Bai tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học 12 - Chủ đề: Sinh thái học. Quần xã sinh vật
Bạn đang xem tài liệu "Bai tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học 12 - Chủ đề: Sinh thái học. Quần xã sinh vật", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_trac_nghiem_on_tap_sinh_hoc_12_chu_de_sinh_thai_hoc.pdf
Nội dung tài liệu: Bai tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học 12 - Chủ đề: Sinh thái học. Quần xã sinh vật
- ÔN TẬP CĐ SINH THÁI HỌC – QUẦN XÃ SINH VẬT Câu 1: Các đặc trưng cơ bản của quần xã là A. thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ B. độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã C. thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong D. thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã Câu 2: Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện A. độ nhiều B. độ đa dạng C. độ thường gặp D. sự phổ biến Câu 3: Quần xã là A. một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định. B. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian và thời gian xác định, gắn bó với nhau như 1 thể thống nhất và có cấu trúc tương đối ổn định. C. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khu vực, vào 1 thời điểm nhất định. D. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm nhất định. Câu 4: Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do A. số lượng cá thể nhiều B. sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh C. có khả năng tiêu diệt các loài khác D. số lượng cá thể nhiều, sinh khối lơn, hoạt động mạnh Câu 5: Ý nghĩa của sự phân tầng trong quần xã là A. làm tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau B. làm tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau C. làm giảm sự cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống D. giúp các loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau Câu 6: Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác loài kìm hãm là hiện tượng A. cạnh tranh giữa các loài B. khống chế sinh học C. cạnh tranh cùng loài D. đấu tranh sinh tồn Câu 7: Hiện tượng khống chế sinh học đã A. làm cho một loài bị tiêu diệt B. đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã C. làm cho quần xã chậm phát triển D. mất cân bằng trong quần xã Câu 8: Loài nào sau đây có thể cộng sinh với nấm hình thành địa y? A. hải quỳ B. vi khuẩn lam C. rêu D. tôm Câu 9: Con ve bét hút máu trâu, bò là thể hiện mối quan hệ nào? A. Kí sinh B. Vật dữ - con mồi C. Cộng sinh D. Đối địch Câu 10: Quan hệ giữa vi khuẩn lam và bèo hoa dâu thuộc mối quan hệ nào? A. hội sinh B. cộng sinh C. cạnh tranh D. hợp tác Câu 11: Trong tự nhiên, quan hệ giữa mèo và chuột là A. Kí sinh. B. Hội sinh. C. Cộng sinh. D. Sinh vật ăn sinh vật. Câu 12: Tảo giáp nở hoa làm chết các loài cá, tôm là mối quan hệ gì? A. Ức chế cảm nhiễm. B. Sinh vật ăn sinh vật. C. Cạnh tranh. D. Kí sinh. Câu 13: Trong quan hệ giữa 2 loài, có ít nhất 1 loài bị hại thì đó là mối quan hệ nào sau đây? A. quan hệ hỗ trợ B. quan hệ đối kháng C. quan hệ hợp tác D. quan hệ hội sinh Câu 14: Các cây tràm ở rừng U Minh là loài A. ưu thế B. đặc trưng C. đặc biệt D. có số lượng nhiều Câu 15: Mối quan hệ nào sau đây là biểu hiện của quan hệ cộng sinh? A. Dây tơ hồng bám trên thân cây lớn B. Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển C. Sâu bọ sống trong các tổ mối D. Trùng roi sống trong ống tiêu hóa của mối Câu 16: Khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng? 1
- A. Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi – vật ăn thịt. B. Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh. C. Trong tiến hóa, các loài trùng nhau vè ổ sinh thái thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái. D. Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực của quá trình tiến hóa. Câu 17: Trong 1 ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép, vì A. mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau B. tân dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo C. tân dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật đáy D. tạo ra sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao Câu 18: Hình thức sống chung giữa 2 loài trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại gì thuộc mối quan hệ A. cộng sinh. B. hợp tác. C. hội sinh. D. kí sinh. Câu 19: Một số loài chim thường đậu trên lưng và nhặt các loại kí sinh trên cơ thể động vật móng guốc làm thức ăn. Mối quan hệ giữa chim nhỏ và động vật móng guốc nói trên thuộc mối quan hệ. A. cộng sinh. B. hợp tác. C. hội sinh. D. sinh vật ăn sinh vật khác. Câu 20: Khi nói về sự phân tầng trong quần xã, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong quần xã sự phân tầng của thực vật kéo theo sự phân tầng của các loài động vật. B. Sự phân tầng trong quần xã sẽ làm giảm cạnh tranh cùng loài nhưng thường làm tăng cạnh tranh khác loài. C. Sự phân bố không đều của các nhân tố vô sinh là nguyên nhân chính dẫn tới sự phân tầng trong quần xã. D. Hệ sinh thái nhân tạo thường có tính phân tầng mạnh mẻ hơn so với hệ sinh thái tự nhiên. Câu 21: Trong các mối quan hệ sinh thái giữa các loài sau đây, có bao nhiêu mối quan hệ không gây hại cho các loài tham gia? I. Một số loài tảo nước ngọt nở hoa cùng sống trong một môi trường với các loài cá tôm. II. Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng. III. Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn. IV. Giun sán sống trong ruột lợn. A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 22: Cho các mối quan hệ sau: I. Vi khuẩn Rhizobium và rễ cây họ đậu. II. Cây phong lan sống bám trên cây thân gỗ. III. Chim tu hú đẻ trứng mình vào tổ chim khác. IV. Vi khuẩn lam và nấm sống chung tạo địa y. Có bao nhiêu mối quan hệ thuộc kiểu quan hệ cộng sinh? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 23: Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất? A. Quần xã rừng mưa nhiệt đới. B. Quần xã đồng rêu hàn đới. C. Quần xã đồng cỏ. D. Quần xã đồng ruộng có nhiều loại cây. Câu 24: Các loài trong quần xã thường phân bố khác nhau trong không gian tạo nên theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang là A. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng B. Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài C. Do nhu cầu sống khác nhau của các loài D. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài Câu 25: Trong sản xuất nông nghiệp, người ta ứng dụng khống chế sinh học vào việc A. Sử dụng thiên địch để phòng trừ các sinh vật gây hại thay thế cho thuốc trừ sâu B. Chăn nuôi các loài động vật quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng C. Bảo vệ các loài sinh vật có lợi cho cây trồng D. Tiêu diệt các lọài sinh vật kí sinh trên sinh vật có lợi cho cây trồng Câu 26: Diễn thế sinh thái là quá trình A. biến đổi tuần tự từ quần xã này đến quần xã khác B. thay thế liên tục từ quần xã này đến quần xã khác 2
- C. phát triển của quần xã sinh vật D. biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường Câu 27: Diễn thế sinh thái có thể hiểu là A. sự biến đổi cấu trúc quần thể B. quá trình thay thế quần xã này bằng quần xã khác C. mở rộng vùng phân bố D. tăng số lượng quần thể Câu 28: Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế A. nguyên sinh B. thứ sinh C. liên tục D. phân hủy Câu 29: Quá trình hình thành 1 ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế A. nguyên sinh B. thứ sinh C. liên tục D. phân hủy Câu 30: Ý nghĩa của việc nghiên cứ diễn thế sinh thái là A. kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường, sinh vật và con người B. chủ động xây dựng kế hoạch trong việc bảo vệ và khái thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên, kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường, sinh vật và con người C. hiểu biết được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật, dự đoán được các quần xã tồn tại trước đó và quần xã sẽ thay thế trong tương lai D. chủ động điều khiển diễn thế sinh thái theo ý muốn của con người Câu 31: Quá trình diễn thế sinh thái tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn diễn ra theo trinh tự như thế nào? A. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây gỗ nhỏ và cây bụi → trảng cỏ. B. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → cây gỗ nhỏ và cây bụi → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → trảng cỏ. C. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây gỗ nhỏ và cây bụi → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → trảng cỏ. D. Rừng lim nguyên sinh bị chết → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → cây gỗ nhỏ và cây bụi → trảng cỏ. Câu 32: Quần xã sinh vật tương đối ổn định được hình thành sau diễn thế gọi là A. quần xã trung gian B. quần xã khởi đầu C. quần xã đỉnh cực D. quần xã thứ sinh Câu 33: Quần xã sinh vật rừng mưa nhiệt đới có A. Chỉ có sự phân bố theo chiều ngang B. đa dạng sinh học cao C. đa dạng sinh học thấp D. Chỉ có một ổ sinh thái Câu 34: Biểu hiện của sự phân li ổ sinh thái ở các loài trong quần xã là A. mỗi loài ăn 1 loại thức ăn riêng B. mỗi loài kiếm ăn ở 1 vị trí riêng C. mỗi loài kiếm ăn vào một thời điểm riêng trong ngày D. cả A, B và C Câu 35: Trong cùng một thủy vực, người ta thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, rô phi, cá chép để A. thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhu B. tân dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao C. thỏa mãn nhu cầu, thi hiếu khác nhau của con người D. tăng tính đa dạng sinh học trong ao Câu 36: Sự phân bố của 1 loài trong quần xã thường phụ thuộc chủ yếu vào A. diện tích của quần xã B. những thay đổi do quá trình tự nhiên C. những thay đổi do hoạt động của con người D. nhu cầu về nguồn sống Câu 37: Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể A. cá rô phi và cá chép B. ếch đồng và chim sẻ C. chim sâu và sâu đo D. tôm và tép Câu 38: Nguyên nhân dẫn tới phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là A. mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau B. mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau C. mỗi loài kiếm ăn vào 1 thời gian khác nhau trong ngày D. cạnh tranh khác loài Câu 39: Hai loài ếch sống trong cùng 1 hồ nước, số lượng của loài A giảm chút ít, còn số lượng của loài B giảm đi rất mạnh. Điều đó chứng minh cho mối quan hệ A. hội sinh B. vật dữ - con mồi C. ức chế - cảm nhiễm D. cạnh trạnh Câu 40: Đặc trưng nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể? A. tỉ lệ nhóm tuổi B. tỉ lệ tử vong C. tỉ lệ đực – cái D. độ đa dạng 3
- Câu 41: Trong các mối quan hệ sau, có bao nhiêu mối quan hệ mà trong đó chỉ có một loài có lợi? I. Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở môi trường xung quanh. II. Cây tầm gửi sống trên thân gỗ. III. Cây phong lan sống bám trên cây gỗ trong rừng. IV. Cây nắp ấm bắt ruồi làm thức ăn. A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 42: Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây là mối quan hệ kí sinh? A. Cây tầm gửi và cây thân gỗ. B. Cá ép sống bám trên cá lớn. C. Hải quỳ và cua. D. Chim sáo mỏ đỏ và linh dương. Câu 43: Rừng nhiệt đới bị chặt trắng, sau 1 thời gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát triển? A. cây gỗ ưa sáng B. cây thân cỏ ưa sáng C. cây bụi chịu bóng D. cây gỗ ưa bóng Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về diễn thế sinh thái A. Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định. B. Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào. C. Trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh. D. Trong diễn thế sinh thái, các quẩn xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau. Câu 45: Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong diễn thế nguyên sinh, càng về giai đoạn sau thì số lượng loài và số lượng cá thể mỗi loài đều tăng. B. Con người là nguyên nhân chủ yếu bên trong gây ra diễn thế sinh thái. C. Sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi điều kiện tự nhiên của môi trường. D. Kết thúc diễn thế thứ sinh luôn hình thành quần xã ổn định. Câu 46: Khi nói về diễn thế thứ sinh, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có quần xã sinh vật. B. Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi điều kiện môi trường sống của quần xã. C. Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi thành phần loài của quần xã. D. Diễn thế thứ sinh có thể dẫn đến hình thành nên quần xã tương đối ổn định. Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng về diễn thế sinh thái? A. Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu,... hoặc do sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do hoạt động khai thác tài nguyên của con người. B. Diễn thế thứ sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật. C. Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống. D. Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường. Câu 48: Trong một bể cá nuôi, 2 loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn. Một loài ứa sống nơi sống nơi thoáng đãng, còn một loài lại thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước. Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn. Người ta cho vào bể 1 ít rong với mục đích để A. làm tăng hàm lượng oxi trong nước nhờ sự quang hợp của rong B. bổ sung lượng thức ăn cho cá C. giảm sự cạnh tranh của 2 loài về nơi ở D. làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể nuôi Câu 49: Trong nghề nuôi cá để thu được năng suất cá tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước thì điều nào dưới đây là cần làm hơn cả? A. Nuôi nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau. B. Nuôi nhiều loài cá thuộc cùng một chuỗi thức ăn. C. Nuôi nhiều loài cá với mật độ càng cao càng tốt. D. Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức ăn. Câu 50: Loài côn trùng A là loài duy nhất có khả năng thụ phấn cho loài thực vật B. Côn trùng A bay đến hoa của cây B mang theo nhiều hạt phấn và tiến hành thụ phấn cho hoa. Nhưng trong quá trình này, côn trùng đồng thời đẻ một số trứng vào phần bầu nhụy ở một số hoa. Ở những hoa này, trứng côn trùng nở và gây chết noãn trong các bầu nhụy. Nếu có nhiều noãn bị hỏng, thì quả cũng bị hỏng và dẫn đến một số ấu trùng côn trùng cũng bị chết. Đây là một ví dụ về mối quan hệ nào giữa các loài trong quần xã ? 4
