Câu hỏi ôn tập giữa học kì I Sinh học 12 - Năm học 2023-2024

pdf 6 trang An Diệp 27/06/2026 340
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi ôn tập giữa học kì I Sinh học 12 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfcau_hoi_on_tap_giua_hoc_ki_i_sinh_hoc_12_nam_hoc_2023_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Câu hỏi ôn tập giữa học kì I Sinh học 12 - Năm học 2023-2024

  1. CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN SINH HỌC 12 NĂM HỌC 2023-2024 Câu 1: Đăc̣ tính nào dướ i đây của ma ̃ di truyền phản ánh tính thố ng nhấ t củ a sinh giớ i? A. Tính phổ biến. B. Tính đăc̣ hiêu.̣ C. Tính thoái hóa. D. Tính liên tuc.̣ Câu 2: Trong cấu trúc phân tử của loại axit nuclêic nào sau đây được đặc trưng bởi nuclêôtit loại timin? A. ADN. B. mARN. C. rARN. D. tARN. Câu 3: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? A. Mã di truyền có tính phổ biến. B. Mã di truyền có tính đặc hiệu. C. Mã di truyền luôn là mã bộ ba. D. Mã di truyền có tính thoái hóa. Câu 4: Trong các bộ ba mã di truyền sau đây, bộ ba mã hóa cho axit amin mêtiônin là A. 3′AGU5′. B. 3′UAG5′. C. 3′UGA5′. D. 5′AUG3′. Câu 5: Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai? A. Trên mạch khuôn 3' 5' thì mạch mới được tổng hợp liên tục. B. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5' 3'. C. Trên mạch khuôn 5' 3' thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn. D. Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5' 3'. Câu 6: Gen B ở vi khuẩn gồm 1000 nuclêôtit, trong đó có 300 ađênin. Theo lí thuyết, gen B có 300 nuclêôtit loại A. uraxin. B. guanin. C. xitôzin. D. timin. Câu 7: Điểm quyết định trong cơ chế nhân đôi đảm bảo cho phân tử ADN con có trình tự nuclêôtít giống phân tử ADN mẹ là A. cơ chế nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn. B. nguyên tắc bổ sung thể hiện trong quá trình lắp ghép các nuclêôtít tự do. C. hoạt động theo chiều từ 3’ đến 5’ của enzim ADN - pôlimeraza. D. sự phá vỡ và tái xuất hiện lần lượt các liên kết hiđrô trong cấu trúc. Câu 8: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là: A. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’; 3’UGA5’. B. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’. C. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’. D. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’. Câu 9: Trong các bộ ba mã di truyền sau đây, bộ ba kết thúc trên phân tử mARN là A. 5′GGU3′. B. 5′UAA3′. C. 3′UGA5′. D. 3′AUG5′. Câu 10: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của A. mạch mã hoá. B. mARN. C. mạch mã gốc. D. tARN. Câu 11: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ADN. Câu 12: Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là A. ADN-polimeraza. B. restrictaza. C. ADN-ligaza. D. ARN-polimeraza. Câu 13: Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung? A. U và T. B. T và A. C. A và U. D. G và X. Câu 14: Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là A. anticodon. B. codon. C. triplet. D. axit amin. Câu 15: Trên mARN, axit amin xêrin được mã hóa bởi bộ ba 5’UXA3’. Vậy tARN mang axit amin này có bộ ba đối mã là A. 5′AGU3′. B. 3′AGU5′. C. 5′UXA3′. D. 3′AAU5′. Câu 16: Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng? A. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza. B. Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm. C. Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’. D. Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn. Câu 17. Operon Lac của vi khuẩn E. coli gồm có các thành phần theo trật tự là A. vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A). B. gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A). C. gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
  2. D. vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A). Câu 18: Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là A. điều hòa quá trình dịch mã. B. điều hòa lượng sản phẩm của gen. C. điều hòa quá trình phiên mã. D. điều hoà hoạt động nhân đôi ADN. Câu 19: Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là A. vùng khởi động. B. vùng kết thúc. C. vùng mã hoá D. vùng vận hành. Câu 20: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì A. prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành. B. prôtêin ức chế không được tổng hợp. C. sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra. D. ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động. Câu 21: Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng A. vận hành. B. kết thúc. C. khởi động. D. mã hóa. Câu 22: Theo mô hình operon Lac, prôtêin ức chế bị mất tác dụng là vì A. lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó. B. prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ. C. lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động. D. gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt. Câu 23: Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn A. phiên mã. B. dịch mã. C. sau dịch mã. D. sau phiên mã. Câu 24: Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường A. không có chất ức chế. B. có chất cảm ứng. C. không có chất cảm ứng. D. có hoặc không có chất cảm ứng. Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen? A. Có nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn. B. Tất cả các đột biến gen đều có hại. C. Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình. D. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen. Câu 26: Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào A. tác động của các tác nhân gây đột biến. B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến. C. tổ hợp gen mang đột biến. D. môi trường và tổ hợp gen mang đột biến. Câu 27: Đột biến điểm có các dạng A. mất, thêm, thay thế 1 cặp nulêôtit. B. mất, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit C. mất, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit. D. thêm, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit. Câu 28: Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b. Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến? A. AABb, AaBB B. AABB, AABb C. aaBb, Aabb D. AaBb, AABb Câu 29: Loại đột biến do tác nhân hóa học 5 – Brôm Uraxin gây ra là A. biến đổi cặp G-X thành cặp A-T B. biến đổi cặp A-T thành cặp G-X C. biến đổi cặp G-X thành cặp T-A D. biến đổi cặp G-X thành cặp A-U Câu 30: Loại đột biến gen nào xảy ra làm giảm 2 liên kết hiđrô? A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X. B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T. C. Mất một cặp A-T D. Thêm một cặp A-T. Câu 31: Một gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài. Số liên kết Hidro giảm đi 1 liên kết. Loại đột biến đó là: A. Thay một cặp G-X bằng cặp A-T. B. Thêm một cặp A-T. C. Thay thế 1 cặp A-T bằng cặp G-X. D. Mất một cặp A-T. Câu 32: Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây A. biến đổi cặp G-X thành cặp A-T B. biến đổi cặp A-T thành cặp G-X C. biến đổi cặp G-X thành cặp T-A D. biến đổi cặp G-X thành cặp A-U Câu 33: Hoá chất gây đột biến 5-BU (5-brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A–T thành cặp G–X. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ A. A–T → X–5BU → G–5BU → G–X. C. A–T → G–5BU → X–5BU → G–X B. A–T → A–5BU → G–5BU → G–X. D. A–T → G–5BU → G–5BU → G–X. Câu 34:Khi nói về đột biến gen có các nội dung: I. Đột biến gen làm biến đổi cấu trúc của gen, có thể làm biến đổi mARN và prôtein tương ứng. II. Đột biến gen làm xuất hiện alen mới.
  3. III. Đa số đột biến gen thường gây hại cho cơ thể sinh vật. IV. Tất cả đột biến gen dạng thay thế không làm ảnh hưởng đến tính trạng sinh vật V. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa, chọn giống. Số nội dung nói đúng là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 35: Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nucleotit quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của NST ở sinh vật nhân thực được gọi là A. ADN. B. nuclêôxôm. C. sợi cơ bản. D. sợi nhiễm sắc. Câu 36: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi siêu xoắn có đường kính A. 11nm. B. 30nm. C. 300nm. D. 700nm. Câu 37: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính A. 300 nm. B. 30nm. C. 11 nm. D. 700nm. Câu 38. Dạng đột biến NST nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống của sinh vật ? A. Đảo đoạn. B. Lặp đoạn. C. Mất đoạn. D. Chuyển đoạn Câu 39: Dạng đột biến cấu trúc NST dẫn đến làm giảm số lượng gen trên NST là A. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn. Câu 40. Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào? A. Mất đoạn. B. Lặp đoạn. C. Chuyển đoạn. D. Đảo đoạn. Câu 41: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng? A. Đột biến gen. B. Mất đoạn nhỏ. C. Chuyển đoạn nhỏ. D. Đột biến lệch bội. Câu 42. Những phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn NST I. Làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST. II. Làm giảm hoặc tăng số lượng các gen trên NST. III. Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết. IV. Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến. A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 43: Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới A. một số cặp nhiễm sắc thể. B. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể. C. một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST. D. một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể. Câu 44: Một loài động vật có 3 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd. Cơ thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây là thể một? A. ABbDd. B. AAAaBbDd C. AaBbDd. D. AAaBbDd. Câu 45: Một loài động vật có 3 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd. Cơ thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây là thể ba? A. ABbDd. B. AAAaBbDd C. AaBbDd. D. AAaBbDd. Câu 46: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n =14. Số NST có trong tế bào sinh dưỡng của thể một thuộc loài này là A. 13. B. 15 C. 27 D. 23 Câu 47: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n =24. Số NST có trong tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này là A. 13. B. 25 C. 11 D. 23 Câu 48. Ở một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 24, nếu có đột biến dị bội xảy ra thì số loại thể ba có thể được tạo ra tối đa trong quần thể của loài là: A. 12 B. 36 C. 24 D. 48 Câu 49: Loại đột biến nào sau đây có thể được phát sinh do rối loạn phân li ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử? A. Thể tứ bội. B. Thể ba. C. Thể tam bội. D. Thể một. Câu 50: Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới A. một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể. B. một số cặp nhiễm sắc thể. C. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể. D. toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể. Câu 51: Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen phân li độc lập. Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 5 cm. Cây cao nhất có chiều cao là 100 cm. Cây lai được tạo ra từ phép lai giữa cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao là A. 70 cm. B. 85 cm C. 75 cm D. 80 cm.
  4. Câu 52: Menđen phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây? A. Ruồi giấm. B. Vi khuẩn E. coli. C. Đậu Hà Lan. D. Khoai tây. Câu 53: Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là A. ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ. B. Claiphentơ, Đao, Tơcnơ. C. Claiphentơ, máu khó đông, Đao. D. siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu. Câu 54: Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 14 và tất cả các cặp NST tương đồng đều chứa nhiều cặp gen dị hợp. Nếu không xảy ra đột biến gen, đột biến cấu trúc NST và không xảy ra hoán vị gen, thì loài này có thể hình thành bao nhiêu loại thể ba khác nhau về bộ NST? A. 7. B. 14. C. 35. D. 21. Câu 55: Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là A. sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng. B. sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể. C. các gen nằm trên các nhiễm sắc thể. D. do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo. Câu 56: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là A. gen trội. B. gen điều hòa. C. gen đa hiệu. D. gen tăng cường. Câu 57: Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng A. tương tác bổ trợ. B. tương tác bổ sung. C. tương tác cộng gộp. D. tương tác gen. Câu 58: Đơn phân cấu tạo protein là A. axit amin. B. Nucleotit. C. Đường đơn. D. Axit béo. Câu 59: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số A. tính trạng của loài. B. NST trong bộ lưỡng bội của loài. C. NST trong bộ đơn bội của loài. D. giao tử của loài. Câu 60: Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Số nhóm gen liên kết của loài này là A.4. B. 6. C. 2. D. 8. Câu 61: Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền A. theo dòng mẹ. B. thẳng. C. như các gen trên NST thường. D. chéo. Câu 62: Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan đến trường hợp nào sau đây? A. Gen trội trên NST thường B. Gen trong tế bào chất C. Gen trên NST Y D. Gen trên NST X Câu 63: Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là A. XX, con đực là XY. B. XY, con đực là XX. C. XO, con đực là XY. D. XX, con đực là XO. Câu 64: Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu tố nào qui định? A. Tác động của con người. B. Điều kiện môi trường. C. Kiểu gen của cơ thể. D. Kiểu hình của cơ thể. Câu 65: Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng A. số lượng. B. chất lượng. C. trội lặn hoàn toàn. D. trội lặn không hoàn toàn. AB Câu 66 : Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen đã xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, 2 loại ab giao tử mang gen hoán vị là A. AB và ab. B. AB và aB. C. Ab và aB. D. Ab và ab. Câu 67: Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể A. có kiểu hình khác nhau. B. có kiểu gen khác nhau C. có cùng kiểu gen D. có kiểu hình giống nhau Câu 68: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ: A. 1/32 B. 1/2 C. 1/64 D. ¼ Câu 69: Phép lai P: AabbDdEe x AabbDdEe có thể hình thành ở thế hệ F1 bao nhiêu loại kiểu gen? A. 10 loại kiểu gen. B. 54 loại kiểu gen. C. 28 loại kiểu gen. D. 27 loại kiểu gen. Câu 70. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu gen là ? A. Aa Aa. B. AA x aa C. AA . D. a. Câu 71: Kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội có thể xác định được bằng phép lai A.khác dòng. B. phân tích. C. thuận nghịch. D. khác thứ.
