Đề cương ôn tập học kì II môn Vật lí 12
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II môn Vật lí 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_vat_li_12.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II môn Vật lí 12
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HKII MƠN VẬT LÝ HỌ VÀ TÊN: ........................................................................ LỚP 12A....... CHƯƠNG IV. DAO ĐỘNG VÀ SĨNG ĐIỆN TỪ I. Dao động điện từ. Mạch dao động LC. 1./ Mạch dao động là mạch kín gồm một tụ điện cĩ điện dung C mắc với cuộn dây cảm thuần cĩ độ tự cảm L cĩ điện trở r 0. Sau khi tụ đã được tích điện, nĩ phĩng điện qua cuộn cảm và tạo ra trong mạch LC một dao động điện từ tự do. - Điện tích ở hai bản tụ, hiệu điện thế hai bản tụ và dịng điện qua cuộn cảm biến thiến điều hịa 1 1 với cùng: Tần số gĩc riêng: Tần số riêng: f LC 2 LC Q0 Chu kì riêng: T 2 LC và T 22 LC I0 2./ Dao động điện từ tự do trong mạch dao động Chọn t = 0, q = q0 và i = 0 = 0 khi đĩ: - Điện tích và dịng điện:q = q0 cos (t) và i = I0 cos (t + ) với I0 = q0 2 q -Điện áp ở hai đầu cuộn cảm thuần (hoặc hai đầu tụ): u = 0 ctos ( V) C Nhận xét: - Cường độ dịng điện i trong mạch dao động LC sớm pha hơn điện tích q, điện áp một gĩc . 3./ Năng lượng điện từ trong mạch dao động LC. Giả sử điện tích biến thiên điều hịa: q = q0 cos t . +) Năng lượng điện trường trong tụ điện: 2 1 q0 2 2 WC = qu= cos (t) = W0 cos (t) 2 2C +) Năng lượng từ trường trên cuộn cảm: 2 2 2 2 2 2 WL = Li = L qo sin (t) = cos (t) = W0 sin (t) 2 2 +) Năng lượng điện từ: W = WC + WL = = LIo = CUo = W0 = hằng số (khơng đổi theo t) - Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hồ với tần số gĩc ’ = 2, f’ = 2f T và chu kì T’ = . 2 - Trong quá trình dao động luơn cĩ sự chuyển hĩa qua lại giữa năng lượng điện và năng lượng từ. Tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường của mạch gọi là năng lượng điện từ, bảo tồn( khơng đổi theo thời gian) II. Điện từ trường. 1./ Điện trường xốy. - Điện trường xốy cĩ các đường sức là các đường cong kín, bao quanh các đường sức của từ trường. (Khác với đường sức của điện trường tĩnh) - Tại bất cứ nơi nào, khi cĩ sự biến thiên của điện trường thì đều xuất hiện từ trường và ngược lại. 2./ Từ trường xốy cĩ đường sức của từ trường bao giờ cũng khép kín 3./Điện từ trường:
- - Sự biến thiên và chuyển hĩa liên tục của điện trường và từ trường trong khơng gian gây ra điện từ trường. - Điện từ trường lan truyền trong khơng gian với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng: c = 3.108m/s. - Điện từ trường biến thiên tuần hồn theo thời gian, khơng gian. III. Sĩng điện từ. 1./ Sĩng điện từ là điện từ trường lan truyền trong khơng gian, kể cả chân khơng. 2./ Đặc điểm của sĩng điện từ. 8 - Sĩng điện từ lan truyền trong chân với tốc độ bằng tốc độ của ánh sáng: c = 3.10 m/s. - Sĩng điện từ là sĩng ngang, tại một điểm bất kỳ trên phương truyền véc tơ cường độ điện trường E và véc tơ cảm ứng từ B vuơng gĩc với nhau và vuơng gĩc với phương truyền sĩng. ( EB phương truyền sĩng) - và đều biến thiên tuần hồn theo khơng gian và thời gian và luơn luơn đồng pha. 3./ Tính chất của sĩng điện từ. - Cĩ đầy đủ các tính chất giống như sĩng cơ học. Phản xạ, khúc xạ, giao thoa .. - Truyền được trong mọi mơi trường vật chất và cả trong chân khơng. - Tần số của sĩng điện từ là tần số của trường điện từ. c 3.108 - Bước sĩng của sĩng điện từ trong chân khơng: = ()m . ff - Mang năng lương. - Sĩng điện từ truyền từ mơi trường này sang mơi trương khác: tần số khơng đổi, vận tốc, bước sĩng thay đổi. 4./ Ứng dụng của sĩng điện từ. - Sĩng điện từ dùng làm sĩng mang để chuyển tải các dao động âm thanh, hình ảnh đi xa bằng phương pháp biến điệu. LOẠI SĨNG BƯỚC SĨNG TẦN SỐ Ứng dụng Sĩng dài 100km -1km 3 – 300 KHz Năng lượng thấp, thơng tin dưới nước Ban ngày bị tầng điện ly hấp thụ nên khơng Sĩng trung 100m-1000m 0.3 - 3 MHz truyền được xa,chỉ truyền tốt vào ban đêm. Phản xạ trên tầng điện ly, nên truyền đến mọi Sĩng ngắn 10m -100 m 3 - 30 MHz điểm trên Trái Đất Sĩng cực Khơng phản xạ trên tầng điện ly truyền lên 0,1 m-10m 30 –3.104 MHz ngắn vệ tinh VTTH 5. Sơ đồ khối của máy phát thanh vơ tuyến điện đơn giản: Máy phát Máy thu 1 5 3 4 5 1 2 3 4 2 (1): Micrơ. (1): Anten thu. (2): Mạch phát sĩng điện từ cao tần. (2): Mạch khuyếch đại dao động điện từ cao tần. (3): Mạch biến điệu. (3): Mạch tách sĩng. (4): Mạch khuyếch đại. (4): Mạch khuyếch đại dao động điện từ âm tần. (5): Anten phát. (5): Loa.
- 6. Nguyên tắc thu sĩng điện từ: Dựa vào cộng hượng điện từ trong mạch LC (f = f0) 1 - Tần số thu khi cĩ cộng hưởng điện từ: f = f0 (Hz) 2 LC - Bước sĩng điện từ thu được là: = cT= c2 LC (m). - Chu kì sĩng điện từ thu được: T = T0 2 LC CHƯƠNG V. SĨNG ÁNH SÁNG . I. Tán sắc ánh sáng. * Tán sắc ánh sáng là hiện tượng lăng kính phân tích một chùm sáng phức tạp thành những chùm sáng cĩ màu sắc khác nhau. * Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi qua lăng kính. * Ánh sáng trắng là sự tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc cĩ màu từ đỏ đến tím. * Chiết suất của mơi trường trong suốt phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng đơn sắc, lớn nhất đối c với tia tím và nhỏ nhất đối với tia đỏ. * Chiết suất: n vtím < vđỏ v II. Nhiễu xạ ánh sáng, giao thoa ánh sáng. 1. Nhiễu xạ ánh sáng: là hiện tượng ánh sáng khơng tuân theo định luật truyền thẳng, khi ánh sáng truyền qua một lỗ nhỏ, hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc khơng trong suốt 2. Kết quả thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng: - Đối với ánh sáng đơn sắc: là một vùng sáng hẹp trong đĩ cĩ những vân sáng , vân tối xen kẽ, song song và cách đều nhau. - Đối với ánh sáng trắng: tại điểm giữa O cĩ một vân sáng trắng, hai bên là những vân sáng, vân tối chồng chất hỗn độn cĩ dạng các dải sáng cầu vồng tím ở trong đỏ ở ngồi. 3. Cơng thức giao thoa ánh sáng: D a) Khoảng vân: là khoảng cách giữa hai vân sáng (hoặc tối) cạnh nhau i a a = S1S2: khoảng cách giữa hai khe sáng, : bước sĩng của ánh sáng D: khoảng cách từ hai khe sáng tới màn hứng vân (E) D b) Vị trí vân sáng: xk = k = ki ( k = 0, 1, 2, gọi là bậc giao thoa) a 1 D 1 c) Vị trí vân tối: xt = ()k = (k + ) i vân tối thứ n ứng với: k = (n – 1) 2 a 2 4. Mỗi ánh sáng đơn sắc cĩ một màu xác định, ứng với một bước sĩng (tần số) xác định c Trong chân khơng c = 3.10 8 (m/s), trong mơi trường chiết suất n: / f n 5. Ánh sáng trắng cĩ mọi bước sĩng trong khoảng từ 0,38m (tím) đến 0,76m (đỏ) D + Độ rộng quang phổ bậc k: x k( ) k d t a 6. Khi chiếu vào khe S đồng thời hai ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 1 , 2: thì trên màn cĩ hai hệ vân của hai ánh sáng đơn sắc đĩ, đồng thời xuất hiện một số vân trùng (đổi màu) Tại vị trí vân trùng (hai vân sáng trùng nhau): xkk1 x 2 k 1 1 k 2 2 III. Máy quang phổ là dụng cụ dùng để phân tích chùm sáng phức thành những thành phần đơn sắc khác nhau. Cấu tạo và hoạt động: cĩ ba bộ phận chính: Ống chuẩn trực là bộ phận tạo ra chùm sáng song song. Lăng kính cĩ tác dụng phân tích chùm sáng song song chiếu tới, thành những chùm sáng đơn sắc song song. Buồng ảnh là bộ phận dùng để thu (chụp) ảnh quang phổ. Mỗi chùm sáng đơn sắc tao ra trên kính ảnh một vạch màu đơn sắc. Tập hợp các vạch màu đơn sắc đĩ tạo thành quang phổ của nguồn S.