- A. Ức chế cảm nhiễm B. Sinh vật này ăn sinh vật khác. C. Kí sinh. D. Hội sinh. Câu 51: Diễn thế nguyên sinh có các đặc điểm: (1) Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật. (2) Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian. (3) Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường. (4) Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực. Phương án đúng là: A. (2), (3) và (4) B. (1), (2) và (4) C. (1), (3) và (4) D. (1), (2), (3) và (4) Câu 52: Những quá trình nào sau đây sẽ dẫn tới diễn thế sinh thái? (1) Khai thác các cây gỗ, săn bắt các động vật ở rừng. (2) Trồng cây rừng lên đồi trọc, thả cá vào ao, hồ, đầm lầy. (3) Đánh bắt cá ở ao. (4) Lũ lụt kéo dài làm cho hầu hết các quần thể bị tiêu diệt. Phương án đúng là A. (1), (2) và (3) B. (1), (3) và (4) C. (1), (2) và (4) D. (2), (3) và (4) Câu 53: Một lát mỏng bánh mì để lâu trong không khí trải qua các giai đoạn: những chấm nhỏ màu xanh xuất hiện trên bề mặt bánh. Các sợi mốc phát triển thành từng vệt dài và mọc trùm lên các chấm màu xanh. Sợi nấm mọc xen kẽ mốc, sau 2 tuần có màu vàng nâu bao trùm lên toàn bộ bề mặt miếng bánh. Quan sát đó mô tả: A. Sự cộng sinh giữa các loài. B. Sự phân huỷ. C. Quá trình diễn thế. D. Sự ức chế - cảm nhiễm. Câu 54: Trong một hồ tương đối giàu dinh dưỡng đang trong trạng thái cân bằng, người ta thả vào đó một số loài cá ăn động vật nổi để tăng sản phẩm thu hoạch, nhưng hồ lại trở nên phì dưỡng, gây hậu quả ngược lại. Nguyên nhân chủ yếu do A. cá thải thêm phân vào nước gây ô nhiễm. B. cá làm đục nước hồ, cản trở quá trình quang hợp của tảo. C. cá khai thác quá mức động vật nổi. D. cá gây xáo động nước hồ, ức chế sự sinh trưởng và phát triển của tảo. Câu 55: Cho các giai đoạn của diễn thế nguyên sinh: (1) Môi trường chưa có sinh vật. (2) Giai đoạn hình thành quần xã ổn định tương đối (giai đoạn đỉnh cực). (3) Các sinh vật đầu tiên phát tán tới hình thành nên quần xã tiên phong. (4) Giai đoạn hỗn hợp (giai đoạn giữa) gồm các quần xã biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau. Diễn thế nguyên sinh diễn ra theo trình tự là: A. (1), (4), (3), (2). B. (1), (3), (4), (2). C. (1), (2), (4), (3). D. (1), (2), (3), (4). Câu 56: Cho các phát biểu sau đât về diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu đúng? (I) Trong quá trình diễn thế sinh thái, loài ưu thế chính là những loài đã “tự đào huyệt chôn mình”. (II) Nguyên nhân gây ra diễn thế sinh thái là do tác động trực tiếp của con người. (III) Trong diễn thế nguyên sinh, giai đoạn cuối hình thành quần xã có độ đa dạng lớn nhất. (IV) Sau quá trình diễn thế thứ sinh có thể lại bắt đầu quá trình diễn thế nguyên sinh. (V) Diễn thế sinh thái là sự thay đổi cấu trúc quần xã một cách ngẫu nhiên. A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 57: Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau: (I) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống. (II) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường. (III) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường. (IV) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái. Có bao nhiêu thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là: A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 58: Trên tro tàn núi lửa xuất hiện quần xã tiên phong. Quần xã này sinh sống và phát triển làm tăng độ ẩm và làm giàu thêm nguồn dinh dưỡng hữu cơ, tạo thuận lợi cho cỏ thay thế. Theo thời gian, sau cỏ là 5
- trảng cây thân thảo, thân gỗ và cuối cùng là rừng nguyên sinh. Theo lí thuyết, khi nói về quá trình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Đây là quá trình diễn thế sinh thái. II. Rừng nguyên sinh là quần xã đỉnh cực của quá trình biến đổi này. III. Độ đa dạng sinh học có xu hướng tăng dần trong quá trình biến đổi này. IV. Một trong những nguyên nhân gây ra quá trình biến đổi này là sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 59: Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau: I. Xuất hiện ở môi trường trống trơn (chưa có quần xã sinh vật từng sống) II. Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường III. Song song với quá trình biến đổi của quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường IV. Kết quả cuối cùng sẽ hình thành một quần xã đỉnh cực Trong các thông tin nói trên, diễn thế thứ sinh có bao nhiêu thông tin? A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 60: Diễn thế nguyên sinh có bao nhiêu đặc điểm sau đây? I. Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật. II. Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian. III. Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường. IV. Kết quả cuối cùng thường sẽ hình thành quần xã cực đỉnh. A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. 6
