Đề cương ôn tập cuối học kì II Công nghệ 12 - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì II Công nghệ 12 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_cong_nghe_12_nam_hoc_2022_202.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì II Công nghệ 12 - Năm học 2022-2023
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 - CÔNG NGHỆ 12 Năm học 2022-2023 Câu 1.Công dụng của điện trở là: A. Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. B. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. C. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện. D. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. Câu 2.Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 F. Các thông số này cho ta biết điều gì? A. Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện. B. Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện. C. Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện. D. Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện. Câu 3.Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là. A. 34x102 KΩ ±5%. B. 34x106 Ω ±0,5%. C. 23x102 KΩ ±5%. D. 23x106Ω ±0,5%. Câu 4.Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của điện trở là. A. 18 x104 Ω ±0,5%. B. 18 x104 Ω ±1%. C. 18 x103 Ω ±0,5%. D. 18 x103 Ω ±1%. Câu 5.Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúng của điện trở là. A. 32 x104 Ω ±10%. B. 32 x104 Ω ±1%. C. 32 x104 Ω ±5%. D. 32 x104 Ω ±2%. Câu 6.Một điện trở có giá trị 72x108 Ω ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là: A. tím, đỏ, xám, kim nhũ B. tím, đỏ, xám, ngân nhũ C. xanh lục, đỏ, xám, kim nhũ D. xanh lục, đỏ, ngân nhũ Câu 7.Một điện trở có giá trị 56x109 Ω ±10%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là. A. xanh lục, xanh lam, trắng, ngân nhũ B. xanh lục, xanh lam, tím, kim nhũ C. xanh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ D. xanh lam, xanh lục, trắng, kim nhũ Câu 8.Khi ta ghép song song hai điện trở có trị số như nhau ta sẽ được một điện trở tương đương có trị số: A. Giảm phân nửa. B. Tăng gấp hai. C. Giảm một trị số nào đó. D. Tăng một trị số nào đó. Câu 9.Trên một tụ điện có ghi 474K, giá trị điện dung của tụ là?
- A. 47 x 104pF sai số 10%. B. 47 x 104µF sai số 10% C. 47 x 104pF sai số 5% D. 47 x 104µF sai số 5% Câu 10.Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là: A. 2% B. 5% C. 10% D. 20% Câu 11.Tranzito là linh kiện bán dẫn có A.Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E). B. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G). C. Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K). D. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E). Câu 12.Tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi A.Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)) B. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)) C. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)) D. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)) Câu 13.Hãy chọn câu Đúng. A.Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2. B. Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K. C. Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau. D. Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G. Câu 14. Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt? A. Một điôt B. Hai điốt C. Ba điôt D.Bốn điôt Câu 15.Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? A.Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn. B. Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại. C. Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ. D. Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn. Câu 16.Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối? A. 3 khối B. 4 khối C.5 khối D. 6 khối Câu 17.Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được? A.Khối 4 và khối 5. B. Khối 2 và khối 4.