- IV. Phân tích quang phổ Phân tích quang phổ là phương pháp vật lí dùng để xác định thành phần hĩa học của một chất hay hợp chất , dựa vào việc nghiên cứu quang phổ của ánh sáng do chất ấy phát ra Ưu điểm: Nhanh, chính xác, chỉ cần lượng nhỏ mẫu vật, Cĩ thể phân tích được các vật ở xa V. Các loại quang phổ Quang phổ vạch phát Quang phổ Quang phổ liên tục Quang phổ vạch hấp thụ xạ Gồm nhiều dải màu từ Gồm các vạch màu riêng Những vạch tối riêng lẻ trên Định đỏ đến tím, nối liền lẻ ngăn cách nhau bằng nền quang phổ liên tục nghĩa nhau một cách liên tục những khoảng tối Do chất rắn, lỏng, khí Do chất khí áp suất thấp Nhiệt độ của đám khí hấp thụ Nguồn áp suất cao khi được khi được kích thích phát phải thấp hơn nhiệt độ của phát kích thích phát ra ra nguồn phát sáng. Ở một nhiệt độ nhất định một Khơng phụ thuộc vào Mỗi nguyên tố hĩa học vật cĩ khả năng phát xạ những bản chất của nguồn cĩ quang phổ vạch đặc bức xạ đơn sắc nào thì đồng thời sáng, trưng riêng của nĩ ( về cũng cĩ khả năng hấp thụ những bức xạ đơn sắc đĩ Tính chất chỉ phụ thuộc vào số vạch, màu vạch, vị trí Ứng dụng nhiệt độ của nguồn vạch,..) Quang phổ vạch hấp thụ của sáng Dùng xác định thành Mỗi nguyên tố cĩ tính chất đặc Dùng đo nhiệt độ của phần cấu tạo của nguồn trưng riêng cho nguyên tố đĩ nguồn sáng sáng Dùng nhận biết sự cĩ mặt của chất hấp thụ VI. Các loại Tia (bức xạ) khơng nhìn thấy Bức xạ Tia Hồng ngoại Tia Tử ngoại Tia Rơn ghen (Tia X) Là bức xạ khơng nhìn thấy Là bức xạ khơng nhìn thấy Là bức xạ khơng nhìn thấy Định cĩ bản chất là sĩng điện từ, cĩ bản chất là sĩng điện từ, cĩ bản chất là sĩng điện từ, nghĩa cĩ bước sĩng dài hơn bước cĩ bước sĩng ngắn hơn cĩ bước sĩng ngắn hơn bước sĩng tia đỏ bước sĩng tia tím sĩng tia tử ngoại Nguồn Mọi vật bị nung nĩng Do vật bị nung nĩng từ Tia X được tạo ra bằng ống phát đều phát ra tia hồng ngoại 20000C trở lên phát ra Rơn-ghen hay ống Cu-lit-giơ Tác dụng kính ảnh Tác dụng kính ảnh Tác dụng kính ảnh Tác dụng nhiệt Tác dụng phát quang, Tác dụng phát quang, cĩ thể biến điệu như SĐT ion hĩa khơng khí ion hĩa khơng khí gây ra hiện tượng quang Tác dụng sinh học Tác dụng sinh học điện gây phản ứng quang hợp gây ra hiện tượng quang Tính + Dùng sấy khơ, sưỡi ấm điện chất gây ra hiện tượng quang + Chụp ảnh vào ban đêm cơng điện Cĩ khả năng đâm xuyên + Dùng điều khiển từ xa dụng bị nước, thủy tinh hấp thụ + Dùng chiếu , chụp điện, + Dùng tiệt trùng, chữa bệnh chữa bệnh ung thư cịi xương + kiểm tra khuyết tật của sản + dị tìm vết nứt trên bề mặt phẩm đúc. kim loại.
- VII. Thuyết điện từ về ánh sáng. Bản chất của ánh sáng là sĩng điện từ cĩ bước sĩng rất ngắn lan truyền trong khơng gian. c Mối liên hệ giữa tính chất điện từ và tính chất quang của mơi trường: = n v VIII . Thang sĩng điện từ Các sĩng vơ tuyến điện, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, và tia gamma đều cĩ cùng một bản chất là sĩng điện từ, chúng chỉ khác nhau về bước sĩng ( tần số). + Các tia cĩ bước sĩng càng ngắn thể hiện tính chất hạt cĩ tính đâm xuyên càng mạnh, dễ tác dụng lên kính ảnh, dễ làm phát quang các chất và ion hĩa khơng khí. + Các tia cĩ bước sĩng dài thể hiện tính chất sĩng, ta dễ quan sát hiện tượng giao thoa. Nếu sắp xếp theo thứ tự bước sĩng giảm dần ( tần số tăng dần) ta được một thang sĩng điện từ như sau: Sĩng vơ tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma CHƯƠNG VI. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG I. Hiện tượng quang điện 1. Thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện - Chiếu ánh sáng hồ quang giàu tử ngoại vào tấm kẽm tích điện âm làm bật êlectron khỏi mặt tấm kẽm. 2. Định nghĩa Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi mặt kim loại gọi là hiện tượng quang điện (ngồi) Nếu chắn chùm sáng hồ quang bằng một tấm thuỷ tinh dày thì hiện tượng trên khơng xảy ra bức xạ tử ngoại cĩ khả năng gây ra hiện tượng quang điện ở kẽm. 3. Định luật về giới hạn quang điện - Định luật: Đối với mỗi kim loại, ánh sáng kích thích phải cĩ bước sĩng ngắn hơn hay bằng giới hạn quang điện 0 của kim loại đĩ, mới gây ra được hiện tượng quang điện. 0 - Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là đặc trưng riêng cho kim loại đĩ. - Thuyết sĩng điện từ về ánh sáng khơng giải thích được mà chỉ cĩ thể giải thích được bằng thuyết lượng tử. II. Thuyết lượng tử ánh sáng 1. Giả thuyết Plăng - Lượng năng lượng mà mỗi lần một nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay phát xạ cĩ giá trị hồn tồn xác định và hằng hf; trong đĩ f là tần số của ánh sáng bị hấp thụ hay phát ra; cịn h là một hằng số. hc 2. Lượng tử năng lượng hf = h gọi là hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s 3. Thuyết lượng tử ánh sáng a. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phơtơn. b. Với mỗi ánh sáng đơn sắc cĩ tần số f, các phơtơn đều giống nhau, mỗi phơtơn mang năng lượng bằng hf. c. Phơtơn bay với tốc độ c = 3.108m/s dọc theo các tia sáng d. Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một phơtơn. Phơton luơn chuyển động Khơng cĩ phơton đứng yên 4. Giải thích định luật về giới hạn quang điện bằng thuyết lượng tử ánh sáng - Mỗi phơtơn khi bị hấp thụ sẽ truyền tồn bộ năng lượng của nĩ cho 1 êlectron. - Cơng để “thắng” lực liên kết gọi là cơng thốt (A). c hc hc - Để hiện tượng quang điện xảy ra: hf A hay hA , Đặt 0 0 A A 19,875.10 26 Chú ý để tính nhanh ta dùng chú ý nhớ đổi 1eV =1,6.10-19 J 0 A 5. Lưỡng tính sĩng - hạt của ánh sáng: Ánh sáng cĩ lưỡng tính sĩng - hạt.