- ĐÁP ÁN NỘI DUNG ÔN TẬP CĐ SINH THÁI – QUẦN XÃ SINH VẬT Câu 1: Các đặc trưng cơ bản của quần xã là A. thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ B. độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã C. thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong D. thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã Câu 2: Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện A. độ nhiều B. độ đa dạng C. độ thường gặp D. sự phổ biến Câu 3: Quần xã là A. một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định. B. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian và thời gian xác định, gắn bó với nhau như 1 thể thống nhất và có cấu trúc tương đối ổn định. C. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khu vực, vào 1 thời điểm nhất định. D. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm nhất định. Câu 4: Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do A. số lượng cá thể nhiều B. sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh C. có khả năng tiêu diệt các loài khác D. số lượng cá thể nhiều, sinh khối lơn, hoạt động mạnh Câu 5: Ý nghĩa của sự phân tầng trong quần xã là A. làm tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau B. làm tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau C. làm giảm sự cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống D. giúp các loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau Câu 6: Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác loài kìm hãm là hiện tượng A. cạnh tranh giữa các loài B. khống chế sinh học C. cạnh tranh cùng loài D. đấu tranh sinh tồn Câu 7: Hiện tượng khống chế sinh học đã A. làm cho một loài bị tiêu diệt B. đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã C. làm cho quần xã chậm phát triển D. mất cân bằng trong quần xã Câu 8: Loài nào sau đây có thể cộng sinh với nấm hình thành địa y? A. hải quỳ B. vi khuẩn lam C. rêu D. tôm Câu 9: Con ve bét hút máu trâu, bò là thể hiện mối quan hệ nào? A. Kí sinh B. Vật dữ - con mồi C. Cộng sinh D. Đối địch Câu 10: Quan hệ giữa vi khuẩn lam và bèo hoa dâu thuộc mối quan hệ nào? A. hội sinh B. cộng sinh C. cạnh tranh D. hợp tác Câu 11: Trong tự nhiên, quan hệ giữa mèo và chuột là A. Kí sinh. B. Hội sinh. C. Cộng sinh. D. Sinh vật ăn sinh vật. Câu 12: Tảo giáp nở hoa làm chết các loài cá, tôm là mối quan hệ gì? A. Ức chế cảm nhiễm. B. Sinh vật ăn sinh vật. C. Cạnh tranh. D. Kí sinh. Câu 13: Trong quan hệ giữa 2 loài, có ít nhất 1 loài bị hại thì đó là mối quan hệ nào sau đây? A. quan hệ hỗ trợ B. quan hệ đối kháng C. quan hệ hợp tác D. quan hệ hội sinh Câu 14: Các cây tràm ở rừng U Minh là loài A. ưu thế B. đặc trưng C. đặc biệt D. có số lượng nhiều Câu 15: Mối quan hệ nào sau đây là biểu hiện của quan hệ cộng sinh? A. Dây tơ hồng bám trên thân cây lớn B. Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển C. Sâu bọ sống trong các tổ mối D. Trùng roi sống trong ống tiêu hóa của mối Câu 16: Khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng? 7
- A. Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi – vật ăn thịt. B. Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh. C. Trong tiến hóa, các loài trùng nhau vè ổ sinh thái thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái. D. Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực của quá trình tiến hóa. Câu 17: Trong 1 ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép, vì A. mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau B. tân dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo C. tân dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật đáy D. tạo ra sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao Câu 18: Hình thức sống chung giữa 2 loài trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại gì thuộc mối quan hệ A. cộng sinh. B. hợp tác. C. hội sinh. D. kí sinh. Câu 19: Một số loài chim thường đậu trên lưng và nhặt các loại kí sinh trên cơ thể động vật móng guốc làm thức ăn. Mối quan hệ giữa chim nhỏ và động vật móng guốc nói trên thuộc mối quan hệ. A. cộng sinh. B. hợp tác. C. hội sinh. D. sinh vật ăn sinh vật khác. Câu 20: Khi nói về sự phân tầng trong quần xã, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong quần xã sự phân tầng của thực vật kéo theo sự phân tầng của các loài động vật. B. Sự phân tầng trong quần xã sẽ làm giảm cạnh tranh cùng loài nhưng thường làm tăng cạnh tranh khác loài. C. Sự phân bố không đều của các nhân tố vô sinh là nguyên nhân chính dẫn tới sự phân tầng trong quần xã. D. Hệ sinh thái nhân tạo thường có tính phân tầng mạnh mẻ hơn so với hệ sinh thái tự nhiên. Câu 21: Trong các mối quan hệ sinh thái giữa các loài sau đây, có bao nhiêu mối quan hệ không gây hại cho các loài tham gia? I. Một số loài tảo nước ngọt nở hoa cùng sống trong một môi trường với các loài cá tôm. II. Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng. III. Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn. IV. Giun sán sống trong ruột lợn. A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 22: Cho các mối quan hệ sau: I. Vi khuẩn Rhizobium và rễ cây họ đậu. II. Cây phong lan sống bám trên cây thân gỗ. III. Chim tu hú đẻ trứng mình vào tổ chim khác. IV. Vi khuẩn lam và nấm sống chung tạo địa y. Có bao nhiêu mối quan hệ thuộc kiểu quan hệ cộng sinh? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 23: Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất? A. Quần xã rừng mưa nhiệt đới. B. Quần xã đồng rêu hàn đới. C. Quần xã đồng cỏ. D. Quần xã đồng ruộng có nhiều loại cây. Câu 24: Các loài trong quần xã thường phân bố khác nhau trong không gian tạo nên theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang là A. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng B. Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài C. Do nhu cầu sống khác nhau của các loài D. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài Câu 25: Trong sản xuất nông nghiệp, người ta ứng dụng khống chế sinh học vào việc A. Sử dụng thiên địch để phòng trừ các sinh vật gây hại thay thế cho thuốc trừ sâu B. Chăn nuôi các loài động vật quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng C. Bảo vệ các loài sinh vật có lợi cho cây trồng D. Tiêu diệt các lọài sinh vật kí sinh trên sinh vật có lợi cho cây trồng Câu 26: Diễn thế sinh thái là quá trình A. biến đổi tuần tự từ quần xã này đến quần xã khác B. thay thế liên tục từ quần xã này đến quần xã khác 8
- C. phát triển của quần xã sinh vật D. biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường Câu 27: Diễn thế sinh thái có thể hiểu là A. sự biến đổi cấu trúc quần thể B. quá trình thay thế quần xã này bằng quần xã khác C. mở rộng vùng phân bố D. tăng số lượng quần thể Câu 28: Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế A. nguyên sinh B. thứ sinh C. liên tục D. phân hủy Câu 29: Quá trình hình thành 1 ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế A. nguyên sinh B. thứ sinh C. liên tục D. phân hủy Câu 30: Ý nghĩa của việc nghiên cứ diễn thế sinh thái là A. kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường, sinh vật và con người B. chủ động xây dựng kế hoạch trong việc bảo vệ và khái thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên, kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường, sinh vật và con người C. hiểu biết được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật, dự đoán được các quần xã tồn tại trước đó và quần xã sẽ thay thế trong tương lai D. chủ động điều khiển diễn thế sinh thái theo ý muốn của con người Câu 31: Quá trình diễn thế sinh thái tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn diễn ra theo trinh tự như thế nào? A. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây gỗ nhỏ và cây bụi → trảng cỏ. B. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → cây gỗ nhỏ và cây bụi → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → trảng cỏ. C. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây gỗ nhỏ và cây bụi → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → trảng cỏ. D. Rừng lim nguyên sinh bị chết → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → cây gỗ nhỏ và cây bụi → trảng cỏ. Câu 32: Quần xã sinh vật tương đối ổn định được hình thành sau diễn thế gọi là A. quần xã trung gian B. quần xã khởi đầu C. quần xã đỉnh cực D. quần xã thứ sinh Câu 33: Quần xã sinh vật rừng mưa nhiệt đới có A. Chỉ có sự phân bố theo chiều ngang B. đa dạng sinh học cao C. đa dạng sinh học thấp D. Chỉ có một ổ sinh thái Câu 34: Biểu hiện của sự phân li ổ sinh thái ở các loài trong quần xã là A. mỗi loài ăn 1 loại thức ăn riêng B. mỗi loài kiếm ăn ở 1 vị trí riêng C. mỗi loài kiếm ăn vào một thời điểm riêng trong ngày D. cả A, B và C Câu 35: Trong cùng một thủy vực, người ta thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, rô phi, cá chép để A. thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhu B. tân dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao C. thỏa mãn nhu cầu, thi hiếu khác nhau của con người D. tăng tính đa dạng sinh học trong ao Câu 36: Sự phân bố của 1 loài trong quần xã thường phụ thuộc chủ yếu vào A. diện tích của quần xã B. những thay đổi do quá trình