Đề cương ôn tập cuối học kì II Sinh học 12 - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì II Sinh học 12 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_sinh_hoc_12_nam_hoc_2022_2023.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì II Sinh học 12 - Năm học 2022-2023
- SINH 12. ÔN TẬP CUỐI KÌ II. NĂM HỌC 2022- 2023 TIẾN HÓA Câu 1: Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh A. sự tiến hoá phân li. B. sự tiến hoá đồng quy. C. sự tiến hoá song hành. D.phản ánh nguồn gốc chung. Câu 2: Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh A. sự tiến hoá phân li. B. sự tiến hoá đồng quy. C. sự tiến hoá song hành. D. nguồn gốc chung. Câu 3: Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về A. cấu tạo trong của các nội quan. B. các giai đoạn phát triển phôi thai. C. cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit. D. đặc điểm sinh học và biến cố địa chất. Câu 4: Hai cơ quan tương đồng là A. gai của cây xương rồng và gai xương rồng. B. mang của loài cá và mang của các loài tôm. C. chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi. D. gai của hoa hồng và gai của cây xương rồng. Câu 5: Bằng chứng tiến hoá không chứng minh các sinh vật có nguồn gốc chung là A. cơ quan thoái hoá. B. sự phát triển phôi giống nhau. C. cơ quan tương đồng. D. cơ quan tương tự. Câu 6: Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự? A. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác. B. Lá đậu Hà lan và gai xương rồng. C. Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồng. D. Cánh chim và cánh côn trùng. Câu 7: Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng giải phẫu so sánh? A. Xác sinh vật được bảo quản nguyên vẹn trong hổ phách. B. Sự giống nhau về thể thức cấu tạo bộ xương của người và thú. C. Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau. D. ADN của người và tinh tinh giống nhau tới 97,6%. Câu 8: Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau? A. Cơ quan thoái hoá. B. Cơ quan tương đồng. C. Hoá thạch. D. Cơ quan tương tự. HỌC THUYẾT TIẾN HÓA ĐACUYN, TỔNG HỢP HIỆN ĐẠI Câu 9: Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của sinh vật là: A. chọn lọc nhân tạo. B. chọn lọc tự nhiên. C. biến dị cá thể. D. biến dị xác định. Câu 10: Theo Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là A. cá thể. B. quần thể. C. giao tử. D. nhễm sắc thể. Câu 11: Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi A. quần thể mới xuất hiện. B. chi mới xuất hiện. C. loài mới xuất hiện. D. họ mới xuất hiện. Câu 12: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở tiến hóa là A. cá thể. B. quần thể. C. loài. D.phân tử. Câu 13: Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là A. cá thể. B. quần thể. C. giao tử. D. nhễm sắc thể. Câu 14: Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là A. chọn lọc tự nhiên. B. đột biến. C. giao phối. D. các cơ chế cách li. Câu 15: Nhân tố tiến hoá chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể là A. đột biến, CLTN B. các yếu tố ngẫu nhiên. C. di - nhập gen. D. giao phối không ngẫu nhiên. Câu 16: Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá của sinh giới? A. Chọn lọc tự nhiên. B. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Đột biến. D. Các cơ chế cách li. Câu 17: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể? A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Giao phối ngẫu nhiên. C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Đột biến. Câu 18: Nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen của quần thể theo 1 hướng xác định A. chọn lọc tự nhiên. B. giao phối. C. đột biến. D. cách li. Câu 19: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên A. làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể. B. làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo 1 hướng xác định. C. tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật.
- D. phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể. Câu 20: Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể? A. Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên. B. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên. C. Đột biến và di - nhập gen. D. Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li. Câu 21: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, khi nói về CLTN, phát biểu nào sau đây không đúng? A. CLTN không thể loại bỏ hoàn toàn 1 alen lặn có hại ra khỏi quần thể. B. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen. C. CLTN chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể. D. CLTN làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể. Câu 22: Theo quan niệm hiện đại, khi nói về CLTN, phát biểu nào sau đây không đúng? A. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể. B. CLTN chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra những kiểu gen thích nghi. C. CLTN thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể có kiểu gen khác nhau trong quần thể. D. Khi môi trường thay đổi theo 1 hướng xác định thì CLTN sẽ làm biến đổi tần số alen theo 1 hướng xác định. Câu 23: Cho các nhân tố sau (1) Đột biến. (2) CLTN. (3) Các yếu tố ngẫu nhiên. (4) Giao phối ngẫu nhiên. Cặp nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là A. (3), (4). B. (1), (4). C. (1), (2). D. (2), (4). Câu 24: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động lên mọi cấp độ tổ chức sống, trong đó quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ A. phân tử và tế bào. B. quần xã và hệ sinh thái. C. quần thể và quần xã. D. cá thể và quần thể. Câu 25: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở 1 quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả: Thành phần kiểu Thế hệ F1 Thế hệ F2 Thế hệ F3 Thế hệ F4 Thế hệ F5 gen AA 0,64 0,64 0,2 0,16 0,16 Aa 0,32 0,32 0,4 0,48 0,48 aa 0,04 0,04 0,4 0,36 0,36 Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là A. các yếu tố ngẫu nhiên. B. giao phối không ngẫu nhiên. C. giao phối ngẫu nhiên. D. đột biến. Câu 26: Ở 1 quần thể, cấu trúc di truyền của 4 thế hệ liên tiếp như sau: F1: 0,12AA: 0,56Aa: 0,32aa. F2: 0,18AA: 0,44Aa: 0,38aa. F3: 0,24AA: 0,32Aa: 0,44aa. F4: 0,28AA: 0,24Aa: 0,48aa. Cho biết các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau. Quần thể có khả năng đang chịu tác động của nhân tố nào sau đây? A. Các yếu tố ngẫu nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Đột biến gen. D. Giao phối ngẫu nhiên. LOÀI VÀ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH LOÀI Câu 27: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này biểu hiện cho A. cách li trước hợp tử. B. cách li sau hợp tử. C. cách li tập tính. D. cách li mùa vụ. Câu 28: Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 loài là tiêu chuẩn A. địa lý – sinh thái. B. hình thái. C.sinh lí- sinh hóa. D.di truyền. Câu 29: Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt hai loài sinh sản hữu tính là A. cách li sinh thái B. cách li tập tính C. cách li địa lí D. cách li sinh sản. Câu 30: Hình thành loài mới A. khác khu vực địa lí (bằng con đường địa lí) diễn ra nhanh trong một thời gian ngắn. B. bằng con đường lai xa và đa bội hoá diễn ra nhanh và gặp phổ biến ở thực vật. C. bằng con đường lai xa và đa bội hoá diễn ra chậm và hiếm gặp trong tự nhiên. D. ở động vật chủ yếu diễn ra bằng con đường lai xa và đa bội hoá. Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí A. Trong điều kiện địa lý khác nhau, CLTN đã tích luỹ các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau.