  5. Câu 72: Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì cách viết kiểu gen nào dưới đây là không đúng? AB Ab Aa Ab A. B. C. D. ab Ab bb ab Câu 73: Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Kiểu gen và môi trường. B. Điều kiện môi trường sống. C. Quá trình phát triển của cơ thể. D. Kiểu gen do bố mẹ di truyền. Câu 74: Moocgan phát hiện ra các quy luật di truyền liên kết với giới tính khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây? A. Ruồi giấm. B. Vi khuẩn E. coli. C. Đậu Hà Lan. D. Khoai tây. Câu 75: Một trong những đặc điểm của thường biến là A. thay đổi kểu gen, không thay đổi kiểu hình. B. thay đổi kiểu hình, không thay đổi kiểu gen. C. thay đổi kiểu hình và thay đổi kiểu gen. D. không thay đổi k/gen, không thay đổi kiểu hình. Câu 76: Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng A. tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường. B. bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng. C. lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng. D. trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng. Câu 77: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng? A. Aa x Aa. B. AA x Aa. C. Aa x aa. D. AA x aa. Câu 78: Cơ thể có KG nào sau đây được gọi là thể đồng hợp 2 cặp gen? A. AAbb. B. AaBb. C. AABb. D. AaBB. Câu 79: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra 1 loại giao tử? A. AaBB. B. aaBb. C. AAbb. D. AABb. Câu 80: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1 quả đỏ : 1 quả vàng? A. Aa x Aa. B. AA x Aa. C. Aa x aa. D. AA x aa. Câu 81: Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng. Cho cây có kiểu gen Ab Ab giao phấn với cây có kiểu gen . Biết rằng các gen liên kết hoàn toàn, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là: aB aB A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng. B. 3 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ. C. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng. D. 1 cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả đỏ. Câu 82: Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số 17%. Tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này A. AB ab 8,5% ; Ab aB 41,5% B. AB ab 41,5%; Ab aB 8,5% C. AB ab 33% ; Ab aB 17% D. AB ab 17%; Ab aB 33% Ab Câu 83: Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng. Cho cá thể (hoán vị gen với aB tần số f = 20%). Tính theo lý thuyết, tỉ lệ giao tử Ab được tạo ra từ cơ thể trên là A. 10% B. 40% C. 20% D. 50% Câu 84: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại KG? A. AA × Aa. B. AA × aa. C. Aa × Aa. D. Aa × aa. Câu 85: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1 ? A. AA × AA. B. Aa × aa. C. Aa × Aa. D. AA × aa. Câu 86: Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ phân tính 1 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng? A. ♀XWXW x ♂XwY B. ♀XWXw x ♂XwY C. ♀XWXw x ♂XWY D. ♀XwXw x ♂XWY Câu 87. Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi trường khác được gọi là
  6. A. biến dị tổ hợp. B. đột biến gen. C. mức phản ứng. D. đột biến NST. Câu 88: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ A. bố. B. bà nội. C. ông nội. D. mẹ. Câu 89: Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng; trong đó ruồi mắt trắng đều là ruồi đực? A. ♀XWXw x ♂XWY B. ♀XWXW x ♂XwY C. ♀XWXw x ♂XwY D. ♀XwXw x ♂XWY Câu 90. Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước điều kiện môi trường khác nhau được gọi là A.đột biến gen B.đột biến cấu trúc NST C.thường biến. D. Đột biến số lượng NST