Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 12 - Năm học 2022-2023

pdf 9 trang An Diệp 14/07/2026 230
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 12 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_tin_hoc_12_nam_hoc_2022_2023.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 12 - Năm học 2022-2023

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II – MÔN TIN HỌC 12 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TIN HỌC 12. THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT Mức độ nhận thức Tổ ng % Vận tổn Th Nhận Thông Vận dụng g Nội dung biết hiểu dụng Số CH ời cao điể T kiến Đơn vị kiến gia m T thức/kĩ thức/ kĩ năng n năng Thờ Th S Th S Thờ Số Số i ời ố ời ố i C T CH gia gia C gia C gia TN H L n n H n H n 1 Biểu mẫu 1. Khái niệm 2 0 0 0 2 0,5 2. Tạo biểu mẫu 3 1 0 0 4 1,0 3. Các chế độ làm 1,0 3 1 0 0 4 việc với biểu mẫu 2 Truy vấn dữ 1. Các khái niệm 5 3 2 1 11 2,75 liệu 2. Tạo mẫu hỏi 2 3 2 3 10 2,5 3 Báo cáo 1. Khái niệm 2 0 0 0 2 0,5 2. Dùng thuật sĩ tạo 1,75 3 2 2 0 7 báo cáo Tổng 20 10 6 4 40 10 7 Tỉ lệ % 15 10 100 5 BÀI 6: BIỂU MẪU Câu 1: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng? A. Queries B. Forms C. Tables D. Reports Câu 2: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để : A. Tính toán cho các trường tính toán B. Sửa cấu trúc bảng C. Xem, nhập và sửa dữ liệu D. Lập báo cáo Câu 3: Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ: A. Bảng hoặc mẫu hỏi B. Bảng hoặc báo cáo C. Mẫu hỏi hoặc báo cáo D. Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu Câu 4: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn: A. Create form for using Wizard B. Create form by using Wizard C. Create form with using Wizard D. Create form in using Wizard
  2. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II – MÔN TIN HỌC 12 Câu 5: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn: A. Create form in Design View B. Create form by using Wizard C. Create form with using Wizard D. Create form by Design View Câu 6: Cho các thao tác: (1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish (2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard (3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next (4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next (5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là: A (2) → (5) → (3) → (4) → (1) B. A (2) → (5) → (4) → (3) → (1) C. (5) → (2) → (3) → (4) → (1) D. A (2) → (3) → (4) → (5) → (1) Câu 7: Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm: A. Thay đổi nội dung các tiêu đề B. Sử dụng phông chữ tiếng Việt C. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường D. Cả A, B và C đều đúng Câu 8: Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ: A. Thiết kế B. Trang dữ liệu C. Biểu mẫu D. Thuật sĩ Câu 9: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai? A. Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu B. Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu C. Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế D. Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data) Câu 10: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể: A. Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu B. Sửa đổi dữ liệu C. Nhập và sửa dữ liệu D. Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu Câu 11: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể: A. Sửa đổi thiết kế cũ B. Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ C. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ D. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu Câu 12: Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm: A. Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu B. Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề C. Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối D. Cả A, B và C đều đúng Câu 13: Để làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện: A. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút B. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút hoặc nháy nút nếu đang ở chế độ biểu mẫu C. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút và nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế
  3. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II – MÔN TIN HỌC 12 D. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút hoặc nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế Câu 14: Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu? A. Thêm một bản ghi mới B. Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu C. Tạo thêm các nút lệnh D. Thay đổi vị trí các trường dữ liệu Câu 15: Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây? A. Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu B. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút C. Nháy nút , nếu đang ở chế độ thiết kế D. Nháy nút , nếu đang ở chế độ thiết kế Câu 16: Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta thực hiện: A. Nháy đúp lên tên biểu mẫu B. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút C. Nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế D. Cả A, B và C đều đúng Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn B. Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn C. Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp D. Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu BÀI 8: TRUY VẤN DỮ LIỆU Câu 1: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là: A. In dữ liệu C. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu B. Cập nhật dữ liệu D. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa Câu 2: Nếu những bài toán mà câu hỏi chỉ liên quan tới một bảng, ta có thể: A. Thực hiện thao tác tìm kiếm và lọc trên bảng hoặc biểu mẫu B. Sử dụng mẫu hỏi C. A và B đều đúng D. A và B đều sai Câu 3: Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sủ dụng: A. Mẫu hỏi B. Bảng C. Báo cáo D. Biểu mẫu Câu 4: Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng: A. Mẫu hỏi B. Câu hỏi C. Liệt kê D. Trả lời Câu 5: Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào? A. Thực hiện gộp nhóm B. Liên kết giữa các bảng C. Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show D. Nhập các điều kiện vào lưới QBE Câu 6: Mẫu hỏi thường được sử dụng để: A. Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán B. Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước C. Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác D. Cả A, B và C Câu 7: Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là: A. Mẫu hỏi B. Mẫu hỏi và thiết kế C. Trang dữ liệu và thiết kế D. Trang dữ liệu và mẫu hỏi Câu 8: Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như: A. Một bảng B. Một biểu mẫu C. Một báo cáo D. Một mẫu hỏi Câu 9: Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra: A. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo B. Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác C. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo D. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác Câu 10: “ /” là phép toán thuộc nhóm:
  4. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II – MÔN TIN HỌC 12 A. Phép toán so sánh B. Phép toán số học C. Phép toán logic D. Không thuộc các nhóm trên Câu 11: “ >=” là phép toán thuộc nhóm: A. Phép toán so sánh B. Phép toán số học C. Phép toán logic D. Không thuộc các nhóm trên Câu 12: “ not” là phép toán thuộc nhóm: A. Phép toán so sánh B. Phép toán số học C. Phép toán logic D. Không thuộc các nhóm trên Câu 13: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi? A. Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán B. Biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi C. Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn D. Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT Câu 14: Để xem hay sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút: A. B. C. D. hoặc Câu 15: Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là: A. Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE) B. Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường C. Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi D. Phần tên và phần tính chất Câu 16: Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE? A. Criteria B. Show C. Sort D.Field Câu 17: Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì? A. Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi B. Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi C. Xác định các trường cần sắp xếp D. Khai báo tên các trường được chọn Câu 18: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng: A. MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5 B. [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5 C. [MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5 D. [MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5" Câu 19: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng: A. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5 B. TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5 C. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5 D. TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5 Câu 20: Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là: A. Tiêu chuẩn đơn giản B. Tiêu chuẩn phức hợp C. Tiêu chuẩn mẫu D. Tiêu chuẩn kí tự Câu 21: Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh: A. B. C. D. Câu 22: Để thực hiện mẫu hỏi ( đưa ra kết quả của truy vấn) ta có thể sử dụng cách nào sau đây? A. Nháy nút C. Nháy nút B. Chọn lệnh View→ Datasheet View D. Cả 3 cách trên đều đúng Câu 23: Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện: A. Edit→ Delete B. Query→ Remove Table C. Chọn bảng cần xóa rồi nhấn phím Backspace D. Tất cả đều đúng Câu 24: Để thêm bảng làm dữ liệu nguồn cho mẫu hỏi, ta nháy nút lệnh:
  5. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II – MÔN TIN HỌC 12 A. B. C. D. Câu 25: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện : A.Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi. B.Queries/ nháy nút Design. C.Queries/ Create Query by using Wizard D.Queries/ Create Query in Design Wiew. Câu 26: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng? A. Chọn Tables /Create Table in Design View B. Chọn Queries/Create Query by using wizard C. Chọn Queries/Create Query in Design View D. Chọn Forms /Create Form by using wizard Câu 27: Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết: (1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn (2) Nháy nút (3) Nháy đúp vào Create query in Design view (4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi (5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE A. (1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2) B. (3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2) C. (3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2) D. (3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2) Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mẫu hỏi? A. Trên hàng Field có tất cả các trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi B. Ngầm định các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị C. Có thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi D. Avg, Min, Max, Count là các hàm tổng hợp dữ liệu Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu hỏi? A. Lưới QBE là nơi người dùng chọn các trường để đưa vào mẫu hỏi, thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện B. Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Total C. Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần D. Mỗi mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên Câu 30: Trong vùng lưới QBE, dòng Sort dùng để : A. Cho phép sắp xếp thứ tự các cột tăng dần. B. Cho phép sắp xếp thứ tự các cột tăng hoặc giảm dần. C. Cho phép sắp xếp thứ tự các cột giảm dần. D. Cho phép sắp xếp thứ tự các dòng tăng hoặc giảm dần. Câu 31: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng: A. THANHTIEN=SOLUONG*DONGIA. B. [THANHTIEN]= SOLUONG*DONGIA C. TIENTHUONG:[LUONG]*0.2 D. {TIENTHUONG}:LUONG*0.2 Câu 32: Trong bảng Người mượn dưới đây, hãy cho biết: Số thẻ Họ tên Ngày sinh Lớp TV- 01 Nguyễn Long 1/11/1988 12C TV- 02 Hoàng Văn Oanh 23/06/1989 12A TV- 03 Hồ Quảng 12/09/1988 12B ... ... ... ... Hãy thiết kế mẫu hỏi đưa ra thông tin của tất cả các bạn học ở lớp “12A” và sinh trước ngày “12/9/1988”
  6. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II – MÔN TIN HỌC 12 BÀI 9: BÁO CÁO VÀ KẾT XUẤT BÁO CÁO Câu 1: Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng: A. Báo cáo B. Bảng C. Mẫu hỏi D. Biểu mẫu Câu 2: Báo cáo thường được sử dụng để: A. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu B. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định C. A và B đều đúng D. A và B đều sai Câu 3: Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì? A. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? B. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào? C. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào? D. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Câu 4: Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng? A. Tables B. Forms C. Queries D. Reports Câu 5: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây: A. Người dùng tự thiết kế B. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo C. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên D. Tất cả các trên đều sai Câu 6: Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu? A. Bảng, biểu mẫu B. Mẫu hỏi, báo cáo C. Báo cáo D. Bảng Câu 7: Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau? A. Reports B. Queries C. Forms D. Tables Câu 8: Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút: A. B. C. D. Câu 9: Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo? A. B. C. D. Câu 10: Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào? A. Chế độ thiết kế B. Chế độ trang dữ liệu C. Chế độ biểu mẫu D. Chế độ xem trước Câu 11: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau? A. Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo B. Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần C. Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức D. Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động Câu 12: Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây? A. Chọn trường đưa vào báo cáo B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó C. Gộp nhóm dữ liệu D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày Câu 13: Đặc điểm của Báo cáo là: A. Dùng để lưu dữ liệu. B. Dùng để tìm kiếm, sắp xếp và kết xuất dữ liệu. C. Giúp việc nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận tiện. D. Được thiết kế để định dạng, tính toán tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra. Câu 14: Phần nào của báo cáo được in sau mỗi nhóm bản ghi (báo cáo có gộp nhóm)? A. Đầu nhóm. B. Cuối nhóm.
  7. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II – MÔN TIN HỌC 12 C. Tiêu đề chi tiết. D. Tiêu đề tổng con. Câu 15: Cấu trúc của báo cáo thường được xác định bởi: A. Các thuộc tính của đối tượng cần quản lí. C. Các trường và thuộc tính của nó. B. Các bản ghi dữ liệu. D. Thuộc tính của bảng. THỰC HÀNH Câu 1: Lập bảng dữ liệu NHUNG_NGUOI_BAN (những người bạn) được mô tả như sau: Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả MaNB Text Mã người bạn Ho_ten Text Họ tên SinhNhat Date/time Sinh nhật DienThoai Text Điện thoại Diachi Text Địa chỉ Truong Text Trường đang theo học a. Chọn khóa chính cho bảng. b. Nhập dữ liệu cho bảng. c. Thiết kế mẫu hỏi thực hiện 1. Tìm các bạn sinh nhật tháng 09. 2. Gộp nhóm các bạn đó theo trường các bạn đang theo học. 3. Hiển thị dang sách các bạn nữ.
  8. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II – MÔN TIN HỌC 12 Câu 2: CHo bảng dữ liệu NHAN_VIEN với các trường sau: Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả MaNV Mã nhân viên Ten Tên nhân viên GT Giới tính Diachi Địa chỉ Tp Thành phố Dienthoai Điện thoại Ngaylam Ngày làm Luong Lương a. Chọn kiểu dữ liệu cho các trường trong bảng. b. Thiết kế mẫu hỏi thực hiện 1. Hiểu thị tất cả nhân viên có lương cao hơn 1000000đ. 2. Hiển thị nhân viên là Nữ. 3. Liệt kê tên, địa chỉ, số điện thoại của các nhân viên . Câu 3: Tạo bảng các nước Đông Nam Á có cấu trúc như sau:
  9. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II – MÔN TIN HỌC 12 và trả lời các câu hỏi sau: a. Chọn kiểu dữ liệu cho các trường thông tin. b. Thiết kế mẫu hỏi thực hiện các yêu cầu sau: 1. Những nước nào có số dân không dưới 60 triệu người. 2. Những nước nào không có bờ biển. c. Sắp xếp các quốc gia theo thứ tự bảng chữ cái.