- B. Hình thành loài mới bằng con đường địa lý thường gặp ở cả động vật và thực vật. C. Hình thành loài mới bằng con đường địa lý diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài. D. Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật, từ đó tạo ra loài mới. Câu 32: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Cách li địa lí sẽ tạo ra các kiểu gen mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới. B. Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ở động vật. C. Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành loài mới. D. Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới. Câu 33: Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài A. động vật bậc cao. B. động vật. C. thực vật. D. có khả năng phát tán mạnh. Câu 34: Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất? A. Cách li địa lí. B. Cách li sinh thái. C. cách li tập tính. D. Lai xa và đa bội hoá. Câu 35: Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với A. động vật. B. thực vật. C. động vật bậc thấp. D. động vật bậc cao. Câu 36: Trong các phương thức hình thành loài mới, dấu hiệu cho thấy loài mới đã xuất hiện là có sự A. cách li địa lí. B. Xuất hiện các dạng trung gian. C. sai khác nhỏ về hình thái. D. Cách li sinh sản với quần thể gốc. BÀI 32. NGUỒN GỐC SỰ SỐNG- PHÁT TRIỂN SỰ SỐNG Câu 1: Theo quan niệm hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là A. axit nucleic và lipit. B. saccarit và photpholipit. C. protein và axit nucleic. D. protein và lipit. Câu 2: Hiện nay, người ta giả thiết rằng trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, phân tử tự nhân đôi xuất hiện đầu tiên có thể là A. ADN. B. ARN. C. Prôtêin. D. Lipit. Câu 3: Trong tiến hoá tiền sinh học, những mầm sống đầu tiên xuất hiện ở A. trong ao, hồ nước ngọt. C. trong lòng đất. B. trong nước đại dương nguyên thuỷ. D. khí quyển nguyên thuỷ. Câu 4: Để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Handan, năm 1953 Milơ đã tạo ra môi trường nhân tạo có thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy của Trái Đất. Môi trường nhân tạo đó gồm: A. CH4, CO2, H2 và hơi nước. C. N2, NH3, H2 và hơi nước. B. CH4, NH3, H2 và hơi nước. D. CH4, CO, H2 và hơi nước. Câu 5: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học? A. Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản. B. Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy). C. Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản. D. Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic. Câu 6: Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, bò sát cổ ngự trị ở A.kỉ Jura. B. kỉ Pecmi. C. kỉ Đêvôn. D. kỉ Cambri. Câu 7: Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở A. kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh. B. kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh. C. kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh. D. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh. Câu 8: Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, dương xỉ phát triển mạnh ở A. kỉ Cacbon (Than đá) thuộc đại Cổ sinh. C. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh. B. kỉ Silua thuộc đại Cổ sinh. D. kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh. Câu 9: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở A. kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung Sinh. B. kỉ Đệ Tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh . C. kỉ Đệ Tam (thứ ba) của đại Tân sinh. D. kỉ Jura của đại Trung sinh. Câu 10: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại nào sau đây? A. Đại Cổ sinh. B. Đại Nguyên sinh. C. Đại Tân sinh. D. Đại Trung sinh. CHỦ ĐỀ: CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT Câu 1: Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
- A. tất cả các nhân tố vật lí, hóa học của môi trường xung quanh sinh vật. B. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật. C. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hóa học của môi trường xung quanh sinh vật. D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật. Câu 2: Nơi ở là A. khu vực sinh sống của sinh vật. B. nơi cư trú của loài C. khoảng không gian sinh thái. D. nơi có các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật. Câu 3: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là A. môi trường. B. giới hạn sinh thái. C. ổ sinh thái. D. sinh cảnh. Câu 4: Khoảng giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với cá rô phi ở Việt Nam là A. 2°C - 42°C. B. 10°C - 42°C. C. 5°C - 40°C. D. 5,6°C - 42°C. Câu 5: Trong quần thể, các cá thể luôn gắn bó với nhau thông qua mối quan hệ A. hỗ trợ. B. cạnh tranh. C. hỗ trợ hoặc cạnh tranh. D. không có mối quan hệ. Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu của cạnh trạnh cùng loài là do A. có cùng nhu cầu sống. B. đấu tranh chống lại điều kiện bất lợi. C. đối phó với kẻ thù. D. mật độ cao. Câu 7: Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa A. đảm bào cho quần thể tồn tại ổn định. B. duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp. C. giúp khai thác tối ưu nguồn sống. D. đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn. Câu 8: Giữa các sinh vật cùng loài có 2 mối quan hệ nào sau đây? A. hỗ trợ và cạnh tranh. B. quần tụ hỗ trợ. C. ức chế và hỗ trợ. D. cạnh tranh và đối địch. Câu 9: Hiện tượng tự tỉa thưa các cây lúa trong ruộng là kết quả của A. cạnh tranh cùng loài. B. cạnh tranh khác loài. C. thiếu chất dinh dưỡng. D. sâu bệnh phá hoại. Câu 10: Các cây thông nhựa liền rễ sẽ hút được nhiều dinh dưỡng khoáng hơn so với các cây thông nhựa sống riêng lẽ là ví dụ về mối quan hệ nào sau đây? A. Hỗ trợ cùng loài. B. Kí sinh cùng loài. C. Cạnh tranh cùng loài. D. Vật ăn thịt – con mồi. Câu 11: Dấu hiệu nào không phải là đặc trưng của quần thể? A. mật độ. B. tỉ lệ đực – cái. C. sức sinh sản. D. độ đa dạng. Câu 12: Các đặc trưng cơ bản của quần thể là A. tỉ lệ giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố cá thể, mật độ, kích thước, kiểu tăng trưởng. B. sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng. C. cấu trúc giới tính, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng. D. độ nhiều, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng. Câu 13: Mật độ cá thể trong quần thể có ảnh hưởng tới A. cấu trúc tuổi của quần thể. B. kiểu phân bố cá thể của quần thể. C. khả năng sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể. D. mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể. Câu 14: Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì? A. Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường. B. Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường. C. Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể. D. Tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể. Câu 15: Trong quần thể, sự phân bố ngẫu nhiên của các cá thể có ý nghĩa A. giúp sinh vật tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường. B. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa cá cá thể trong quần thể. C. giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường. D. làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể. Câu 16: Phân bố cá thể theo nhóm là A. kiểu phân bố phổ biến nhất, thường gặp ở những sinh vật sống bầy đàn.
