Đề cương ôn tập giữa học kì II Địa lí 12 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Địa lí 12 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_dia_li_12_nam_hoc_2023_2024_t.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Địa lí 12 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3
- TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2 NHÓM : ĐỊA Môn: Địa lí lớp12 Năm học 2023 – 2024 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: -Trắc nghiệm khách quan 100% (40câu). II. THỜI GIAN LÀM BÀI : 50 phút. III. NỘI DUNG PHẦN I : ( Lý thuyết) CHỦ ĐỀ 7: MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP - Cơ cấu công nghiệp - Vấn đề phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm - Tổ chức lãnh thổ công nghiệp CHỦ ĐỀ 8: MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ - Vấn đề phát triển ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc - Vấn đề phát triển thương mại và dịch vụ CHỦ ĐỀ 9: ĐỊA LÝ CÁC VÙNG KINH TẾ(7 VÙNG KINH TẾ) - Vùng TDMNBB, ĐBSH, BTB, DHNTB,TN, ĐNB, ĐBSCL. PHẦN II: Bài tập minh họa: Câu 1. Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm vì A. có thị trường tiêu thụ rộng lớn. B. tác động xấu tới môi trường. C. đầu tư cho công nghệ sản xuất cao. D. sử dụng nhiều lao động trình độ cao. Câu 2. Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do A. xa các nguồn nhiên liệu than. B. xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn. C. ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc. D. gây ô nhiễm môi trường. Câu 3. Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng điện nước ta tăng nhanh? A. Nhiều nhà máy điện có quy mô lớn đi vào hoạt động. B. Đáp ứng việc xuất khẩu điện sang các nước lân cận. C. Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực. D. Nhu cầu về điện để phục vụ sản xuất và đời sống ngày càng nhiều. Câu 4. Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về A. nhiệt điện, thuỷ điện. B. nhiệt điện, điện gió. C. thuỷ điện, điện nguyên tử. D. thuỷ điện, điện gió. Câu 5. Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì A. giá thành xây dựng thấp. B. tiềm năng thuỷ điện rất lớn. C. không tác động tới môi trường. D. không đòi hỏi trình độ khoa học – kĩ thuật cao. Câu 6. Cho biểu đồ sau 1
- Sản lượng than, điện và dầu mỏ của nước ta Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên? A. Sản lượng điện tăng nhanh và ổn định. B. Sản lượng dầu mỏ không có biến động. C. Sản lượng than đang có xu hướng tăng. D. Than và dầu mỏ có xu hướng biến động giống nhau. Câu 7. Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước? A. Điện lực. B. Sản xuất hàng tiêu dùng. C. Chế biến dầu khí. D. Chế biến nông – lâm – thuỷ sản. Câu 8 . Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là A. sông ngòi ngắn và dốc. B. lượng nước không ổn định trong năm. C. thiếu kinh nghiệm trong khai thác. D. trình độ khoa học – kĩ thuật còn thấp. Câu 9. Cho bảng số liệu Một số sản phẩm công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 1998 – 2014 Sản phẩm 2000 2005 2010 2012 2014 Thuỷ sản đông lạnh (nghìn tấn) 177,7 681,7 1278,3 1372,1 1586,7 Chè chế biến (nghìn tấn) 70,1 127,2 211,0 193,3 179,8 Giày, dép da (triệu đôi) 107,9 218,0 192,2 222,1 246,5 Xi măng (nghìn tấn 13298,0 30808,0 55801,0 56353,0 60982,0 Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển một số sản phẩm công nghiệp ở nước ta trong giai doạn 2000-2014 ? A. Sản lượng các sản phẩm công nghiệp. B. Sản lượng thuỷ sản đông lạnh có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất. C. Sản lượng chè chế biến và giày, dép da liên tục giảm. D. Sản lượng xi măng tăng ổn định trong giai đoạn 2000 – 2014. Câu 10. Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh A. sản lượng thuỷ điện. B. sản lượng nhiệt điện khí. C. sản lượng nhiệt điện than. D. nguồn điện nhập khẩu. 2
- Câu 11. Dựa vào bản đồ công nghiệp năng lượng (Atlat trang 22), sản lượng điện của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2007 tăng A. 2,4 lần. B. 3,4 lần. C. 4,4 lần. D. 5,4 lần. Câu 12. Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông A. Sông Đồng Nai. B. Sông Hồng. C. Sông Thái Bình. D. Sông Mã. Câu 13. Nhà máy thuỷ điện có công suất phát điện lớn nhất nước ta hiện nay là A. Sơn La. B. Hoà Bình. C. Trị An. D. Yaly. Câu 14. Dựa vào bản đồ công nghiệp năng lượng (Atlat ĐLVN trang 22), cho biết sản lượng than sạch của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2007 tăng bao nhiêu lần? A. 2,7 lần. B. 3,7 lần. C. 4,7 lần. D. 5,7 lần. Câu 15. Vùng than lớn nhất ở trung du miền núi Bắc Bộ phổ biến ở tỉnh A. Lạng Sơn. B. Lào Cai. C. Thái Nguyên. D. Quảng Ninh. Câu 16. Cho bảng số liệu Một số sản phẩm của ngành công nghiệp năng lượng ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014 Sản phẩm 2000 2005 2010 2014 Than sạch (nghìn tấn) 11 609 34 093 44 835 41 086 Dầu thô khai thác (nghìn 16 291 18 519 15 014 17 392 tấn) Khí tự nhiên dạng khí (triệu 1 596 6 440 9 402 10 210 m3) Điện (triệu kwh) 26 683 52 078 91 722 141 250 Dựa vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển một số sản phẩm của ngành công nghiệp năng lượng ở nước ta giai đoạn 2000 – 2014? A. Sản lượng các sản phẩm công nghiệp đều có xu hướng tăng. B. Sản lượng điện tăng trưởng nhanh nhất. C. Sản lượng than sạch tăng liên tục trong giai đoạn 2000 - 2010. D. Sản lượng dầu thô và khí tự nhiên tăng không ổn định. Câu 17. Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu không phát triển ở phía Bắc vì A. gây ô nhiễm môi trường. B. vốn đầu tư xây dựng lớn. C. xa nguồn nguyên liệu dầu – khí. D. nhu cầu về điện không nhiều. Câu 18. Than nâu phân bố nhiều nhất ở A. Trung du miền núi Bắc Bộ. B. Đông Nam Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 19. Nhân tố quan trọng ảnh hưởng tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta là A. thị trường tiêu thụ và cơ sở hạ tầng. 3
- B. nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao. C. nguồn lao động giàu kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ lớn. D. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ. Câu 21. Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Trung du miền núi Bắc Bộ. Câu 22. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 18, những vùng nuôi nhiều bò ở nước ta là A. Tây Nguyên, đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ. B. Bắc Trung Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên. C. Bắc Trung Bộ, đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ, đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên. Câu 23. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 19, hãy cho biết cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi ở nước ta từ 2000-2007 thay đổi theo xu hướng nào sau đây? A. Tăng tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt. B. Tăng tỉ trọng chăn nuôi gia súc. C. Tăng tỉ trọng chăn nuôi gia cầm. D. Giảm tỉ trọng chăn nuôi gia súc. Câu 24. Trong các loại cây trồng dưới đây, cây nào là cây trồng chủ yếu ở trung du miền núi? A. Cây lương thực. B. Cây rau đậu. C. Cây ăn quả. D. Cây công nghiệp lâu năm. 4

