Bài tập trắc nghiệm Sinh học 12 - Chủ đề: Cơ chế di truyền và biến dị cấp phân tử
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm Sinh học 12 - Chủ đề: Cơ chế di truyền và biến dị cấp phân tử", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_trac_nghiem_sinh_hoc_12_chu_de_co_che_di_truyen_va_b.pdf
Nội dung tài liệu: Bài tập trắc nghiệm Sinh học 12 - Chủ đề: Cơ chế di truyền và biến dị cấp phân tử
- CHỦ ĐỀ: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ CẤP PHÂN TỬ Câu 1: Loại đơn phân (nuclêôtit) nào sau đây không tham gia cấu trúc ADN: A. Ađênin (A). B. Uraxin (U). C. Guanin (G). D. Xitôzin (X). Câu 2: Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân là: A. ribônuclêôtit. B. nuclêôxôm. C. nuclêôprôtêit. D. axit amin. Câu 3: Enzim xúc tác cho quá trình tổng hợp ARN là A. amilaza. B. ligaza. C. ADN pôlimeraza. D. ARN pôlimeraza. Câu 4: Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc? A. 5' AUG 3'. B. 3' UGA 5'. C. 3' UAG 5'. D. 3' AGU 5'. Câu 5: Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã (anticôđon) là A. 5’AUG3’. B. 5’UAX3’. C. 3’AUG5’. D. 3’UAX5’. Câu 6: Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã? A. 5’UAX3’. B. 5’UGX3’. C. 5’UGG3’. D. 5’UAG3’. Câu 7: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là: A. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’; 3’UGA5’. B. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’. C. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’. D. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’. Câu 8: Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin? A. 5’UAG3’. B. 5’AGU3’. C. 5’AUG3’. D. 5’UUG3’. Câu 9: Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ? A. ADN pôlimeraza. B. Ligaza. C. Restrictaza. D. ARN pôlimeraza. Câu 10: Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là A. Pôlinuclêôxôm. B. Pôlixôm. C. pôlipeptit. D. pôlinuclêôtit. Câu 11: Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời sống cá thể nhờ A. nhân đôi ADN và phiên mã. B. phiên mã và dịch mã. C. nhân đôi ADN và dịch mã. D. nhân đôi AND, phiên mã và dịch mã. Câu 12: Điều hòa hoạt động của gen chính là: A. Điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra. B. Điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra. C. Điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra. D. Điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra. Câu 13: Sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn A. dịch mã. B. phiên mã. C. sau dịch mã. D. trước phiên mã. Câu 14: Mỗi gen mã hóa protein điển hình có 3 vùng trình tự nucleotit. Vùng trình tự nucleotit nằm ở đầu 5’ trên mạch mã gốc có chức năng A. mang tín hiệu mở đầu dịch mã. B. mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã. C. mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã. D. mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã. Câu 15: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ nào sau đây? A. Gen → mARN → polipeptit→ protein → tính trạng. B. Gen → mARN → tARN → polipeptit → tính trạng. C. Gen → rARN → mARN → protein → tính trạng. D. ADN → tARN → protein → polipeptit → tính trạng. Câu 16: Loại nucleotit nào sau đây liên kết bổ sung với Uraxin ? A. Timin. B. Guanin. C. Adenin. D. Xitozin. Câu 17: Loại axit nucleic đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là : A. AND. B. t ARN. C. rARN. D. mARN. Câu 18: Nội dung nào sau đây phù hợp với tính đặc hiệu của mã di truyền A. mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba không gối lên nhau B. một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin C. tất cả các loài đều dung chung bộ mã di truyền D. nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 axit amin Câu 19: Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG 3’ mã hóa loại axit amin nào sau đây? A. Valin B. Mêtiônin C. Glixin. D. Lizin.