- B. kiểu phân bố thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều. C. kiểu phân bố làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể. D. kiểu phân bố giúp sinh vật tân dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường. Câu 17: Tuổi quần thể là A. thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh. B. tuổi thọ trung bình của loài. C. thời gian sống thực tế của cá thể. D. tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể. Câu 18: Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi: A. các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất. B. điều kiện sống phân bố đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. C. điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. D. điều kiện sống phân bố đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. Câu 19: Mật độ cá thể của quần thể là A. số lượng cá thể trên một đơn vị thể tích của quần thể. B. số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể. C. khối lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể. D. số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích của quần thể. Câu 20: Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố A. hạn chế B. rộng C. vừa phải D. hẹp Câu 21: Ở động vật biến nhiệt, nhiệt độ môi trường càng cao thì chu kì sống của chúng A. không đổi. B. càng dài. C. càng ngắn. D. luôn thay đổi. Câu 22: Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai? A. Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng. B. Loài sống ở vùng xích đạo có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng cực. C. Ở cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trưởng thành. D. Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn. Câu 23: Trong cùng một môi trường sống, nếu các cá thể sinh vật đến từ các loài gần nhau và sử dụng chung nguồn sống thì: A. Làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài. B. Làm phong phú nguồn sống của môi trường. C. Làm tăng tốc độ phân ly ổ sinh thái. D. Làm các cá thể khác nhau của các loài khác nhau bị tiêu diệt. Câu 24: Tập hợp nào dưới đây không phải là quần thể: A. Đàn voi ở rừng Tánh Linh. B. Đàn chim hải âu ở quần đảo Trường Sa. C. Rừng cọ ở Vĩnh Phú. D. Cá ở Hồ Tây. Câu 25: Xét tập hợp sinh vật sau: (1) Cá rô phi đơn tính ở trong hồ. (2) Cá trắm cỏ trong ao. (3) Sen trong đầm. (4) Cây ở ven hồ. (5) Chuột trong vườn. (6) Bèo tấm trên mặt ao. Các tập hợp sinh vật là quần thể gồm có: A. (1), (2), (3), (4), (5) và (6). B. (2), (3), (4), (5) và (6). C. (2), (3) và (6). D. (2), (3), (4) và (6). Câu 26: Hiện tượng thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể là A. Cộng sinh. B. Quần tụ. C. Hội sinh. D. Kí sinh. Câu 27: Nguyên nhân xảy ra cạnh tranh gay gắt giữa các các cá thể trong quần xã là A. do nguồn sống không cung cấp đủ cho tất cả các cá thể. B. do các loài có nơi ở giống nhau. C. do tất cả các cá thể đó có ổ sinh thái trùm lên nhau hoàn toàn. D. do môi trường thay đổi không ngừng. Câu 28: Khi nói về nhóm tuổi, phát biểu nào sau đây đúng? A. Việc nghiên cứu nhóm tuổi cho phép ta đánh giá tiềm năng của quần thể sinh vật. B. Khi nguồn sống giảm, số cá thể thuộc nhóm tuổi trung bình có xu hướng giảm mạnh. C. Dựa vào tuổi sinh lí để xây dựng tháp tuổi. D. Cấu trúc tuổi của quần thể chỉ phụ thuộc vào đặc điểm của loài sinh vật. Câu 29: Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng? A. Mật độ cá thể của quần thể là một đặc trưng luôn giữ ổn định. B. Sự phân bố cá thể của quần thể ảnh hưởng đến khả năng khai thác nguồn sống. C. Tỉ lệ giới tính ở tất cả các quần thể luôn đảm bảo là 1 : 1. D. Những cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhanh thường tăng trưởng theo đường cong S. Câu 30: Phát biểu nào sau đây về tuổi và cấu trúc tuổi của quần thể là không đúng?
- A. Một số quần thể có thể không có nhóm tuổi sau sinh sản. B. quần thể sẽ bị tuyệt diệt nếu không có nhóm tuổi đang sinh sản. C. Cấu trúc tuổi của quần thể có thể thay đổi theo điều kiện môi trường. D. Quần thể đang phát triển có nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn nhóm tuổi đang sinh sản. Câu 31: Điều nào không đúng về sự liên quan giữa ổ sinh thái và sự cạnh tranh giữa các loài? A. Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng mạnh. B. Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng ít thì cạnh tranh với nhau càng yếu. C. Những loài có ổ sinh thái không giao nhau thì không cạnh tranh với nhau. D. Những loại có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng yếu. Câu 32: Hai quần thể A và B khác loài sống trong cùng một khu vực địa lí và có các nhu cầu sống giống nhau, xu hướng biến động cá thể khi xảy ra cạnh tranh là: (1). Cạnh tranh gay gắt làm 1 loài sống sót, 1 loài bị diệt vong. (2). Nếu 2 loài khác bậc phân loại, loài nào tiến hoá hơn sẽ chiến thắng, tăng số lượng cá thể. (3). Hai loài vẫn tồn tại nhưng phân thành các ổ sinh thái khác nhau về thức ăn, nơi ở. (4). Loài nào sinh sản nhanh hơn, kích thước cơ thể lớn hơn, số lượng nhiều hơn sẽ chiến thắng, tăng số lượng. Còn loài kia bị diệt vong. Tổ hợp các ý đúng là:A. (2), (3). B. (2), (4) C. (1), (2) D. (1), (4). Câu 33: Cho các ví dụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: I. Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 800C. II. Số lượng thỏ và mèo rừng Canađa biến động theo chu kì 9 – 10 năm. III. Ở đồng rêu phương Bắc, số lượng cáo và chuột lemmut biến động theo chu kì 3 – 4 năm. IV. Số lượng ếch nhái ở Miền Bắc giảm mạnh khi có đợt rét đầu mùa đông đến. Có bao nhiêu ví dụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật mà nguyên nhân gây biến động là nhân tố không phụ thuộc mật độ quần thể? A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 34: Cho sơ đồ giới hạn sinh thái của 3 loài sinh vật và một số nhận xét như sau: I- Loài 3 được xem là loài ưa nhiệt, đồng thời là loài hẹp nhiệt nhất trong 3 loài. II- Loài 2 thường có vùng phân bố rộng nhất trong 3 loài. III- Sự cạnh tranh giữa loài 1 và 2 diễn ra mạnh hơn so với giữa loài 2 và 3 do có sự trùng lặp ổ sinh thái nhiều hơn. IV- Khi nhiệt độ xuống dưới 10°C thì chỉ có một loài có khả năng sống sót. Số phát biểu đúng là A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 35: Ở một hồ nước, khi đánh bắt cá mà các mẻ lưới thu được tỉ lệ cá con quá nhiều thì ta nên A. tăng cường đánh cá vì quần thể đang ổn định. B. hạn chế đánh bắt vì quần thể sẽ suy thoái. C. tiếp tục đánh bắt vì quần thể đang ở trạng thái trẻ. D. dừng ngay việc đánh bắt, nếu không nguồn cá trong hồ sẽ sạn kiệt. Câu 36: Những hiểu biết về giới hạn sinh thái của sinh vật có ý nghĩa A. đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di – nhập vật nuôi. B. ứng dụng trong việc di – nhập, thuần hóa các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp. C. trong việc giải thích sự phân bố của các sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di – nhập, thuần hóa các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp. D. đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất, thuần hóa các giống vật nuôi. Câu 37: Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
