Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 872 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

docx 3 trang An Diệp 13/05/2026 940
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 872 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_i_cong_nghe_12_ma_de_872_nam.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 872 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KỲ I TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 2 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN:CÔNG NGHỆ 12 Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên....................................................SBD ........................STT............. Mã đề thi: 872 Phần trắc nghiệm: Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: Câu 1. Cấu tạo của tụ điện? A. Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi. B. Câu a, b,c đúng C. Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn. D. Dùng dây kim loại, bột than. Câu 2. Công dụng của cuộn cảm là? A. Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng. B. Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm. C. Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng. D. Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng. Câu 3. Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có? A. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không (R = 0). B. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng. C. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng. D. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm. Câu 4. Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào? A. Tirixto. B. Điôt ổn áp (Điôt zene). C. Tranzito. D. Điôt chỉnh lưu. Câu 5. Cuộn cảm được phân thành những loại nào? A. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần. B. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần. C. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần. D. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần Câu 6. Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào? A. Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện. B. Vật liệu làm chân của tụ điện. C. Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện. D. Vật liệu làm vỏ của tụ điện. Câu 7. Loại tụ điện có thể biến đổi được điện dung là? A. Tụ sứ B. Tụ xoay C. Tụ dầu D. Tụ hóa Câu 8. Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác? A. Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ. B. Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều. C. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện. D. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện. Câu 9. Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì? A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm. B. Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm. C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm. D. Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm. Câu 10. Nếu căn cứ vào trị số thì điện trở được phân thành? A. 5 loại B. 2 loại C. 3 loại D. 4 loại Câu 11. Ý nghĩa của trị số điện trở là? A. Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở. B. Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện. C. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở. D. Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở. Công nghệ, Mã đề: 872, 10/25/2022. Trang 1 / 3
  2. Câu 12. Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực? A. Tụ xoay B. Tụ gốm C. Tụ hóa D. Tụ giấy Câu 13. Ý nghĩa của trị số điện dung là? A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện. B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện. C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện. D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện. Câu 14. Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có? A. Hai hàng chân hoặc một hàng chân B. Hai hàng chân hoặc ba hàng chân. C. Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân. D. Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân Câu 15. Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ? A. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở. B. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở. C. Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý. D. Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa. Câu 16. Để kiểm tra chất lượng của tụ điện, thường dùng? A. Ôm kế B. Vôn C. Oát kế D. Điện kế Câu 17. Một tụ hoá có số liệu kỹ thuật 10 µF - 100V trong mạch bị hỏng. Hỏi phải dùng bao nhiêu tụ có số liệu 10µF-10V để thay thế? A. 1000 tụ B. 50 tụ C. 100 tụ D. 10 tụ Câu 18. Khi cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 HZ chạy qua mạch L,C mắc nối tiếp với tụ C = 100/2πF thì dung kháng của mạch là? A. Xc = 50Ω B. Xc = 200Ω C. Xc = 20Ω D. Xc= 0,0002Ω Câu 19. Chức năng của mạch chỉnh lưu là? A. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều. B. Ổn định điện áp xoay chiều. C. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. D. Ổn định dòng điện và điện áp một chiều Câu 20. Chọn phương án sai trong câu sau: Công dụng của mạch điện tử điều khiển? A. Điều khiển các thiết bị dân dụng B. Điều khiển tín hiệu. C. Điều khiển các trò chơi, giải trí D. Điều khiển các thông số của thiết bị Câu 21. Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào? A. Độ lớn của điện áp ra B. Độ lớn của điện áp vào. C. Trị số của các điện trở R1 và Rht D. Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào. Câu 22. Mạch chỉnh lưu nào có yêu cầu đặc biệt về máy biến áp nguồn? A. Chỉnh lưu cầu B. Cả 3 đáp án trên C. Chỉnh lưu 1 nửa chu kì D. Chỉnh lưu 2 nửa chu kì Câu 23. Theo chức năng và nhiệm vụ mạch điện tử có loại ? A. Mạch tạo xung B. Mạch khuyếch đại C. Cả 3 đáp án trên D. Mạch tạo sóng hình sin Câu 24. Chức năng của mạch khuếch đại là? A. Cả 3 đáp án trên. B. Khuếch đại tín hiệu điện về mặt công suất. C. Khuếch đại tín hiệu điện về mặt dòng điện. D. Khuếch đại tín hiệu điện về mặt điện áp. Câu 25. Mạch chỉnh lưu nửa chu kì? A. Trên thực tế ít được sử dụng B. Hiệu suất sử dụng biến áp nguồn thấp C. Cả 3 đáp án đều đúng D. Là mạch chỉnh lưu chỉ sử dụng một điôt Câu 26. Mạch chỉnh lưu gồm 2 điôt có tần số gợn sóng là? A. 50HZ B. 150HZ C. 0HZ D. 100HZ Câu 27. Trong mạch chỉnh lưu dùng đi ốt nào để đổi điện xoay chiều thành điện một chiều? A. Đi ốt tiếp mặt. B. Cả ba đáp án trên. C. Đi ốt ổn áp D. Đi ốt tiếp điểm. Câu 28. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào? A. Tranzito, đèn LED và tụ điện. B. Tranzito, điện trở và tụ điện C. Tirixto, điện trở và tụ điện. D. Tranzito, điôt và tụ điện. Công nghệ, Mã đề: 872, 10/25/2022. Trang 2 / 3
  3. Câu 29. Công dụng của mạch điện tử điều khiển là? A. Điều khiển thiết bị điện dân dụng B. Cả 3 đáp án đều đúng C. Điều khiển trò chơi, giải trí D. Điều khiển tín hiệu Câu 30. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Cả 3 đáp án đều đúng B. Mạch điện tử điều khiển là mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển. C. Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử điều khiển. D. Mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha là mạch điện tử điều khiển. Câu 31. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Mạch chỉnh lưu dùng điôt tiếp điểm để đổi điện xoay chiều thành một chiều B. Mạch chỉnh lưu dùng pin để tạo ra dòng điện một chiều C. Mạch chỉnh lưu dùng ac quy để tạo ra dòng điện một chiều D. Mạch chỉnh lưu dùng điôt tiếp mặt để đổi điện xoay chiều thành một chiều Câu 32. Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được? A. Khối 2 và khối 5. B. Khối 4 và khối 5. C. Khối 2 và khối 4. D. Khối 1 và khối 2. Câu 33. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? A. Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa. B. Các tranzito sẽ bị hỏng. C. Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt. D. Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa. Câu 34. Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển? A. Tín hiệu giao thông B. Báo hiệu và bảo vệ điện áp C. Mạch tạo xung D. Điều khiển bảng điện tử Câu 35. Biến áp nguồn trong mạch nguồn một chiều thực tế biến đổi điện áp từ 220v xuống điện áp bao nhiêu vôn? A. 12V B. 14V C. 16v D. 18V Câu 36. Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? A. Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ. B. Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn. C. Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại. D. Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn. -------------- Hết ------------- Công nghệ, Mã đề: 872, 10/25/2022. Trang 3 / 3