- Câu 20: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thêm 1 cặp G-X thì số liên kết hiđrô sẽ A. tăng 3. B. tăng 1. C. giảm 1. D. giảm 3. Câu 21: Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, gen điều hoà có vai trò A. mang thông tin qui định prôtêin ức chế (prôtêin điều hòa). B. mang thông tin qui định enzim ARN pôlimeraza. C. nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza. D. nơi liên kết với prôtêin điều hòa. Câu 22: Trong cơ chế điều hòa Operon ở E.coli thì khi có đường Lactozo, protein ức chế sẽ A. không được tổng hợp. B. liên kết với vùng vận hành (O). C. biến đổi cấu hình không gian. D. bị biến tính. Câu 23: Thứ tự các bước của quá trình nhân đôi ADN là (1). Tổng hợp các mạch mới. (2). Hai phân tử ADN con xoắn lại. (3). Tháo xoắn phân tử ADN. A. (1) →(3) → (2). B. (1) →(2) → (3). C. (3) → (2) → (1). D. (3) → (1)→ (2). Câu 24: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiên đặc điểm nào của mã di truyền? A. Mã đi truyền có tính phổ biến. B. Mã di truyền có tính đặc hiệu, C. Mã di truyền luôn là mã bộ ba. D. Mã di truyền có tính thoái hóa. Câu 25: Các gen cấu trúc khác nhau trong cùng một Operon thì A. có số lần phiên mã hoàn toàn giống nhau. B. có số lần dịch mã hoàn toàn giống nhau C. có chức năng giống nhau. D. có cơ chế điều hòa phiên mã khác nhau. Câu 26: Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, gen điều hoà có vai trò A. mang thông tin qui định prôtêin ức chế (prôtêin điều hòa). B. mang thông tin qui định enzim ARN pôlimeraza. C. nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza. D. nơi liên kết với prôtêin điều hòa. Câu 27: Tính đặc hiệu của mã di truyền thể hiện là A. mỗi bộ ba mã hóa nhiều loại axit amin. B. mỗi bộ ba mã hóa một loại axit amin. C. nhiều bộ ba mã hóa một loại axit amin. D. Mỗi loài sinh vật có một bảng mã di truyền khác nhau. Câu 28: Nuclêôtit nào sau đây không tham gia cấu tạo nên ADN? A. Ađênin. B. Xitôzin. C. Guanin. D. Uraxin. Câu 29: Vai trò của vùng khở i đông̣ trong cấ u trú c operon Lac là: A. Nơi gắ n các enzyme tham gia dicḥ ma ̃ tổng hơp̣ protein. B. Nơi gắ n protein ứ c chế làm ngăn cản sư ̣ phiên ma.̃ C. Nơi tổng hơp̣ protein ứ c chế. D. Nơi mà ARN polimerase bám vào khở i đầ u phiên ma.̃ Câu 30: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào? A. Nhân đôi nhiễm sắc thể. B. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit. C. Tổng hợp ARN. D. Nhân đôi ADN Câu 31: Các nhà khoa học cho thấy mã di truyền mang tính thoái hóa, nghĩa là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, ngoại trừ A. UAA và UGA. B. AUG và AGG. C. UGG và AUG. D. AUG và UAG. Câu 32: Loại đơn phân không có trong cấu trúc của ARN là A. Xitozin. B. Uraxin. C. Timin. D. Guanin. Câu 33: Nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Đột biến gen chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit. B. Đột biến gen một khi đã phát sinh sẽ được truyền cho thế hệ sau. C. Đột biến gen có thể tạo ra alen mới trong quần thể. D. Đột biến gen có hại sẽ bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể. Câu 34: Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là:
