Ngân hàng câu hỏi ôn tập GDKT&PL 12
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi ôn tập GDKT&PL 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ngan_hang_cau_hoi_on_tap_gdktpl_12.pdf
Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi ôn tập GDKT&PL 12
- NGÂN HÀNG CÂU HỎI 12 BÀI 1: PHÁP LUẬT VÀ ĐỜI SỐNG Câu 1. Pháp luật là quy tắc xử sự chung, được áp dụng đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật? A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính phổ cập. C. Tính quyền lực, bắt buộc chung. D. Tính nhân văn. Câu 2. Pháp luật không quy định về những việc nào dưới đây? A. Nên làm. B. Được làm. C. Phải làm. D . Không được làm. Câu 3. Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật A. bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội. B. do Nhà nước ban hành. C. luôn tồn tại trong mọi xã hội. D. phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền. Câu 4. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung, nghĩa là quy định bắt buộc đối với A. mọi người từ 18 tuổi trở lên. B. mọi cá nhân, tổ chức. C. mọi đối tượng cần thiết. D. mọi cán bộ, công chức. Câu 5. Quy định trong các văn bản diễn đạt chính xác, một nghĩa để mọi người đều hiểu đúng và thực hiện đúng là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật? A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. C. Tính chặt chẽ và thuận lợi khi sử dụng. D. Tính quần chúng nhân dân. Câu 6. Pháp luật mang bản chất giai cấp, vì pháp luật do A. nhân dân ban hành. B. Nhà nước ban hành. C. chính quyền các cấp ban hành. D. các đoàn thể quần chúng ban hành. Câu 7. Pháp luật được hình thành trên cơ sở các A. quan điểm chính trị. B. chuẩn mực đạo đức. C. quan hệ kinh tế - Xã hội. D. quan hệ chính trị - Xã hội. Câu 8. Mỗi quy tắc xử sự thường được thể hiện thành A. nhiều quy định pháp luật. B. một số quy định pháp luật. C. một quy phạm pháp luật. D. nhiều quy định pháp luật. Câu 9. Giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật được thể hiện rõ nhất ở đặc trưng A. tính xác định chặt chẽ về nội dung. B. tính xác định chặt chẽ về hình thức. C. tính quyền lực, bắt buộc chung. D. tính quy phạm phổ biến. Câu 10. Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ A. lợi ích kinh tế của mình. B. các quyền của mình. C. quyền và nghĩa vụ của mình. D. quyền và lợi ích hợp pháp của mình. Câu 11. Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với A. ý chí của giai cấp cầm quyền. B. ý chí nguyện vong của nhân dân. C. các quy phạm đạo đức. D. mọi tầng lớp nhân dân.
- Câu 12. Quản lí xã hội bằng pháp luật nghĩa là Nhà nước ban hành pháp luật và tổ chức thực hiện pháp luật, đưa pháp luật vào đời sống của A. mỗi cán bộ, công chức nhà nước có thẩm quyền. B. từng người dân và của toàn xã hội. C. một số đối tượng cụ thể trong xã hội. D. những người cần được giáo dục, giúp đỡ. Câu 13. Pháp luật và đạo đức cùng hướng tới các giá trị cơ bản nhất là A. trung thực, công minh, bình đẳng, bác ái. B. trung thực, công bằng, bình đẳng, bác ái. C. công bằng, bình đẳng, tự do. D. công bằng, hòa bình, tự do, lẽ phải. Câu 14. Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành loại văn bản nào đều được quy định cụ thể trong Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật là nội dung A. tính quy phạm phổ biến. B. tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. C. tính trình tự ban hành văn bản pháp luật. D. tính cụ thể về mặt nội dung. Câu 15. Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của giai cấp, tầng lớp khác nhau trong xã hội là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật? A. Bản chất xã hội. B. Bản chất giai cấp. C. Bản chất nhân dân. D. Bản chất hiện đại. Câu 16. Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là thể hiện đặc trưng A. tính xác định cụ thể về mặt nội dung. B. tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. C. trình tự kế hoạch của hệ thống pháp luật. D. trình tự khoa học của pháp luật . Câu 17. Để quản lý xã hội bằng pháp luật, Nhà nước cần tích cực thực hiện A. quảng cáo pháp luật trong xã hội. B. phổ biến, giáo dục pháp luật trong nhân dân. C. nghiêm chỉnh mọi chủ trương, chính sách. D. răn đe để mọi người phải chấp hành pháp luật. Câu 18. Văn bản có chứa quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành được gọi là A. văn bản quy định pháp luật. B. văn bản quy Phạm pháp luật. C. văn bản thực hiện pháp luật. D. văn bản áp dụng pháp luật. Câu 19. Nhà nước đưa các quy phạm đao đức có tính phổ biến, phù hợp với sự phát triển xã hội vào trong các quy phạm pháp luật nhằm bảo vệ A. các giá trị đạo đức. B. các quyền của công dân. C. tính phổ biến của pháp luật. D. tính quyền lực của pháp luật. Câu 20. Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở phương diện A. kinh tế, chính trị, xã hội. B. kinh tế, chính trị, tư tưởng. C. kinh tế, văn hóa, xã hội. D. kinh tế, chính trị, văn hóa. Câu 21. “Vợ chồng bình đẳng với nhau, có nghĩa vụ và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình” (Điều 19. Bình dẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ, chồng, Luật hôn nhân và gia đình năm 2000 sửa đổi, bổ sung năm 2010) thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
- A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. C. Tính quyền lực, bắt buộc chung. D. Tính ý chí và khách quan. Câu 22. Luật giao thông đường bộ quy định người đi xe mô tô phải đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện A. tính chất chung của pháp luật. B. tính quy phạm phổ biến của pháp luật. C. tính phù hợp của pháp luật. D. tính phổ biễn rộng rãi của pháp luật. Câu 23. Khoản 3 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định “... cha mẹ không được xúi giục, ép buộc con làm việc trái pháp luật, trái đạo đức xã hội” là thể hiện mối quan hệ nào dưới đây? A. Giữa gia đình với đạo đức. B. Giữa pháp luật với đạo đức. C. Giữa đạo đức với xã hội. D. Giữa pháp luật với gia đình. Câu 24. Tính quyền lực, bắt buộc chung là đặc điểm để phân biệt pháp luật với A. đạo đức. B. kinh tế. C. chủ trương. D. đường lối. Câu 25. Trong các văn bản quy phạm pháp luật sau, văn bản nào có hiệu lực pháp lí cao nhất? A. Hiến pháp. B. Nghị quyết. C. Pháp lệnh. D. Luật. Câu 26: Pháp lệnh do cơ quan nào ban hành? A. UBTV Quốc hội. B. Chính phủ. C. Quốc hội. D. Thủ tướng chính phủ. Câu 27. Tổ chức duy nhất có quyền ban hành pháp luật và tổ chức thực hiện pháp luật là A. Chính phủ. B. Quốc hội. C. Các cơ quan nhà nước. D. Nhà nước. Câu 28. Từ ngày 15-12-2007, theo nghị quyết 32/CP/2007 mọi người ngồi trên xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm, điều này thể hiện A. Nội dung của pháp luật. B Đặc trưng của pháp luật. C. Bản chất của pháp luật. D. Vai trò của pháp luật. Câu 29. Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đâu? A. Từ tư duy trừu tượng của con người. B. Từ quyền lực của giai cấp thống trị. C. Từ thực tiễn đời sống xã hội. D. Từ ý thức của các cá nhân trong xã hội. Câu 30. Câu hỏi: “Pháp luật là của ai, do ai và vì ai?” Đề cập đến vấn đề nào của pháp luật? A. Nội dung của pháp luật. B. Hình thức thể hiện của pháp luật. C. Khái niệm cơ bản của pháp luật. D. Bản chất của pháp luật. Câu 31. Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật? A. Tính xác định cụ thể về mặt nội dung. B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. C. Trình tự kế hoạch của hệ thống pháp luật. D. Trình tự khoa học của pháp luật . Câu 32. Luật giao thông đường bộ quy định, mọi người tham gia giao thông phải dừng lại khi đèn đỏ, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
