Đề cương ôn tập giữa học kì I Địa lí 12 - Năm học 2024-2025

pdf 24 trang An Diệp 11/05/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì I Địa lí 12 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_i_dia_li_12_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì I Địa lí 12 - Năm học 2024-2025

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮ KÌ 1 MÔN ĐỊ LÍ NĂM HỌC 2024-2025 PHẦN LÍ THUYẾT BÀI 1: VỊ TRÍ ĐỊ LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ I. VỊ TRÍ ĐỊ LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ 1. Vị trí địa lí * Đặc đểm lãnh thổ - Nằm ở phí đông nm củ châ Á, trên bán đả Đông Dưng. Biển Đông tiếp giáp với nhiề qốc gi. - Nằm ở múi giờ số 7. Tiếp giáp Trng Qốc, Là, Cmpchi. - Tạ độ đị lí: + Trên đất liền: từ 8034’B – 23023’B, từ 102009’Đ – 109028’Đ. + Trên đất biển: từ 6050’B, từ 101000’Đ – 117020’Đ. * Đặc đểm vị trí - Nằm ở trng tâm củ Đông Nm Á, có các tyến gi thông qn trọng, nền kinh tế phát triển năng động nhất thế giới. - Nằm hàn tàn trng vùng nọi chí tyến bán cầ Bắc, ni thường xyên chị ảnh hưởng củ gió Tín phng và gió mù châ Á. - Gần ni gi th củ các vành đi sinh kháng TBD và Đị Trng Hải. - Nằm trên đường di lư, di cư củ nhiề lài SV từ các kh hệ sinh vật khác nh. - Nằm trng kh vực có nhiề thiên ti: bã, áp thấp nhiệt đới, nắng nóng, hạn hạn và chị tác động mạnh mẽ củ biến đổi khí hậ tàn cầ. 2. Phạm v lãnh thổ: Lãnh thổ Việt Nm là một khối thống nhất và tàn vn, gồm: Vùng đất, vùng biển và vùng trời. * Vùng đất: Tổng diện tích 331 nghìn km2. Tiếp giáp 3 qốc gi (Trng Qốc, Là, Cmpchi) với đường biên giới dài 5000 km. * Vùng biển: Tổng diện tích khảng 1 triệ km2. Có 2 qần đả lớn và x bờ: QĐ Hàng S, qđ Trường S. Gồm 5 bộ phận: Nội thỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc qyền kinh tế và thềm lục đị. * Vùng trời: Là khảng không gin b trùm lên trên lãnh thổ. II. ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỰ NHIÊN, KT - XH VÀ N NINH QUỐC PHÒNG. 1. Ảnh hưởng đến tự nhên - Vị trí đị lý và phạm vi lãnh thổ qi định tính chất nhiệt đới gió mù củ các thành phần tự nhiên Việt Nm. + Nằm trng kh vực nội chí tyến bán cầ Bắc nên nhận được lượng bức x mặt trời lớn, nhiệt độ trng bình năm c, thường xyên chị ảnh hưởng củ gió Tín phng. + Nằm trng kh vực gió mù châ Á nên các thành phần tự nhiên có sự phân mù rõ rệt. + Vùng biển Đông rộng lớn có tác dụng điề hà khí hậ, cng cấp mư và độ ẩm lớn, thiên nhiên tiê biể là rừng nhiệt đới ẩm thường xnh. 1
  2. - Lãnh thổ ké dài, hẹp ngng, giáp biển Đông nên tự nhiên phân há rõ rệt. - D nằm trên đường di lư, di cư củ nhiề lài SV nên thành phần SV đ dạng 2
  3. - D nằm ở ni gi nh củ các vành đi sinh kháng lớn nên tài ngyên kháng sản phng phú. - Vị trí đị lí nằm trng kh vực chị ảnh hưởng củ nhiề thiên ti: Bã, áp thấp nhiệt đới, mư lớn, ngập lụt, nắng nóng, hạn hán 2. Ảnh hưởng knh tế – xã hộ và an nnh quốc phòng. - Về kinh tế: + D nằm ở vị trí trng chyển củ các tyến đường qốc tế nên thận lợi th hút vốn đầ tư, phát triển kinh tế, mở rộng ngại gi. + D nằm ở vị trí phí đông củ bán đả Đông Dưng nên nước t được xm là cử ngõ thông r biển củ một số qốc gi. - Về văn hoá – xã hội: Vị trí đị lí cùng với sự tưng đồng về tự nhiên, lịch sử, văn há là điề kiện xây dựng mối qn hệ hà bình, hữ nghị và phát triển. - Vấn đề n ninh qốc phòng: Vấn đề bả vệ chủ qyền, tàn vẹn lãnh thổ là nhiệm vụ lôn được đặt r cùng với qá trình phát triển kinh tế - xã hội. Luyện tập Phần I. CÂU TRẮC NGHIỆM DẠNG ĐÚNG/ SI Câ 1. Những nhận định s đây là đúng hy si? Nế là nhận định si hãy sử lại thành nhận định đúng STT Nộ dung ĐÚNG/SI VN nằm ở phí Đông củ Châ Á, trên bán đả Đông Dưng. 1 Một bộ phận lãnh thổ VN nằm trng vùng nội chí tyến bán cầ 2 Bắc. Vùng biển Việt Nm rộng 1 triệ km2 gồm: Nội thỷ, lãnh hải, 3 thềm lục đị và vùng đặc qyền kinh tế. . Vị trí đị lí ảnh hưởng đến tính chất nhiệt đới gió mù củ tự nhiên 4 nước t. Nước t thận lợi để th hút vốn đầ tư nước ngài, phát triển kinh 5 tế d nằm ở vị trí trng chyển củ các tyến đường qốc tế. Vấn đề bả vệ chủ qyền, tàn vẹn lãnh thổ lôn được đặt r d vị trí đị lí nước t nằm tiếp giáp với Trng Qốc, Là, 6 Cmpchi. .. 3
