Đề cương ôn tập giữa học kì II Hóa học 12 - Năm học 2023-2024

pdf 11 trang An Diệp 21/06/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Hóa học 12 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_hoa_hoc_12_nam_hoc_2023_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Hóa học 12 - Năm học 2023-2024

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023 – 2024 Môn: HÓA HỌC 12 PHẦN I: ĐỀ BÀI Câu 1: Nước tự nhiên chứa nhiều các cation nào sau đây được gọi là nước cứng? A. Na+, Al3+. B. Na+, K+. C. Al3+, K+. D. Ca2+, Mg2+. Câu 2: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất theo cách nào sau đây? A. Dùng Mg khử muối AlCl3 trong dung dịch. B. Điện phân nhôm oxit nóng chảy. C. Nhiệt phân nhôm oxit. D. Điện phân dung dịch AlCl3. Câu 3: Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân? A. Vôi sống. B. Muối ăn. C. Cacbon. D. Lưu huỳnh. Câu 4: Thạch cao nung là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn. Khi nhào bột đó với nước tạo thành một loại bột nhão có khả năng đông cứng nhanh. Công thức của thạch cao nung là A. CaCO3. B. CaSO4. C. CaSO4.H2O. D. CaSO4.2H2O. Câu 5: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm? A. K. B. Fe. C. Mg. D. Al. Câu 6: Kim loại Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch muối? + 2+ 3+ + A. Ag . B. Mg . C. Al . D. Na . Câu 7: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2? A. Al(OH)3. B. Al2O3. C. Al. D. AlCl3. Câu 8: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch nào sau đây thu được kim loại ở catot? A. NaCl. B. CuCl2. C. MgCl2. D. CaCl2. Câu 9: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A. Mg. B. Ag. C. Ca. D. Na. Câu 10: Kim loại nào sau đây bị thụ động với H2SO4 đặc, nguội? A. Fe. B. Mg. C. Cu. D. Na. Câu 11: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới nước) các khối kim loại nào sau đây? A. Zn. B. Na. C. Cu. D. Ag. Câu 12: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Mg. B. Cu. C. K. D. Fe. Câu 13: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A. Al2O3. B. Al. C. AlCl3. D. Al2(SO4)3. Câu 14: Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3? A. CO2. B. H2. C. CO. D. Al. Câu 15: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất? A. W. B. Cu. C. Al. D. Ag. Câu 16: Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 17: Để làm sạch một mẫu đồng có lẫn tạp chất là sắt người ta khuấy mẫu đồng này trong lượng dư dung dịch chất nào sau đây? A. MgSO4. B. CuSO4. C. ZnSO4. D. FeSO4. Câu 18: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân? A. NaCl. B. NaHCO3. C. KCl. D. Na2CO3. Câu 19: Cho các kim loại: Na, Mg, Zn, Cu, Ag. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 20: Nhôm bền trong không khí và nước là do A. nhôm là kim loại kém hoạt động. B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
  2. C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ. D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước. Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại nhôm có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn vonfam. B. Cho đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4, xảy ra sự ăn mòn kim loại. C. Kim loại magie có tính khử mạnh hơn kim loại sắt. D. Kim loại đồng không tan trong dung dịch HNO3 loãng. Câu 22: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cửu? A. NaCl. B. CaCl2. C. Na2CO3. D. Na2SO4. Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại cứng nhất là Cr (có thể cắt được kính). B. Có thể điều chế kim loại Cu bằng cách điện phân dung dịch CuCl2. C. Khi đốt cháy Mg trong khí O2 thì Mg bị ăn mòn điện hóa học. D. Trong các phản ứng hoá học kim loại luôn bị oxi hoá. Câu 24: Chất X có khả năng phản ứng với dung dịch HCl. Cho dung dịch chất X vào dung dịch Ba(OH)2 thấy xuất hiện kết tủa trắng. Chất X là A. NaCl. B. Ca(NO3)2. C. K2SO4. D. NaHCO3. Câu 25: Kim loại được dùng làm tế bào quang điện là A. Cs. B. Al. C. K. D. Na. Câu 26: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Na. B. Fe. C. Al. D. Mg. Câu 27: Natri hiđrocacbonat được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dày, ) và công nghiệp thực phẩm (làm bột nở, ). Công thức của natri hiđrocacbonat là A. Na2CO3. B. NaHCO3. C. NaOH. D. NaCl. Câu 