- (1) Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng ít thì cạnh tranh với nhau càng yếu. (2) Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống thì ổ sinh thái các loài chim trùng nhau hoàn toàn. (3) Trên một cây to có nhiều loài chim cùng sinh sống, có loài mỏ ngắn ăn hạt, loài mỏ dài hút mật, loài mỏ sắc nhọn ăn sâu bọ, là ví dụ về sự phân li ở sinh thái. (4) Những loài gần nhau về nguồn gốc, khi sống trong cùng 1 sinh cảnh và cùng sử dụng một nguồn thức ăn thường có xu hướng trùng lặp về ổ sinh thái. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 38: Khi khai thác một quần thể cá trong hồ nếu nhiều mẻ lưới đều thu được tỷ lệ các lớn chiếm ưu thế hơn so với cá con thì kết luận nào sau đây là chính xác ? A. Chưa khai thác hết tiềm năng sinh học của quần thể cá ở trong hồ. B. Khai thác quá mức tiềm năng sinh học của quần thể cá ở trong hồ. C. Khai thác đến mức quần thể cá chuẩn bị suy kiện về số lượng cá thể của quần thể cá trong hồ. D. Khai thác đúng với tiềm năng sinh học về số lượng cá thể của quần thể cá trong hồ. CHỦ ĐỀ: QUẦN XÃ VÀ HỆ SINH THÁI Câu 1: Các đặc trưng cơ bản của quần xã là A. thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ. B. độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã. C. thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong. D. thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã. Câu 2: Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện A. độ nhiều. B. độ đa dạng. C. độ thường gặp. D. sự phổ biến. Câu 3: Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã cho A. số lượng cá thể nhiều. B. sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh. C. có khả năng tiêu diệt các loài khác. D. số lượng cá thể nhiều, sinh khối lơn, hoạt động mạnh. Câu 3: Hiện tượng khống chế sinh học đã A. làm cho một loài bị tiêu diệt. B. đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã. C. làm cho quần xã chậm phát triển. D. mất cân bằng trong quần xã. Câu 4: Kiểu phân bố nào sau đây chỉ có trong quần xã sinh vật? A. Phân bố đều. B. Phân bố theo nhóm. C. Phân bố theo chiều thẳng đứng. D. Phân bố ngẫu nhiên. Câu 5: Hệ sinh thái bao gồm A. quần xã sinh vật và sinh cảnh. B. tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài. C. các loài quần tụ với nhau tại 1 không gian xác định. D. các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau. Câu 6: Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ A. giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải. B. dinh dưỡng. C. động vật ăn thịt và con mồi. D. giữa thực vật với động vật. Câu 7: Có những dạng tháp sinh thái nào? A. Tháp số lượng và tháp sinh khối. B. Tháp sinh khối và tháp năng lượng. C. Tháp năng lượng và tháp số lượng. D. Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng. Câu 8: Chu trình sinh địa hóa là A. chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên. B. sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã. C. sự trao đổi vật chất giữa các loài sinh vật thông qua lưới thức ăn. D. sự trao đổi vật chất giữa sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất. Câu 9: Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào? A. hô hấp của sinh vật. B. quang hợp của cây xanh. C. phan giải chất hữu cơ. D. khuếch tán. Câu 10: Trong một chuỗi thức ăn, nhóm sinh vật nào có sinh khối lớn nhất? A. động vật ăn thực vật. B. thực vật. C. động vật ăn động vật. D. sinh vật phân giải. Câu 11: Nhóm sinh vật nào sau đây luôn được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 1? A. Thực vật. B. Động vật đơn bào. C. Động vật không xương sống. D. Động vật có xương sống. Câu 12: Chu trình sinh địa hóa có vai trò A. duy trì sự cân bằng năng lượng trong sinh quyển. B. duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển. C. duy trì sự cân bằng trong quần xã. D. duy trì sự cân bằng vật chất và năng lượng trong sinh quyển.
- Câu 13: Trong chu trình sinh địa hóa, nhóm sinh vật nào trong các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi - nito ở dạng NO3 thành nito ở dạng N2? A. động vật nguyên sinh. B. vi khuẩn cố định nito trong đất. C. thực vật tự dưỡng. D. vi khuẩn phản nitrat hóa. Câu 14: Nhìn chung, trong các hệ sinh thái, khi chuyể từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề thì hiệu suất sử dụng năng lượng của bậc dinh dưỡng sau chỉ được khoảng A. 15% B. 20% C. 10% D. 30% Câu 15: Quan hệ giữa vi khuẩn lam và bèo hoa dây thuộc mối quan hệ nào? A. hội sinh. B. cộng sinh. C. cạnh tranh. D. hợp tác. Câu 16: Tảo giáp nở hoa làm chết các loài cá, tôm là mối quan hệ gì? A. Ức chế cảm nhiễm. B. Sinh vật ăn sinh vật. C. Cạnh tranh. D. Kí sinh. Câu 17: Loài giun dẹp Convolvuta roscoffensin sống trong cát vùng ngập thuỷ triều ven biển. Trong mô của giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống. Khi thuỷ triều hạ xuống, giun dẹp phơi mình trên cát và khi đó tảo lục có khả năng quang hợp. Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên. Quan hệ nào trong số các quan hệ sau đây là quan hệ giữa tảo lục và giun dẹp. A. Cộng sinh. B. Hợp tác. C. Kí sinh. D. Vật ăn thịt – con mồi. Câu 18: Hai loài ếch sống trong cùng 1 hồ nước, số lượng của loài A giảm chút ít, còn số lượng của loài B giảm đi rất mạnh. Điều đó chứng minh cho mối quan hệ A. hội sinh. B. vật dữ - con mồi. C. ức chế - cảm nhiễm. D. cạnh trạnh. Câu 19: Các hệ sinh thái được sắp xếp theo chiều tăng dần của vĩ độ từ xích đạo lên Bắc Cực lần lượt là: A. thảo nguyên, rừng mưa nhiệt đới, đồng rêu hàn đới, rừng Taiga. B. đồng rêu hàn đới, rừng mưa nhiệt đới, rừng Taiga, thảo nguyên. C. rừng Taiga, rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, đồng rêu hàn đới. D. savan, thảo nguyên, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới. Câu 20: Cho các chuỗi thức ăn sau: Lúa → Cào cào → Ếch → Rắn → Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn trên, sinh vật nào thuộc sinh vật tiêu thụ bậc 2? A. Cào cào. B. Ếch. C. Rắn. D. Đại bàng. Câu 21: Chuỗi thức ăn: "Cỏ → Cào cào → Nhái → Rắn → Đại bàng"có bao nhiêu loài sinh vật tiêu thụ? A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 22: Trong quan hệ giữa 2 loài, có ít nhất 1 loài bị hại thì đó là mối quan hệ nào sau đây? A. quan hệ hỗ trợ. B. quan hệ đối kháng. C. quan hệ hợp tác. D. quan hệ hội sinh. Câu 23: Các quần xã sinh vật vùng nhiệt đới có A. sự phân bố theo chiều ngang. B. đa dạng sinh học cao. C. đa dạng sinh học thấp. D. nhiều cây to và động lực lớn. Câu 24: Khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi – vật ăn thịt. B. Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh. C. Trong tiến hóa, các loài trùng nhau vè ổ sinh thái thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái. D. Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực của quá trình tiến hóa. Câu 25: Khi nói về độ đa dạng của quần xã, phát biểu nào sau đây đúng? A. Độ đa dạng của quần xã thường được duy trì ổn định, không phụ thuộc điều kiện sống của môi trường. B. Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã giảm dần. C. Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc của quần xã càng dễ bị biến động. D. Độ đa dạng của quần xã càng cao thì lưới thức ăn của quần xã càng phức tạp. Câu 26: Khi nói về hệ sinh thái trên cạn, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Vật chất và năng lượng đều được trao đổi theo vòng tuần hoàn kín. B. Vi khuẩn là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ. C. Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bâc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là không đáng kể. D. Thực vật đóng vai trò quan trọng trong quá trình truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật. Câu 27: Khi nói về hệ sinh thái tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong các hệ sinh thái trên cạn, sinh vật sản xuất gồm thực vật và vi sinh vật tự dưỡng.
