Đề cương ôn tập cuối học kì I Vật lí 12 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì I Vật lí 12 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_i_vat_li_12_nam_hoc_2024_2025.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì I Vật lí 12 - Năm học 2024-2025
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2024-2025, MÔN: VẬT LÍ 12 I- LÝ THUYẾT 1. Chuyển động Brown - Chuyển động Brown là chuyển động hỗn loạn, không ngừng, có quỹ đạo là những đường gấp khúc bất kì của các hạt nhẹ trong chất lỏng và chất khí - Chuyển động Brown chứng tỏ các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng. Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh. 2. Mô hình - Các phân tử khí ở xa nhau, khoảng cách giữa chúng rất lớn so với kích thước mỗi phân tử. Lực kiên kết giữa các phân tử ở thể khí rất yếu so với thể lỏng và thể rắn - Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng. Chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng cao - Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất thành bình chứa khí *. Khí lí tưởng - Các phân tử khí được coi là chất điểm (bỏ qua kích thước của chúng), không tương tác với nhau khi chưa va chạm. - Các phân tử khí tương tác khi va chạm với nhau và va chạm với thành bình. Các va chạm này là va chạm hoàn toàn đàn hồi. 3. Định luật Boyler - Với một khối khí xác định, khi giữ nhiệt độ của khí không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó. hằng số - Quá trình biển đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình đẳng nhiệt. ⋅ = - Nếu gọi và lần lượt là áp suất và thể tích của một lượng khí xác định ở trạng thái 1 và 2 1, 1 2, 2 1 1 2 2 ⋅ = ⋅ 4. Định luật charles * . Quá trình đẳng áp: 1. Quá trình biến đổi trạng thái Hình 2. Các đường đẳng nhiệt của một khối của một khối lượng khí tương ứng với các nhiệt độ T1 và T2 ( T1 < T2 ) khí xác định khi giữ áp suất không đổi gọi là quá trình đẳng áp. * Định luật Charles (Sác-lơ) - Nội dung định luật: Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó. - Biểu thức: = hằng số hay 1 2 Trong đó, nhiệt độ tuyệt đối là thang nhiệt độ Kenvin: T (0K) = t (0C) + 273. 1 = 2 =. .. - Đồ thị biểu diễn định luật Charles:
- V Vo t (oC) -273 O * Khái niệm Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi. Ví dụ: - Khí trơ bên trong bóng đèn dây tóc tăng nhiệt độ và áp suất khi sáng, thể tích không đổi. - Khí đun nóng trong bình kín. *. Biểu thức liên hệ Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối: = hằng số. Với 2 trạng thái (1) và (2) ta có: . 1 2 Độ lớn của hằng số ở đây phụ thuộc vào lượng khí mà ta xét và thể tích của nó. 1 = 2 5. Phương trình trạng thái của khí lí tưởng : (1) hay (2) 1 1 2 2 Độ lớn của hằng số phụ thuộc 1 vào= lượng 2 khí mà ta =xét. 푆 Quá trình chuyển trạng thái không phụ thuộc cách chuyển trạng thái mà chỉ phụ thuộc trạng thái đầu và trạng thái cuối. → 12 6. Áp suất khí tác dụng lên thành bình: p= mv2 = E 33d Trong đó: ρ là khối lượng riêng của khí (kg/m3). µ = N/V là mật độ phân tử khí. 1 E= mv2 là động năng trung bình của phân tử. d 2 23 Lưu ý: 1 mol chứa NA = 6,022.10 phân tử và có khối lượng là M (g) nên mỗi phân tử có khối lượng là:
- M m = (g) (trong công thức tính động năng phải đổi m ra kg). NA 3 7. Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức: E= kT . d 2 R Hằng số k gọi là hằng số Boltzmann: k == 1,38.10−23 J / K . NA Từ hệ thức trên, rút ra kết luận: - Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. - Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của các phân tử bằng nhau. - Động năng trung bình của phân tử khí càng lớn thì nhiệt độ của khí càng cao. - Vì Ed tỉ lệ thuận với T nên ta có thể coi nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của phân tử theo một đơn vị khác. II- BÀI TẬP ÔN TẬP PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1 (B): Các chất có thể tồn tại ở những thể nào? A. Thể rắn. B. Thể lỏng. C. Thể khí. D. Thể rắn, thể lỏng hoặc thể khí Câu 2 (B): Nội năng của một vật là A. tổng động năng và thế năng của vật. B. tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật. C. tổng nhiệt năng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công. D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. Câu 3 (H): Khi thả một thỏi kim loại đã được nung nóng vào một chậu nước lạnh thì nội năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi như thế nào? A. Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng. B. Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm. C. Nội năng của thỏi kim loại giảm, nội năng của nước tăng. D. Nội năng của thỏi kim loại tăng, nội năng của nước giảm. Câu 4 (VD): Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là A. 20 J. B. 30 J. C. 40 J. D. 50 J. Câu 5 (B): Nhiệt độ sôi của nước theo thang Celsius là A. B. C. D. Câu 6 (H): Nhiệt kế được sử dụng trong y tế để làm gì A. Đo0° . nhiệt25° độ . không khí 100°trong . phòng bệ50°nh. . B. Đo nhiệt độ cơ thể để kiểm tra tình trạng sức khỏe. C. Đo độ ẩm trong không khí. D. Đo áp suất máu. Câu 7 (B): Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng? A. J. B. kJ. C. Calo. D. N /m2. Câu 8 (VD): Biết nhiệt dung riêng của sắt là J/kg.K. Nhiệt lượng tỏa ra khi một miếng sắt có khối lượng ở nhiệt độ hạ xuống còn là A. B. C. D.478 Câu 9 2(H): Trong công500° nghệ đúc kim loại người100° ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây A. Nhi219880ệt lượ 퐽.ng củ439760a vật liệu 퐽. đúc 382400 퐽. 109940 퐽. B. Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu đúc C. Nhiệt dung của vật liệu đúc D. Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc
- Câu 10 (B): Nhiệt hóa hơi riêng là A. nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định. B. nhiệt lượng cần để làm cho một gam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định. C. nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở các nhiệt độ khác nhau D. công cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định. Câu 11 (B): Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của chất khí? A. Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng. B. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh. C. Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ. D. Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự. Câu 12 (H): Chất khí dễ nén vì A. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng. B. Lực hút giữa các phân tử rất yếu. C. Các phân tử ở cách xa nhau. D. Các phân tử bay tự do về mọi phía. Câu 13 (B): Định luật Boyle mô tả mối quan hệ giữa những yếu tố nào khi nhiệt độ không đổi? A. Áp suất và thể tích. B. Thể tích và nhiệt độ. C. Nhiệt độ và áp suất. D. Lượng khí và nhiệt độ. Câu 14 (H): Khi nói về quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng xác định. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Thể tích khối khí tăng thì áp suất tăng. B. Thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm. C. Áp suất khối khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó. D. Thể tích khối khí giảm thì áp suất tăng. Câu 15 (H): Cho một lượng khí lí tưởng giãn nở đẳng áp thì A. Nhiệt độ của khí giảm. B. Nhiệt độ của khí không đổi. C. Thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. D. Thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius. Câu 16 (H): Khi nén khí trong một xilanh sẽ làm A. nhiệt độ khí giảm. B. áp suất khí tăng. C. áp suất khí giảm. D. khối lượng khí tăng. Câu 17 (VD): Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm3 và áp suất tăng lên 15 atm. Tính0 nhiệt độ của hỗn hợp khí nén. A. 4800C.47 .B. 4700C. C. 480 K. D. 470 K. Câu 18 (H): Áp suất khí tác dụng lên thành bình không phụ thuộc vào A. khối lượng phân tử khí. B. mật độ phân tử khí. C. chuyển động nhiệt của các phân tử khí. D. khối lượng bình chứa khí. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho một khối khí trong bình kín. a) Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng tăng khi các phân tử khí chuyển động nhiệt càng nhanh. b) Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng nhỏ khi khối lượng phân tử khí càng lớn. c) Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng tăng khi mật độ phân tử khí càng lớn. d) Biểu thức áp suất chất khí tác dụng lên thành bình là: 2 2 = 3 휇 휈̄ .