- A. Một loại axit amin có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. B. Có một số bộ ba không mã hóa axit amin. C. Một bộ ba mã hóa cho một axit amin. D. Có một bộ ba khởi đầu. Câu 35: Số liên kết hidro của gen thay đổi như thế nào khi gen bị đột biến mất cặp nucleotit loại A – T? A. Tăng 2 liên kết hidro B. Giảm 3 liên kết hidro. C. Giảm 2 liên kết hidro D. Tăng 3 liên kết hidro. Câu 36: Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn nào làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN liên tục ? A. Mạch đơn có chiều 5’ – 3’. B. Một mạch đơn ADN bất kỳ. C. Mạch đơn có chiều 3’ – 5’. D. Trên cả 2 mạch đơn. Câu 37: Một gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài. Số liên kết Hidro giảm đi 1 liên kết. Loại đột biến đó là: A. Thay một cặp G-X bằng cặp A-T. B. Thêm một cặp A-T. C. Thay thế 1 cặp A-T bằng cặp G-X. D. Mất một cặp A-T. Câu 38: Trong mô hình điều hòa Monoo và Jacoop theo Operon Lac, chất cảm ứng là: A. Đường Lactozo. B. Đường galactozo. C. Đường glucozo. D. Protein ức chế. Câu 39: Theo thứ tự từ đầu 3’-5’ của mạch mang mã gốc, thứ tự các vùng của gen cấu trúc lần lượt là: A. Vùng điều hòa - vùng mã hóa - vùng kết thúc. B. Vùng điều hòa - vùng kết thúc - vùng mã hóa. C. Vùng mã hóa - Vùng điều hòa - vùng kết thúc. D. Vùng kết thúc - Vùng điều hòa - vùng mã hóa. Câu 40: Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm? A. rARN B. mARN C. tARN D. ADN Câu 41: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3' AAAXAATGGGGA 5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN là: A. 5'... GGXXAATGGGGA 3' B. 5'... TTTGTTAXXXXT 3' C. 5'... AAAGTTAXXGGT 3' D. 5'... GTTGAAAXXXXT 3'. Câu 42: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực? A. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung. B. Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn. C. Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản). D. Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza. Câu 43: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là A. đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN. B. đều có sự hình thành các đoạn Okazaki. C. đều theo nguyên tắc bổ sung. D. đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza. Câu 44: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai? A. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’. B. Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh. C. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn. D. Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y. Câu 45: Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là A. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN. B. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục. C. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN. D. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN. Câu 46: Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'AGX5'. Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là. A. 5'GXU3'. B. 5'UXG3'. C. 5'GXT3'. D. 5'XGU3'. Câu 47: Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong quá trình nhân đôi ADN, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục. B. Quá trình dịch mã có sự tham gia của các nuclêôtit tự do. C. Dịch mã là quá trình dịch trình tự các côđon trên mARN thành trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
