Đề cương ôn tập cuối học kì I GDCD 11

pdf 4 trang An Diệp 18/06/2026 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì I GDCD 11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_i_gdcd_11.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì I GDCD 11

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 11 CUỐI HỌC KÌ 1 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (Bài 2, 3, 6,7,8) Bài 2 Câu 1. Một sản phẩm trở thành hàng hóa cần có mấy điều kiện? A. Hai điều kiện. B. Bốn điều kiện. C. Ba điều kiện. D. Một điều kiện. Câu 2. Hàng hóa có hai thuộc tính là A. giá trị và giá cả. B. giá trị trao đổi và giá trị sử dụng. C. giá cả và giá trị sử dụng. D. giá trị và giá trị sử dụng. Câu 3. Giá trị của hàng hóa là A. lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa. B. lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa. C. chi phí làm ra hàng hóa. D. sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa. Câu 4. Giá trị sử dụng của hàng hóa là A. công dụng của sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người. B. sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người. C. cơ sở của giá trị trao đổi. D. lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa. Câu 5. Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi người sản xuất A. cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu nhu cầu của người tiêu dùng. B. mang hàng hóa ra thị trường bán. C. mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được. D. cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng. Câu 6. Nhận định nào sau đây không đúng? A. Giá cả hàng hoá luôn luôn trùng khớp với giá trị hàng hoá. B. Giá trị hàng hoá là cơ sở để xác định giá cả hàng hoá. C. Giá cả hàng hoá phụ thuộc cung – cầu, cạnh tranh, giá trị hàng hoá. D. Giá cả hàng hoá có thể cao hơn giá trị hàng hoá. Câu 7. Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây? A. Thước đo giá trị. B. Phương tiện lưu thông. C. Phương tiện cất trữ. D. Phương tiện thanh toán. Câu 8. Tiền thực hiện chức năng phương tiện lưu thông khi A. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa. B. tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa. C. tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch. D. tiền rút khỏi lưu thông và cất trữ lại để khi cần thì đem ra mua hàng. Câu 9: Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi A. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa. C. tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch. B. tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa. D. tiền dùng để cất trữ. Câu 10. Đâu là chức năng của thị trường? A. Thước đo giá trị. B. Thông tin. C. Điều tiết lưu thông. D. Sản xuất. Câu 11. Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây? A. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán. B. Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa. C. Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán. D. Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả. Câu 12. Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lần nhau để xác định A. chất lượng và số lượng hàng hóa. B. giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa. C. giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa. D. giá cả và số lượng hàng hóa. Bài 3 Câu 1. Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây? A. Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa. C. Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa. B. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa. D. Chi phí để sản xuất ra hàng hóa. Câu 2: Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây? A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
  2. B. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết C. Thời gian lao đông cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết D. Thời gian lao đông cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết Câu 3 . Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng A. tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa. B. tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất. C. tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa. D. tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất. Câu 4. Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là A. người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa. B. người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ. C. kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng. D. người sản xuất ngày càng giàu có. Câu 5. Điều tiết sản xuất là A. phân phối lại chi phí sản xuất giữa ngành này với ngành khác. B. sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất từ ngành này sang ngành khác. C. điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác. D. điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành. Câu 6. Người sản xuất muốn đứng vững trên thương trường và thu được nhiều lợi nhuận thì họ phải tìm cách A. tăng năng suất lao động, nâng cao chất lượng hàng hoá. B. cắt giảm nguyên vật liệu, tăng giờ làm của công nhân. C. phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất. D. phân phối lại nguồn hàng từ nông thôn ra thành phố. Câu 7. Để may một cái áo A may hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ. Vậy A bán chiếc áo đó tương ứng với đáp án nào sau đây? A. 4,5 giờ. B. 4 giờ. C. 5 giờ. D. lớn hơn 5 giờ. Câu 8. Yếu tố nào dưới đây làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng hóa? A. Cung-cầu, cạnh tranh. B. Nhu cầu của người tiêu dùng. C. Khả năng của người sản xuất. D. Số lượng hàng hóa trên thị trường. Bài 6 Câu 1: Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là A. công nghiệp hóa. B. hiện đại hóa. C. công nghiệp hóa, hiện đại hóa. D. tự động hóa. Câu 2. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây? A. Hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội. B. Hoạt động nghiên cứu khoa học. C. Hoạt động chính trị - xã hội. D. Hoạt động văn hóa – xã hội. Câu 3. Quan điểm nào sau đây đúng về công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước? A. Là quá trình chuyển đổi từ sản xuất nông nghiệp sang sản xuất công nghiệp. B. Là quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công sang lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến, hiện đại. C. Là quá trình cơ khí hoá mọi hoạt động sản xuất. D. Là quá trình ứng dụng công nghệ tiên tiến, hiện đại vào các hoạt động kinh tế và quản lý kinh tế- xã hội. Câu 4. Vì sao nước ta phải tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước? A. Do yêu cầu phải hiện đại hoá nền kinh tế quốc dân. B. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu giữa nước ta với các nước. C. Do yêu cầu phải xây dựng nền văn hoá mới xã hội chủ nghĩa. D. Do yêu cầu phải hội nhập kinh tế quốc tế. Câu 7. Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì? A. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội. B. Củng cố và tăng cường quốc phòng, an ninh. C. Rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước phát triển. D. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất. Câu 8. Để xây dựng được một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cần phải A. thay đổi vùng kinh tế. B. Thực hiện chính sách kinh tế mới. C. phát triển kinh tế thị trường. D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Câu 9. Đâu không phải là nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay? A. Phát triển nền văn hoá mới xã hội chủ nghĩa. B. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất. C. Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả.