- A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính uy nghiêm. C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. D. Tính thống nhất. Câu 33. Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định nam, nữ khi kết hôn với nhau phải tuân theo điều kiện: Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữa từ đủ 18 tuổi trở lên, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ? A. Tính nghiêm minh của pháp luật. B. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính nhân dân và xã hội. D. Tính quần chúng rộng rãi. Câu 34. Trên cơ sở Luật Doanh nghiệp, công dân thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp với khả năng và điều kiện của mình. Điều này thể hiện vai trò của pháp luật là phương tiện để dông dân A. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình. B. thực hiện quyền của mình. C. thực hiện quyền và nghĩa vụ công dân. D. bảo vệ nhu cầu cuộc sống của công dân. Câu 35. Khoan hồng đối với người tự thú, thành khẩn khai báo, tố giác người đồng phạm, lập công chuộc tội, ăn năn hối cải, tự nguyện sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại gây ra. Thể hiện điều gì của pháp luật nước ta? A. Tính nhân đạo. B. Tính quyền lực. C. Tính dân chủ. D. Tính xã hội. Câu 36. Ưu thế vượt trội của pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là? A. Tính cưỡng chế. B. Tính rộng rãi. C. Tồn tại trong thời gian dài. D. Tính xã hội. Câu 37. Luật bảo vệ môi trường do cơ quan nào sau đây ban hành? A. Bộ Tài nguyên môi trường. C. Chính phủ. B. Ủy ban thường vụ Quốc hội. D. Quốc hội. Câu 38. Trên cơ sở quy định chung của pháp luật về kinh doanh, ông Q đã đăng ký mở cửa hàng thực phẩm và được chấp thuận. Việc làm của ông Q thể hiện pháp luật là phương tiện như thế nào đối với công dân ? A. Để công dân lựa chọn ngành nghề kinh doanh. B. Để công dân có quyền tự do hành nghề. C. Để công dân thực hiện quyền của mình. D. Để công dân thực hiện được ý định của mình. Câu 39. Công ty A và công ty B cùng không tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường trong sản xuát kinh doanh nên đều bị xử phạt hành chính, điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật ? A. Tính nghiêm minh của pháp luật. B. Tính trừng phạt của pháp luật. C. Tính quyền lực, bắt buộc chung. D. Tính giáo dục của pháp luật. Câu 40. Nhà nước đã ban hành Luật Bảo vệ môi trường ở đô thị, khu dân cư, trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Điều này thể hiện, pháp luật bắt nguồn từ đâu ? A. Từ cuộc sống ở đô thị. B. Từ hoạt động sản xuất kinh doanh. C. Từ thực tiễn đời sống xã hội. D. Từ yêu cầu bảo vệ môi trường. Câu 41. Năm 2010, Nhà nước ta đã ban hành Luật Bảo vệ duyền lợi người tiêu dùng để đảm bảo quyền lợi của người tiêu dùng, tránh sử dụng phải hàng giả, hàng kém chất lượng
- ảnh hưởng đến sức khỏe. Việc ban hành Luật này là thể hiện vai trờ nào dưới đây của pháp luật? A. Là công cụ điều chỉnh hoạt động kinh tế. B. Là công cụ điều hành hoạt động xã hội. C. Là phương tiện để Nhà nước quản lý xã hội. D. Là phương tiện trừng phạt người vi phạm. BÀI 2: THỰC HIỆN PHÁP LUẬT Câu 1. Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống và trở thành những hành vi nào dưới đây của cá nhân và tổ chức? A. Phù hợp. B. Đúng đắn. C. Hợp pháp. D. Chính đáng. Câu 2. Những hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống và trở thành những hành vi hợp pháp của công dân là nội dung khái niệm nào dưới đây? A. Ban hành pháp luật. B. Xây dựng pháp luật. C. Thực hiện pháp luật. D. Phổ biến pháp luật. Câu 3. Có mấy hình thức thực hiện pháp luật? A. Bốn hình thức. B. Ba hình thức. C. Hai hình thức. D. Một hình thức. Thông hiểu Câu 4. Sử dụng pháp luật được hiểu là công dân sử dụng pháp luật được hiểu là công dân sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật A. cho phép làm. B. không cho phép làm. C. quy định cấm làm. D . quy định phải làm. Câu 5. Công dân chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây? A. Thi hành pháp luật. B. Sử dụng pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 6. Thi hành pháp luật là việc cá nhân, tổ chức A. chủ động làm những gì pháp luật quy định phải làm. B. chủ động không làm những gì mà pháp luật cấm. C. tự giác làm những gì mà pháp luật cho phép làm. D. thực hiện những gì mà pháp luật quy định nên làm. Câu 7. Công dân được làm những gì mà pháp luật cho phép làm là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây? A. Thi hành pháp luật. B. Sử dụng pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 8. Tuân thủ pháp luật được hiểu là cá nhân, tổ chức