- C. Khối 1 và khối 2. D. Khối 2 và khối 5. Câu 18.Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? A.Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn. B. Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều. C. Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ. D. Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào. Câu 19.Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? A.Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt. B.Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa. C.Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa. D.Các tranzito sẽ bị hỏng. Câu 20.Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần phải làm gì? A.Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau. B.Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau. C.Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau. D.Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau. Câu 21.Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để biến đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng thì ta cần phải làm gì? A.Chỉ cần thay đổi hai tụ điện đang sử dụng bằng hai tụ điện có điện dung khác nhau. B.Chỉ cần tăng điện dung của các tụ điện. C.Chỉ cần giảm điện dung của các tụ điện. D.Chỉ cần thay đổi giá trị của các điện trở R3 và R4. Câu 22.Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là: A.Tăng điện dung của các tụ điện. B. Giảm điện dung của các tụ điện. C.Tăng trị số của các điện trở. D. Giảm trị số của các điện trở. Câu 23.Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự A.Phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2. B.Điều khiển của hai điện trở R1 và R2. C.Điều khiển của hai điện trở R3 và R4. D.Điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung. Câu 24.Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển: A.Mạch tạo xung B. Tín hiệu giao thông
- C.Báo hiệu và bảo vệ điện áp D. Điều khiển bảng điện tử Câu 25.Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ thì có: A.2 loại mạch B. 3 loại mạch C. 4 loại mạch D. 5 loại mạch Câu 26.Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử có chức năng thay đổi ... của các A. tín hiệu - tần số B. biên độ - tần số C. trạng thái – tín hiệu D.đối tượng - tín hiệu Câu 27.Mạch điều khiển tín hiệu đơn giản thường có sơ đồ nguyên lí dạng: A.Nhận lệnh Xử lí Tạo xung Chấp hành B.Nhận lệnh Xử lí Khuếch đại Chấp hành C.Đặt lệnh Xử lí Khuếch đại Ra tải D.Nhận lệnh Xử lí Điều chỉnh Thực hành Câu 28.Vô tuyến truyền hình và truyền hình cáp khác nhau ở: A.Môi trường truyền tin B. Mã hoá tin C. Xử lý tin D. Nhận thông tin Câu 29. Hãy chọn đáp án sai A.Hệ thống thông tin là hệ thống viễn thông. B.Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết. C.Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện. D Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông báo cho nhau qua đài truyền hình. Câu 30.Máy tăng âm thường được dùng: A.Khuếch đại tín hiệu âm thanh B. Biến đổi tần số C. Biến đổi điện áp D. Biến đổi dòng điện Câu 31.Để điều chỉnh cộng hưởng trong khối chọn sóng của máy thu thanh ta thường điều chỉnh: A.Trị số điện dung của tụ điện B. Điện áp C. Dòng điện D. Điều chỉnh điện trở Câu 32.Ở máy thu thanh tín hiệu vào khối chọn sóng thường là: A.Tín hiệu cao tần B. Tín hiệu âm tần C.Tín hiệu trung tần D. Tín hiệu âm tần, trung tần Câu 33.Sóng trung tần ở máy thu thanh có trị số khoảng: A. 465 Hz B. 565 kHz C. 565 Hz D.465 kHz Câu 34.Trong máy thu hình, việc xử lí âm thanh, hình ảnh: A.Được xử lí độc lập B. Được xử lí chung C.Tuỳ thuộc vào máy thu D. Tuỳ thuộc vào máy phát Câu 35.Các màu cơ bản trong máy thu hình màu là:
- A.Đỏ, lục, lam B. Xanh, đỏ, tím C. Đỏ, tím, vàng D. Đỏ, lục, vàng Câu 36.Tải ba pha gồm ba bóng đèn trên mỗi đèn có ghi 220V - 100W nối vào nguồn ba pha có Ud = 380v; IP và Id là các giá trị nào sau đây: A.IP = 0,45A ; Id = 0,45A B. IP = 0,35A ; Id = 0,45A C. IP = 0,5A ; Id = 0,5A D. IP = 0,75A ; Id = 0,5A Câu 37.Nguồn ba pha đối xứng có Ud = 220V tải nối hình sao với RA = 12,5, RB = 12,5, RC = 25 dòng điện trong các pha là giá trị nào: A.IA = 10A ; IB = 10A ; IC = 5A B. IA = 10A ; IB = 7,5A ; IC = 5A C.IA = 10A ; IB = 10A ; IC = 20A D. IA = IB = 15A ; IC = 10A Câu 38.Tải ba pha đối xứng khi nối hình sao thì: A.Id = IP ; Ud = 3 UP B. Id = IP ; Ud = UP C. Id = 3 IP ; Ud = UP D. Id = IP ; Ud = 3 UP Câu 39.Tải ba pha đối xứng khi nối tam giác thì: A.Id = IP ; Ud = UP B. Id = IP ; Ud = UP C.Id = IP ; Ud = UP D. Id = IP ; Ud = UP Câu 40.Mắc 6 bóng đèn có U = 110V vào mạchd diện ba pha ba dây với Ud = 380V cách mắc nào là đúng: A.Măc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình sao. B. Mắc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác. C. Mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác. D. Mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình sao. Câu 41.Mắc 9 bóng đèn có U = 220V vào mạch điện ba pha 4 dây có Ud = 380V. Cách mắc nào dưới đây là đúng: A.Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao. B.Mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác. C.Mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao. D.Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác. Câu 42.Mạch điện ba pha ba dây, Ud = 380V, tải là ba điện trở RP bằng nhau, nối tam giác. Cho biết Id = 80A. Cường độ dòng điện pha có giá trị nào sau đây: A. 64,24A B.46,24A C. 46,24mA D. 64,24mA Câu 43.Mạch điện ba pha ba dây, Ud = 380V, tải là ba điện trở RP bằng nhau, nối tam giác. Cho biết Id = 80A. Điện trở RP có giá trị nào sau đây: A.8,21Ω B. 7.25 Ω C. 6,31 Ω D. 9,81 Ω Câu 44.Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω nối hình tam giác đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. IP và Id là giá trị nào sau đây:
- A. IP = 38A, Id = 22A. B.IP = 38A, Id = 65,8A. C. IP = 65,8A, Id = 38A. D. IP = 22A, Id = 38A. Câu 45.Một tải ba pha gồm ba điện trỏ R = 10Ω nối hình tam giác đấu vào nguồn điện 3 pha có UP = 220V. IP và Id là giá trị nào sau đây: A. IP = 38A, Id = 22A. B.IP = 22A, Id = 38A. C. IP = 22A, Id = 22A. D. IP = 38A, Id = 38A. Câu 46.Một tải ba pha gồm ba điện trỏ R = 20Ω nối hình sao đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. IP và Id là giá trị nào sau đây: A. IP = 19A, Id = 11A. B. IP = 11A, Id = 19A. C. IP = 19A, Id = 19A D.IP = 11A, Id = 11A. Câu 47.Nguồn 3 pha đối xứng có Ud=220V. Tải nối hình sao với RA=12,5Ω, RB=12,5Ω, RC=25Ω. Dòng điện trong các pha là các giá trị nào sau đây: A. IA=10(A); IB=15(A); IC=20(A). B. IA=10(A); IB=7,5(A); IC=5(A). C.IA=10(A); IB=10(A); IC=5(A). D. IA=10(A); IB=20(A); IC=15(A). Câu 48.Tải 3 pha gồm 3 bóng đèn có ghi: 220V- 100W nối vào nguồn ba pha có Ud = 380V. Ip và Id có giá trị nào sau đây: A.Ip = 0,45A; Id=0,45A. B. Ip = 0,5A; Id=0,45A. C. Ip = 0,35A; Id=0,45A. D. Ip = 0,5A; Id=0,75A. Câu 49: Khi sử dụng biến áp không cần quan tâm đến đại lượng nào ? A.Tần số dòng điện của nguồn. B. Điện áp của nguồn điện C.Công suất định mức của biến áp D. Không có đáp án đúng Câu 50.Một máy biến áp 3 pha, mỗi pha dây quấn sơ cấp của máy biến áp có 1500 vòng, dây quấn thứ cấp 50 vòng. Dây quấn của máy biến áp được nối theo kiểu ∆/Yo, và được cấp bởi nguồn điện 3 pha 4 dây có điện áp 380/220V. Hệ số biến áp dây và hệ số biến áp pha là giá trị nào sau đây: A.Kp=30 và Kd=17,3. B. Kp=17,3 và Kd=30. C. Kp=35 và Kd=17,3. D. Kp=35 và Kd=17. Câu 51.Một máy biến áp 3 pha, mỗi pha dây quấn sơ cấp của máy biến áp có 1500 vòng, dây quấn thứ cấp 50 vòng. Dây quấn của máy biến áp được nối theo kiểu ∆/Yo, và được cấp bởi nguồn điện 3 pha 4 dây có điện áp 380/220V. Điện áp pha và điện áp dây của cuộn thứ cấp là giá trị nào sau đây: A. Up2=25V, Ud2=19.5 B. Up2=19,5V, Ud2=25V C. Up2=21,99, Ud2=12,7V D.Up2=12,7V, Ud2=21,99V Câu 52.Một máy biến áp 3 pha, mỗi pha dây quấn sơ cấp của máy biến áp có 11000 vòng, dây quấn thứ cấp 200 vòng. Dây quấn của máy biến áp được nối theo kiểu ∆/Yo, và được cấp bởi nguồn điện 3 pha có Ud=22Kv. Hệ số biến áp dây và hệ số biến áp pha là giá trị nào sau đây: A.Kp=29 , Kd=52,15. B. Kp=52,15 , Kd=29. C.Kp=55 , Kd=31.75. D. Kp=31,75 , Kd=55
- Câu 53.Một máy biến áp 3 pha đấu Y / Yo, Kp và Kd có quan hệ như thế nào: A.Kd = Kp B. Kd = 3 Kp 1 C. Kd = 3 Kp D. Kd = Kp 3 Câu 54. Một máy biến áp 3 pha đấu Yo /∆, Kp và Kd có quan hệ như thế nào: A. Kd = Kp B. Kd = 3 Kp C.Kd = Kp D. Kd = Kp Câu 55.Stato của động cơ không đồng bộ ba pha có mấy đầu dây nối vào hộp đấu dây đặt ở vỏ động cơ ? A. 3 B. 4 C. 5 D.6 Câu 56.Hệ số trượt trong động cơ không đồng bộ ba pha được xác định theo biểu thức nào sau đây: n n n n A. s = 2 1 B.s = 1 n1 n1 n n n n C. s = 1 D. s = 1 n1 n1 Câu 57.Động cơ không đồng bộ ba pha là loại động cơ mà khi làm việc: A.Tốc độ quay của roto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường B.Tốc độ quay của roto lớn hơn tốc độ quay của từ trường C.Tốc độ quay của roto bằng tốc độ quay của từ trường D.Tốc độ quay của roto không liên quan đến tốc độ quay của từ trường Câu 58.Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tốc độ quay của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ của từ trường quay là vì: A.Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của stato B.Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của rôto C.Có sự tổn hao điện năng trong dây quấn stato D.Có sự tổn hao điện năng trong dây quấn rôto Câu 59.Sở dĩ gọi động cơ không đồng bộ vì tốc độ: A. n = n1 B. n > n1 C.n < n1 D. n khác n1 Câu 60.Với tần số f = 50 Hz nếu P = 2 thì tốc độ từ trường là: A. n1 = 1000 vòng/phút B. n1 = 2000 vòng/phút C. n1 = 1500 vòng/phút D. n1 = 750 vòng/phút