  3. D. Củng cố, tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa. Câu 10. Để phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cần phải tiến hành A. cơ khí hoá nền sản xuất xã hội. B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế. C. chuyển đổi mô hình sản xuất. D. chuyển đổi hình thức kinh doanh. Câu 11. Đâu không phải tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa? A. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội. B. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu giữa nước ta với các nước. C. Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao. D. Do sự tác động của xu thế toàn cầu hoá trên thế giới. Câu 12. Phương án nào dưới đây xác định đúng trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước? A. Phê phán, đấu tranh với hành vi cạnh tranh không lành mạnh. B. Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ hiện đại vào sản xuất. C. Sẵn sang tham gia xây dựng chủ nghĩa xã hội. D. Coi trọng đúng mức vai trò của hàng hóa và sản xuất hàng hóa. Bài 7 Câu 1. Thành phần kinh tế là A. một hình thức sở hữu cơ bản về tư liệu sản xuất chủ yếu. B. kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất. C. các kiểu quan hệ kinh tế khác nhau trong xã hội. D. các kiểu tổ chức sản xuất kinh doanh khác nhau trong nền kinh tế quốc dân. Câu 2: Yếu tố nào dưới đây là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế? A. Quan hệ sản xuất. B. Sở hữu tư liệu sản xuất. C. Lực lượng sản xuất. D. Các quan hệ trong xã hội. Câu 3: Nội dung nào dưới đây lí giải sự tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta? A. Nước ta đang trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội. B. Những thành phần kinh tế cũ vẫn còn và xuất hiện thêm những thành phần kinh tế mới. C. Do sự đòi hỏi tất yếu của nền kinh tế thị trường. D. Do đòi hỏi tất yếu về việc xây dựng một nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần. Câu 4: Chính sách phát triển nền kinh tế mà Đảng bà Nhà nước ta đang thực hiện là gì? A. Kinh tế thị trường tự do cạnh tranh. B. Kinh tế hàng hoá nhiều thành phần định hướng xã hội chủ nghĩa. C. Kinh tế thương mại tăng cường hội nhập. D. Kinh tế tư nhân theo hướng xã hội hóa. Câu 5: Thành phần kinh tế nào dưới đây nắm giữ những nghành, lĩnh vực then chốt của nền kinh tế? A. Kinh tế tập thể. B. Kinh tế tư nhân. C. Kinh tế nhà nước. D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 6. Kinh tế tư nhân dựa trên hình thức sở hữu nào về tư liệu sản xuất? A. Tư hữu nhỏ. B. Sở hữu tư nhân. C. Sở hữu nhà nước. D. Sở hữu tập thể. Câu 7. Kinh tế tư nhân có cơ cấu bao gồm A. kinh tế cá thể, tiểu chủ và kinh tế tập thể. B. kinh tế cá thể, tiểu chủ và kinh tế tư bản tư nhân. C. kinh tế tập thể và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. D. kinh tế tư bản tư nhân và tư bản nhà nước. Câu 8. Nòng cốt của kinh tế tập thể là gì? A. Doanh nghiệp tư nhân. B. Công ty cổ phần. C. Hợp tác xã. D. Cửa hàng kinh doanh. Câu 9. Thành phần kinh tế nào dưới đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta? A. Kinh tế tập thể. B. Kinh tế tư nhân. C. Kinh tế nhà nước. D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 10. Những người bán hàng tạp hoá nhỏ thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây? A. Kinh tế tập thể. B. Kinh tế tư nhân. C. Kinh tế nhà nước. D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 11. Thành phần kinh tế nào dưới đây có vai trò phát huy nhanh tiềm năng về vốn, sức lao động và tay nghề của từng gia đình và từng người lao động? A. Kinh tế tập thể. B. Kinh tế tư bản nhà nước. C. Kinh tế nhà nước. D. Kinh tế tư nhân. Câu 12. Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây? A. Kinh tế nhà nước. B. Kinh tế tập thể. C. Kinh tế tư nhân. D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 13. Thành phần kinh tế nhà nước dựa trên hình thức sở hữ nào về tư liệu sản xuất? A. Sở hữu tập thể. B. Sở hữu tư nhân. C. Sở hữu hỗn hợp. D. Sở hữu nhà nước. Câu 14: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần?