28: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất? A. Mg2+. B. Ag+. C. Cu2+. D. Na+. Câu 29: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính? A. CrO3. B. Al2O3. C. Al(OH)3. D. Cr2O3. Câu 30: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây? A. Na. B. Ag. C. Ca. D. Al. Câu 31: Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây? A. CaO. B. Na2O. C. FeO. D. MgO. Câu 32: Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Cu. B. K. C. Au. D. Ag. Câu 33: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Fe? A. K. B. Al. C. Cu. D. Mg. Câu 34: Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là A. NaNO3. B. Na2CO3. C. NaHCO3. D. NaOH. Câu 35: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất? A. Ag. B. W. C. Cr. D. Fe. Câu 36: Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là A. Mg. B. Ag. C. Hg. D. Cu. Câu 37: Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp? A. CaCl2. B. Ca(NO3)2. C. CaO. D. CaSO4. Câu 38: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch? A. Al. B. Cu. C. Ba. D. Fe. Câu 39: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl? A. Fe. B. Mg. C. Zn. D. Cu.
  3. Câu 40: Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là A. CaCl2. B. Na2CO3. C. CaCO3. D. CaO. Câu 41: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? A. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2. B. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2. C. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2. D. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag. Câu 42: Phát biểu nào sau đây sai? A. Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O. B. Nhúng dây thép vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa học. C. Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ. D. Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục. Câu 43: Dùng phương pháp thủy luyện hoặc phương pháp nhiệt luyện đều có thể điều chế kim loại nào sau đây? A. Ba. B. Cu. C. Na. D. Mg. Câu 44: Khi phân hủy chất X ở nhiệt độ khoảng 1000°C thu được sản phẩm chỉ gồm CO2 và CaO. Chất X là A. CaCO3. B. CaCl2. C. CO2. D. CaO. Câu 45:Thí nghiệm không tạo ra chất khí là A. Cho Ba vào dung dịch CuSO4 B. Cho NaHCO3 vào dung dịch HCl C. Cho NaHCO3 vào dung dịch NaOH D. Fe vào dung dịch H2SO4 loãng Câu 46: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học? A. Nhúng thanh Al vào dung dịch CuSO4. B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng. C. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3. D. Nhúng thanh Fe vào dung dịch AgNO3. Câu 47: Khi điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), tại catot xảy ra A. sự oxi hoá ion Cl− . B. sự oxi hoá ion Na+. C. sự khử ion . + D. sự khử ion Na . Câu 48: Cho các chất: Al, Al(OH)3, CuCl2, KHCO3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 49: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là A. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4. B. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2. C. HNO3, NaCl và Na2SO4. D. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3. Câu 50: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương? A. Đá vôi (CaCO3). B. Vôi sống (CaO). C. Thạch cao nung (CaSO4.H2O). D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O). 2+ 2+ - 2- Câu 51: Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca , Mg , Cl và SO4 . Dùng dung dịch chất nào sau đây để làm mềm mẫu nước cứng trên? A. NaOH. B. Na3PO4. C. Ca(OH)2. D. NaCl. Câu 52: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A. AlCl3. B. Al(NO3)3. C. Al(OH)3. D. NaAlO2. 2+ Câu 53: Kim loại nào sau đây khử được ion Cu trong dung dịch CuSO4? A. Fe. B. Ag. C. Ca. D. Na. Câu 54: Trong công nghiệp, điều chế NaOH bằng cách điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn xốp). Chất X là A. Na2SO4. B. NaCl. C. Na2SO3. D. NaNO3. Câu 55: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện? A. Cu. B. Na. C. Mg. D. Ba. Câu 56: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây? A. KNO3. B. Na2SO4. C. KOH. D. BaCl2. Câu 57: Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại thuộc loại A. phản ứng hóa hợp. B. phản ứng oxi hoá - khử. C. phản ứng trao đổi. D. phản ứng thủy phân.