  4. Câ 2. Đọc đạn thông tin, chọn đúng hặc si trng mỗi ý ), b), c), d) s đây: Phần lãnh thổ trên đất liền củ nước t có tạ độ từ 8°34′B đến 23°23′B và từ _ kinh độ 102°09′Đ đến 109°28′Đ. Phần lãnh thổ trên biển nước t còn ké dài tới khảng vĩ độ 6°50’B và từ kinh độ 101°Đ đến khảng 117°20’Đ trên Biển Đông. Vùng trời củ nước t là khảng không gin rộng lớn b trùm trên lãnh thổ phần đất liền, mở rộng đến hết rnh giới ngài củ lãnh hải và không gin trên các đả, qần đả. a) Việt Nm nằm hàn tàn ở bán cầ Bắc và bán cầ Đông. b) Lãnh thổ đất liền nước t ké dài khảng 17 vĩ độ. c) Chỗ rộng nhất trên đất liền nước t ở Bắc Bộ khảng 600 km, d) Vùng trời củ nước t rộng lớn b trùm tàn bộ các vùng biển, đả. Câ 3. Đọc đạn thông tin, chọn đúng hặc si trng mỗi ý ), b), c), d) s đâ: Câ “Việt Nm nằm ở vị trí hết mạch củ nền kinh tế kh vực, ni có các nền kinh tế phát triển mạnh và năng động, là động lực tăng trưởng củ kh vực thế giới. Là cầ nối giữ hi vùng kinh tế biển và kinh tế lục đị củ các nước Đông Nm Á và châ Á, Việt Nm có điề kiện thận lợi để tăng cường kết nối, thúc đẩ hợp tác và phát triển trng kh vực. Với lợi thế “mặt tiền” trông r Biển Đông, Việt Nm đóng vi trò thn chốt về kinh tế và cng ứng dịch vụ in lgistics ch các qốc gi trng và ngài kh vực. Việt Nm nằm trên tến đường bộ xên Ả trng dự án xâ dựng tến đường c tốc, nối liền các qốc gi kh vực  – Ả. Việt Nm cũng nằm trng trục chính củ hành lng kinh tế Đông – Tâ kết nối Thái Bình Dưng và Ấn Độ Dưng, tạ r tiềm năng t lớn trng việc phát triển kinh tế – xã hội củ các nước thộc tiể vùng sông Mê Công và kh vực. a) Việt Nm có vị trí đị lí thận lợi để phát triển kinh tế. b) Việt Nm ở và vị trí chỉ thận lợi tăng cường kết nối Đông – Tây. c) Đạn tư liệ phân tích vị trí đị – chính trị củ Việt Nm. d) Đạn tư liệ phân tích vị trí đị – kinh tế củ Việt Nm. Câ 4. Nước ta nằm ở trung tâm Đông Nam Á, có đường bên gớ trên đất lền và trên bển ké dà, thuận lợ ch phát trển các ngành và hạt động knh tế. . Vị trí đị lí nước t tạ điề kiện thận lợi ch các hạt động tr đổi, gi lư kinh tế - xã hội. B. Nằm trng kh vực có các qốc gi mng nhiề nét tưng đồng về văn há, lịch sử, tạ điề kiện thận lợi ch nước t xây dựng mối qn hệ hà bình, hữ nghị và cùng phát triển. C. Vị trí đị lí tạ điề kiện thận lợi ch nước t phát triển các hạt động ngại thưng, thực hiện chính sách mở cử và th hút đầ tư nước ngài. D. Nước t nằm trng kh vực có nhiề thiên ti như: bã, áp thấp nhiệt đới, lũ, ngập lụt, hạn hán,... và biến đổi khí hậ. 4
  5. Câ 5. Lãnh thổ nước ta là khố tàn vẹn, thống nhất và ba gồm các bộ phận vùng đất, vùng bển, vùng trờ. . Diện tích các đn vị hành chính củ nước t là hn 1 triệ km². B. Nước t có nhiề đả và qần đả, trng đó phải kể đến hi qần đả x bờ là qần đả Hàng S và qần đả Trường S C. Vùng biển nước t b gồm các bộ phận: nội thỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc qyền kinh tế và thềm lục đị. D. Bờ biển nước t trải dài từ tỉnh Qảng Ninh ở phí bắc xống đến tỉnh Kiên Ging ở phí nm Câ 6. Lãnh thổ nước ta trả dà từ Bắc xuống Nam, nằm trng vùng nộ chí tuyến bán cầu và có ảnh hưởng đến nhều thành phần tự nhên khác nhau. . Thiên nhiên nước t giống các kh vực Tây Á, Bắc Phi. B. Thiên nhiên nước t có tính chất nhiệt đới ẩm gió mù. C. Thiên nhiên nước t có sự phân há rõ rệt từ Bắc xống Nm. D. Thiên nhiên nước t chị ảnh hưởng sâ sắc củ biển. Câ 7. Lãnh thổ nước ta ba gồm 3 bộ phận: vùng đất, vùng bển và vùng trờ. . Vùng đất b gồm tàn bộ phần đất liền và các hải đả, có diện tích khảng hn 331 nghìn km². B. Phần đất liền có đường biên giới chng với các nước Trng Qốc, Là, Cmpchi. C. Nước t có hn 4.000 đả lớn nhỏ, phần lớn là các đả vn bờ, hi qần đả ngài khi là qần đả Hàng S và qần đả Trường S. D. Vùng trời là khảng không gin không giới hạn về độ c, b trùm lên trên lãnh thổ Việt Nm. Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN Câu 1. Lãnh thổ Việt Nm là một khối thống nhất và tàn vẹn, b gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời. Vùng đất củ nước t b gồm đất liền và các hải đả có tổng diện tích hn 331 nghìn km. Vùng biển củ nước t trên Biển Đông rộng lớn với tổng diện tích khảng 1 triệ km. Vậy diện tích vùng biển củ nước t rộng lớn gấp b nhiê lần vùng đất? (làm tròn kết qả đến hàng đn vị). . . Câu 2. Phần đất liền củ nước t ké dài từ vĩ độ 8°34′B đến 23°23′B và từ kinh độ 102°09′Đ đến 109°28′Đ. Vậy phần lãnh thổ đất liền nước t trải dài khảng b nhiê vĩ độ? (làm tròn kết qả đến hàng đn vị). . . 5