- D. Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzim ADN pôlimeraza. Câu 48: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nucleotit trên mạch bổ sung với mạch mã gốc là 3’ AAAXAATGGGGA 5’. Trình tự nucleotit trên mạch mARN do gen này điều khiển tổng hợp là A. 3’ .AAAXAAUGGGGA 5’ B. 5’ AAAXAAUGGGGA 3’ C. 5’ UUUGUUAXXXXU 3’ D. 3’UXXXXAUUGAAA 5’ Câu 49: Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực? A. Mỗi đơn vị nhân đôi có một chạc tái bản hình chữ Y. B. Trên mỗi phân tử ADN có nhiều đơn vị tái bản. C. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bổ sung. D. Quá trình nhân đôi ADN xảy ra ở kì trung gian giữa hai lần phân bào. Câu 50: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nucleotit trên mạch bổ sung với mạch mã gốc là: 3’..AAAGGTXXAAG...5’. Trình tự nucleotit trên mạch mARN do gen này phiên mã tạo thành có trình tự: A. 3’.UUUXXAGGUUX...5’. B. 3’..AAAGGUXXAAG...5’. C. 5’...UUUXXAGGUUX...3’. D. 5’..AAAGGUXXAAG...3’. Câu 51. Ở mức phân tử, đột biến điểm A. Đa số là có lợi B. Đa số là có hại C. Đa số là trung tính D. Không có lợi Câu 52. Thể đột biến là A. cá thể mang đồng thời nhiều đột biến B. cá thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình C. quần thể có nhiều cá thể mang đột biến D. cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình Câu 53: Một gen dài 0,51 micrômet, khi gen này thực hiện sao mã 3 lần, môi trường nội bào đã cung cấp số nuclêôtit tự do là A. 6000. B. 4500. C. 1500. D. 3000. Câu 54: Một gen có chiều dài 0,51 µm. Tổng số liên kết hidro của gen là 4050. Số nucleotit loại adenin của gen la bao nhiêu? A. 1500. B. 1050. C. 750. D. 450. Câu 55: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 720 nuclêôtit loại guanin và có tỉ lệ A/G = 2/3. Theo lí thuyết, gen này có chiều dài là A. 5100 Å. B. 4080 Å. C. 6120 Å. D. 2040 Å. Câu 56: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là A. 1800. B. 2040. C. 2400. D. 3000. Câu 57: Một gen có 480A và 3120 liên kết hydro. Gen đó có số lượng nucleotide là A. 1800. B. 2400. C. 3000. D. 2040. Câu 58: Gen A có 1500 Nu và có 1900 liên kết H. Gen A bị thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X trở thành gen a, thành phần nucleotide từng loại của gen a là: A. A = T = 349 ; G = X = 401 B. A = T = 348 ; G = X = 402. C. A = T = 401 ; G = X = 349 D. A = T = 402 ; G = X = 348. Câu 59: Một gen có chiều dài là 5100o, gen này nhân đôi 1 lần thì môi trường nội bào cần cung cấp bao nhiêu nucleotide? A. 3000. B. 5100. C. 2550. D. 6000. CHỦ ĐỀ: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ CẤP TẾ BÀO Câu 1. Dạng đột biến nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống? A. Mất đoạn. B. Lặp đoạn. C. Chuyển đoạn nhỏ. D. Đảo đoạn. Câu 2. Đột biến cấu trúc NST gồm có các dạng cơ bản là A. thay đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn. B. chuyển đoạn, lặp đoạn, thêm đoạn C. lặp đoạn, mất đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn. D. thêm đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn. Câu 3. Dạng đột biến cấu trúc NST có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là A. đột biến mất đoạn. B. đột biến đảo đoạn C. đột biến lặp đoạn. D. đột biến chuyển đoạn. Câu 4. Dạng đột biến cấu trúc NST có thể làm thay đổi vị trí của các gen giữa 2 NST là A. đột biến mất đoạn. B. đột biến đảo đoạn C. đột biến lặp đoạn. D. đột biến chuyển đoạn. Câu 5. Nguyên nhân gây nên đột biến cấu trúc NST là do A. rối loạn quá trình tự nhân đôi của ADN hoặc phân tử ADN bị đứt gãy. B. do sự tổ hợp lại của các NST trong bộ NST lưỡng bội của loài.