- III. HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN TRONG 1. Chất quang dẫn - Là chất bán dẫn cĩ tính chất cách điện khi khơng bị chiếu sáng và trở thành dẫn điện khi bị chiếu sáng. 2. Hiện tượng quang điện trong - Hiện tượng ánh sáng giải phĩng các êlectron liên kết để chúng trở thành các êlectron dẫn đồng thời giải phĩng các lỗ trống tự do gọi là hiện tượng quang điện trong. Ứng dụng trong quang điện trở và pin quang điện 3. Quang điện trở Là một điện trở làm bằng chất quang dẫn. - Cấu tạo: 1 sợi dây bằng chất quang dẫn gắn trên một đế cách điện.- Điện trở cĩ thể thay đổi từ vài M vài chục . 4. Pin quang điện 1. Là pin chạy bằng năng lượng ánh sáng. Nĩ biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng. 2. Hiệu suất trên dưới 10% III. HIỆN TƯỢNG QUANG – PHÁT QUANG 1. Khái niệm về sự phát quang - Sự phát quang là sự hấp thụ ánh sáng cĩ bước sĩng này để phát ra ánh sáng cĩ bước sĩng khác. - Đặc điểm: sự phát quang cịn kéo dài một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích. 2. Huỳnh quang và lân quang - Sự phát quang của các chất lỏng và khí cĩ đặc điểm là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích gọi là sự huỳnh quang. - Sự phát quang của các chất rắn cĩ đặc điểm là ánh sáng phát quang cĩ thể kéo dài một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích gọi là sự lân quang. Các chất rắn phát quang loại này gọi là các chất lân quang. 3. Định luật Xtốc (Stokes) về sự huỳnh quang Ánh sáng huỳnh quang cĩ bước sĩng dài hơn bước sĩng của ánh sáng kích thích: hq > kt. IV. CÁC TIÊN ĐỀ BOHR VỀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ: 1. Tiên đề về các trạng thái dừng - Nguyên tử chỉ tồn tại trong 1 số trạng thái cĩ năng lượng xác định, gọi là các trạng thái dừng. Khi ở trong các trạng thái dừng thì nguyên tử khơng bức xạ. - Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, êlectron chỉ chuyển động trên những quỹ đạo cĩ bán kính hồn tồn xác định gọi là quỹ đạo dừng. 2 -11 - Đối với nguyên tử hiđrơ rn = n r0 r0 = 5,3.10 m gọi là bán kính Bo. Các mức K L M N O P ứng với n =1,2,3,4,5,6... 2. Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử - Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng cĩ năng lượng (En) sang trạng thái dừng cĩ năng lượng thấp hơn (Em) thì nĩ phát ra 1 phơtơn cĩ năng lượng đúng bằng hiệu En - Em: hc -19 = hfnm = En - Em Tính chú ý nhớ đổi 1eV =1,6.10 J EEmn - Ngược lại, nếu nguyên tử đang ở trạng thái dừng cĩ năng lượng Em thấp hơn mà hấp thụ được 1 phơtơn cĩ năng lượng đúng bằng hiệu En - Em thì nĩ chuyển lên trạng thái dừng cĩ năng lượng cao hơn En. Ghi nhớ khi từ thấp lên cao hấp thụ và từ cao trở về thấp bức xạ V. SƠ LƯỢC VỀ LAZE: 1. Cấu tạo và hoạt động của Laze - Laze là một nguồn phát ra một chùm sáng cường độ lớn dựa trên việc ứng dụng của hiện tượng phát xạ cảm ứng. - Đặc điểm: + Tính đơn sắc. + Tính định hướng. + Tính kết hợp rất cao. + Cường độ lớn. 2. Một vài ứng dụng của laze - Y học: dao mổ, chữa bệnh ngồi da - Thơng tin liên lạc: sử dụng trong vơ tuyến định vị, liên lạc vệ tinh, truyền tin bằng cáp quang
- - Cơng nghiệp: khoan, cắt.. - Trắc địa: đo khoảng cách, ngắm đường thẳng - Trong các đầu đọc CD, bút chỉ bảng CHƯƠNG VII. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ . I. Tính chất, cấu tạo, năng lượng liên kết hạt nhân: 1. Cấu tạo hạt nhân , khối lượng hạt nhân: a. Cấu tạo hạt nhân: * Hạt nhân cĩ kích thước rất nhỏ (khoảng 10-14 m đến 10-15 m) được cấu tạo từ các hạt nhỏ hơn gọi là nuclon. Cĩ 2 loại nuclon: - proton: ký hiệu p mang điện tích nguyên tố +e; mp= 1,007276u - nơtron: ký hiệu n, khơng mang điện tích. mp= 1,008665u Hạt nhân cĩ điện tích +Ze * Số nuclon trong một hạt nhân là: A = Z + N .A: gọi là khối lượng số hoặc số khối lượng nguyên tử + Kí hiệu hạt nhân A - Hạt nhân của nguyên tố X được kí hiệu: Z X 1 1 0 - Kí hiệu này vẫn được dùng cho các hạt sơ cấp: 1 p , 0 n , 1e . + Đồng vị: * Các nguyên tử mà hạt nhân cĩ cùng số proton Z nhưng cĩ số nơtron N khác nhau gọi là đồng vị 1HHH,, 2 3 Ví dụ: - Hydro cĩ 3 đồng vị: 1 1 1 * Các đồng vị cĩ cùng số electron nên chúng cĩ cùng tính chất hĩa học b. Khối lượng hạt nhân. Đơn vị khối lượng hạt nhân 1 1u = khối lượng nguyên tử cacbon 12 C, 1u = 1,66055.10-27kg 12 6 mp = 1,007276u; mn= 1,008665u 2. Lực hạt nhân:là lực liên kết các nuclơn với nhau Đặc điểm của lực hạt nhân: + Lực hạt nhân là loại lực tương tác mạnh nhất + Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân. 10-15m + Lực hạt nhân khơng phụ thuộc vào điện tích các nuclơn 3.Năng lượng liên kết của hạt nhân: a, Độ hụt khối: m - Khối lượng của một hạt nhân luơn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclơn tạo thành hạt nhân đĩ. - Độ chênh lệch khối lượng đĩ gọi là độ hụt khối của hạt nhân, kí hiệu m m = [Zmp + (A – Z)mn – mX] với mX : khối lượng của hạt nhân b, Năng lượng liên kết - Năng lượng liên kết của hạt nhân là năng lượng liên kết các nuclơn riêng lẻ thành 1 hạt nhân 2 2 Wlk = m.c = [Zmp + (A – Z)mn – mX] .c - Muốn phá vở hạt nhân cần cung cấp năng lượng W Wlk c. Năng lượng liên kết riêng Năng lượng liên kết riêng của mỗi hạt nhân là năng lượng liên kết tính cho mỗi nuclơn của hạt nhân W đĩ: lk Năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân. A Hạt nhân cĩ năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững II. Phản ứng hạt nhân 1. Định nghĩa phản ứng hạt nhân
- * Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt khác theo sơ đồ: A + B → C + D Trong đĩ: A và B là hai hạt nhân tương tác với nhau. C và D là hai hạt nhân mới được tạo thành Lưu ý: Sự phĩng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân đĩ là quá trình biến đổi hạt nhân nguyên tử này thành hạt nhân nguyên tử khác. +. Phản ứng hạt nhân tự phát Là quá trình tự phân rã của một hạt nhân khơng bền vững thành các hạt nhân khác. +. Phản ứng hạt nhân kích thích Quá trình các hạt nhân tương tác với nhau tạo ra các hạt nhân khác. - Đặc tính của phản ứng hạt nhân: + Biến đổi các hạt nhân. + Biến đổi các nguyên tố. + Khơng bảo tồn khối lượng nghỉ. 2 Các định luật bảo tồn trong phản ứng hạt nhân AAA1 2A 3 4 Xét phản ứng hạt nhân ABCD ZZZZ1 2 3 4 + Định luật bảo tồn số Nuclon (số khối A): Tổng số nuclon của các hạt nhân trước phản ứng và sau phản ứng bao giờ cũng bằng nhau: A1 + A2 = A3 + A4 +. Định luật bảo tồn điện tích nguyên tử số Z) Tổng điện tích của các hạt trước và sau phản ứng bao giờ cũng bằng nhau: Z1 + Z2 = Z3 + Z4 +. Định luật bảo tồn năng lượng và bảo tồn động lượng: * Hai định luật này vẫn đúng cho hệ các hạt tham gia và phản ứng hạt nhân. Trong phản ứng hạt nhân, năng lượng tồn phầnvà động lượng được bảo tồn * Lưu ý: Khơng cĩ định luật bảo tồn khối lượng của hệ c. Năng lượng phản ứng hạt nhân m0 = mA+mB : khối lượng các hạt tương tác m = mC+mD : khối lượng các hạt sản phẩm - Phản ứng hạt nhân cĩ thể toả năng lượng hoặc thu năng lượng. Nếu m0 > m phản ứng hạt nhân toả năng lượng: năng lượng tỏa ra: 2 W = (mtrước - msau)c Nếu m0 < m Phản ứng hạt nhân thu năng lượng, phản ứng khơng tự xảy ra .Muốn phản ứng xảy ra phải cung cho nĩ một năng lượng dưới dạng động năng của các hạt tương tác 2 W = (msau - mtrước)c + Wđ III. Hiện tượng phĩng xạ: 1. Hiện tượng phĩng xạ * Phĩng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử tự động phĩng ra những bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác * Những bức xạ đĩ gọi là tia phĩng xạ, tia phĩng xạ khơng nhìn thấy được nhưng cĩ thể phát hiện ra chúng do cĩ khả năng làm đen kính ảnh, ion hĩa các chất, bị lệch trong điện trường và từ trường Đặc điểm của hiện tượng phĩng xạ: * Hiện tượng phĩng xạ hồn tồn do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra, hồn tồn khơng phụ thuộc vào tác động bên ngồi. * Dù nguyên tử phĩng xạ cĩ nằm trong các hợp chất khác nhau, dù chất phĩng xạ chịu áp suất hay nhiệt độ khác nhau thì mọi tác động đĩ đều khơng gây ảnh hưởng đến quá trình phĩng xạ của hạt nhân nguyên tử. 2. Các dạng phĩng xạ: a.Phĩng xạ : A A 4 4 Hạt nhân mẹ X phân rã tạo thành hạt nhân con Y, đồng thời phát ra tia phĩng xạ : Z X Z 2Y 2He