  6. Câu 3. Dự và bảng số liệ s: Các điểm cực trên đất liền củ nước t Đểm cực Vĩ độ/Knh độ Điểm cực Bắc 23°23' B Điểm cực Nm 8°34' B Điểm cực Tây 102°09' Đ Điểm cực Đông 109°28' Đ 3.1. Từ Bắc và Nm, phần đất liền nước t ké dài khảng b nhiê vĩ độ? 3.2. Từ Tây sng Đông, phần đất liền nước t trải rộng khảng b nhiê kinh độ? BÀI 2: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙ VÀ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SẢN XUẤT, ĐỜI SỐNG I. BIỂU HIỆN CỦ THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẤM GIÓ MÙ 1. Tính chất nhệt đớ ẩm gó mùa của khí hậu Tính chất Bểu hện Nguyên nhân - Lượng bức xạ mặt trời lớn. Nước t nằm trng kh vực nội chí tyến bán cầ . Tính chất - Tổng số giờ nắng từ 1400 giờ - 3000 giờ. Bắc, góc nhập xạ lớn, một nhiệt đới - Nhiệt độ trng bình năm trên 200C. năm có 2 lần Mặt Trời lên - Miền Nm có nhiệt độ TB c hn miền Bắc. thiên đỉnh. - Độ ẩm tưng đối c, trên 80%. D các khối khí di chyển b. Tính chất - Tổng lượng mư trng năm lớn, từ 1500mm q biển kết hợp với yế tố ẩm – 2000mm. đị hình. - Lượng mư có sự phân há. c. Tính chất gió mù Nước t nằm trng kh vực hạt động củ Tín phng bán cầ Bắc, đồng thời chị ảnh hưởng củ các khối khí hạt động th mù, nên hình thành 2 mù gió chính: gió mù mù đông và gió mù mù hạ. - Gió mù mù đông: + Hướng gió: Đông Bắc + Thời gin hạt động từ Tháng 11 đến tháng 4 năm s. + Ngồn gốc: Áp c Xi -bi + Tính chất: Đầ mù đông: Lạnh khô, ít mư; Giữ và cối mù: lạnh ẩm + Phạm vi hạt động: Phí Bắc đến dãy Bạch Mã (khảng 160B) + Hệ qả: Miền Bắc có một mù đông lạnh. Gây mư phùn ch Đồng bằng Bắc Bộ và vn biển BTB. 6
  7. - Gió mù mù đông: + Hướng gió: Chủ yế hướng Tây Nm. Ở Bắc Bộ: hướng Đông Nm. + Thời gin hạt động từ Tháng 5 đến tháng 10 + Ngồn gốc: Đầ mù: Áp c Ấ.Đ.D; Giữ và cối mù: Áp c chí tyến NBC + Tính chất: Nóng ẩm, mư nhiề + Phạm vi hạt động: Cả nước + Hệ qả: Đầ mù: Gây mư ch đồng bằng Nm Bộ và Tây Ngyên; Gây khô nóng ch ĐB vn biển miền Trng và Tây Bắc (gió Là). Giữ và cối mù hạ: Gây mư trên cả nước. 2. Tính chất nhệt đớ ẩm gó mùa qua các thành phần tự nhên khác a. Địa hình: - Qá trình phng há: Diễn r nhnh, lớp vỏ phng há dày và dễ thấm nước. - Qá trình xâm thực: diễn r ở miền núi, gi tăng các hiện tượng: đất trượt, đá lở, lũ qét. - Vùng núi đá vôi: qá trình cc – xt diễn r mạnh mẽ. - Qá trình bồi tụ: Diễn r mạnh ở đồng bằng và các thng lũng sông, tầng trầm tích dày, đồng bằng mở rộng. b. Sông ngò - Mật độ sông ngòi dày đặc: cả nước có 2360 cn sông có chiề dài từ 10km trở lên. - Sông ngòi nhiề nước: tổng lượng dòng chảy 839m3/năm. - Nhiề phù s: khảng 200 triệ tấn/năm. - Chế độ dòng chảy: + Có sự phân mù: Mù lũ = mù mư, mù cạn = mù khô. + Mù lũ tập trng khảng 70% - 80% lượng nước và 80% - 90% lượng phù s. c. Đất - Qá trình hình thành đất: + Frlit là qá trình hình thành đất chủ đạ củ vùng khí hậ nhiệt đới ẩm gió mù. + Đất nghè mùn, có mà đỏ vàng, ch. - Đất Frlit là lại đất có diện tích lớn nhất. Phân bố rộng rãi ở miền núi và rì các đồng bằng. Vùng đồi núi dốc đất bị xói mòn, rử trôi. d. Snh vật - Phổ biến lài sinh vật nhiệt đới: + Thực vật: 70% là cây nhiệt đới, phổ biến các lại cây họ Dầ, họ Vng, họ Dâ tằm + Động vật: Đ số lài nhiệt đới, điển hình chim (trĩ, công, vẹt, gà lôi...), các lài thú (hư, ni, vượn...), bò sát và côn trùng. - Hệ sinh thái nhiệt đới gió mù: + Là kiể rừng đặc trưng củ khí hậ Việt Nm. + Thành phần lại đ dạng, nhiề tầng tán và trữ lượng sinh khối lớn. - Hệ sinh thái đng bị sy giảm d khi thác qá mức. 7