  4. Câu 58: Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư) thu được chất nào sau đây? A. Cu(OH)2. B. CuO. C. Cu(NO3)2. D. Cu(NO2)2. Câu 59: Trong cùng điều kiện, ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất? A. Cu2+. B. Fe2+. C. Na+. D. Ag+. Câu 60: Chất nào sau đây là muối trung hòa? A. HCl. B. KHSO4. C. NaHCO3. D. NaCl. Câu 61: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. KOH. B. HCl. C. KCl. D. H2SO4. Câu 62: Dung dịch chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH? A. KNO3. B. HCl. C. Ba(OH)2. D. NaCl. Câu 63: Ở cùng điều kiện, kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Cr. B. W. C. Ag. D. Hg. Câu 64: Al2O3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3? A. HCl. B. NaCl. C. NaOH. D. H2SO4. Câu 65: Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư) thu được chất nào sau đây? A. Fe2O3. B. Fe(NO3)2. C. Fe(OH)2. D. Fe(NO3)3. Câu 66: Hợp chất nào vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A. Fe B. FeO C. Fe2O3 D. Fe(OH)3 Câu 67: Công thức hóa học của phèn chua là A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Câu 68: Na2CO3 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Tên của Na2CO3 là A. natri hiđrocacbonat. B. natri clorua. C. natri sunfat. D. natri cacbonat. Câu 69: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2? A. Ag. B. Au. C. Cu. D. Zn. Câu 70: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước gọi là thạch cao sống. Công thức của thạch cao sống là A. CaCO3. B. CaSO4.2H2O. C. Ca(OH)2. D. CaSO4. Câu 71: Ở cùng điều kiện, kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất? A. Li. B. Cs. C. Na. D. K. Câu 72: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Cu. B. Ca. C. K. D. Ag. Câu 73: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa. B. Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường. C. Kim loại Al tan được trong H2SO4 đặc, nguội. D. Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do CaCO3 bị phân hủy thành CaO. Câu 74: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Ag B. Cu C. Mg D. Pb. Câu 75: Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Thêm tiếp dung dịch NaOH vào X, thu được kết tủa Y. Công thức của Y là A. Fe(OH)3 B. FeCl2 C. FeCl3 D. Fe(OH)2. Câu 76: Dung dịch nào sau đây có pH < 7? A. NaCl. B. KOH. C. Ca(OH)2. D. HCl. Câu 77: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2? A. NaHCO3. B. NaOH. C. Al. D. Cu. Câu 78: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Al. B. Na. C. Fe. D. Cu. Câu 79: Kim loại nào tồn tại ở trạng thái lỏng là A. Os. B. Cs. C. Hg. D. Li. Câu 80: Phát biểu nào sau đây đúng?
  5. A. Kim loại Ag có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Al. B. NaH2PO4 là muối trung hoà. C. Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa. D. Ở nhiệt độ thường, CO khử được MgO. Câu 81: Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch CuSO4 1M. Giá trị của V là A. 50. B. 100. C. 150. D. 200. Câu 82: Cho 4,2 gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được m gam kim loại Cu. Giá trị của m là A. 4,8. B. 4,2. C. 2,1. D. 2,4. Câu 83: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được 4,8 gam Cu. Giá trị của m là A. 4,2. B. 8,4. C. 3,5. D. 2,8. Câu 84: Cho 0,75 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,42 lít H2. Kim loại đó là A. Ca. B. Mg. C. Ba. D. Sr. Câu 85: Cho 0,3 gam kim loại R phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 0,28 lít khí H2 (đktc). Kim loại R là A. Na. B. Mg. C. Ca. D. K. Câu 86: Hòa tan hết m gam Al trong lượng dư dung dịch HCl sinh ra 0,09 mol H2. Giá trị của m là A. 3,24. B. 2,43. C. 1,08. D. 1,62. Câu 87: Cho 5,6 gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lít) khí H2 thu được sau phản ứng là A. 3,36. B. 1,12. C. 2,24. D. 6,72. Câu 88: Thổi khí H2 (dư) qua ống sứ chứa 16,0 gam CuO nung nóng. Khối lượng kim loại Cu thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là A. 12,8 gam. B. 9,6 gam. C. 3,2 gam. D. 