- 4 7 + Tia là chùm hạt nhân hêli 2 He chuyển động với tốc độ vào cỡ 2.10 m/s, Bị lệch về bản âm của tụ điện . Cĩ khả năng ion hĩa mơi trường rất mạnh năng lượng giảm nhanh chỉ đi được tối đa 8 cm trong khơng khí, cĩ khả năng đâm xuyên nhưng yếu.khơng xuyên qua được tờ bìa dày b. Phĩng xạ Phĩng xạ - - Phĩng xạ - là quá trình phát ra tia -. Tia - là dịng các êlectron. - A A 0~ - Dạng tổng quát của quá trình phĩng xạ : Z X Z 1Y 0v - Tia - chuyển động với vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng - Cĩ khả năng làm iơn hĩa chất khí yếu hơn tia , nên cĩ khả năng đâm xuyên mạnh hơn, đi được khoảng vài mét và cĩ thể xuyên qua tấm nhơm vài mm + Phĩng xạ + + + 0 - Phĩng xạ là quá trình phát ra tia . Tia là dịng các pơzitron ( 1 e ). +: A A 0 - Dạng tổng quát của quá trình phĩng xạ Z X Z 1Y 0v - Tia + chuyển động với vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng - Hạt mang điện tích +1e, lùi về sau 1 so với hạt nhân mẹ c.Phĩng xạ - Các hạt nhân con được tạo thành trong quá trình phĩng xạ ở trạng thái kích thích nhưng khơng làm thay đổi cấu tạo hạt nhân - Tia gamma : cĩ bản chất là sĩng điện từ cĩ bước sĩng rất ngắn (dưới 10-11m) khơng nhìn thấy được. Đây là chùm phơtơn năng lượng cao, cĩ khả năng làm đen kính ảnh, làm iơn hĩa chất khí,cĩ khả năng đâm xuyên rất mạnh, và rất nguy hiểm cho con người. Tia khơng bị lệch trong điện trường và từ trường. 3. Định luật phĩng xạ * Mỗi chất phĩng xạ được đặc trưng bởi một thời gian T gọi là chu kỳ bán rã. Cứ sau mỗi chu kì thì 1/2 số nguyên tử của chất ấy đã biến đổi thành chất khác. * Gọi N0, m0 là số nguyên tử và khối lượng ban đầu của khối lượng phĩng xạ. Gọi N, m: là số nguyên tử và khối lượng ở thời điểm t. t t .t .t Ta cĩ: N = NO. e 2 T hoặc m = mo. e 2 T ln 2 0,693 T: là chu kỳ bán rã , là hằng số phĩng xạ với = TT Bảng quy luật phân rã t = T 2T 3T 4T 5T 6T Số hạt cịn lại N0/2 N0/4 N0/8 N0/16 N0/32 N0/64 Số hạt đã phân rã N0/2 3 N0/4 7 N0/8 15 N0/16 31 N0/32 63 N0/64 Tỉ lệ % đã rã 50% 75% 87.5% 93.75% 96.875% Tỉ lê đã rã và cịn 1 3 7 15 31 63 lại Ứng dụng phĩng xạ: Xác định tuổi cổ vật, phương pháp nguyên tử dánh dấu gây đột biến gen IV . Cơ chế của phản ứng phân hạch: 1. Phản ứng phân hạch là Là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành 2 hạt nhân trung bình (kèm theo một vài nơtrơn phát ra). Phản ứng phân hạch kích thích n + X X* Y + Z + kn (k = 1, 2, 3) - Quá trình phân hạch của X là khơng trực tiếp mà phải qua trạng thái kích thích X*. 2. Năng lượng phân hạch
- 1n 235 U 236 U*3 95 Y 138 I 1 n - Xét các phản ứng phân hạch: 0 92 92 39 53 0 1n 235 U 236 U*2 139 Xe 95 Sr 1 n 0 92 92 54 38 0 a. Phản ứng phân hạch toả năng lượng 235 - Phản ứng phân hạch 92U là phản ứng phân hạch toả năng lượng, năng lượng đĩ gọi là năng lượng phân hạch. - Mỗi phân hạch tỏa năng lượng 212MeV. b. Phản ứng phân hạch dây chuyền - Giả sử sau mỗi phân hạch cĩ k nơtrơn được giải phĩng đến kích thích các hạt nhân tạo nên những phân hạch mới. - Sau n lần phân hạch, số nơtrơn giải phĩng là kn và kích thích kn phân hạch mới. + Khi k < 1: phản ứng phân hạch dây chuyền tắt nhanh + Khi k = 1: phản ứng PHDC tự duy trì, năng lượng phát ra khơng đổi nhà máy điện hạt nhân. + Khi k > 1: phản ứng PHDC tự duy trì, năng lượng phát ra tăng nhanh, cĩ thể gây bùng nổ Bom nguyên tử. 3. Phản ứng phân hạch cĩ điều khiển - Được thực hiện trong các lị phản ứng hạt nhân, tương ứng trường hợp k = 1. - Năng lượng toả ra khơng đổi theo thời gian. V. Phản ứng nhiệt hạch: 1. Phản ứng tổng hợp hạt nhân là gì? - Là quá trình trong đĩ hai hay nhiều hạt nhân nhẹ hợp lại thành một hạt nhân nặng hơn. 2 3 4 1 1H 1 H 2 He 0 n Phản ứng trên toả năng lượng: Qtoả = 17,6MeV 2. Điều kiện thực hiện- Nhiệt độ đến cỡ trăm triệu độ. 3. Năng lượng tổng hợp hạt nhân - Năng lượng toả ra bởi các phản ứng tổng hợp hạt nhân được gọi là năng lượng tổng hợp hạt nhân. - Thực tế chỉ quan tâm đến phản ứng tổng hợp nên hêli BÀI TẬP Bài 1. Cho mạch dđ điện LC: C = 5F; L = 0,2 H.Xác định chu kì,tần số và bước sĩng của mạch dđ? Bài 2. Mạch chọn sóng của một mát thu có cuộn cảm L= 1mH và một tụ điện biến thiên từ 9,7pF đến 92pF. Hỏi máy thu này thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng nào? Bài 3. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10-6H, tụ điện có điện dung C. Để máy thu chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57m đến 753m. Thì tụ điện này phải có điện dung trong khoảng nào? Cho vận tốc truyền sóng điện từ là 3.108 m/s Bài 4: Một mạch dđ cĩ C = 25pF và L = 10-4H. Giả sử ở thời điểm ban đầu (t= 0) cường độ dịng điện đạt cực đại và bằng 40mA. Tìm: A. Biểu thức cường độ dịng điện? B. Biểu thức điện tích trên các bản tụ? Bài 7. Mạch dđ LC cĩ L = 1 μ H; điện trở thuần R 0. Biểu thức dđ tự do của điện tích trên tụ là : π q 2.10 87 cos(10 t ) (C). 2 A. Tính điện dung của tụ điện? B. Viết biểu thức cường độ dịng điện trong mạch? TRẮC NGHIỆM
- Câu 1: Một mạch dao động điện từ cĩ tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân khơng c = 3.108m/s. Sĩng điện từ do mạch đĩ phát ra cĩ bước sĩng là A. 600m B. 0,6m C. 60m D. 6m Câu 2: Điện trường xốy là điện trường A. cĩ các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ B. giữa hai bản tụ điện cĩ điện tích khơng đổi C. của các điện tích đứng yên D. cĩ các đường sức khơng khép kín Câu 3: phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về năng lượng của mạch dao động điện LC cĩ điện trở khơng đáng kể? A. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hồn theo một tần số chung B. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hồn theo thời gian C. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại D. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện. Câu 4: Khi nĩi về sĩng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sĩng điện từ chỉ truyền được trong mơi trường vật chất đàn hồi. B. Sĩng điện từ là sĩng ngang. C. Sĩng điện từ lan truyền trong chân khơng với vận tốc c = 3.108 m/s. D. Sĩng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai mơi trường. Câu 5: Khi nĩi về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai? A. Đường sức điện trường của điện trường xốy giống như đường sức điện trường do một điện tích khơng đổi, đứng yên gây ra. B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xốy. C. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xốy. D. Đường cảm ứng từ của từ trường xốy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường. Câu 6: Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 2.10-2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là A. 4π.10-6 s. B. 2π s. C. 4π s. D. 2π.10-6 s. Câu 7: Một mạch dao động điện từ LC, cĩ điện trở thuần khơng đáng kể. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hịa theo thời gian với tần số f . Phát biểu nào sau đây là sai? A. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hồn với tần số 2 f . B. Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại. C. Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại. D. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hồn với tần số f . Câu 8: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm 1 mH và tụ điện cĩ điện dung 0,1µF. Dao động điện từ riêng của mạch cĩ tần số gĩc là A. 2.105 rad/s. B. 105 rad/s. C. 3.105 rad/s. D. 4.105 rad/s. Câu 9: Sĩng điện từ A. là sĩng dọc. B. khơng truyền được trong chân khơng. C. khơng mang năng lượng. D. là sĩng ngang. Câu 10: Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động mà khơng cĩ tiêu hao năng lượng thì A. ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng khơng. B. cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với diện tích của tụ điện. C. ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ cĩ năng lượng điện trường. D. cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dịng điện qua cuộn dây. Câu 11: Một mạch dao động LC lí tưởng đang cĩ dao động điện từ tự do với tần số gĩc ω. Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dịng điện cực đại trong mạch là q0 2 q0 A. I0 = . B. q0. C. q0 . D. . 2 10 2 Câu 12: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm H mắc nối tiếp với tụ điện cĩ 10 10 điện dung F. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng A. 4.10-6 s. B. 3.10-6 s. C. 5.10-6 s. D. 2.10-6 s.
- Câu 13: Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện cĩ điện dung C đang cĩ dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là 4 2 L f 2 1 4 2 f 2 A. C = . B. C = . C. C = . D. C = . f 2 4 2 L 4 2 f 2 L L 1 4 Câu 14: Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm mH và tụ điện cĩ điện dung nF . Tần số dao động riêng của mạch là : A. 5 .105 Hz B. 2,5.106 Hz C. 5 .106 Hz D. 2,5.105 Hz Câu 15: Sĩng điện từ khi truyền từ khơng khí vào nước thì: A. tốc độ truyền sĩng và bước sĩng đều giảm. B. tốc độ truyền sĩng giảm, bước sĩng tăng. C. tốc độ truyền sĩng tăng, bước sĩng giảm. D. tốc độ truyền sĩng và bước sĩng đều tăng. Câu 16: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện A. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian B. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian C. khơng thay đổi theo thời gian D. biến thiên điều hịa theo thời gian Câu 17: Sĩng điện từ và sĩng cơ học khơng cĩ chung tính chất nào dưới đây? A. Phản xạ. B. Truyền được trong chân khơng. C. Mang năng lượng. D. Khúc xạ. Câu 18: Sĩng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong khơng gian. Khi nĩi về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng? A. Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn. B. Tại mỗi điểm của khơng gian, điện trường và từ trường luơn luơn dao động ngược phA. C. Tại mỗi điểm của khơng gian, điện trường và từ trường luơn luơn dao động lệch pha nhau π/2. D. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì. Câu 19: Phát biểu nào sai khi nĩi về sĩng điện từ? A. Sĩng điện từ là sự lan truyền trong khơng gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian. B. Trong sĩng điện từ, điện trường và từ trường luơn dao động lệch pha nhau π/2. C. Trong sĩng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì. D. Sĩng điện từ dùng trong thơng tin vơ tuyến gọi là sĩng vơ tuyến. Câu 20: Khi nĩi về sĩng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Trong quá trình truyền sĩng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luơn cùng phương. B. Sĩng điện từ truyền được trong mơi trường vật chất và trong chân khơng. C. Trong chân khơng, sĩng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng. D. Sĩng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai mơi trường. Câu 21: Đối với sự lan truyền sống điện từ thì A. vectơ cường độ điện trường E cùng phương với phương truyền sĩng cịn vectơ cảm ứng từ B vuơng gĩc với vectơ cường độ điện trường . B. vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luơn cùng phương với phương truyền sĩng. C. vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luơn vuơng gĩc với phương truyền sĩng. D. vectơ cảm ứng từ cùng phương với phương truyền sĩng cịn vectơ cường độ điện trường vuơng gĩc với vectơ cảm ứng từ . Câu 22: Trong sơ đồ của một máy phát sĩng vơ tuyến điện, khơng cĩ mạch (tầng) A. tách sĩng B. khuếch đại C. phát dao động cao tần D. biến điệu Câu 23: Trong mạch dao động LC lí tưởng cĩ dao động điện từ tự do thì A. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm. B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luơn khơng đổi. C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện. D. năng lượng điện từ của mạch được bảo tồn. Câu 24: Khi nĩi về sĩng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Sĩng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai mơi trường. B. Sĩng điện từ truyền được trong mơi trường vật chất và trong chân khơng. C. Trong quá trình truyền sĩng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luơn cùng phương. D. Trong chân khơng, sĩng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
- Câu 25: Một sĩng điện từ cĩ tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s cĩ bước sĩng là A. 300 m. B. 0,3 m. C. 30 m. D. 3 m. Câu 26: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang cĩ dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dịng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hịa theo thời gian A. luơn ngược pha nhau. B. với cùng biên độ. C. luơn cùng pha nhau. D. với cùng tần số. Câu 27: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm 5 H và tụ điện cĩ điện dung 5 F. Trong mạch cĩ dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện cĩ độ lớn cực đại là A. 5 .10 6 s. B. 2,5 .10 6 s. C. 10 .10 6 s. D. 10 6 s. Câu 28: Khi nĩi về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai? A. Cường độ dịng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hịa theo thời gian với cùng tần số. B. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường. C. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dịng điện trong mạch biến thiên điều hịa theo thời gian lệch pha nhau 2 D. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luơn cùng tăng hoặc luơn cùng giảm. Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về sĩng điện từ? A. Sĩng điện từ là sĩng ngang. B. Khi sĩng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luơn vuơng gĩc với vectơ cảm ứng từ. C. Khi sĩng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luơn cùng phương với vectơ cảm ứng từ. D. Sĩng điện từ lan truyền được trong chân khơng. Câu 30: Sĩng điện từ A. là sĩng dọc hoặc sĩng ngang. B. là điện từ trường lan truyền trong khơng gian. C. cĩ thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương. D. khơng truyền được trong chân khơng. Câu 31: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vơ tuyến khơng cĩ bộ phận nào dưới đây? A. Mạch tách sĩng. B. Mạch khuyếch đại. C. Mạch biến điệu. D. Anten. Câu 32: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về sĩng điện từ? A. Khi sĩng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai mơi trường thì nĩ cĩ thể bị phản xạ và khúc xạ. B. Sĩng điện từ truyền được trong chân khơng. C. Sĩng điện từ là sĩng ngang nên nĩ chỉ truyền được trong chất rắn. D. Trong sĩng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luơn đồng pha với nhau. Câu 33: Khi nĩi về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai? A. Nếu tại một nơi cĩ từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đĩ xuất hiện điện trường xốy. B. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luơn vuơng gĩc với nhau. C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường. D. Điện từ trường khơng lan truyền được trong điện mơi. 0,4 Câu 34: Mạch chọn sĩng của một máy thu sĩng vơ tuyến gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm H và tụ điện 10 cĩ điện dung C thay đổi đượC. Điều chỉnh C = pF thì mạch này thu được sĩng điện từ cĩ bước sĩng bằng 9 A. 100m. B. 400m. C. 200m. D. 300m. Câu 35: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ mơi trường trong suốt này sang mơi trường trong suốt khác thì A. tần số khơng đổi và vận tốc khơng đổi B. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi C. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi D. tần số khơng đổi và vận tốc thay đổi Câu 36: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng A. phản xạ ánh sáng B. giao thoa ánh sáng C. tán sắc ánh sáng D. khúc xạ ánh sáng Câu 37: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khỏang cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ ( λđ= 0,76μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím ( λt = 0,4μm ) cùng một phía của vân trung tâm là