  8. II. ẢNH HƯỞNG ĐẾN SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mù mng lại ch nước t ngồn tài ngyên thiên nhiên phng phú, điề kiện tự nhiên đ dạng và có ảnh hưởng qn trọng đến các ngành sản xất, đặc biệt là sản xất nông nghiệp và đời sống. 1. Ảnh hưởng đến sản xuất Ngành Thuận lợ Khó khăn - Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới: - Khó khăn trng việc điề chỉnh + Diễn r qnh năm. c cấ cây trồng, vật nôi, thời vụ + Đẩy mạnh thâm cnh, tăng vụ. sản xất. ) Đối với + Đ dạng hó c cấ cây trồng, vật - Tiềm ẩn nhiề thiên ti, ngy c nông nôi. dịch bệnh, sản xất bấp bênh, nghiệp - Ngồn nước tưới dồi dà. nhiề rủi r,... - Phát triển đánh bắt, nôi trồng thỷ sản nước ngọt. - D lịch: diễn r qnh năm. - Các công trình xây dựng, máy - Gi thông vận tải đường thủy phát móc, thiết bị phục vụ sản xất bị triển. hư hại nhnh. b) Đối với - Thận lợi để phát triển thủy điện. - Hạt động gi thông vận tải, d các ngành - Cng cấp ngồn nước dồi dà ch các lịch,... có thể bị gián đạn d sự khác ngành sản xất. phân mù củ khí hậ, chế độ - Hạt động khi thác và xây dựng diễn nước sông. r thận lợi trng mù khô. 2. Ảnh hưởng đến đờ sống * Thận lợi: - Lượng mư và lư lượng dòng chảy lớn cng cấp nước ch sinh hạt. - Khí hậ có sự phân mù ảnh hưởng đến hạt động sản xất và sinh hạt. * Khó khăn: - Có nhiề thiên ti: bã, mư lớn, lũ lụt, trượt đất, lũ qét, nắng nóng, hạn hán... tác động xấ tới sức khẻ cn người, gây tổn thất lớn về người và tài sản. Luyện tập: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SI Câ 1. Tính nhệt đớ ẩm gó mùa được bểu hện ở các thành phần địa hình, đất, sông ngò và snh vật. . Đị hình các-xt khá phổ biến ở các kh vực trng d và miền núi ở nước t. B. Đất frlit là lại đất phổ biến ở các vùng đồng bằng, trng d, miền núi nước t. C. Chế độ dòng chảy sông ngòi th mù, mù lũ thường chiếm 70–80% tổng lượng nước cả năm. D. Hệ sinh thái rừng ngyên sinh đặc trưng ch khí hậ nóng ẩm là rừng rậm nhiệt đới ẩm. 8
  9. Câ 2. Đọc đạn thông tin, chọn đúng hặc si trng mỗi ý ), b), c), d) s đâ: “Tính chất nhiệt đới ẩm gió mù là đặc điểm c bản và nổi bật nhất củ tự rằn nhiên Việt Nm, vừ phản ánh bản chất củ tự nhiên Việt Nm vừ có tác động sâ sắc đến các đặc điểm c bản khác củ tự nhiên. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mù thể hiện trng tất cả các thành phần và cảnh qn tự nhiên với mức độ khác nh. Trng đó, khí hậ là thành phần thể hiện rõ rệt nhất, đồng thời có tác động mạnh mẽ đến các thành phần tự nhiên khác.” (Ngồn: Giá trình Đị lí tự nhiên Việt Nm, NXB Đại học Sư phạm, 2023, tr.46) a) Đặc điểm nổi bật nhất củ tự nhiên Việt Nm là tính chất nhiệt đới gió mù. b) Khí hậ là thành phần tự nhiên thể hiện rõ nhất tính chất nhiệt đới ẩm gió mù củ thiên nhiên nước t. c) Tính chất nhiệt đới ẩm gió mù củ thiên nhiên nước t chỉ thể hiện rõ rệt ở tàn các yế tố khí hậ. d) Tính chất nhiệt đới ẩm gió mù củ khí hậ có tác động mạnh mẽ đến đị hình, sông ngòi, thổ nhưỡng và sinh vật nước t. Câ 3. Dự và bảng số liệ, chọn đúng hặc si trng mỗi ý ), b), c), d) s đây: TỔNG SỐ GIỜ NẮNG VÀ NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ TRUNG BÌNH NĂM TẠI MỘT SỐ TRẠM NĂM 2022 Trạm Lạng Sn Hà Nộ Đà Nẵng Cà Mau Têu chí Tổng số giờ nắng năm (giờ) 1 561,4 1 488,5 2 162,6 2 185,8 Nhiệt độ trng bình năm (0C) 21,3 23,9 25,9 27,1 (Ngồn: Q chẩn kĩ thật qốc gi về số liệ điề kiện tự nhiên dùng trng xâ dựng ) a) Tổng số giờ nắng và nhiệt độ trng bình năm tăng dần từ bắc và nm. b) Tổng số giờ nắng và nhiệt độ trng bình năm giảm dần từ bắc và nm c) Tính nhiệt đới có x hướng tăng dần từ bắc và nm. d) Tính nhiệt đới có x hướng giảm dần từ bắc và nm. Câ 4. Đọc đạn thông tin, chọn đúng hặc si trng mỗi ý a), b), c), d) s đây: “Ngồn cng cấp nước chính củ sông ngòi nước t là nước mư và nước ngầm. Chính vì thế, lư lượng và chế độ dòng chả sông ngòi phụ thộc trực tiếp và chế độ mư mù củ khí hậ. Nói cách khác, thỷ văn VN có sự phù hợp với điề kiện khí hậ nhiệt đới ẩm gió mù. (Ngồn: Giá trình Đị lí tự nhiên Việt Nm, NXB Đại học Sư phạm, 2023, tr.163) a) Mù lũ trùng với mù mư, mù cạn trùng với mù khô. b) Mù lũ trùng với mù khô, mù cạn trùng với mù mư. c) Khảng 70 – 80 % lượng nước tập trng và mù cạn. d) Khảng 80 – 90 % lượng phù s tập trng và các tháng lũ. 9
