Đề cương ôn tập Tin học Lớp 12 - Bài 9-11
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Tin học Lớp 12 - Bài 9-11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_tin_hoc_lop_12_bai_9_11.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Tin học Lớp 12 - Bài 9-11
- Bài 9: Báo cáo Câu 1: Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng A. Báo cáo B. Bảng C. Mẫu hỏi D. Biểu mẫu Câu 2 : Báo cáo thường được sử dụng để A. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu B. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định B. A và B đều đúng C. A và B đều sai Câu 3: Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì? A. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? B. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào? C. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào? D. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo Câu 4: Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng? A. Tables B. Forms C. Queries D. Reports Câu 5: Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu? A. Bảng, biểu mẫu B. Mẫu hỏi, báo cáo C. Báo cáo D. Bảng Câu 6: Giả sử bảng HOCSINH gồm các trường MAHS, HOTEN, DIEM, LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau? A. Reports B. Queries C. Forms D. Tables Câu 7: Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút A. C. B. D. Câu 8: Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo
- A. B. C. D. Câu 9 : Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau? A. Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo B. Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần C. Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức D. Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động Câu 10 : Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây? A. Chọn trường đưa vào báo cáo B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó C. Gộp nhóm dữ liệu D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày Câu 11: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây A. Người dùng tự thiết kế B. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo C. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên D. Tất cả các cách trên đều sai Câu 12 : Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào? A. Chế độ thiết kế B. Chế độ trang dữ liệu C. Chế độ biểu mẫu D. Chế độ xem trước Câu 13 : Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau? A. Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo B. Lưu báo cáo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức C. Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức D. Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động
- Bài 10: Cơ sở dữ liệu quan hệ Câu 1 : Trong tin học, mọi giá trị xử lí đều là hữu hạn (tuy có thể rất lớn). Vậy số lượng tối đa các bản ghi (số lượng bộ) trong một quan hệ phụ thuộc vào điều gì? A. Khả năng xử lí của ngôn nhữ CSDL cài đặt trong hệ QTCSDL; B. Kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành; C. Theo quy định của từng hệ QTCSDL cụ thể; D. Dung lượng bộ nhớ của thiết bị ngoài nơi lưu trữ tệp; E. Giá trị nhỏ nhất giữa kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành và dung lượng bộ nhớ còn trống của thiết bị ngoài nơi lưu trữ tệp. Câu 2 : Về khai báo độ rộng thay đổi cho một trường nào đó của bản ghi, ý kiến nào sau đây là hợp lí? A. Phụ thuộc vào ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL; B. Không thể khai báo C. Khai báo được Câu 3 : Xét bảng đăng kí học ngoại ngữ Họ và tên Lớp ngoại khóa Nguyễn văn Hùng Anh văn – nâng cao (NC) Phạm Văn Trung Anh văn – đọc, viết Vũ Hồng Phương Pháp văn- đọc, nghe, viết Hồ Việt Nga Nhật, Trung – nâng cao Cột “Lớp ngoại khóa” có tính chất nào trong các tính chất sau đây? A. Đa trị B. Phức hợp C. Đa trị và phức hợp Câu 4 : Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua A. Địa chỉ của các bảng B. Thuộc tính khóa C. Tên trường D. Thuộc tính của các trường được chọn ( không nhất thiết phải là khóa) Câu 5 : Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng B. Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó C. Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia Câu 6 : Một trường khóa (nhưng không phải là khóa chính) được thiết kế là bắt buộc phải điền dữ liệu, không được để trồng. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. Có thể yêu cầu như vậy nếu điều đó là cần thiết; B. Không thể được, chỉ có khóa chính mói bắt buộc điền dữ liệu;
- C. Về nguyên tắc thì không sai, nhưng hệ QTCSDL quan hệ không có công cụ để kiểm soát điều đó Câu 7 : Hai nhóm cùng được giao thiết kế một CSDL và làm việc độc lập với nhau. Những điều khẳng định sau đây là sai? A. Các bộ thuộc tính khóa không giống nhau ; B. Các bộ thuộc tính khóa có thể khác nhau, nhưng các khóa chính giống nhau (nếu không tính cách đặt tên) C. Có thể các bộ khóa khác nhau và khóa chính khác nhau Câu 8 : Thế nào là CSDL quan hệ? A. CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ B. CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ và khai thác CSDL quan hệ C. CSDL dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ D. CSDL dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ Câu 9 : Các bước chính để tạo lập CSDL quan hệ A. Tạo bảng, Chọn khóa chính, Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng, Tạo liên kết B. Tạo bảng, Chọn khóa