- A. 1,8mm B. 1,5mm C. 2,7mm D. 2,4mm Câu 38: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sĩng ánh sáng chiếu vào hai khe là A. λ = D/(ai) B. λ= (iD)/a C. λ= (aD)/i D. λ= (ai)/D Câu 39: Một sĩng ánh sáng đơn sắc cĩ tần số f1 , khi truyền trong mơi trường cĩ chiết suất tuyệt đối n1 thì cĩ vận tốc v1 và cĩ bước sĩng λ1. Khi ánh sáng đĩ truyền trong mơi trường cĩ chiết suất tuyệt đối n2 (n2 ≠ n1) thì cĩ vận tốc v2, cĩ bước sĩng λ2 và tần số f2 . Hệ thức nào sau đây là đúng? A. f2 = f1 . B. v2. f2 = v1. f1 . C. v2 = v1. D. λ2 = λ1. Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng (Young), khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa cĩ khoảng vân i = 1,2 mm. Giá trị của λ bằng A. 0,45 μm. B. 0,60 μm. C. 0,65 μm. D. 0,75 μm. Câu 41: Ánh sáng cĩ tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng A. lam. B. chàm. C. tím. D. đỏ. Câu 42: Phát biểu nào sau đây sai? A. Sĩng ánh sáng là sĩng ngang. B. Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nĩng phát ra quang phổ vạch. C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sĩng điện từ. D. Ria Rơn-ghen và tia gamma đều khơng thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. Câu 43: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sĩng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55µm. Hệ vân trên màn cĩ khoảng vân là A. 1,2mm. B. 1,0mm. C. 1,3mm. D. 1,1mm. Câu 44: Tia hồng ngoại A. khơng truyền được trong chân khơng. B. là ánh sáng nhìn thấy, cĩ màu hồng. C. khơng phải là sĩng điện từ. D. được ứng dụng để sưởi ấm. Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai? A. Trong chân khơng, mỗi ánh sáng đơn sắc cĩ một bước sĩng xác định. B. Trong chân khơng, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ. C. Trong chân khơng, bước sĩng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sĩng của ánh sáng tím. D. Trong ánh sáng trắng cĩ vơ số ánh sáng đơn sắc. Câu 46: Trong chân khơng, bước sĩng của một ánh sáng màu lục là A. 0,55nm. B. 0,55mm. C. 0,55µm. D. 0,55pm. Câu 47: Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đĩ khơng thể là ánh sáng A. màu đỏ. B. màu chàm. C. màu lam. D. màu tím. Câu 48: Khi nĩi về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều cĩ khả năng ion hĩa chất khí như nhau. B. Nguồn phát ra tia tử ngoại thì khơng thể phát ra tia hồng ngoại. C. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện cịn tia tử ngoại thì khơng. D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ khơng nhìn thấy. Câu 49: Tia Rơn-ghen (tia X) cĩ bước sĩng A. nhỏ hơn bước sĩng của tia hồng ngoại. B. nhỏ hơn bước sĩng của tia gamma. C. lớn hơn bước sĩng của tia màu đỏ. D. lớn hơn bước sĩng của tia màu tím. Câu 50: Tia tử ngoại A. cĩ khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma B. cĩ tần số tăng khi truyền từ khơng khí vào nước C. khơng truyền được trong chân khơng. D. được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn. Câu 51: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ánh sáng chiếu vào hai khe cĩ bước sĩng 0,5 µm. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là A. 4 mm. B. 2,8 mm. C. 2 mm. D. 3,6 mm. Câu 52: Khi nĩi về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
- A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối. B. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrơ, ở vùng ánh sáng nhìn thấy cĩ bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím. C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nĩng. D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hĩa học khác nhau thì khác nhau. Câu 53: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong khơng khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này A. khơng bị lệch phương truyền B. bị thay đổi tần số C. khơng bị tán sắc D. bị đổi màu Câu 54: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nĩng đến nhiệt độ cao thì khơng phát ra quang phổ liên tục? A. Chất khí ở áp suất lớn. B. Chất khí ở áp suất thấp. C. Chất lỏng. D. Chất rắn. Câu 55: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng A. cĩ tính chất hạt. B. là sĩng dọc. C. cĩ tính chất sĩng. D. luơn truyền thẳng. Câu 56: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là A. 9,6 mm. B. 24,0 mm. C. 6,0 mm. D. 12,0 mm. Câu 57: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ cĩ bước sĩng λ = 0,6 μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoA. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm cĩ vân sáng bậc (thứ) A. 3. B. 6. C. 2. D. 4. Câu 58: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J A. phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J. B. khơng phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J. C. khơng phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đĩ. D. khơng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đĩ. Câu 59: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều cĩ bản chất là sĩng điện từ, cĩ bước sĩng dài ngắn khác nhau nên A. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều. B. cĩ khả năng đâm xuyên khác nhau. C. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều. D. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện). Câu 60: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai? A. Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc cĩ màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím. B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính. C. Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng cĩ màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng. D. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nĩ cĩ màu trắng. Câu 61: Một dải sĩng điện từ trong chân khơng cĩ tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân khơng c = 3.108 m/s. Dải sĩng trên thuộc vùng nào trong thang sĩng điện từ? A. Vùng tia Rơnghen. B. Vùng tia tử ngoại. C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Vùng tia hồng ngoại. Câu 62: Các bức xạ cĩ bước sĩng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là A. tia tử ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy. C. tia hồng ngoại. D. tia Rơnghen. Câu 63: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sĩng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng A. 0,48 μm. B. 0,40 μm. C. 0,60 μm. D. 0,76 μm. Câu 64: Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ1 = 540 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát cĩ khoảng vân i1 = 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát cĩ khoảng vân A. i2 = 0,60 mm. B. i2 = 0,40 mm. C. i2 = 0,50 mm. D. i2 = 0,45 mm.