- B. Các hệ sinh thái tự nhiên trên Trái Đất rất đa dạng, được chia thành các nhóm hệ sinh thái trên cạn và các nhóm hệ sinh thái dưới nước. C. Các hệ sinh thái tự nhiên được hình thành bởi các quy luật tự nhiên và có thể bị biến đổi dưới tác động của con người. D. Các hệ sinh thái tự nhiên dưới nước chỉ có một loại chuỗi thức ăn được mở đầu bằng sinh vật sản xuất. Câu 28: Ý có nội dung không đúng khi nói về chuỗi và lưới thức ăn là A. cấu trúc của chuỗi thức ăn càng đơn giản khi đi từ vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp. B. cấu trúc của chuỗi thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp. C. cấu trúc của chuỗi thức ăn càng phức tạp khi đi từ khơi đại dương vào bờ. D. quần xã trưởng thành có lưới thức ăn phức tạp hơn so với quần xã trẻ hay bị suy thoái. Câu 29: Khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi trong một quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Số lượng cá thể sinh vật ăn thịt bao giờ cũng nhiều hơn số lượng cá thể con mồi. B. Mỗi loài sinh vật ăn thịt chỉ sử dụng một loại con mồi nhất định làm thức ăn. C. Theo thời gian con mồi sẽ dần dần bị sinh vật ăn thịt tiêu diệt hoàn toàn. D. Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật ăn thịt và con mồi không cùng một bậc dinh dưỡng. Câu 30: Khi nói về sự phân tầng trong quần xã, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong quần xã sự phân tầng của thực vật kéo theo sự phân tầng của các loài động vật. B. Sự phân tầng trong quần xã sẽ làm giảm cạnh tranh cùng loài nhưng thường làm tăng cạnh tranh khác loài. C. Sự phân bố không đều của các nhân tố vô sinh là nguyên nhân chính dẫn tới sự phân tầng trong quần xã. D. Hệ sinh thái nhân tạo thường có tính phân tầng mạnh mẻ hơn so với hệ sinh thái tự nhiên. Câu 31: Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế A. nguyên sinh. B. thứ sinh. C. liên tục. D. phân hủy. Câu 32: Ý nghĩa của việc nghiên cứ diễn thế sinh thái là A. kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường, sinh vật và con người. B. chủ động xây dựng kế hoạch trong việc bảo vệ và khái thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên, kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường, sinh vật và con người. C. hiểu biết được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật, dự đoán được các quần xã tồn tại trước đó và quần xã sẽ thay thế trong tương lai. D. chủ động điều khiển diễn thế sinh thái theo ý muốn của con người. Câu 33: Quá trình hình thành 1 ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế A. nguyên sinh. B. thứ sinh. C. liên tục. D. phân hủy. Câu 34: Rừng nhiệt đới bị chặt trắng, sau 1 thời gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát triển? A. cây gỗ ưa sáng. B. cây thân cỏ ưa sáng. C. cây bụi chịu bóng. D. cây gỗ ưa bóng. Câu 35: Khi nói về chu trình sinh địa hóa của cacbon, phát biểu nào sau đây đúng? A. Sự vân chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó. B. Cacbon đi vào chu trình chủ yếu dưới dạng cacbon monoxit (CO). C. Một phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng để đi bào các lớp trầm tích. D. Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí. Câu 36: Cho các giai đoạn của diễn thế nguyên sinh: (1) Môi trường chưa có sinh vật. (2) Giai đoạn hình thành quần xã ổn định tương đối (giai đoạn đỉnh cực). (3) Các sinh vật đầu tiên phát tán tới hình thành nên quần xã tiên phong. (4) Giai đoạn hỗn hợp (giai đoạn giữa) gồm các quần xã biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau. Diễn thế nguyên sinh diễn ra theo trình tự là: A. (1), (4), (3), (2). B. (1), (3), (4), (2). C. (1), (2), (4), (3). D. (1), (2), (3), (4). Câu 37: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về hệ sinh thái? I. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là sinh vật sản xuất. II. Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất lớn. III. Trong một hệ sinh thái, vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng.