tự nhiên C. những thay đổi do hoạt động của con người D. nhu cầu về nguồn sống Câu 37: Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể A. cá rô phi và cá chép B. ếch đồng và chim sẻ C. chim sâu và sâu đo D. tôm và tép Câu 38: Nguyên nhân dẫn tới phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là A. mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau B. mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau C. mỗi loài kiếm ăn vào 1 thời gian khác nhau trong ngày D. cạnh tranh khác loài Câu 39: Hai loài ếch sống trong cùng 1 hồ nước, số lượng của loài A giảm chút ít, còn số lượng của loài B giảm đi rất mạnh. Điều đó chứng minh cho mối quan hệ A. hội sinh B. vật dữ - con mồi C. ức chế - cảm nhiễm D. cạnh trạnh Câu 40: Đặc trưng nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể? A. tỉ lệ nhóm tuổi B. tỉ lệ tử vong C. tỉ lệ đực – cái D. độ đa dạng 9
- Câu 41: Trong các mối quan hệ sau, có bao nhiêu mối quan hệ mà trong đó chỉ có một loài có lợi? I. Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở môi trường xung quanh. II. Cây tầm gửi sống trên thân gỗ. III. Cây phong lan sống bám trên cây gỗ trong rừng. IV. Cây nắp ấm bắt ruồi làm thức ăn. A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 42: Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây là mối quan hệ kí sinh? A. Cây tầm gửi và cây thân gỗ. B. Cá ép sống bám trên cá lớn. C. Hải quỳ và cua. D. Chim sáo mỏ đỏ và linh dương. Câu 43: Rừng nhiệt đới bị chặt trắng, sau 1 thời gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát triển? A. cây gỗ ưa sáng B. cây thân cỏ ưa sáng C. cây bụi chịu bóng D. cây gỗ ưa bóng Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về diễn thế sinh thái A. Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định. B. Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào. C. Trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh. D. Trong diễn thế sinh thái, các quẩn xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau. Câu 45: Khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong diễn thế nguyên sinh, càng về giai đoạn sau thì số lượng loài và số lượng cá thể mỗi loài đều tăng. B. Con người là nguyên nhân chủ yếu bên trong gây ra diễn thế sinh thái. C. Sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi điều kiện tự nhiên của môi trường. D. Kết thúc diễn thế thứ sinh luôn hình thành quần xã ổn định. Câu 46: Khi nói về diễn thế thứ sinh, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có quần xã sinh vật. B. Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi điều kiện môi trường sống của quần xã. C. Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi thành phần loài của quần xã. D. Diễn thế thứ sinh có thể dẫn đến hình thành nên quần xã tương đối ổn định. Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng về diễn thế sinh thái? A. Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu,... hoặc do sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do hoạt động khai thác tài nguyên của con người. B. Diễn thế thứ sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật. C. Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống. D. Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường. Câu 48: Trong một bể cá nuôi, 2 loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn. Một loài ứa sống nơi sống nơi thoáng đãng, còn một loài lại thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước. Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn. Người ta cho vào bể 1 ít rong với mục đích để A. làm tăng hàm lượng oxi trong nước nhờ sự quang hợp của rong B. bổ sung lượng thức ăn cho cá C. giảm sự cạnh tranh của 2 loài về nơi ở D. làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể nuôi Câu 49: Trong nghề nuôi cá để thu được năng suất cá tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước thì điều nào dưới đây là cần làm hơn cả? A. Nuôi nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau. B. Nuôi nhiều loài cá thuộc cùng một chuỗi thức ăn. C. Nuôi nhiều loài cá với mật độ càng cao càng tốt. D. Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức ăn. Câu 50: Loài côn trùng A là loài duy nhất có khả năng thụ phấn cho loài thực vật B. Côn trùng A bay đến hoa của cây B mang theo nhiều hạt phấn và tiến hành thụ phấn cho hoa. Nhưng trong quá trình này, côn trùng đồng thời đẻ một số trứng vào phần bầu nhụy ở một số hoa. Ở những hoa này, trứng côn trùng nở và gây chết noãn trong các bầu nhụy. Nếu có nhiều noãn bị hỏng, thì quả cũng bị hỏng và dẫn đến một số ấu trùng côn trùng cũng bị chết. Đây là một ví dụ về mối quan hệ nào giữa các loài trong quần xã ? 10