- Câu 65: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắC. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sĩng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A. 0,50.10-6 m. B. 0,55.10-6 m. C. 0,45.10-6 m. D. 0,60.10-6 m. Câu 66: Ánh sáng đơn sắc cĩ tần số 5.1014 Hz truyền trong chân khơng với bước sĩng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối của một mơi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong mơi trường trong suốt này A. nhỏ hơn 5.1014 Hz cịn bước sĩng bằng 600 nm. B. lớn hơn 5.1014 Hz cịn bước sĩng nhỏ hơn 600 nm. C. vẫn bằng 5.1014 Hz cịn bước sĩng nhỏ hơn 600 nm. D. vẫn bằng 5.1014 Hz cịn bước sĩng lớn hơn 600 nm. Câu 67: Tia hồng ngoại là những bức xạ cĩ A. bản chất là sĩng điện từ. B. khả năng ion hố mạnh khơng khí. C. khả năng đâm xuyên mạnh, cĩ thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm. D. bước sĩng nhỏ hơn bước sĩng của ánh sáng đỏ. Câu 68: Khi nĩi về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tia tử ngoại cĩ tác dụng mạnh lên kính ảnh. B. Tia tử ngoại cĩ bản chất là sĩng điện từ. C. Tia tử ngoại cĩ bước sĩng lớn hơn bước sĩng của ánh sáng tím. D. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hố khơng khí. Câu 69: Tia Rơnghen cĩ A. cùng bản chất với sĩng âm. B. bước sĩng lớn hơn bước sĩng của tia hồng ngoại. C. cùng bản chất với sĩng vơ tuyến. D. điện tích âm. Câu 70: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về ánh sáng đơn sắc? A. Chiết suất của một mơi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của mơi trường đĩ đối với ánh sáng tím. B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính. C. Trong cùng một mơi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ. D. Trong chân khơng, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc. Câu 71: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về quang phổ? A. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy. B. Mỗi nguyên tố hĩa học ở trạng thái khí hay hơi nĩng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đĩ. C. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục. D. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đĩ được nung nĩng. Câu 72: Khi nĩi về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng? A. Các chất rắn bị nung nĩng thì phát ra quang phổ vạch. B. Mỗi nguyên tố hĩa học cĩ một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy. C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nĩng thì phát ra quang phổ vạch. D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đĩ. Câu 73: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là A. 5,5.1014 Hz. B. 4,5. 1014 Hz. C. 7,5.1014 Hz. D. 6,5. 1014 Hz. Câu 74: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm cĩ bước sĩng 0,5 m. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa). Số vân sáng là A. 15. B. 17. C. 13. D. 11. Câu 75: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ cĩ bước sĩng lần lượt là 1 = 750 nm, 2 = 675 nm và 3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m cĩ vân sáng của bức xạ A. 2 và 3. B. 3. C. 1. D. 2.
- Câu 76: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn cĩ khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe cịn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đơi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn A. giảm đi bốn lần. B. khơng đổi. C. tăng lên hai lần. D. tăng lên bốn lần. Câu 77: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sĩng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là A. 0,5 m. B. 0,7 m. C. 0,4 m. D. 0,6 m. Câu 78: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính. B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vơ số ánh sáng đơn sắc cĩ màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. C. Chỉ cĩ ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính. D. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luơn được ánh sáng trắng. Câu 79: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục. B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luơn cho quang phổ vạch. C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy. D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy. Câu 80: Trong chân khơng, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sĩng giảm dần là: A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại. C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại. Câu 81: Khi nĩi về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia hồng ngoại cĩ bản chất là sĩng điện từ. B. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại. C. Tia hồng ngoại cĩ tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím. D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. Câu 82: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối cĩ trong miền giao thoa là A. 21 vân. B. 15 vân. C. 17 vân. D. 19 vân. Câu 83: Tia tử ngoại được dùng A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện. C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh. D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại. Câu 84: Quang phổ vạch phát xạ A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch. B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí cĩ áp suất lớn phát ra khi bị nung nĩng. D. là một dải cĩ màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục. Câu 85: Khi nĩi về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tia hồng ngoại cũng cĩ thể biến điệu được như sĩng điện từ cao tần. B. Tia hồng ngoại cĩ khả năng gây ra một số phản ứng hĩa học. C. Tia hồng ngoại cĩ tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ. D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. Câu 86: Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia cĩ tần số nhỏ nhất là A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia đơn sắc màu lục. D. tia Rơn-ghen. Câu 87: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vơ tuyến, lị sưởi điện, lị vi sĩng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là A. màn hình máy vơ tuyến. B. lị vi sĩng. C. lị sưởi điện. D. hồ quang điện. Câu 88: Khi nĩi về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau. B. Ánh sáng đơn sắc khơng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính. C. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nĩ cĩ màu trắng.
- D. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong khơng khí là như nhau. Câu 89: Khi nĩi về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai? A. Trong cơng nghiệp, tia tử ngoại được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại. B. Tia tử ngoại là sĩng điện từ cĩ tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím. C. Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh cịi xương. D. Tia tử ngoại cĩ tác dụng mạnh lên phim ảnh. Câu 90: Chiết xuất của một thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc là 1,6852. Tốc độ của ánh sáng này trong thủy tinh đĩ là: A. 1,59.108 m/s B. 1,87.108 m/s C. 1,67.108 m/s D. 1,78.108m/s Câu 91: Trong nguyên tử hiđrơ, khi êlectron chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ Hδ (tím) B. Hβ (lam) C. Hγ(chàm) D. Hα (đỏ) Câu 92: Lần lượt chiếu hai bức xạ cĩ bước sĩng λ1 = 0,75 μm , λ2 = 0,25μm vào một tấm kẽm cĩ giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm . Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện? A. Chỉ cĩ bức xạ λ1 B. Khơng cĩ bức xạ nào trong hai bức xạ trên C. Chỉ cĩ bức xạ λ2 D. Cả hai bức xạ Câu 93: Cơng thĩat êlectron ra khỏi một kim lọai A = 6,625.10-19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, vận tốc ánh sáng trong chân khơng c = 3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim lọai đĩ là A. 0,295 μm B. 0,300 μm C. 0,250 μm D. 0,375 µm Câu 94: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phơtơn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì A. ε2 > ε1 > ε3. B. ε3 > ε1 > ε2. C. ε1 > ε2 > ε3. D. ε2 > ε3 > ε1. -34 Câu 95: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ0 = 0,30 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10 J.s và vận tốc truyền ánh sáng trong chân khơng c = 3.108 m/s. Cơng thốt của êlectrơn khỏi bề mặt của đồng là A. 6,625.10-19 J. B. 6,265.10-19 J. C. 8,526.10-19 J. D. 8,625.10-19 J. Câu 96: Trong hiện tượng quang điện, vận tốc ban đầu của các êlectrơn quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại A. cĩ hướng luơn vuơng gĩc với bề mặt kim loại. B. cĩ giá trị phụ thuộc vào cường độ của ánh sáng chiếu vào kim loại đĩ. C. cĩ giá trị từ 0 đến một giá trị cực đại xác định. D. cĩ giá trị khơng phụ thuộc vào bước sĩng của ánh sáng chiếu vào kim loại đĩ. Câu 97: Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì A. f1 > f3 > f2. B. f2 > f1 > f3. C. f3 > f1 > f2. D. f3 > f2 > f1 Câu 98: Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrơ (H), dãy Banme cĩ A. tất cả các vạch đều nằm trong vùng hồng ngoại. B. tất cả các vạch đều nằm trong vùng tử ngoại. C. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch cịn lại thuộc vùng tử ngoại. D. bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch cịn lại thuộc vùng hồng ngoại. Câu 99: Pin quang điện là nguồn điện trong đĩ A. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng. B. hĩa năng được biến đổi thành điện năng. C. cơ năng được biến đổi thành điện năng. D. quang năng được biến đổi thành điện năng. Câu 100: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng A. huỳnh quang. B. tán sắc ánh sáng. C. quang – phát quang. D. quang điện trong. Câu 101: Quang điện trở được chế tạo từ A. kim loại và cĩ đặc điểm là điện trở suất của nĩ giảm khi cĩ ánh sáng thích hợp chiếu vào. B. chất bán dẫn và cĩ đặc điểm là dẫn điện kém khi khơng bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp. C. chất bán dẫn và cĩ đặc điểm là dẫn điện tốt khi khơng bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém được chiếu sáng thích hợp. D. kim loại và cĩ đặc điểm là điện trở suất của nĩ tăng khi cĩ ánh sáng thích hợp chiếu vào. Câu 102: Cơng thốt của êlectron khỏi đồng là 6,625.10-19J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân khơng là 3.108m/s. Giới hạn quang điện của đồng là A. 0,3µm. B. 0,90µm. C. 0,40µm. D. 0,60µm.