  10. Câ 5. Đọc đạn thông tin, chọn đúng hặc si trng mỗi ý a), b), c), d) s đây: “Lãnh thổ VN t diện tích không rộng nhưng thiên nhiên lại rất đ ôn dạng và có sự phân há phức tạp. Thiên nhiên th đổi th không gin b chiề: từ Bắc và Nm, từ đông sng tâ và từ thấp lên c, đã hình thành nên nhiề kh vực tự nhiên ở các cấp phân vị khác nh.” - (Ngồn: Giá trình Đị lí tự nhiên Việt Nm 2 (Phần Kh vực), NXB Đại học Sư phạm, 2024, tr.7) * Nm 2 a) Thiên nhiên nước t có sự phân há th độ c. b) Thiên nhiên nước t có sự phân há th vĩ độ. c) Thiên nhiên nước t có sự phân há th kinh độ. d) Sự phân há thiên nhiên ở nước t chỉ th qy lật đị đới. Câ 6. Đọc đạn thông tin, chọn đúng hặc si trng mỗi ý a), b), c), d) s đây: “Sự phân há phức tạp và sự đ dạng củ cảnh qn tự nhiên Việt Nm là kết qả củ lịch sử phát triển không đồng đề ở các bộ phận khác nh trên lãnh thổ, phụ thộc và sự tác động tưng qn củ hi ngồn năng lượng chủ ế qết định động lực củ các qá trình đị lí. Đó là năng lượng bức xạ mặt trời và năng lượng bên trng củ Trái Đất.” a) Thiên nhiên nước t có sự phân há đ dạng và phức tạp. b) Sự phân há thiên nhiên ở nước t chủ yế d các nhân tố nội lực. c) Thiên nhiên nước t chỉ có sự phân há th qy lật phi đị đới. d) Sự phân há thiên nhiên ở nước t d cả nhân tố nội lực và ngại lực. Câ 7. Nước ta có khí hậu nhệt đớ ẩm gó mùa vớ nền nhệt ca, độ ẩm lớn. D ảnh hưởng của nhều nhân tố, khí hậu có sự phân há sâu sắc. . Miền Bắc có hi mù nóng và lạnh, miền Nm có hi mù mư và khô rõ rệt. B. Miền Trng và Tây Ngyên đối lập nh về mù mư và mù khô. C. Dải hội tụ nhiệt đới thường hạt động gây r các cn bã và áp thấp nhiệt đới, đm lại lượng mư lớn. D. Tín phng bán cầ Bắc bị lấn át bởi gió mù nên không hạt động ở nước t. Câ 8. Thên nhên nhệt đớ ẩm gó mùa tạ đều kện thuận lợ nhưng cũng gây ra khó khăn ch hạt động sản xuất và đờ sống. . Nước t phát triển nhiề lại hình d lịch nhờ sự đ dạng và phng phú củ tài ngyên thiên nhiên. B. Khí hậ phân mù là điề kiện để tạ nên tính mù vụ trng hạt động sản xất nông nghiệp. C. Nước t thường xảy r nhiề thiên ti như bã, lũ lụt, hạn hán,... gây thiệt hại về c sở hạ tầng, vật chất - kỹ thật. D. Tính nhiệt, ẩm củ khí hậ tạ thận lợi ch việc bả qản các sản phẩm củ nền kinh tế. 10
  11. CÂU TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN Câu 1. Ch bảng số liệ: NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM 2022 Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhệt độ 16,5 18,3 21,0 23,8 25,5 26,3 25,9 25,6 24,9 22,9 19,7 16,5 (0C) (Ngồn: Q chẩn kĩ thật qốc gi về số liệ điề kiện tự nhiên dùng trng xâ dựng – QCVN 02:2022/BXD, tr.117) Căn cứ và bảng số liệ trên, tính nhiệt độ không khí trng bình năm củ tỉnh Điện Biên năm 2022 (làm tròn kết qả đến một chữ số củ phần thập phân). Câu 2. Căn cứ và bảng số liệ ở Câ 1, tính biên độ nhiệt độ không khí trng bình năm củ Điện Biên năm 2022 (làm tròn kết qả đến một chữ số củ phần thập phân). Câu 3. Ch bảng số liệ: Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa 22,5 24,6 47,0 91,8 186,4 253,3 280,1 309,4 228,3 140,7 66,7 20,2 (mm) (Ngồn: Q chẩn kĩ thật qốc gi về số liệ điề kiện tự nhiên dùng trng xâ dựng – QCVN 02:2022/BXD, tr.446) Căn cứ và bảng số liệ trên, tính tổng lượng mư năm 2022 củ TP. Hà Nội. (đn vị tính: mm, làm tròn kết qả đến hàng đn vị). Câu 4. Biết đỉnh núi Phn-xi-păng c 3 147 m, nế nhiệt độ tại đỉnh này là 2,0 °C n thì trng cùng thời điểm, cùng sườn núi đón gió, nhiệt độ ở chân núi này sẽ là b nhiê °C? (làm tròn kết qả đến một chữ số củ phần thập phân). Câ 2. Biết trên đỉnh núi P-xi-li- lng c 2 711 m đng có nhiệt độ là 14,5 °C thì trng cùng thời điểm đó nhiệt độ ở độ c 1 111 m (sườn khất gió) nhiệt độ sẽ là b nhiê °C? (làm tròn kết qả đến một chữ số củ phần thập phân). 11
  12. Câu 5. Dựa và BSL: Nhiệt độ trng bình củ một số trạm khí tượng ở nước t (°C) Tháng Lạng Sn Kn Tum 13,1 21,1 1 14,7 22,8 2 18,0 24,8 3 22,3 25,9 4 25,5 25,7 5 26,9 25,0 6 27,1 24,5 7 26,6 24,2 8 25,2 24,0 9 22,3 23,6 10 18,4 22,6 11 14,6 21,1 12 21,5 23,8 Nhiệt độ trng bình tháng c nhất củ trạm Kn Tm là b nhiê độ C? Nhiệt độ trng bình năm củ 2 trạm chênh lệch b nhiê độ C? Biên độ nhiệt trng bình năm củ trạm Lạng Sn là b nhiê độ C? Câu 6. Dự và bảng số liệ s: Lượng mư trng bình tháng củ một số trạm khí tượng ở nước t (Đn vị: mm) Tháng Đồng Hớ Cà Mau 1 59,4 20,6 2 39,9 12,7 3 43,2 31,7 4 60,8 100,9 5 115,6 248,9 6 78,9 322,5 7 75,5 331,1 8 166,1 348,2 9 472,5 357,2 12