- IV. Vi khuẩn là nhóm sinh vật phân giải duy nhất, chúng có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ. A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 38: Trong một hồ tương đối giàu dinh dưỡng đang trong trạng thái cân bằng, người ta thả vào đó một số loài cá ăn động vật nổi để tăng sản phẩm thu hoạch, nhưng hồ lại trở nên phì dưỡng, gây hậu quả ngược lại. Nguyên nhân chủ yếu do A. cá thải thêm phân vào nước gây ô nhiễm. B. cá làm đục nước hồ, cản trở quá trình quang hợp của tảo. C. cá khai thác quá mức động vật nổi. D. cá gây xáo động nước hồ, ức chế sự sinh trưởng và phát triển của tảo. Câu 39: Trong một bể cá nuôi, 2 loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn. Một loài cá sống nơi sống nơi thoáng đãng, còn một loài lại thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước. Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn. Người ta cho vào bể 1 ít rong với mục địch để A. làm tăng hàm lượng oxi trong nước nhờ sự quang hợp của rong. B. bổ sung lượng thức ăn cho cá. C. giảm sự cạnh tranh của 2 loài về nơi ở. D. làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể nuôi. Câu 40: Trong nghề nuôi cá để thu được năng suất cá tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước thì điều nào dưới đây là cần làm hơn cả? A. Nuôi nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau. B. Nuôi nhiều loài cá thuộc cùng một chuỗi thức ăn. C. Nuôi nhiều loài cá với mật độ càng cao càng tốt. D. Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức ăn. Câu 41: Trong diễn thế thứ sinh trên đất canh tác đã bỏ hoang để trở thành rừng thứ sinh, sự phát triển của thảm thực vật trải qua các giai đoạn: (1) Quần xã đinh cực. (2) Quần xã cây gỗ lá rộng. (3) Quần xã cây thân thảo. (4) Quần xã cây bụi. (5) Quần xã khởi đầu, chủ yếu cây một năm. Trình tự đúng của các giai đoạn là A. 5 - 3 - 2 - 4 – 1. B. 5 - 3 - 4 - 2 – 1. C. 5 - 2 - 3 - 4 – 1. D. 1 - 2 - 3 - 4 – 5. Câu 42: Giả sử một lưới thức ăn được mô tả như sau: Thỏ, chuột, châu chấu và chim sẻ đều ăn thực vật; châu chấu là thức ăn của chim sẻ; cáo ăn thỏ và chim sẻ; cú mèo ăn chuột. Phát biểu nào sau đây đúng về lưới thức ăn này? (1) Cáo và cú mèo có ổ sinh thái về dinh dưỡng khác nhau. (2) Có 4 loài cùng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2. (3) Chuỗi thức ăn dài nhất gồm có 6 mắt xích. (4) Cú mèo là sinh vật tiêu thụ bậc 3. A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 43: Giả sử trong một hồ tự nhiên, tảo là thức ăn của giáp xác; cá mương sử dụng giáp xác làm thức ăn đồng thời lại làm mồi cho cá quả. Cá quả tích lũy được 1152.103 kcal, tương đương 10% năng lượng tích lũy ở bậc dinh dưỡng thấp liền kề với nó. Cá mương tích lũy được một lượng năng lượng tương đương với 8% năng lượng tích lũy ở giáp xác. Tảo tích lũy được 12.108 kcal. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 và bậc dinh dưỡng cấp 1 là A. 6%. B. 12%. C. 10%. D. 15%. Câu 44: Trên tro tàn núi lửa xuất hiện quần xã tiên phong. Quần xã này sinh sống và phát triển làm tăng độ ẩm và làm giàu thêm nguồn dinh dưỡng hữu cơ, tạo thuận lợi cho cỏ thay thế. Theo thời gian, sau cỏ là trảng cây thân thảo, thân gỗ và cuối cùng là rừng nguyên sinh. Theo lí thuyết, khi nói về quá trình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Đây là quá trình diễn thế sinh thái. II. Rừng nguyên sinh là quần xã đỉnh cực của quá trình biến đổi này. III. Độ đa dạng sinh học có xu hướng tăng dần trong quá trình biến đổi này. IV. Một trong những nguyên nhân gây ra quá trình biến đổi này là sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
- ĐÁP ÁN- ÔN TẬP CHỦ ĐỀ: TIẾN HÓA- SINH THÁI TIẾN HÓA Câu 1: Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh A. sự tiến hoá phân li. B. sự tiến hoá đồng quy. C. sự tiến hoá song hành. D.phản ánh nguồn gốc chung. Câu 2: Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh A. sự tiến hoá phân li. B. sự tiến hoá đồng quy. C. sự tiến hoá song hành. D. nguồn gốc chung. Câu 3: Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về A. cấu tạo trong của các nội quan. B. các giai đoạn phát triển phôi thai. C. cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit. D. đặc điểm sinh học và biến cố địa chất. Câu 4: Hai cơ quan tương đồng là A. gai của cây xương rồng và gai xương rồng. B. mang của loài cá và mang của các loài tôm. C. chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi. D. gai của hoa hồng và gai của cây xương rồng. Câu 5: Bằng chứng tiến hoá không chứng minh các sinh vật có nguồn gốc chung là A. cơ quan thoái hoá. B. sự phát triển phôi giống nhau. C. cơ quan tương đồng. D. cơ quan tương tự. Câu 6: Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự? A. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác. B. Lá đậu Hà lan và gai xương rồng. C. Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồng. D. Cánh chim và cánh côn trùng. Câu 7: Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng giải phẫu so sánh? A. Xác sinh vật được bảo quản nguyên vẹn trong hổ phách. B. Sự giống nhau về thể thức cấu tạo bộ xương của người và thú. C. Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau. D. ADN của người và tinh tinh giống nhau tới 97,6%. Câu 8: Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau? A. Cơ quan thoái hoá. B. Cơ quan tương đồng. C. Hoá thạch. D. Cơ quan tương tự. HỌC THUYẾT TIẾN HÓA ĐACUYN, TỔNG HỢP HIỆN ĐẠI Câu 9: Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của sinh vật là: A. chọn lọc nhân tạo. B. chọn lọc tự nhiên. C. biến dị cá thể. D. biến dị xác định. Câu 10: Theo Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là A. cá thể. B. quần thể. C. giao tử. D. nhễm sắc thể. Câu 11: Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi A. quần thể mới xuất hiện. B. chi mới xuất hiện. C. loài mới xuất hiện. D. họ mới xuất hiện. Câu 12: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở tiến hóa là A. cá thể. B. quần thể. C. loài. D.phân tử. Câu 13: Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là A. cá thể. B. quần thể. C. giao tử. D. nhễm sắc thể. Câu 14: Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là A. chọn lọc tự nhiên. B. đột biến. C. giao phối. D. các cơ chế cách li. Câu 15: Nhân tố tiến hoá chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể là A. đột biến, CLTN B. các yếu tố ngẫu nhiên. C. di - nhập gen. D. giao phối không ngẫu nhiên. Câu 16: Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá của sinh giới? A. Chọn lọc tự nhiên. B. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Đột biến. D. Các cơ chế cách li. Câu 17: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể? A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Giao phối ngẫu nhiên. C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Đột biến. Câu 18: Nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen của quần thể theo 1 hướng xác định A. chọn lọc tự nhiên. B. giao phối. C. đột biến. D. cách li. Câu 19: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên A. làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể. B. làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo 1 hướng xác định.