chính, Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng C. Tạo bảng, Chọn khóa chính, Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng, Tạo liên kết, cập nhật và khai thác CSDL D. Tạo bảng, Chọn khóa chính, Đặt tên bảng, Tạo liên kết Câu 10 : Một mô hình dữ liệu là một tập các khái niệm mô tả các yếu tố? A. Cấu trúc dữ liệu, các thao tác, các phép toán trên dữ liệu và các ràng buộc dữ liệu B. Các mối quan hệ của dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của một CSDL C. Cấu trúc dữ liệu, các thao tác, các phép toán trên dữ liệu D. Các phép toán trên dữ liệu và các ràng buộc dữ liệu Câu 11 : Trong CSDL quan hệ, quan hệ là khái niệm dùng để chỉ? A. Bảng B. Bểu mẫu C. Mẫu hỏi D. Báo cáo Câu 12 : Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói vệ khóa của bảng? A. Tập các thuộc tính vừa đủ để phân biệt các thuộc tính trong bảng. B. Một thuộc tính dùng để phân biệt các cá thể trong bảng C. Tập các thuộc tính để phân biệt các cá thể trong bảng D. Mỗi bảng chỉ có một khóa Câu 13 : Khẳng định nào là sai khi nói về khóa chính trong bảng A. Trong một bảng chỉ có một trường làm khóa chính B. Khi nhập dữ liệu cho bảng, dữ liệu tại cột khóa chính không được để trống C. Dữ liệu tại các cột khóa chính không được trùng D. Nếu ta quên chỉ định khóa chính thì hệ QTCSDL sẽ tự chỉ định khóa chính cho bảng
- Câu 14 : Phát biểu nào về hệ quản trị CSDL quan hệ là đúng? A. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ B. Phần mềm dùng để xây dựng CSDL quan hệ C. Phần mềm Microsoft Access D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu Câu 15 : Trong các mô hình dữ liệu được mô tả sau đây, mô hình nào là mô hình dữ liệu quan hệ A. Dữ liệu được biểu diễn dưới dạng các bảng gồm các bản ghi. Mỗi bản ghi gồm một bộ các thuộc tính là một hàng của bảng. Giữa các bảng có liên kết. B. Một bản ghi bất kì có thể được kết nối với một số bất kì các bản ghi khác. C. Các bản ghi được sắp xếp theo một cấu trúc từ trên xuống theo một khuôn dạng cây. D. Các dữ liệu và thao tác trên dữ liệu được gói trong một cấu trúc chung. Câu 16 : Hãy chọn lí giải đúng. Cho bảng dữ liệu sau: có các lí giải sau cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ: Ngày mượn - trả Số thẻ Mã số sách Ngày mượn Ngày trả TV-02 TO – 012 5 – 9 – 2007 30 – 9 – 2007 TV-04 TN - 103 12 – 9 - 2007 15 – 9 - 2007 TV-02 TN - 102 24 – 9 - 2007 5 – 10 - 2007 TV-01 TO - 012 12 – 10 - 2007 12 – 10 - 2007 A. Tên các thuộc tính bằng chữ Việt B. Không có thuộc tính tên người mượn C. có một cột thuộc tính là phức hợp D. Số bản ghi quá ít. Câu 17 : Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho bảng dữ liệu sau: Bảng này không là một quan hệ vì: Số thẻ Mã số sách Ngày mượn Ngày trả TO – 012 5 – 9 – 2007 30 – 9 – 2007 TV-02 TN – 103 22 – 10 - 2007 25 – 10 – 2007 TV-04 TN – 103 12 – 9 – 2007 15 – 9 – 2007 TV02 TN – 102 24 – 9 – 2007 5 – 10 – 2007 TV01 TO – 012 5 – 10 - 2007 a. Ðộ rộng các cột không bằng nhau b. Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02 c. Một thuộc tính có tính đa trị d. Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính Câu 18 : Trong các phần mềm sau dây, phần mềm nào không phải là hệ QTCSDL quan hệ? A. Microsoft Access B. Oracle C. Microsoft SQL Server D. Microsoft Excel Câu 19 : Phát biểu nào sau đây là sai?
- A. Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ B. Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ C. CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng D. Trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi Câu 20 : Với nội dung thư viện là mỗi bạn đọc trong một ngày chỉ được mượn một cuốn sách nào đó không quá 1 lần. Cho bảng sau: Số thẻ Mã số sách Ngày mượn Ngày trả TV – 02 TO – 012 5 – 9 – 2007 30 – 9 – 2007 TV – 04 TN – 103 12 – 9 – 2007 15 – 9 – 2007 TV – 02 TN – 102 24 – 9 – 2007 5 – 10 – 2007 TV – 01 TO – 012 5 – 10 - 2007 ... ... ... ... Phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí? A. Khoá = {Số thẻ} B. Khoá = {Số thẻ , Mã số sách} C. Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn} D. Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn, Ngày trả} Câu 21 : Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs), các mã số khác nhau: Mahs HoTen Ngaysinh Lop Diachi Toan Li Hoa 0001 Tran Van Thanh 1 – 2 – 1990 12A Nội trú 10 9 8 0002 Tran Van Thanh 1 – 2 – 1990 12A 20 Lê Lợi 9 10 5 0003 Tran Van Thanh 1 – 2 – 1990 12B Nội trú 7 7 7 Phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí? A. Khoá = {Mahs} B. Khoá = {HoTen, Ngaysinh} C. Khoá = {HoTen, Ngaysinh, Lop} D. Tất cả các phương án trên Bài 11: Các thao tác với CSDL quan hệ Câu 1: Có các câu trả lời sau cho câu hỏi “Tại sao phải khai báo kích thước cho mỗi trường?” A. Để giúp hệ thống kiểm tra tính đúng đắn khi nhập dữ liệu B. Để hệ thống dự trữ vùng nhớ phục vụ ghi dữ liệu C. Để có thể tính kích thước các bản ghi (bộ dữ liệu) và xác định vị trí các trường trong bản ghi Câu 2: Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng? A. Thêm một vài trường mới; B. Xóa một vài trường không phải là trường khóa chính; C. Thay đổi kích thước của một trường D. Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường E. Thay đổi tên của một trường không phải là khóa chính Câu 3: Những phép cập nhật cấu trúc nào dưới đây không làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng?