  13. Tháng Đồng Hớ Cà Mau 10 649,1 356,7 11 318,7 194,8 12 125,1 63,0 Mù mư ở trạm Đồng Hới ké dài mấy tháng? Mù mư ở trạm Cà M ké dài mấy tháng? Trạm Đồng Hới có lượng mư nhiề nhất và tháng nà? Trạm Cà M có lượng mư ít nhất và tháng nà? BÀI 3: SỰ PHÂN HÁ Đ DẠNG CỦ THIÊN NHIÊN I. SỰ PHÂN HÁ Đ DẠNG CỦ THIÊN NHIÊN 1. Sự phân há th Bắc – Nam Thành phần Phần lãnh thổ phía Bắc Phần lãnh thổ phía Nam tự nhên (Từ 160B trở ra Bắc) (Từ 160B trở và Nam) a. Khí hậu - Khí hậ nhiệt đới ẩm gió mù có 1 - Khí hậ cận xích đạ gió mù. mù đông lạnh. - Nhiệt độ TB năm c trên 250C. 0 - Nhiệt độ TB năm c trên 20 C. - Biên độ nhiệt năm nhỏ, trng - Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 180C. bình dưới 100C. - Biên độ nhiệt năm lớn, trng bình - Tổng số giờ nắng trên 2.000 giờ. 0 trên 10 C. - Có 2 mù: mù khô – mù mư. - Tổng số giờ nắng dưới 2.000 giờ. - Có 2 mù: mù đông – mù hạ. b. Cảnh - Cảnh qn đặc trưng là rừng nhiệt - Cảnh qn đặc trưng là rừng cận quan đới ẩm gió mù. xích đạ gió mù. - Thành phần lài: nhiệt đới chiếm - Thực vật: họ dầ, săng lẻ, tếch... ư thế. - Động vật: vi, hổ, bá, bò - Thực vật: họ đậ, dâ tằm... rừng... - Động vật: công, khỉ, vượn... - Cảnh sắc thiên nhiên thy đổi - Xất hiện lài cận nhiệt, ôn đới. th mù. - Cảnh sắc thiên nhiên thy đổi th mù. 13
  14. 2. Sự phân hóa th Đông – Tây Vùng bển, đả và thềm Vùng đồng bằng vn bển Vùng đồ nú lục địa * Khí hậ: * Ngyên nhân hình thành: * Phân bố: Phí Tây và Tây Bắc - Khí hậ nhiệt đới. d qá trình bồi tụ phù s * Đị hình: chủ yế đồi núi thấp sông và biển. - Lượng nhiệt - ẩm dồi và bị chi cắt mạnh. dà. Khí hậ và chế độ hải * Khí hậ: Chế độ nhiệt - * Thiên nhiên có sự phân há văn có sự phân há th ẩm đặc trưng ch vùng mạnh: nhiệt đới ẩm gió mù. mù. - Vùng núi Đông Bắc: thiên nhiên * Đị hình: * Đị hình: Thấp, khá bằng mng tính chất cận nhiệt đới gió phẳng, thấp dần th hướng - Từ Bắc và Nm, hình mù. TB – ĐN và hướng Đông – thái, độ sâ và chiề rộng - Vùng núi Tây Bắc: Tây. thềm lục đị khác nh. + Phí Nm: thiên nhiên nhiệt đới * Sinh vật: hệ sinh thái khá * Sinh vật: phng phú, đ ẩm gió mù. phng phú, nhất là hệ sinh dạng tiê biể ch SV thái vùng cử sông, đầm + Vùng núi c: thiên nhiên giống vùng biển nhiệt đới. phá và đất ngập nước. vùng ôn đới. - Giữ Đông Trường Sn và Tây Trường Sn: + Mù th – đông: Đông Trường Sn có mư, còn Tây Ngyên khô hạn. + Đầ mù hè: Tây Ngyên có mư lớn, nhiề ni đông Trường sn có thời tiết nóng, ít mư. 3. Sự phân há th độ ca Đa ca Nhệt đớ gó mùa Cận nhệt đớ gó mùa Ôn đớ gó mùa trên trên nú nú 1. Độ c - Ở miền Bắc: dưới - Ở miền Bắc: từ 600m – - Từ 2600m trở lên, 600m – 700m. 700m đến 2600m. chủ yế ở Hàng Liên - Ở miền Nm: đến - Ở miền Nm: từ 900m – Sn 900m – 1.000m. 1.000m đến 2600m. 2. Khí hậ Khí hậ nhiệt đới biể - Khí hậ mát mẻ. - Nhiệt độ TB năm 0 hiện rõ rệt: -Nhiệt độ TB năm dưới dưới 15 C. - Nhiệt độ trng bình 250C. - Độ ẩm c, tốc độ các tháng mù hạ trên - Lượng mư và độ ẩm tăng gió mạnh. 0 25 C. lên. - Mù đông có thể - Lượng mư và độ ẩm xất hiện băng tyết. thy đổi th không gin và thời gin. 14
  15. 3. Sinh Kiể thảm TV chủ yế: - Từ 600 – 700m đến 1600 - Chủ yế các lài cây vật rừng nhiệt đới ẩm, 1700m: rừng cận nhiệt đới ôn đới: đỗ qyên, lãnh rừng rụng lá, trảng cỏ, lá rộng và lá kim. Xất hiện sm, thiết sm... cây bụi, rừng ngập các lài chim thú phưng mặn, ngập nước... bắc, có lông dày - Sinh vật nhiệt đới đ - 1600- 1700m đến 2600m: dạng, phng phú. thực vật chậm phát triển, thành phần lài đn giản, xất hiện các lại cây ôn đới và chim di cư. 4. Đất Các nhóm đất chủ yế: - Từ 600 – 700m đến 1600- Chủ yế đất mùn thô đất f-r-lít trên vùng 1700m: đất f-r-lít có mùn, đồi núi thấp, đất phù s ch, tầng đất mỏng. - 1600- 1700m đến 2600m: đất mùn II. CÁC MIỀN TỰ NHIÊN Yếu tố TN Mền Bắc và Đông Mền Tây Bắc và Mền Nam Trung Bộ Bắc Bắc Bộ Bắc Trung Bộ và Nam Bộ 1. Phạm vi lãnh Dọc th hữ ngạn - Từ hữ ngạn sông - Phí nm dãy núi thổ sông Hồng và rì phí Hồng và rì tây ĐB Bạch Mã trở và Nm. tây nm đồng bằng sông Hồng đến dãy Bắc Bộ núi Bạch Mã. 2. Đị hình - Chủ yế là núi thấp - Đị hình c nhất cả - Gồm các khối núi cổ, và đồng bằng. nước. các sn ngyên bóc - C ở Tây Bắc, thấp - Hướng núi tây bắc – mòn, c ngyên b dần về phí đông nm. đông nm: Hàng dn - Hướng núi: vòng Liên Sn, P – đn – - ĐB châ thổ Nm Bộ cng, mở r phí bắc đinh, P - sm – s và đồng bằng nhỏ hẹp và đông. - Đị hình lòng chả vn biển. - Đị hình cc –xt có + Kh vực Tây Bắc: - Vùng biển, đả rộng diện tích lớn và độc dãy Hàng Liên Sn lớn, có nhiề vịnh biển kín, có nhiề đả và đá. + Giáp biên giới Việt qần đả. - ĐB Bắc Bộ thấp, khá – Là: các dãy núi bằng phẳng. trng bình. - Phí Đông Nm là + Ở giữ: c ngyên vùng vịnh biển nông, đá vôi xn kẽ bồn đị. thềm lục đị mở rộng, - Trường Sn Bắc có có nhiề vịnh biển, các dãy núi chạy sng đả vn bờ và qần sng và s l nh. đả. 15