- C. NST đứt gãy hoặc rối loạn trong tự nhân đôi, trao đổi chéo của NST. D. rối loạn quá trình phân li của NST trong nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. Câu 6. Dạng đột biến lặp đoạn NST thường gây nên hậu quả là A. thường làm thay đổi cường độ biểu hiện của tính trạng. B. thường làm giảm khả năng sinh sản. C. thường gây chết đối với thể đột biến. D. thường không ảnh hưởng tới sức sống. Câu 7. Đột biến NST có các dạng cơ bản là A.đột biến cấu trúc, đột biến lệch bội vad đột biến đa bội NST. B. đột biến cấu trúc, đột biến số lượng và đột biến hình thái NST. C. đột biến hình thái, đột biến số lượng và đột biến lệch bội NST. D. đột biến cấu trúc NST và đột biến số lượng NST. Câu 8. Đột biến cấu trúc NST là những biến đổi về A. mặt hình thái, số lượng và cấu trúc của NST, làm hỏng các gen có trên NST. B. cấu trúc NST dẫn đến sự sắp xếp lại các gen và làm thay đổi hình dạng của NST. C. mặt số lượng NST, làm thay đổi thành phần và số lượng các gen trên NST. D. cấu trúc NST nhưng không làm thay đổi thành phần và trất tự sắp xếp gen trên NST. Câu 9. Cho NST có cấu trúc và trình tự các gen là ABCDE*FGH( dấu * là tâm động). Đột biến tạo ra NST có cấu trúc ABCF*EDGH thuộc loại A. đảo đoạn ngoài tâm động. B. đảo đoạn mang tâm động. C. chuyển đoạn trên một NST. D. lặp đoạn. Câu 10. Loại đột biến cấu trúc NST nào dưới đây có thể dẫn đến làm thay đổi gen giữa các nhóm gen liên kết: A. mất đoạn. B. lặp đoạn. C. đảo đoạn. D. chuyển đoạn giữa hai NST. Câu 11. Một đột biến xảy ra trên NST làm tâm động chuyển sang vị trí khác thường nhưng kích thước NST không thay đổi. Đột biến thuộc loại A. đảo đoạn không mang tâm động. B. lặp đoạn. C. Đảo đoạn mang tâm đông. D. mất đoạn. Câu 12. Dạng đột biến cấu trúc NST để xác định vị trí gen trên NST là A. đột biến mất đoạn. B. đột biến đảo đoạn. C. đột biến lặp đoạn. D. đột biến chuyển đoạn. Câu 13. Dạng đột biến được dùng để loại bỏ các gen xấu ra khỏi quần thể là A. đột biến mất đoạn NST. B. đột biến thay thế cặp nucleotit này bằng nucleotit khác. C. đột biến đa bội lẻ. D. đột biến thể đa bội chẵn. Câu 14. Đột biến nào sau đây có vai trò tham gia vào cơ chế cách li giữa các nòi trong loài, góp phần hình thành nên loài mới? A. đột biến mất đoạn NST. B. đột biến chuyển đoạn NST C. đột biến lặp đoạn NST. D. đảo đoạn NST. Câu 15. Loại đột biến không làm thay đổi hàm lượng vật chất di truyền trên NST là: A. mất đoạn. B. chuyển đoạn không tương hỗ. C. lặp đoạn. D. đảo đoạn. Câu 16. Ở ruồi giấm, đột biến lặp đoạn trên NST giới tính X có thể làm biến đổi kiểu hình từ A. mắt lồi thành mắt dẹt. B. mắt trắng thành mắt đỏ. C. mắt dẹt thành mắt lồi. D. mắt đỏ thành mắt trắng. Câu 17. Một NST bị đột biến có kích thước ngắn hơn so với NST bình thường. Dạng đột biến tạo nên NST bất thường này có thể là dạng nào trong số các dạng đột biến sau? A. đảo đoạn NST. B. mất đoạn NST. C. lặp đoạn NST. D. chuyển đoạn trong một NST. Câu 18. Mô tả nào sau đây đúng với cơ chế gây đột biến đảo đoạn NST? A. Hai cặp NST tương đồng khác nhau trao đổi cho nhau những đoạn không tương đồng. B. Một đoạn NST nào đó đứt ra rồi đảo ngược 180o và nối lại vào vị trí cũ. C. Một đoạn của NST nào đó đứt ra rồi gắn vào NST của cặp tương đồng khác. D. Các đoạn không tương đồng của cặp NST tương đồng đứt ra và trao đổi đoạn cho nhau. Câu 19. Sự trao đổi chéo không cân giữa hai cromatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng xảy ra ở kì đầu của GPI có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây? A. lặp đoạn và chuyển đoạn NST. B. mất đoạn và đảo đoạn NST. C. mất đoạn và lặp đoạn NST. D. lặp đoạn và đảo đoạn NST Câu 20. Dạng đột biến cấu trúc NST gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là A. mất đoạn lớn NST. B. lặp đoạn NST. C. đảo đoạn NST. D. chuyển đoạn nhỏ NST.