  4. A. Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào sản xuất. B. Tích cực tham gia vào các hoạt động xây dựng, bảo vệ chính quyền. C. Chủ động tìm kiếm việc làm ở các ngành nghề thuộc các thành phần kinh tế phù hợp với khả năng của bản thân. D. Thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn. Bài 8 Câu 1. Chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng có mấy đặc trưng cơ bản? A. Bốn đặc trưng. B. Sáu đặc trưng. C. Tám đặc trưng. D. Mười đặc trưng. Câu 2. Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là A. có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc. B. có nền văn hóa hiện đại và cổ truyền. C. có di sản văn hóa vật thể và phi vật thể. D. có nguồn lao động dồi dào, giá rẻ. Câu 3. Nội dung nào dưới đây là đặc trưng cơ bản về chính trị của chủ nghĩa xã hội ở nước ta? A. Là một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh. B. Do nhân dân làm chủ. C. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc. D. Con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công. Câu 4. Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản là một trong những A. yêu cầu bắt buộc của nước ta trong thời kì quá độ. B. đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. C. xu thế chủ yếu ở nước ta trong thời kì quá độ. D. đặc điểm quan trọng của đất nước trong thời kì quá độ. Câu 5. Đâu không phải là đặc trưng của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam? A. Có chế độ dân chủ tư sản. B. Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc. C. Có nền kinh tế phát triển cao. D. Có quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới. Câu 6. Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tương trợ và giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ là một trong những A. đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. B. điểm mới của xã hội Việt Nam. C. biểu hiện của sự phát triển của các dân tộc ở Việt Nam. D. đặc điểm quan trọng của đất nước. Câu 7: Chủ trương “ hòa nhập nhưng không hoà tan” trong tiến trình hội nhập với văn hóa thế giới thể hiện đặc trưng cơ bản nào dưới đây của chủ nghĩa xã hội ở nước ta? A. Là một xã hộ dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh. B. Do nhân dân làm chủ. C. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới. D. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc. Câu 8. Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội là A. một tất yếu khách quan. B. xuất phát từ ý muốn chủ quan của Đảng. C. do tình hình thế giới tác động. D. do mơ ước của nhân dân ta. Câu 9: Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn con đường phát triển tiếp theo là đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ A. tư bản chủ nghĩa. B. phong kiến lạc hậu. C. thực dân nửa phong kiến. D. Nông nghiệp lạc hậu. Câu 10. Tính đúng đắn của sự quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta được căn cứ vào cơ sở nào sau đây? A. Phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của lịch sử dân tộc. B. Chủ nghĩa tư bản có nhiều hạn chế. C. Từ kinh nghiệm của các nước đi trước. D. Phù hợp với mong muốn của Đảng Cộng sản. Câu 11: Những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam hiện nay biểu hiện A. tất cả đều chưa đạt được. B. tất cả đều đã đạt được. C. có những đặc trưng đã và đang đạt được. D. không thể đạt đến đặc trưng đó. Câu 12 . Chế độ xã hội chủ nghĩa mà Đảng và nhân dân ta xây dựng có điểm ưu việt hơn hẳn so với chế độ phong kiến trước đó ở đặc trưng A. có nền văn hoá đậm đà bản sắc dân tộc. B. do nhân dân làm chủ. C. có quan hệ hữu nghị với các nước trên thế giới. D. các dân tộc đoàn kết, giúp đỡ nhau cùng phát triển. II. PHẦN TỰ LUẬN (Bài 4,5)