6,4 gam. Câu 89: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 10,8 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 7,5. B. 15,0. C. 10,8. D. 9,0. Câu 90: Đốt cháy hoàn toàn một lượng Mg trong khí Cl2 (dư) sau phản ứng thu được 23,75 gam muối magie clorua. Thể tích khí Cl2 đã tham gia phản ứng là A. 5,60 lít. B. 3,36 lít. C. 2,80 lít. D. 4,48 lít. Câu 91: Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2. Giá trị của V là A. 1,12. B. 2,24. C. 3,36. D. 4,48. Câu 92: Nhiệt phân hoàn toàn 30,0 gam CaCO3 thu được CO2 và m gam CaO (vôi sống). Giá trị của m là A. 8,4. B. 14,0. C. 11,2. D. 16,8. Câu 93: Hấp thụ hết 0,784 lít khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 7,88. B. 1,50. C. 3,50. D. 3,94. Câu 94: Dẫn 6,72 lít khí CO2 và dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là A. 10,0 gam. B. 15,0 gam. C. 20,0 gam. D. 25,0 gam. Câu 95: Cho 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được V lít khí H2. Giá trị của V là A. 4,48. B. 8,96. C. 6,72. D. 2,24. Câu 96: Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H2. Giá trị của V là A. 4,48. B. 3,36. C. 5,60. D. 2,24. Câu 97: Đốt cháy hoàn toàn 26,1 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 45,3 gam hỗn hợp oxit Y. Thể tích khí oxi đã tham gia phản ứng là A. 11,20 lít. B. 6,72 lít. C. 17,92 lít. D. 13,44 lít. Câu 98: Hòa tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị của m là A. 10,2. B. 20,4. C. 5,1. D. 15,3. Câu 99: Hòa tan 13,4 gam hỗn hợp MgO và Al trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là ?
  6. A. 45,7. B. 58,2. C. 67,3. D. 26,7. Câu 100: Cho 12,0 gam hỗn hợp gồm Na2O và Al vào nước dư, thu được 4,032 lít khí H2 (đktc) và còn lại m gam rắn không tan. Giá trị m là A. 5,04. B. 4,92. C. 4,86. D. 5,40. PHẦN II: ĐÁP ÁN Câu 1: Nước tự nhiên chứa nhiều các cation nào sau đây được gọi là nước cứng? A. Na+, Al3+. B. Na+, K+. C. Al3+, K+. D. Ca2+, Mg2+. Câu 2: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất theo cách nào sau đây? A. Dùng Mg khử muối AlCl3 trong dung dịch. B. Điện phân nhôm oxit nóng chảy. C. Nhiệt phân nhôm oxit. D. Điện phân dung dịch AlCl3. Câu 3: Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân? A. Vôi sống. B. Muối ăn. C. Cacbon. D. Lưu huỳnh. Câu 4: Thạch cao nung là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn. Khi nhào bột đó với nước tạo thành một loại bột nhão có khả năng đông cứng nhanh. Công thức của thạch cao nung là A. CaCO3. B. CaSO4. C. CaSO4.H2O. D. CaSO4.2H2O. Câu 5: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm? A. K. B. Fe. C. Mg. D. Al. Câu 6: Kim loại Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch muối? + 2+ 3+ + A. Ag . B. Mg . C. Al . D. Na . Câu 7: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2? A. Al(OH)3. B. Al2O3. C. Al. D. AlCl3. Câu 8: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch nào sau đây thu được kim loại ở catot? A. NaCl. B. CuCl2. C. MgCl2. D. CaCl2. Câu 9: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A. Mg. B. Ag. C. Ca. D. Na. Câu 10: Kim loại nào sau đây bị thụ động với H2SO4 đặc, nguội? A. Fe. B. Mg. C. Cu. D. Na. Câu 11: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới nước) các khối kim loại nào sau đây? A. Zn. B. Na. C. Cu. D. Ag. Câu 12: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Mg. B. Cu. C. K. D. Fe. Câu 13: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A. Al2O3. B. Al. C. AlCl3. D. Al2(SO4)3. Câu 14: Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3? A. CO2. B. H2. C. CO. D. Al. Câu 15: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất? A. W. B. Cu. C. Al. D. Ag. Câu 16: Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 17: Để làm sạch một mẫu đồng có lẫn tạp chất là sắt người ta khuấy mẫu đồng này trong lượng dư dung dịch chất nào sau đây? A. MgSO4. B. CuSO4. C. ZnSO4. D. FeSO4. Câu 18: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân? A. NaCl. B. NaHCO3. C. KCl. D. Na2CO3.