- ĐCâu 2: Một khối khí xác định thực hiện hai quá trình biến p(atm) đổi trạng thái liên tiếp như hình bên. Gọi và lần lượt là nhiệt 3,6 (1) độ (tính bằng ℃) của khối khí ở trạng thái (1) và (3). Biết rằng, 1 3 ℃. 푡 푡 a) Khối khí giãn nở đẳng nhiệt từ trạng thái (1) sang trạng thái (2), 1 3 1,5 (2) sau푡 − đó 푡 nén= 385 đẳng đẳng áp từ trạng thái (2) sang trạng thái (3). (3) b) Sau khi biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2), áp suất V (L) của khối khí tăng lên 2,4 lần. O 2,5 6,0 c) Thể tích của khối khí ở trạng thái (1) và (3) bằng nhau. d) Nhiệt độ của khối khí ở các trạng thái (1), (2) và (3) lần lượt là 387 ℃, 387 ℃ và 2 ℃. Câu 3: Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 150 g được đun nóng tới vào một bình chứa nước Sau một thời gian khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của nước trong bình0 là Coi chỉ có quả0 cầu nhôm và nước trao đổi nhiệt với nhau. Biết nhiệt dung riêng của15 nhôm0 là 0 , nhiệt dung 20 . 30 .퐽 riêng của nước là 880 .퐾 퐽 a) Trong 2 vật quả cầu nhôm thu nhiệt và nước toả nhiệt. 4200 .퐾. b) Nhiệt lượng tỏa ra của vật tỏa nhiệt là 15840 J. c) Khối lượng nước trong bình (lấy tròn 2 số thập phân) là 0,38 kg. d) Khi có sự cân bằng nhiệt, để nước trong bình nóng đến người ta bỏ vào bình quả cầu nhôm thứ 2 được nung nóng lên đến . Khối lượng của bình nhôm0 thứ 2 (lấy 3 chữ số có nghĩa) là 1,32 kg. 0 75 200 Câu 4: Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của khối chất lỏng theo nhiệt lượng cung cấp có dạng như hình bên. Biết nhiệt dung riêng của chất lỏng đó là = 2500퐽/ ⋅ 퐾 a) Đoạn AB: chất lỏng nhận nhiệt lượng để tăng nhiệt độ từ đến b) Khối lượng của chất lỏng là 1,2 kg 0 0 1 c) Đoạn BC: Chất lỏng hoá hơi, trong giai푄 đoạn= 1,8퐽 này nó nhận nhiệt lượng20 80 d) Nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng này là 5 PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí 5sinh trả lời từ câu 1 đến câu12,6 6. ⋅ 10 (퐽) 9.10 (퐽/ ) T = 2900 K Câu 1: Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của bước sóng điện từ theo hệ thức Wien max được dùng để chế tạo các nhiệt kế thường ngày như nhiệt kế hồng ngoại, cũng như các nhiệt kế thiên văn để đo nhiệt độ bề mặt các thiên thể. Nếu một vật thể phát ra bức xạ mạnh nhất ở bước sóng =10 m max thì nhiệt độ bề mặt của vật thể đó bằng bao nhiêu Kelvin? Câu 2: Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là J/kg, Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn nước đá ở bằng bao nhiêu 5 ? Câu 3: Một học sinh làm thí nghiệm đo0 nhiệt hóa 3,hơi34 riêng.10 của nước (cân điện tử, ấm siêu tốc, đồng hồ đo thời gian, chai nướ100c). Biết ấm đun0 có công suất 퐽 W. Khi nước bắt đầu sôi, khối lượng 푃 = 1500
- nước trong ấm đo được bằng cân điện tử là , lúc này học sinh mở nắp ấm để nước bay hơi, sau khoảng thời gian 77 giây thì thấy số chỉ trên cân điện tử còn . Từ đó học sinh xác định 0 được nhiệt hóa hơi riêng của nước bằng = 300 Tìm x? Câu 4: Một khối khí lí tưởng ở áp suất 6 có khối lượng = 250 riêng là . Căn bậc hai của trung bình bình phương .tốc 10 độ퐽/ chuy 퐾ển5. động nhiệt của các phân tử khí là 3 . Tính X, viết kết quả đến 2 chữ số có nghĩa = 1,00 ⋅ 10 푃 휌 = 0,090 / 3 Câu 5: Ở thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ ⋅ 10khi /푠 áp suất không đổi là bao nhiêu lít? ( kết quả lấy kết quả là số nguyên) Câu 6: Mộ27°t kh ối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm127° ở nhi ệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó bằng bao nhiêu lít? PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Mỗi câu trả lời đúng thì sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 D 10 A 2 B 11 D 3 C 12 C 4 B 13 A 5 C 14 A 6 B 15 C 7 D 16 B 8 C 17 C 9 B 18 D PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Đáp án Đáp án Câu Lệnh hỏi Câu Lệnh hỏi (Đ/S) (Đ/S) a) Đ a) S b) S b) 1 3 Đ c) Đ c) Đ d) S d) S a) Đ a) S b) S b) 2 4 Đ c) Đ c) S d) Đ d) Đ