- Câu 21. Loại đột biến cấu trúc NST ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể là A. chuyển đoạn lớn và đảo đoạn. B. mất đoạn lớn. C. lặp đoạn và mất đoạn lớn. D. đảo đoạn. Câu 22. Dạng đột biến cấu trúc NST có thể làm tăng hàm lượng ADN trong NST là A. lặp đoạn và mất đoạn. B. đảo đoạn và lặp đoạn. C. chuyển đoạn và mất đoạn. D. chuyển đoạn và lặp đoạn. Câu 23. Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc NST nào? (1): ABCD*EFGH → ABGFE*DCH. (2): ABCD*EFGH → AD* EFGBCH A. (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một NST. B. (1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động. C. (1): chuyển đoạn không chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một NST. D. (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động. Câu 24. Một NST có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG*HKM đã bị đột biến. NST đột biến có trình tự ABCDCDEG*HKM. Dạng đột biến này A. thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể. B. thường gây chết cho cơ thể mang NST đột biến. C. thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài. D. thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng. Câu 25. Dạng đột biến nào sau đây KHÔNG phải là đột biến cấu trúc NST? A. thay thế một cặp nu. B. lặp đoạn NST. C. đảo đoạn NST. D. mất đoạn NST. Câu 26. Những dạng đột biến cấu trúc NST làm tăng số lượng gen trên một NST là A. mất đoạn và lặp đoạn. B. lặp đoạn và đảo đoạn. C. lặp đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ. D. lặp đoạn và chuyển đoạn trên một NST. Câu 27. Dạng đột biến nào sau đây gây ra sự sắp xếp lại các gen, góp phần tạo ra sự đa dạng giữa các thứ, các nòi trong cùng một loài? A. đột biến mất đoạn NST. B. đột biến đảo đoạn NST C. đột biến lặp đoạn NST. D. đột biến chuyển đoạn NST. Câu 28. Ở một loài thực vật lưỡng bội 2n= 8, các cặp NST tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ NST nào trong các bộ NST sau đây? A. AaBbEe. B. AaBbDddEe. C. AaaBbDdEe. D. AaBbDEe. Câu 29. Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng? A. đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở NST thường, không xảy ra ở NST giới tính. B. đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc giảm phân. C. đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp NST không phân li. D. đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp NST. Câu 30. Đột biến số lượng NST gồm có các loại cơ bản là A. đột biến cấu trúc và đột biến số lượng. B. đột biến cấu trúc và đột biến lệch bội. C. đột biến lệch bội và đột biến đa bội. D. đột biến đa bội và đột biến số lượng. Câu 31. Đột biến lệch bội là A. đột biến làm thay đổi số lượng NST ở tất cả các cặp NST tương đồng trong tế bào. B. đột biến làm tăng số lượng NST ở một hay một số cặp NST tương đồng trong tế bào. C. đột biến làm giảm số lượng NST ở một hay một số cặp NST tương đồng trong tế bào. D. đột biến làm thay đổi số lượng NST ở một hay một số cặp NST tương đồng. Câu 32. Cơ chế phát sinh đột biến lệch bội là A. do rối loạn phân bào làm cho tất cả các cặp NST tương đồng không phân li. B. do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp NST tương đồng không phân li. C. do rối loạn trong quá trình thụ tinh làm cho một hoặc một số cặp NST không kết hợp với nhau. D. do rối loạn trong quá trình thụ tinh làm cho một cặp NST bị tiêu biến đi một chiếc. Câu 33. Một loài thực vật lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết. Số NST có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài này khi đang ở kì giữa của nguyên phân là. A. 18 B. 9 C. 24 D. 17 Câu 34. Một phụ nữ trong quá trình phát triển của cơ thể có những biểu hiện sinh lí khác thường. Khi tiến hành làm tiêu bản tế bào từ tế bào cơ thể người phụ nữ này người ta thấy cặp NST số 23 chỉ có 1 chiếc, còn các cặp khác bình thường. Có thể kết luận, người phụ nữ trên bị đột biến lệch bội dạng