  7. Câu 19: Cho các kim loại: Na, Mg, Zn, Cu, Ag. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 20: Nhôm bền trong không khí và nước là do A. nhôm là kim loại kém hoạt động. B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ. C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ. D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước. Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại nhôm có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn vonfam. B. Cho đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4, xảy ra sự ăn mòn kim loại. C. Kim loại magie có tính khử mạnh hơn kim loại sắt. D. Kim loại đồng không tan trong dung dịch HNO3 loãng. Câu 22: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cửu? A. NaCl. B. CaCl2. C. Na2CO3. D. Na2SO4. Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại cứng nhất là Cr (có thể cắt được kính). B. Có thể điều chế kim loại Cu bằng cách điện phân dung dịch CuCl2. C. Khi đốt cháy Mg trong khí O2 thì Mg bị ăn mòn điện hóa học. D. Trong các phản ứng hoá học kim loại luôn bị oxi hoá. Câu 24: Chất X có khả năng phản ứng với dung dịch HCl. Cho dung dịch chất X vào dung dịch Ba(OH)2 thấy xuất hiện kết tủa trắng. Chất X là A. NaCl. B. Ca(NO3)2. C. K2SO4. D. NaHCO3. Câu 25: Kim loại được dùng làm tế bào quang điện là A. Cs. B. Al. C. K. D. Na. Câu 26: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Na. B. Fe. C. Al. D. Mg. Câu 27: Natri hiđrocacbonat được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dày, ) và công nghiệp thực phẩm (làm bột nở, ). Công thức của natri hiđrocacbonat là A. Na2CO3. B. NaHCO3. C. NaOH. D. NaCl. Câu 28: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất? A. Mg2+. B. Ag+. C. Cu2+. D. Na+. Câu 29: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính? A. CrO3. B. Al2O3. C. Al(OH)3. D. Cr2O3. Câu 30: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây? A. Na. B. Ag. C. Ca. D. Al. Câu 31: Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây? A. CaO. B. Na2O. C. FeO. D. MgO. Câu 32: Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Cu. B. K. C. Au. D. Ag. Câu 33: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Fe? A. K. B. Al. C. Cu. D. Mg. Câu 34: Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là A. NaNO3. B. Na2CO3. C. NaHCO3. D. NaOH. Câu 35: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất? A. Ag. B. W. C. Cr. D. Fe. Câu 36: Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là A. Mg. B. Ag. C. Hg. D. Cu. Câu 37: Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp? A. CaCl2. B. Ca(NO3)2. C. CaO. D. CaSO4.