- A. Thêm một trường vào cuối bảng B. Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường C. Đổi tên một trường D. Chèn một trường vào giữa các trường hiện có Câu 4 : Trường lưu địa chỉ của học sinh thuộc kiểu xâu, kích thước là 80 kí tự. Một bản ghi có nội dung là “5 Trần Hưng Đạo”. Sau khi kiểm tra, phát hiện thấy nhầm lẫn, địa chỉ được sửa lại thành “155 Trần Hưng Đạo”. Kích thước của tệp ghi dữ liệu thay đổi như thế nào? A. Tăng thêm 2 byte B. Không thay đổi C. Tăng thêm một lượng đúng bằng kích thước một bản ghi Câu 5 : Để được chọn làm khóa sắp xếp, các trường của bảng cần có tính chất nào dưới đây? A. Nhất thiết phải chứa khóa chính B. Không nhất thiết phải chứa khóa chính, nhưng phải có ít nhất một trường khóa C. Chỉ phụ thuộc vào việc đủ để các bản ghi có được trình tự cần thiết Câu 6: Có các câu trả lời dưới đây cho câu hỏi “Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?” A. CSDL vẫn giữ nguyên không thay đổi B. Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL C. CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn Câu 7 : Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép A. Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác B. Xem nội dung các bản ghi C. Xem một số trường của bản ghi D. Xem từng nhóm bản ghi, mỗi bane ghi tương ứng với một hàng E. Xem từng bản ghi riêng biệt ( thông thường mỗi hàng tương ứng với một bản ghi) F. Xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo từng thiết kế riêng (biểu mẫu xem) G. Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi H. Xem cấu trúc bảng Câu 8 : Về sự khác nhau cơ bản của công cụ báo cáo và công cụ biểu mẫu có các ý kiến sau: A. Với công cụ biểu mẫu ta không thể thay đổi khuôn dạng thể hiện, với công cụ tạo báo cáo ta có thể khai báo quy cách đưa thông tin ra tùy ý theo nhu cầu. B. Cộng cụ biểu mẫu chỉ cho phép hiển thị nội dung lưu trữ trong các bản ghi, công cụ kết xuất báo cáo cho phép khai báo đưa ra các thông tin dẫn xuất từ thông tin lưu trữ. C. Công cụ biểu mẫu không cho phép in, công cụ tạo báo cáo cho phép in kết quả Hãy cho biết các ý kiến nào nêu trên là đúng Câu 9 : Sau đây là các câu trả lời cho câu hỏi “Có thể chỉnh sửa báo cáo được hay không?” A. Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi. B. Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo. C. Có thể chỉnh sửa nội dung của báo cáo nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra. D. Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đưa ra.
- Hãy cho biết câu trả lời nào nêu trên là đúng. Câu 10 : Khi cần xem dữ liệu của một CSDL theo một khuôn mẫu định sẵn, cần sử dụng đối tượng nào? A. Báo cáo B. Biểu mẫu C. Mẫu hỏi D. Bảng Câu 11 : Hãy nêu các bước để khai báo cấu trúc bảng? A. Đặt tên các trường, chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường và khai báo thuộc tính trường. B. Đặt tên các trường, khai báo thuộc tính trường và khai báo cấu trúc bảng. C. Đặt tên các trường, chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường, khai báo thuộc tính trường và khai báo cấu trúc bảng. D. Đặt tên các trường, chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường và khai báo cấu trúc bảng. Câu 12 : Truy vấn CSDL là gì? A. Là một dạng bộ lọc, có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ. B. Là một dạng bộ lọc C. Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ. D. Là một yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó. Câu 13 : Trong quá trình khai thác CSDL, nhu cầu cập nhật dữ liệu xuất hiện khi nào? A. Khi cần thêm mới, chỉnh sửa, xóa các bản ghi B. Khi cần xóa bảng ghi C. Khi cần thêm bản ghi D. Khi cần chỉnh sửa dữ liệu Câu 14: Trong quá trình tạo cấu trúc cấu một bảng, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện khi tạo một trường? A. Mô tả nội dung trường B. Chọn kiểu dữ liệu C. Đặt tên trường D. Đặt thuộc tính cho trường