- A. Ức chế cảm nhiễm B. Sinh vật này ăn sinh vật khác. C. Kí sinh. D. Hội sinh. Câu 51: Diễn thế nguyên sinh có các đặc điểm: (1) Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật. (2) Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian. (3) Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường. (4) Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực. Phương án đúng là: A. (2), (3) và (4) B. (1), (2) và (4) C. (1), (3) và (4) D. (1), (2), (3) và (4) Câu 52: Những quá trình nào sau đây sẽ dẫn tới diễn thế sinh thái? (1) Khai thác các cây gỗ, săn bắt các động vật ở rừng. (2) Trồng cây rừng lên đồi trọc, thả cá vào ao, hồ, đầm lầy. (3) Đánh bắt cá ở ao. (4) Lũ lụt kéo dài làm cho hầu hết các quần thể bị tiêu diệt. Phương án đúng là A. (1), (2) và (3) B. (1), (3) và (4) C. (1), (2) và (4) D. (2), (3) và (4) Câu 53: Một lát mỏng bánh mì để lâu trong không khí trải qua các giai đoạn: những chấm nhỏ màu xanh xuất hiện trên bề mặt bánh. Các sợi mốc phát triển thành từng vệt dài và mọc trùm lên các chấm màu xanh. Sợi nấm mọc xen kẽ mốc, sau 2 tuần có màu vàng nâu bao trùm lên toàn bộ bề mặt miếng bánh. Quan sát đó mô tả: A. Sự cộng sinh giữa các loài. B. Sự phân huỷ. C. Quá trình diễn thế. D. Sự ức chế - cảm nhiễm. Câu 54: Trong một hồ tương đối giàu dinh dưỡng đang trong trạng thái cân bằng, người ta thả vào đó một số loài cá ăn động vật nổi để tăng sản phẩm thu hoạch, nhưng hồ lại trở nên phì dưỡng, gây hậu quả ngược lại. Nguyên nhân chủ yếu do A. cá thải thêm phân vào nước gây ô nhiễm. B. cá làm đục nước hồ, cản trở quá trình quang hợp của tảo. C. cá khai thác quá mức động vật nổi. D. cá gây xáo động nước hồ, ức chế sự sinh trưởng và phát triển của tảo. Câu 55: Cho các giai đoạn của diễn thế nguyên sinh: (1) Môi trường chưa có sinh vật. (2) Giai đoạn hình thành quần xã ổn định tương đối (giai đoạn đỉnh cực). (3) Các sinh vật đầu tiên phát tán tới hình thành nên quần xã tiên phong. (4) Giai đoạn hỗn hợp (giai đoạn giữa) gồm các quần xã biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau. Diễn thế nguyên sinh diễn ra theo trình tự là: A. (1), (4), (3), (2). B. (1), (3), (4), (2). C. (1), (2), (4), (3). D. (1), (2), (3), (4). Câu 56: Cho các phát biểu sau đât về diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu đúng? (I) Trong quá trình diễn thế sinh thái, loài ưu thế chính là những loài đã “tự đào huyệt chôn mình”. (II) Nguyên nhân gây ra diễn thế sinh thái là do tác động trực tiếp của con người. (III) Trong diễn thế nguyên sinh, giai đoạn cuối hình thành quần xã có độ đa dạng lớn nhất. (IV) Sau quá trình diễn thế thứ sinh có thể lại bắt đầu quá trình diễn thế nguyên sinh. (V) Diễn thế sinh thái là sự thay đổi cấu trúc quần xã một cách ngẫu nhiên. A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 57: Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau: (I) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống. (II) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường. (III) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường. (IV) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái. Có bao nhiêu thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là: A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 58: Trên tro tàn núi lửa xuất hiện quần xã tiên phong. Quần xã này sinh sống và phát triển làm tăng độ ẩm và làm giàu thêm nguồn dinh dưỡng hữu cơ, tạo thuận lợi cho cỏ thay thế. Theo thời gian, sau cỏ là 11
- trảng cây thân thảo, thân gỗ và cuối cùng là rừng nguyên sinh. Theo lí thuyết, khi nói về quá trình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Đây là quá trình diễn thế sinh thái. II. Rừng nguyên sinh là quần xã đỉnh cực của quá trình biến đổi này. III. Độ đa dạng sinh học có xu hướng tăng dần trong quá trình biến đổi này. IV. Một trong những nguyên nhân gây ra quá trình biến đổi này là sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 59: Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau: I. Xuất hiện ở môi trường trống trơn (chưa có quần xã sinh vật từng sống) II. Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường III. Song song với quá trình biến đổi của quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường IV. Kết quả cuối cùng sẽ hình thành một quần xã đỉnh cực Trong các thông tin nói trên, diễn thế thứ sinh có bao nhiêu thông tin? A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 60: Diễn thế nguyên sinh có bao nhiêu đặc điểm sau đây? I. Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật. II. Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian. III. Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường. IV. Kết quả cuối cùng thường sẽ hình thành quần xã cực đỉnh. A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. 12