  8. Câu 38: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch? A. Al. B. Cu. C. Ba. D. Fe. Câu 39: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl? A. Fe. B. Mg. C. Zn. D. Cu. Câu 40: Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là A. CaCl2. B. Na2CO3. C. CaCO3. D. CaO. Câu 41: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? A. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2. B. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2. C. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2. D. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag. Câu 42: Phát biểu nào sau đây sai? A. Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O. B. Nhúng dây thép vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa học. C. Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ. D. Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục. Câu 43: Dùng phương pháp thủy luyện hoặc phương pháp nhiệt luyện đều có thể điều chế kim loại nào sau đây? A. Ba. B. Cu. C. Na. D. Mg. Câu 44: Khi phân hủy chất X ở nhiệt độ khoảng 1000°C thu được sản phẩm chỉ gồm CO2 và CaO. Chất X là A. CaCO3. B. CaCl2. C. CO2. D. CaO. Câu 45:Thí nghiệm không tạo ra chất khí là A. Cho Ba vào dung dịch CuSO4 B. Cho NaHCO3 vào dung dịch HCl C. Cho NaHCO3 vào dung dịch NaOH D. Fe vào dung dịch H2SO4 loãng Câu 46: Thí nghiệm nàoCl− sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học? A. Nhúng thanh Al vào dung dịch CuSO4. B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng. C. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3. D. Nhúng thanh Fe vào dung dịch AgNO3. Câu 47: Khi điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), tại catot xảy ra + A. sự oxi hoá ion . B. sự oxi hoá ion Na . C. sự khử ion . + D. sự khử ion Na . Câu 48: Cho các chất: Al, Al(OH)3, CuCl2, KHCO3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 49: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là A. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4. B. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2. C. HNO3, NaCl và Na2SO4. D. HNO3, Ca(OH)2- 2 và KNO3. SO4 Câu 50: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương? A. Đá vôi (CaCO3). B. Vôi sống (CaO). C. Thạch cao nung (CaSO4.H2O). D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O). Câu 51: Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl- và . Dùng dung dịch chất nào sau đây để làm mềm mẫu nước cứng trên? A. NaOH. B. Na3PO4. C. Ca(OH)2. D. NaCl. Câu 52: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A. AlCl3. B. Al(NO3)3. C. Al(OH)3. D. NaAlO2. 2+ Câu 53: Kim loại nào sau đây khử được ion Cu trong dung dịch CuSO4? A. Fe. B. Ag. C. Ca. D. Na. Câu 54: Trong công nghiệp, điều chế NaOH bằng cách điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn xốp). Chất X là A. Na2SO4. B. NaCl. C. Na2SO3. D. NaNO3. Câu 55: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện? A. Cu. B. Na. C. Mg. D. Ba.
  9. Câu 56: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây? A. KNO3. B. Na2SO4. C. KOH. D. BaCl2. Câu 57: Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại thuộc loại A. phản ứng hóa hợp. B. phản ứng oxi hoá - khử. C. phản ứng trao đổi. D. phản ứng thủy phân. Câu 58: Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư) thu được chất nào sau đây? A. Cu(OH)2. B. CuO. C. Cu(NO3)2. D. Cu(NO2)2. Câu 59: Trong cùng điều kiện, ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất? A. Cu2+. B. Fe2+. C. Na+. D. Ag+. Câu 60: Chất nào sau đây là muối trung hòa? A. HCl. B. KHSO4. C. NaHCO3. D. NaCl. Câu 61: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. KOH. B. HCl. C. KCl. D. H2SO4. Câu 62: Dung dịch chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH? A. KNO3. B. HCl. C. Ba(OH)2. D. NaCl. Câu 63: Ở cùng điều kiện, kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Cr. B. W. C. Ag. D. Hg. Câu 64: Al2O3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3? A. HCl. B. NaCl. C. NaOH. D. H2SO4. Câu 65: Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư) thu được chất nào sau đây? A. Fe2O3. B. Fe(NO3)2. C. Fe(OH)2. D. Fe(NO3)3. Câu 66: Hợp chất nào vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A. Fe B. FeO C. Fe2O3 D. Fe(OH)3 Câu 67: Công thức hóa học của phèn chua là A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Câu 68: Na2CO3 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Tên của Na2CO3 là A. natri hiđrocacbonat. B. natri clorua. C. natri sunfat. D. natri cacbonat. Câu 69: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2? A. Ag. B. Au. C. Cu. D. Zn. Câu 70: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước gọi là thạch cao sống. Công thức của thạch cao sống là A. CaCO3. B. CaSO4.2H2O. C. Ca(OH)2. D. CaSO4. Câu 71: Ở cùng điều kiện, kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất? A. Li. B. Cs. C. Na. D. K. Câu 72: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Cu. B. Ca. C. K. D. Ag. Câu 73: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa. B. Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường. C. Kim loại Al tan được trong H2SO4 đặc, nguội. D. Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do CaCO3 bị phân hủy thành CaO. Câu 74: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Ag B. Cu C. Mg D. Pb. Câu 75: Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Thêm tiếp dung dịch NaOH vào X, thu được kết tủa Y. Công thức của Y là A. Fe(OH)3 B. FeCl2 C. FeCl3 D. Fe(OH)2. Câu 76: Dung dịch nào sau đây có pH < 7? A. NaCl. B. KOH. C. Ca(OH)2. D. HCl. Câu 77: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2? A. NaHCO3. B. NaOH. C. Al. D. Cu. Câu 78: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
  10. A. Al. B. Na. C. Fe. D. Cu. Câu 79: Kim loại nào tồn tại ở trạng thái lỏng là A. Os. B. Cs. C. Hg. D. Li. Câu 80: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Kim loại Ag có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Al. B. NaH2PO4 là muối trung hoà. C. Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa. D. Ở nhiệt độ thường, CO khử được MgO. Câu 81: Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch CuSO4 1M. Giá trị của V là A. 50. B. 100. C. 150. D. 200. Câu 82: Cho 4,2 gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được m gam kim loại Cu. Giá trị của m là A. 4,8. B. 4,2. C. 2,1. D. 2,4. Câu 83: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được 4,8 gam Cu. Giá trị của m là A. 4,2. B. 8,4. C. 3,5. D. 2,8. Câu 84: Cho 0,75 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,42 lít H2. Kim loại đó là A. Ca. B. Mg. C. Ba. D. Sr. Câu 85: Cho 0,3 gam kim loại R phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 0,28 lít khí H2 (đktc). Kim loại R là A. Na. B. Mg. C. Ca. D. K. Câu 86: Hòa tan hết m gam Al trong lượng dư dung dịch HCl sinh ra 0,09 mol H2. Giá trị của m là A. 3,24. B. 2,43. C. 1,08. D. 1,62. Câu 87: Cho 5,6 gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lít) khí H2 thu được sau phản ứng là A. 3,36. B. 1,12. C. 2,24. D. 6,72. Câu 88: Thổi khí H2 (dư) qua ống sứ chứa 16,0 gam CuO nung nóng. Khối lượng kim loại Cu thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là A. 12,8 gam. B. 9,6 gam. C. 3,2 gam. D. 6,4 gam. Câu 89: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 10,8 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 7,5. B. 15,0. C. 10,8. D. 9,0. Câu 90: Đốt cháy hoàn toàn một lượng Mg trong khí Cl2 (dư) sau phản ứng thu được 23,75 gam muối magie clorua. Thể tích khí Cl2 đã tham gia phản ứng là A. 5,60 lít. B. 3,36 lít. C. 2,80 lít. D. 4,48 lít. Câu 91: Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2. Giá trị của V là A. 1,12. B. 2,24. C. 3,36. D. 4,48. Câu 92: Nhiệt phân hoàn toàn 30,0 gam CaCO3 thu được CO2 và m gam CaO (vôi sống). Giá trị của m là A. 8,4. B. 14,0. C. 11,2. D. 16,8. Câu 93: Hấp thụ hết 0,784 lít khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 7,88. B. 1,50. C. 3,50. D. 3,94. Câu 94: Dẫn 6,72 lít khí CO2 và dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là A. 10,0 gam. B. 15,0 gam. C. 20,0 gam. D. 25,0 gam. Câu 95: Cho 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được V lít khí H2. Giá trị của V là A. 4,48. B. 8,96. C. 6,72. D. 2,24. Câu 96: Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H2. Giá trị của V là A. 4,48. B. 3,36. C. 5,60. D. 2,24. Câu 97: Đốt cháy hoàn toàn 26,1 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 45,3 gam hỗn hợp oxit Y. Thể tích khí oxi đã tham gia phản ứng là A. 11,20 lít. B. 6,72 lít. C. 17,92 lít. D. 13,44 lít.
  11. Câu 98: Hòa tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị của m là A. 10,2. B. 20,4. C. 5,1. D. 15,3. Câu 99: Hòa tan 13,4 gam hỗn hợp MgO và Al trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là ? A. 45,7. B. 58,2. C. 67,3. D. 26,7. Câu 100: Cho 12,0 gam hỗn hợp gồm Na2O và Al vào nước dư, thu được 4,032 lít khí H2 (đktc) và còn lại m gam rắn không tan. Giá trị m là A. 5,04. B. 4,92. C. 4,86. D. 5,40.