  16. - Đb nhỏ hẹp vn biển. Vn biển có đị hình bồi tụ - mài mòn. - Vùng biển có nhiề đả: Cồn Cỏ, hòn Mê, hòn Ngư... 3. Khí hậ - Nền nhiệt độ thấp - S với miền Bắc và - Khí hậ mng tính hn s với cả nước. ĐB Bắc Bộ: chất cận xích đạ gió - Mù đông lạnh nhất + Nhiệt độ TB năm và mù, nhiệt độ c, biên và ké dài nhất cả nhiệt độ TB tháng 1 độ nhiệt năm nhỏ. nước. c hn. - Có 2 mù mư – khô - Mù hạ nóng ẩm, + Mù đông đến rõ rệt. mư nhiề mộn và kết thúc sớm - Khí hậ có sự tưng hn. phản giữ 2 sườn Đông - Chế độ mư th – Tây củ Trường Sn mù. Nm. - Mù mư khác nh giữ các kh vực: + Tây Bắc: mư mù hạ. + Bắc Trng Bộ: Mư th đông 4. Sông ngòi - Mật độ sông ngòi khá - Sông ngòi hướng tây - Mạng lưới sông ngòi lớn. bắc – đông nm. Một khá dày đặc. - Hướng sông: vòng số sông ở Bắc Trng - Chế độ dòng chảy cng, tây bắc – đông Bộ có hướng tây – phân mù sâ sắc. nm. đông. - Chế độ dòng chảy - Chế độ nước sông phân mù rõ rệt. trùng với chế độ mư - Mù lũ chậm dần từ Tây Bắc xống BTB. 5. Kháng sản - Nhiề kháng sản - Các kháng sản chủ - Một số kháng sản có nhưng trữ lượng nhỏ. yế: sắt, crôm, ti tn, trữ lượng lớn: dầ mỏ, - Các kháng sản chủ thiếc, ptit, đá vôi khí tự nhiên ở thềm lục yế: thn, sắt, thiếc, đị, bô - xít ở Tây chì, kẽm... Ngyên... - Thềm lục đị có dầ khí ở bể trầm tích sông Hồng. 16
  17. 6. Sinh vật - Cảnh qn tiê biể: - Cảnh qn tiê biể - Cảnh qn tiê biể Rừng nhiệt đới gió là rừng nhiệt đới gió là rừng cận xích đạ mù. mù. gió mù. - Cảnh sắc thiên nhiên - Thành phần lài - Phổ biến lài nhiệt thy đổi th mù. nhiệt đới, có các lài đới, xích đạ. - Sinh vật nhiệt đới thực vật phưng nm - Trng rừng xất hiện chiếm ư thế - Vùng núi c phổ nhiề lại cây chị - Vùng núi trên 600m biến sinh vật cận nhiệt hạn, rụng lá th mù. xất hiện lài nhiệt đới và ôn đới. - Vn biển có hệ sinh và ôn đới. thái rừng ngập mặn với tính đ dạng sinh học lớn nhất cả nước 7. Đất - Miền núi: frlit - Miền núi: Frlit có Đất b dn, đất phù s - Đồng bằng: phù s mùn ngọt, đất phù s ph - Đồng bằng: phù s cát... ph cát. III. ẢNH HƯỞNG CỦ SỰ PHÂN HÁ THIÊN NHIÊN ĐẾN PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI 1. Thận lợi. - Tạ điề kiện ch các vùng, các miền củ nước t có thế mạnh khác nh, là s sở để phân vùng kinh tế. - Tạ r sự phân há lãnh thổ sản xất các ngành KT cùng các sản phẩm đặc trưng. - Tạ r sự phân bố dân cư ở các vùng lãnh thổ. 2. Khó khăn. - Gây khó khăn ch việc sản xất qy mô lớn ở các vùng. - Nhiề thiên ti: bã, lũ lụt, hạn hán, sạt lở đất, sưng mối, sạt lở bờ biển => Cần có kế hạch để khắc phục nhịp điệ mù củ khí hậ và thiên nhiên nước t. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SI Câu 1. Thên nhên nước ta có sự phân há đa dạng trng không gan th chều Bắc - Nam, Đông - Tây và th độ ca địa hình. . Hệ sinh thái ở phần lãnh thổ phí Bắc gồm nhiề lài cây chị hạn, rụng lá và mù đông. B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cử Lng mở rộng, bằng phẳng; đồng bằng vn biển miền Trng nhỏ hẹp, bị chi cắt. C. Trường Sn Bắc và Trường Sn Nm đối lập nh về thời kỳ mư và khô. D. Đi cận nhiệt đới gió mù trên núi có khí hậ mát mẻ, nhiệt độ trng bình các tháng dưới 25°C. 17
  18. Câu 2. Thên nhên Vệt Nam có sự phân há thành 3 mền tự nhên: Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ. Mỗ mền có những đặc trưng rêng về đều kện tự nhên. . Sông Hồng là rnh giới tự nhiên giữ miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Tây Bắc và Bắc Trng Bộ. B. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đị hình nhiề núi c cùng với sn ngyên c. C. Ảnh hưởng củ gió mù Đông Bắc đến miền Tây Bắc và Bắc Trng Bộ đã sy giảm đáng kể. D. Miền Nm Trng Bộ và Nm Bộ có kiể rừng rụng lá, nử rụng lá đặc trưng ch Đông Nm Á. Câu 3. Thên nhên nước ta có sự phân há về không gan, tạ nên các vùng, mền có những đặc đểm thên nhên khác nhau. Sự phân há đa dạng của thên nhên trng không gan ảnh hưởng đến phát trển knh tế - xã hộ nước ta. . Thiên nhiên phân há trng không gin gây r nhiề trở ngại ch việc phát triển kinh tế - xã hội. B. Thiên nhiên phân há đ dạng là c sở ch qy hạch tổ chức lãnh thổ sản xất. C. Sự phân há về tài ngyên và các điề kiện phát triển yê cầ trng phát triển kinh tế ở các kh vực, các vùng phải đảm bả tính liên kết sản xất. D. Mỗi vùng có những thiên ti khác nh, gây khó khăn ch hạt động sản xất và sinh hạt. Câu 5. Lãnh thổ nước ta trả dà qua nhều vĩ tuyến, đồng thờ vớ tác động của gó mùa đã làm thên nhên nước ta phân há th chều Bắc - Nam. Mỗ mền có đặc đểm thên nhên đặc trưng. . Hệ sinh thái tiê biể củ phần lãnh thổ phí Nm là rừng cận xích đạ gió mù. B. Phần lãnh thổ phí Bắc có nhiệt độ trng bình năm dưới 20°C. C. Phần lãnh thổ phí Bắc có 2 – 3 tháng có nhiệt độ trng bình dưới 18°C. D. Phần lãnh thổ phí Nm có biên độ nhiệt năm lớn. Câu 6. Vớ 3/4 dện tích là đồ nú, thên nhên nước ta có sự phân há th đa ca, từ đa nhệt đớ gó mùa đến đa cận nhệt đớ gó mùa trên nú và đa ôn đớ gó mùa trên nú. . Đi ôn đới gió mù trên núi nằm ở độ c từ 1.600 m trở lên. B. Ở độ c trên 1.700 m, rừng phát triển kém, có các lài chim di cư. C. Đi cận nhiệt đới gió mù trên núi có khí hậ mát mẻ, mư nhiề hn, độ ẩm tăng. D. Ở độ c từ 2.800 m trở lên, sinh vật chiếm ư thế là họ tr, trúc lùn. 18
  19. CÂU TRẢ LỜI NGẮN Dựa và bảng số lệu sau: Nhiệt độ, biên độ nhiệt trng bình năm và số giờ nắng củ một số trạm khí tượng ở nước t Trạm khí Nhệt độ trung Bên độ nhệt Số gờ tượng bình năm (°C) trung bình năm (°C) nắng (gờ) S P 15,3 11,2 1436 Hà Đông 23,7 12,6 1478 (Hà Nội) Đồng Hới 24,7 11,0 1784 Hế 25,1 9,4 1916 Trường S 28,0 2,9 2457 Đà Lạt 18,0 3,6 2148 Vũng Tà 27,1 3,5 2643 Cà M 27,1 2,9 2186 3.1. Xác định trạm có nhiệt độ trng bình năm c nhất và trạm có nhiệt độ trng bình năm thấp nhất trng bảng trên, ch biết nhiệt độ chênh lệch giữ hi trạm là b nhiê độ C? . 3.2. Biên độ nhiệt trng bình năm củ trạm Vũng Tà là b nhiê độ C? . 3.3. Xác định trạm khí tượng trên đả trng bảng trên và ch biết nhiệt độ trng bình năm củ trạm khí tượng đó là b nhiê độ C? . 3.4. Xác định 2 trạm khí tượng thộc vùng núi trng bảng trên và ch biết biên độ nhiệt trng bình năm giữ 2 trạm khí tượng đó chênh lệch b nhiê độ C? . 3.5. Xác định các trạm khí tượng ở đồng bằng trng bảng trên và ch biết nhiệt độ trng bình năm c nhất trng số các trạm đó là b nhiê độ C? . 3.6. Số giờ nắng ở trạm thấp nhất là b nhiê giờ/năm? . 19
  20. BÀI 5. VẤN ĐỀ SỬ DỤNG HỢP LÍ TNTN VÀ BẢ VỆ MÔI TRƯỜNG I. SỰ SUY GIẢM TNTN NƯỚC T Các tà Hện trạng Nguyên nhân Gả pháp nguyên Tà - Diện tích và * Trực tiếp: - Tyên tryền, giá dục, nguyên chất lượng - Khi thác qá mức, thiế sự nâng c ý thức người dân. snh vật rừng tự nhiên kiểm sát. - Đẩy mạnh công tác điề sy giảm (d/c) - Chyển đổi phưng thức sử tr, đánh giá - Đ dạng sinh dụng đất. - Hàn thiện hệ thống qy học c - Hậ qả chiến trnh, thiên hạch, khi thác, sử dụng nhưng đng bị ti, biến đổi KH,.. tài ngyên. sy giảm * Gián tiếp: dân số tăng nhnh, - Chyển đổi mô hình tăng di dân, sự phát triển KT, qản trưởng, tái c cấ nền KT lí thiế đồng bộ, xnh. Tà - Tài ngyên - Các biện pháp cnh tác không - Hàn thiện hệ thống chính nguyên đất đng bị hợp lí (d/c) sách, PL và c chế qản lí, sử dụng TN. đất sy giảm (d/c) - Sy giảm tài ngyên rừng. - Tăng cường kiểm tr, - Nhiề ni bị - Chất thải CN, làng nghề, sinh giám sát các chiến lược, qy thái hó hạt (biể hiện) hạch, chính sách, pháp - Sử dụng phân hó học, thốc lật. BVTV - Thiên ti, biến đổi khí hậ II. VẤN ĐỀ BẢ VỆ MÔI TRƯỜNG 1. Hện trạng và nguyên nhân ) Ô nhiễm không khí: - Hiện trạng: Chủ yế diễn r tại các thành phố lớn, đông dân (d/c) - Ngyên nhân: D chất thải, khí thải từ sản xất CN, GTVT, rác thải sinh hạt và hạt động xây dựng, nông nghiệp, làng nghề... b) Ô nhiễm nước: - Hiện trạng: Ô nhiễm nước cục bộ diễn r nhiề ni (d/c) - Ngyên nhân: gi tăng ngồn nước thải từ các ngành KT, sinh hạt; biến đổi KH, sự phân mù dòng chảy (mù khô) 2. Gả pháp bả vệ mô trường - Hàn thiện hệ thống chính sách và pháp lật về bả vệ môi trường - Tăng cường đầ tư, ứng dụng công nghệ, chyển đổi số; xây dựng hạ tầng kỹ thật, qn trắc, c sở dữ liệ MT. - Đẩy mạnh hợp tác qốc tế về bả vệ môi trường. Tyên tryền, giá dục nâng c nhận thức, mô hình điển hình bả vệ môi trường ch tàn dân. 20