- A. không thực hiện những điều mà pháp luật ràng buộc. B. không làm những điều mà pháp luật cấm. C. thực hiện những điều mà pháp luật cho phép. D. thực hiện những điều mà pháp luật bắt buộc. Câu 9. Việc cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật náo dưới đây? A. Áp dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Thi hành pháp luật. D. Sử dụng pháp luật. Câu 10. Các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền có ra quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện các quyền, nghĩa vụ cụ thể của công dân là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây? A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Áp dụng pháp luật. D. Tuân thủ pháp luật. Câu 11. Áp dụng pháp luật được hiểu là các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền ra các quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện A. các quyền và trách nhiệm cụ thể của công dân. B. các quyền và nghĩa vụ cụ thể của cồn dân. C. các nghĩa vụ và lợi ích cụ thể của công dân. D. các nghĩa vụ và quyền lợi cụ thể của công dân. Câu 12. Vi phạm hành chính là hành vi xâm phạm A. quy tắc quản lí nhà nước. B. quy tắc hành chính. C. kỉ luật lao động. D. kỉ luật của tổ chức. Câu 13. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ nào dưới đây? A. Quan hệ tài sản và quan hệ tình cảm. B. Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân. C. Quan hệ sở hữu và quan hệ tình cảm. D. Quan hệ sở hữu và quan hệ nhân thân. Câu 14. Có mấy loại vi phạm pháp luật? A. Hai loại. B. Bốn loại. C. Năm loại. D. Sáu loại. Câu 15. Hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới quan hệ lao động, quan hệ công vụ nhà nước là vi phạm A. hành chính. B. hình sự. C. dân sự. D. kỉ luật. Câu 16. Vi phạm hành chính là những hành vi vi phạm quy định của pháp luật về quản lí của nhà nước A. cá nhân thực hiện. B. cá nhân hoặc tổ chức thực hiện. C. tở chức kinh tế thực hiện. D. tổ chức chính trị thực hiện. Câu 17. Người có hành vi vi phạm hình sự trước hết phải chịu trách nhiệm A. hình sự. B. hành chính. C. dân sự. D. kỉ luật. Câu 18. Cán bộ, công chức, viên chức vi phạm kỉ luật thì phải chịu trách nhiệm A. dân sự. B. kỉ luật. C. hành chính. D. kỉ luật . Câu 19. Người có hành vi vi phạm hành chính phải chịu trách nhiệm
- A. kỉ luật. B. hành chính. C. bồi thường. D. buộc thôi việc. Câu 20. Người có hành vi trái pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân phải chịu trách nhiệm nào dưới đây? A. Trách nhiệm hình sự. B. Trách nhiệm dân sự. C. Trách nhiệm hành chính. D. Trách nhiệm kỉ luật. Câu 21. Hành vi trái luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là nội dung khái niệm nào dưới đây? A. Vi phạm pháp luật. B. Thực hiện pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Trách nhiệm pháp lí. Câu 22. Dấu hiệu nào dưới đây không phải là một trong những căn cứ để xác định một hành vi vi phạm pháp luật? A. hành vi chứa đựng lỗi của chủ thể thực hiện. B. Hành vi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện. C. hành vi xâm hại tới các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ. D. Hành vi do người có thẩm quyền thực hiện theo quy định của pháp luật. Câu 23. Vi phạm pháp luật là hành vi không có dấu hiệu nào dưới đây? A. Trái pháp luật. B. Trái chính sách. C. Lỗi của chủ thể. D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện. Câu 24. Nghĩa vụ mà cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vii phạm pháp luật của mình là nội dung khái niệm nào dưới đây? A. Trách nhiệm pháp lí. B. Nghĩa vụ pháp lí. C. Vi phạm pháp luật. D. Thực hiện pháp luật. Câu 25. Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của hình thức tuân thủ pháp luật? A. Không lạng lách, đánh võng, chở hàng cồng kềnh. B. Dàn hàng hai, hàng ba, gây cản trở các phương tiện khác. C. Vượt qua ngã ba, ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ. D. Không nhường đường cho phương tiện được quyền ưu tiên. Câu 26: Người có hành vi cố ý gây tổn hại sức khỏe của người khác là vi phạm pháp luật gì dưới đây? A. Hình sự. B. Hành chính. C. Dân sự. D. Kỉ luật. Câu 27. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi hành vi vi phạm do mình gây ra? A. Đử 14 tuổi. B. Đủ 16 tuổi. C. Đử 17 tuổi. D. Đủ 18 tuổi. Câu 28. Là công nhân nhà máy nhưng thường xuyên đi làm muộn mà không có lí do chính đáng, hành vi đó phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây? A. Dân sự. B. Kỉ luật. C. Hành chính. D. Hình sự. Câu 29. Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm? A. Từ đủ 12 tuổi đến dưới 16 tuổi. B. từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi. C. Từ đủ 16 tuổi trở lên. D. Từ đủ 13 tuổi đến dưới 18 tuổi.
- Câu 30. Hành vi không lạng lách, đánh võng khi đi xe máy trên đường là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây? A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Thi hành pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 31. Cảnh sát giao thông xử phạt người chở hàng cồng kềnh khi tham gia giao thông là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây? A. Tuân thủ pháp luật. B. Áp dụng pháp luật. C. Sử dụng pháp luật. D. Thi hành pháp luật . Câu 32. Hành vi không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông trên đường của người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô là vi phạm hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây? A. Thi hành pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Sử dụng pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 33. Công dân thực hiện nghĩa vụ bảo vệ môi trường là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây? A. Sử dụng pháp luật . B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 34. Bồi thường thiệt hại về vật chất khi có hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân được áp dụng với người có hành vi vi phạm . A. kỉ luật. B. hình sự. C. hành chính. D. dân sự. Câu 35. Hình thức khiển trách, cảnh cáo, chuyển công tác khác khi xâm phạm các quan hệ công vụ nhà nước do pháp luật hành chính bảo vệ được áp dụng với người có hành vi nào dưới đây? A. Vi phạm hành chính. B. Vi phạm hình sự. C. Vi phạm dân sự. D. Vi phạm kỉ luật. Câu 36. Việc cơ quan có thẩm quyền xử lí hành vi khai thác rừng trái phép là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây? A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Áp dụng pháp luật. D. Thi hành pháp luật. Câu 37. Hành vi nào dưới đây không vi phạm pháp luật dân sự? A. Làm mất tài sản của người khác . C. Tự ý sửa chữa nhà thuê của người khác. B. Đi học muộn không có lí do chính đáng. D. Người mua hàng không trả tiền đúng hạn cho người bán. Câu 38. Sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông, em tiếp tục vào đại học là em đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây? A. Thi hành pháp luật. B. Làm theo pháp luật. C. Áp dụng pháp luật. D. Sử dụng pháp luật. Câu 39. người trong độ tuổi nào dưới đây khi tham gia các giao dịch dân sự phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý trừ giáo dịch dân sự? A. từ đủ 6 tuổi đến dưới 15 tuổi. B. từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi.
- C. từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi. D. từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 17 tuổi. Câu 40. Theo Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015, tuổi nào dưới đây phải đăng kí nghĩa vụ quân sự? A. Nam đủ 18 tuổi. B. Nam 18 tuổi. C. Nam đủ 17 tuổi. D. Nam 17 tuổi.