- A. thể ba. B. thể một. C. thể không. D. thể bốn. Câu 35. Ở một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 24, nếu có đột biến dị bội xảy ra thì số loại thể ba có thể được tạo ra tối đa trong quần thể của loài là: A. 12 B. 36 C. 24 D. 48 Câu 36. Thế nào là đột biến dị đa bội? A. đột biến làm thay đổi số lượng NST ở một hay một số cặp NST hoặc toàn bộ NST. B. là đột biến về số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tương đồng. C. là khi cả hai bộ NST của hai loài khác nhau cùng tồn tại trong một tế bào do lai xa kèm đa bội hóa. D. là sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của cùng một loài và lớn hơn 2n. Câu 37. Thể đa bội lẻ A. có tế bào mang bộ NST 2n +1. B. có khả năng sinh sản hữu tính bình thường. C. có hàm lượng AND nhiều gấp hai lần so với thể lưỡng bội. D. thường không có khả năng sinh sản hữu tính. Câu 38. Trong thực tiễn chọn giống, để xác định vị trí của gen trên NST, người ta thường sử dụng dạng đột biến. A. tam bội. B. lệch bội. C. dị đa bội. D. tứ bội. Câu 39. Những giống cây ăn quả không hạt thường là thể đột biến A. tự đa bội lẻ. B. tự đa bội chẵn. C. dị đa bội. D. song nhị bội. Câu 40. Sự khác nhau cơ bản của thể dị đa bội( song nhị bội) so với thể tự đa bội là A. bộ NST trong tế bào có số lượng gấp đôi. B. tế bào mang cả hai bộ NST của hai loài khác nhau. C. khả năng sinh trưởng, phát triển và tổng hợp chất hữu cơ kém hơn. D. gặp ở động vật nhiều hơn so với thực vật. Câu 41. Đột biến nào sau đây có thể góp phần tạo nên loài mới? A. đột biến mất đoạn NST. B. đột biến chuyển đoạn NST. C. đột biến lặp đoạn NST. D. chuyển đoạn và đảo đoạn NST. Câu 42: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm A. ARN và pôlipeptit. B. ARN và prôtêin loại histon. C. lipit và pôlisaccarit. D. ADN và prôtêin loại histon. Câu 43: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, mức xoắn 3 (siêu xoắn) có đường kính là: A. 30 nm. B. 300 nm C. 11 nm D. 700 nm. Câu 44: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là: A. 30 nm và 300 nm B. 11 nm và 300 nm C. 11 nm và 30 nm D. 30 nm và 11 nm Câu 45: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n =14. Số NST có trong tế bào sinh dưỡng của thể một thuộc loài này là A. 13. B. 15 C. 27 D. 23 Câu 46: Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n=8) các cặp NST tương đồng được ký hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ NST nào trong các bộ NST sau đây ? A. AaaBbDd B. AaBbEe C. AaBbDEe D. AaBbDdEe Câu 47. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là A. lặp đoạn, chuyển đoạn. B. đảo đoạn, chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể. C. mất đoạn, chuyển đoạn. D. chuyển đoạn. Câu 48. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là: A. lặp đoạn, chuyển đoạn.B. đảo đoạn, chuyển đoạn. C. mất đoạn, chuyển đoạn.D. lặp đoạn, đảo đoạn. Câu 49: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n =14. Số NST có trong tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này là: A. 13. B. 15 C. 27 D. 23 Câu 50: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, mức xoắn là cromatit có đường kính là: A. 30 nm. B. 300 nm C. 11 nm D. 700 nm.