- Câu 103: Chiếu một chùm bức xạ cĩ bước sĩng λ vào bề mặt một tấm nhơm cĩ giới hạn quang điện 0,36µm. Hiện tượng quang điện khơng xảy ra nếu λ bằng A. 0,24 µm. B. 0,42 µm. C. 0,30 µm. D. 0,28 µm. Câu 104: Phát biểu nào sau đây sai khi nĩi về phơtơn ánh sáng? A. Năng lượng của phơtơn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phơtơn ánh sáng đỏ. B. Phơtơn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. C. Mỗi phơtơn cĩ một năng lượng xác định. D. Năng lượng của các phơtơn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau. Câu 105: Khi nĩi về phơtơn, phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc cĩ tần số f, các phơtơn đều mang năng lượng như nhau. B. Năng lượng của phơtơn càng lớn khi bước sĩng ánh sáng ứng với phơtơn đĩ càng lớn. C. Năng lượng của phơtơn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phơtơn ánh sáng đỏ. D. Phơtơn cĩ thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. Câu 106: Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân khơng là 3.108 m/s. Năng lượng của phơtơn ứng với bức xạ cĩ bước sĩng 0,6625 µm là A. 3.10-18 J. B. 3.10-20 J. C. 3.10-17 J. D. 3.10-19 J. Câu 107: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân khơng c = 3.108m/s. Cơng thốt êlectron khỏi kim loại này là A. 2,65.10-19 J. B. 2,65.10-32 J. C. 26,5.10-32 J. D. 26,5.10-19 J. Câu 108: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng A. quang - phát quang. B. quang điện trong. C. phát xạ cảm ứng. D. nhiệt điện. Câu 109: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại cĩ giới hạn quang điện λ0. Chiếu vào catốt ánh sáng cĩ bước sĩng λ < λ0. Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh sáng trong chân khơng là C. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện được xác định bởi cơng thức: c 1 1 1 1 1 1 1 1 A. Wđmax = .B. Wđmax = .C. Wđmax = hc . D. Wđmax = hc . h 0 0 0 0 Câu 110: Biết cơng thốt của êlectron khỏi một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đĩ là A. 0,50 m. B. 0,26 m. C. 0,30 m. D. 0,35 m. Câu 111: Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phơtơn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc cĩ năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đĩ cĩ A. tần số càng lớn. B. tốc độ truyền càng lớn. C. bước sĩng càng lớn. D. chu kì càng lớn. Câu 112: Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính B0 thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron khơng thể là: A. 12r0 B. 25r0 C. 9r0 D. 16r0 Câu 113: Cĩ bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia . Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước sĩng tăng dần là : A. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia , tia hồng ngoại. B. tia ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy. C. tia , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại D. tia , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại. Câu 114: Trong chân khơng, ánh sáng tím cĩ bước sĩng 0,4 μm. Mỗi phơtơn của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng A. 4,97.10-31 J B. 4,97.10-19 J C. 2,49.10-19 J D. 2,49.10-31 J Câu 115: Chiếu bức xạ cĩ bước sĩng 0,18 μm vào một tám kim loại cĩ giới hạn quang điện là 0,30 μm. Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là A. 4,85.106 m/s B. 4,85.105 m/s C. 9,85.105 m/s D. 9,85.106 m/s Câu 116: Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hidro, dãy Pa-sen gồm: A. Các vạch trong miền hồng ngoại B. Các vạch trong miền ánh sáng nhìn thấy C. Các vạch trong miền tử ngoại và một số vạch trong miền ánh sáng nhìn thấy D. Các vạch trong miền tử ngoại. Câu 117: Cơng thốt êlectrơn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10- 34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân khơng c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J . Giới hạn quang điện của kim loại đĩ là A. 0,33 μm. B. 0,22 μm. C. 0,66. 10-19 μm. D. 0,66 μm.
- Câu 118: Cho: 1eV = 1,6.10-19 J; h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Khi êlectrơn (êlectron) trong nguyên tử hiđrơ chuyển từ quĩ đạo dừng cĩ năng lượng Em = - 0,85eV sang quĩ đạo dừng cĩ năng lượng En = - 13,60eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ cĩ bước sĩng A. 0,4340 μm. B. 0,4860 μm. C. 0,0974 μm. D. 0,6563 μm. Câu 119: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nĩi về A. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử. B. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrơ. C. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử. D. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử Câu 120: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10-19 C. Khi nguyên tử hiđrơ chuyển từ trạng thái dừng cĩ năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng cĩ năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ cĩ tần số A. 2,571.1013 Hz. B. 4,572.1014Hz. C. 3,879.1014 Hz. D. 6,542.1012 Hz. Câu 121: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của A. một phơtơn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrơn (êlectron). B. một phơtơn phụ thuộc vào khoảng cách từ phơtơn đĩ tới nguồn phát ra nĩ. C. các phơtơn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau D. một phơtơn tỉ lệ thuận với bước sĩng ánh sáng tương ứng với phơtơn đĩ. -11 Câu 122: Trong nguyên tử hiđrơ , bán kính Bo là r0 = 5,3.10 m. Bán kính quỹ đạo dừng N là A. 47,7.10-11m. B. 21,2.10-11m. C. 84,8.10-11m. D. 132,5.10-11m. Câu 123: Cơng suất bức xạ của Mặt Trời là 3,9.1026 W. Năng lượng Mặt Trời tỏa ra trong một ngày là A. 3,3696.1030 J. B. 3,3696.1029 J. C. 3,3696.1032 J. D. 3,3696.1031 J. Câu 124: Trong chân khơng, bức xạ đơn sắc vàng cĩ bước sĩng là 0,589 m. Lấy h = 6,625.10-34J.s; c=3.108 m/s và e = 1,6.10-19 c; Năng lượng của phơtơn ứng với bức xạ này cĩ giá trị là A. 2,11 eV. C. 4,22 eV. C. 0,42 eV. D. 0,21 eV. Câu 125: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng khơng giải thích được A. hiện tượng quang – phát quang. B. hiện tượng giao thoa ánh sáng. C. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện. D. hiện tượng quang điện ngồi. Câu 126: Gọi năng lượng của phơtơn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là Đ, L và T thì A. T > L > eĐ. B. T > Đ > eL. C. Đ > L > eT. D. L > T > eĐ. Câu 127: Đối với nguyên tử hiđrơ, các mức năng lượng ứng với các quỹ đạo dừng K, M cĩ giá trị lần lượt là: - 13,6 eV; -1,51 eV. Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và e = 1,6.10-19 C. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng K, thì nguyên tử hiđrơ cĩ thể phát ra bức xạ cĩ bước sĩng A. 102,7 m. B. 102,7 mm. C. 102,7 nm. D. 102,7 pm. Câu 128: Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra khơng thể là A. ánh sáng tím. B. ánh sáng vàng. C. ánh sáng đỏ. D. ánh sáng lục. Câu 129: Nguyên tử hiđtơ ở trạng thái cơ bản cĩ mức năng lượng bằng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng cĩ mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrơ phải hấp thụ một phơtơn cĩ năng lượng A. 10,2 eV. B. -10,2 eV. C. 17 eV. D. 4 eV. Câu 130: Một đám nguyên tử hiđrơ đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đĩ cĩ bao nhiêu vạch? A. 3. B. 1. C. 6. D. 4. Câu 131: Cơng thốt êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các -34 8 bức xạ cĩ bước sĩng là 1 = 0,18 m, 2 = 0,21 m và 3 = 0,35 m. Lấy h=6,625.10 J.s, c = 3.10 m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đĩ? A. Hai bức xạ (1 và 2). B. Khơng cĩ bức xạ nào trong ba bức xạ trên. C. Cả ba bức xạ (1, 2 và 3). D. Chỉ cĩ bức xạ 1. Câu 132: Pin quang điện là nguồn điện, trong đĩ A. hĩa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. Câu 133: Đối với nguyên tử hiđrơ, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phơtơn cĩ bước sĩng 0,1026 µm. Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s. Năng lượng của phơtơn này bằng A. 1,21 eV B. 11,2 eV. C. 12,1 eV. D. 121 eV.

