2CH2COOH C. CH3CH(NH2)COOH D. C2H5CH(NH2)COOH Câu 27: Thuốc thử dùng để phân biệt 2 cặp chất sau : (1) Metyl axetat và etyl acrylat (2) Triolein và tripanmitin A. dung dịch HCl. B. quỳ tím. C. dung dịch NaOH. D. nước Br2 Câu 28: Dẫn V lít khí H2 (đktc) vào dung dịch glucozơ (dư) đun nĩng, cĩ xúc tác là Ni, thu được 4,55 gam sobitol. Biết hiệu suất phản ứng là 80%. Giá trị của V là A. 0,7. B. 0,56. C. 0,448. D. 1,12. Câu 29: Số este cĩ cơng thức phân tử C5H10O2 cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là? A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 30: Đun nĩng 48 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác axit H2SO4 đặc), thu được 45,76 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hĩa là A. 55%. B. 75%. C. 60%. D. 65%. Câu 31. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Dung dịch AgNO3/NH3 Kết tủa Ag Y Quỳ tím Chuyển màu xanh Z Cu(OH)2 Màu xanh lam T Nước brơm Kết tủa trắng