- C. tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật. D. phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể. Câu 20: Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể? A. Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên. B. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên. C. Đột biến và di - nhập gen. D. Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li. Câu 21: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, khi nói về CLTN, phát biểu nào sau đây không đúng? A. CLTN không thể loại bỏ hoàn toàn 1 alen lặn có hại ra khỏi quần thể. B. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen. C. CLTN chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể. D. CLTN làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể. Câu 22: Theo quan niệm hiện đại, khi nói về CLTN, phát biểu nào sau đây không đúng? A. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể. B. CLTN chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra những kiểu gen thích nghi. C. CLTN thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể có kiểu gen khác nhau trong quần thể. D. Khi môi trường thay đổi theo 1 hướng xác định thì CLTN sẽ làm biến đổi tần số alen theo 1 hướng xác định. Câu 23: Cho các nhân tố sau (1) Đột biến. (2) CLTN. (3) Các yếu tố ngẫu nhiên. (4) Giao phối ngẫu nhiên. Cặp nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là A. (3), (4). B. (1), (4). C. (1), (2). D. (2), (4). Câu 24: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động lên mọi cấp độ tổ chức sống, trong đó quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ A. phân tử và tế bào. B. quần xã và hệ sinh thái. C. quần thể và quần xã. D. cá thể và quần thể. Câu 25: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở 1 quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả: Thành phần kiểu Thế hệ F1 Thế hệ F2 Thế hệ F3 Thế hệ F4 Thế hệ F5 gen AA 0,64 0,64 0,2 0,16 0,16 Aa 0,32 0,32 0,4 0,48 0,48 aa 0,04 0,04 0,4 0,36 0,36 Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là A. các yếu tố ngẫu nhiên. B. giao phối không ngẫu nhiên. C. giao phối ngẫu nhiên. D. đột biến. Câu 26: Ở 1 quần thể, cấu trúc di truyền của 4 thế hệ liên tiếp như sau: F1: 0,12AA: 0,56Aa: 0,32aa. F2: 0,18AA: 0,44Aa: 0,38aa. F3: 0,24AA: 0,32Aa: 0,44aa. F4: 0,28AA: 0,24Aa: 0,48aa. Cho biết các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau. Quần thể có khả năng đang chịu tác động của nhân tố nào sau đây? A. Các yếu tố ngẫu nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Đột biến gen. D. Giao phối ngẫu nhiên. LOÀI VÀ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH LOÀI Câu 27: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này biểu hiện cho A. cách li trước hợp tử. B. cách li sau hợp tử. C. cách li tập tính. D. cách li mùa vụ. Câu 28: Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 loài là tiêu chuẩn A. địa lý – sinh thái. B. hình thái. C.sinh lí- sinh hóa. D.di truyền. Câu 29: Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt hai loài sinh sản hữu tính là A. cách li sinh thái B. cách li tập tính C. cách li địa lí D. cách li sinh sản. Câu 30: Hình thành loài mới A. khác khu vực địa lí (bằng con đường địa lí) diễn ra nhanh trong một thời gian ngắn. B. bằng con đường lai xa và đa bội hoá diễn ra nhanh và gặp phổ biến ở thực vật. C. bằng con đường lai xa và đa bội hoá diễn ra chậm và hiếm gặp trong tự nhiên. D. ở động vật chủ yếu diễn ra bằng con đường lai xa và đa bội hoá. Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí A. Trong điều kiện địa lý khác nhau, CLTN đã tích luỹ các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác
- nhau. B. Hình thành loài mới bằng con đường địa lý thường gặp ở cả động vật và thực vật. C. Hình thành loài mới bằng con đường địa lý diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài. D. Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật, từ đó tạo ra loài mới. Câu 32: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Cách li địa lí sẽ tạo ra các kiểu gen mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới. B. Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ở động vật. C. Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành loài mới. D. Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới. Câu 33: Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài A. động vật bậc cao. B. động vật. C. thực vật. D. có khả năng phát tán mạnh. Câu 34: Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất? A. Cách li địa lí. B. Cách li sinh thái. C. cách li tập tính. D. Lai xa và đa bội hoá. Câu 35: Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với A. động vật. B. thực vật. C. động vật bậc thấp. D. động vật bậc cao. Câu 36: Trong các phương thức hình thành loài mới, dấu hiệu cho thấy loài mới đã xuất hiện là có sự A. cách li địa lí. B. Xuất hiện các dạng trung gian. C. sai khác nhỏ về hình thái. D. Cách li sinh sản với quần thể gốc. BÀI 32. NGUỒN GỐC SỰ SỐNG- PHÁT TRIỂN SỰ SỐNG Câu 1: Theo quan niệm hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là A. axit nucleic và lipit. B. saccarit và photpholipit. C. protein và axit nucleic. D. protein và lipit. Câu 2: Hiện nay, người ta giả thiết rằng trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, phân tử tự nhân đôi xuất hiện đầu tiên có thể là A. ADN. B. ARN. C. Prôtêin. D. Lipit. Câu 3: Trong tiến hoá tiền sinh học, những mầm sống đầu tiên xuất hiện ở A. trong ao, hồ nước ngọt. C. trong lòng đất. B. trong nước đại dương nguyên thuỷ. D. khí quyển nguyên thuỷ. Câu 4: Để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Handan, năm 1953 Milơ đã tạo ra môi trường nhân tạo có thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy của Trái Đất. Môi trường nhân tạo đó gồm: A. CH4, CO2, H2 và hơi nước. C. N2, NH3, H2 và hơi nước. B. CH4, NH3, H2 và hơi nước. D. CH4, CO, H2 và hơi nước. Câu 5: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học? A. Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản. B. Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy). C. Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản. D. Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic. Câu 6: Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, bò sát cổ ngự trị ở A.kỉ Jura. B. kỉ Pecmi. C. kỉ Đêvôn. D. kỉ Cambri. Câu 7: Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở A. kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh. B. kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh. C. kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh. D. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh. Câu 8: Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, dương xỉ phát triển mạnh ở A. kỉ Cacbon (Than đá) thuộc đại Cổ sinh. C. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh. B. kỉ Silua thuộc đại Cổ sinh. D. kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh. Câu 9: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở A. kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung Sinh. B. kỉ Đệ Tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh . C. kỉ Đệ Tam (thứ ba) của đại Tân sinh. D. kỉ Jura của đại Trung sinh. Câu 10: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại nào sau đây? A. Đại Cổ sinh. B. Đại Nguyên sinh. C. Đại Tân sinh. D. Đại Trung sinh. CHỦ ĐỀ: CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT
- Câu 1: Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm A. tất cả các nhân tố vật lí, hóa học của môi trường xung quanh sinh vật. B. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật. C. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hóa học của môi trường xung quanh sinh vật. D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật. Câu 2: Nơi ở là A. khu vực sinh sống của sinh vật. B. nơi cư trú của loài C. khoảng không gian sinh thái. D. nơi có các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật. Câu 3: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là A. môi trường. B. giới hạn sinh thái. C. ổ sinh thái. D. sinh cảnh. Câu 4: Khoảng giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với cá rô phi ở Việt Nam là A. 2°C - 42°C. B. 10°C - 42°C. C. 5°C - 40°C. D. 5,6°C - 42°C. Câu 5: Trong quần thể, các cá thể luôn gắn bó với nhau thông qua mối quan hệ A. hỗ trợ. B. cạnh tranh. C. hỗ trợ hoặc cạnh tranh. D. không có mối quan hệ. Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu của cạnh trạnh cùng loài là do A. có cùng nhu cầu sống. B. đấu tranh chống lại điều kiện bất lợi. C. đối phó với kẻ thù. D. mật độ cao. Câu 7: Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa A. đảm bào cho quần thể tồn tại ổn định. B. duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp. C. giúp khai thác tối ưu nguồn sống. D. đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn. Câu 8: Giữa các sinh vật cùng loài có 2 mối quan hệ nào sau đây? A. hỗ trợ và cạnh tranh. B. quần tụ hỗ trợ. C. ức chế và hỗ trợ. D. cạnh tranh và đối địch. Câu 9: Hiện tượng tự tỉa thưa các cây lúa trong ruộng là kết quả của A. cạnh tranh cùng loài. B. cạnh tranh khác loài. C. thiếu chất dinh dưỡng. D. sâu bệnh phá hoại. Câu 10: Các cây thông nhựa liền rễ sẽ hút được nhiều dinh dưỡng khoáng hơn so với các cây thông nhựa sống riêng lẽ là ví dụ về mối quan hệ nào sau đây? A. Hỗ trợ cùng loài. B. Kí sinh cùng loài. C. Cạnh tranh cùng loài. D. Vật ăn thịt – con mồi. Câu 11: Dấu hiệu nào không phải là đặc trưng của quần thể? A. mật độ. B. tỉ lệ đực – cái. C. sức sinh sản. D. độ đa dạng. Câu 12: Các đặc trưng cơ bản của quần thể là A. tỉ lệ giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố cá thể, mật độ, kích thước, kiểu tăng trưởng. B. sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng. C. cấu trúc giới tính, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng. D. độ nhiều, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng. Câu 13: Mật độ cá thể trong quần thể có ảnh hưởng tới A. cấu trúc tuổi của quần thể. B. kiểu phân bố cá thể của quần thể. C. khả năng sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể. D. mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể. Câu 14: Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì? A. Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường. B. Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường. C. Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể. D. Tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể. Câu 15: Trong quần thể, sự phân bố ngẫu nhiên của các cá thể có ý nghĩa A. giúp sinh vật tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường. B. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa cá cá thể trong quần thể. C. giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường. D. làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể. Câu 16: Phân bố cá thể theo nhóm là
- A. kiểu phân bố phổ biến nhất, thường gặp ở những sinh vật sống bầy đàn. B. kiểu phân bố thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều. C. kiểu phân bố làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể. D. kiểu phân bố giúp sinh vật tân dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường. Câu 17: Tuổi quần thể là A. thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh. B. tuổi thọ trung bình của loài. C. thời gian sống thực tế của cá thể. D. tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể. Câu 18: Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi: A. các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất. B. điều kiện sống phân bố đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. C. điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. D. điều kiện sống phân bố đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. Câu 19: Mật độ cá thể của quần thể là A. số lượng cá thể trên một đơn vị thể tích của quần thể. B. số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể. C. khối lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể. D. số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích của quần thể. Câu 20: Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố A. hạn chế B. rộng C. vừa phải D. hẹp Câu 21: Ở động vật biến nhiệt, nhiệt độ môi trường càng cao thì chu kì sống của chúng A. không đổi. B. càng dài. C. càng ngắn. D. luôn thay đổi. Câu 22: Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai? A. Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng. B. Loài sống ở vùng xích đạo có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng cực. C. Ở cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trưởng thành. D. Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn. Câu 23: Trong cùng một môi trường sống, nếu các cá thể sinh vật đến từ các loài gần nhau và sử dụng chung nguồn sống thì: A. Làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài. B. Làm phong phú nguồn sống của môi trường. C. Làm tăng tốc độ phân ly ổ sinh thái. D. Làm các cá thể khác nhau của các loài khác nhau bị tiêu diệt. Câu 24: Tập hợp nào dưới đây không phải là quần thể: A. Đàn voi ở rừng Tánh Linh. B. Đàn chim hải âu ở quần đảo Trường Sa. C. Rừng cọ ở Vĩnh Phú. D. Cá ở Hồ Tây. Câu 25: Xét tập hợp sinh vật sau: (1) Cá rô phi đơn tính ở trong hồ. (2) Cá trắm cỏ trong ao. (3) Sen trong đầm. (4) Cây ở ven hồ. (5) Chuột trong vườn. (6) Bèo tấm trên mặt ao. Các tập hợp sinh vật là quần thể gồm có: A. (1), (2), (3), (4), (5) và (6). B. (2), (3), (4), (5) và (6). C. (2), (3) và (6). D. (2), (3), (4) và (6). Câu 26: Hiện tượng thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể là A. Cộng sinh. B. Quần tụ. C. Hội sinh. D. Kí sinh. Câu 27: Nguyên nhân xảy ra cạnh tranh gay gắt giữa các các cá thể trong quần xã là A. do nguồn sống không cung cấp đủ cho tất cả các cá thể. B. do các loài có nơi ở giống nhau. C. do tất cả các cá thể đó có ổ sinh thái trùm lên nhau hoàn toàn. D. do môi trường thay đổi không ngừng. Câu 28: Khi nói về nhóm tuổi, phát biểu nào sau đây đúng? A. Việc nghiên cứu nhóm tuổi cho phép ta đánh giá tiềm năng của quần thể sinh vật. B. Khi nguồn sống giảm, số cá thể thuộc nhóm tuổi trung bình có xu hướng giảm mạnh. C. Dựa vào tuổi sinh lí để xây dựng tháp tuổi. D. Cấu trúc tuổi của quần thể chỉ phụ thuộc vào đặc điểm của loài sinh vật. Câu 29: Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng? A. Mật độ cá thể của quần thể là một đặc trưng luôn giữ ổn định. B. Sự phân bố cá thể của quần thể ảnh hưởng đến khả năng khai thác nguồn sống. C. Tỉ lệ giới tính ở tất cả các quần thể luôn đảm bảo là 1 : 1. D. Những cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhanh thường tăng trưởng theo đường cong S.
- Câu 30: Phát biểu nào sau đây về tuổi và cấu trúc tuổi của quần thể là không đúng? A. Một số quần thể có thể không có nhóm tuổi sau sinh sản. B. quần thể sẽ bị tuyệt diệt nếu không có nhóm tuổi đang sinh sản. C. Cấu trúc tuổi của quần thể có thể thay đổi theo điều kiện môi trường. D. Quần thể đang phát triển có nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn nhóm tuổi đang sinh sản. Câu 31: Điều nào không đúng về sự liên quan giữa ổ sinh thái và sự cạnh tranh giữa các loài? A. Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng mạnh. B. Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng ít thì cạnh tranh với nhau càng yếu. C. Những loài có ổ sinh thái không giao nhau thì không cạnh tranh với nhau. D. Những loại có ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng yếu. Câu 32: Hai quần thể A và B khác loài sống trong cùng một khu vực địa lí và có các nhu cầu sống giống nhau, xu hướng biến động cá thể khi xảy ra cạnh tranh là: (1). Cạnh tranh gay gắt làm 1 loài sống sót, 1 loài bị diệt vong. (2). Nếu 2 loài khác bậc phân loại, loài nào tiến hoá hơn sẽ chiến thắng, tăng số lượng cá thể. (3). Hai loài vẫn tồn tại nhưng phân thành các ổ sinh thái khác nhau về thức ăn, nơi ở. (4). Loài nào sinh sản nhanh hơn, kích thước cơ thể lớn hơn, số lượng nhiều hơn sẽ chiến thắng, tăng số lượng. Còn loài kia bị diệt vong. Tổ hợp các ý đúng là:A. (2), (3). B. (2), (4) C. (1), (2) D. (1), (4). Câu 33: Cho các ví dụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: I. Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 800C. II. Số lượng thỏ và mèo rừng Canađa biến động theo chu kì 9 – 10 năm. III. Ở đồng rêu phương Bắc, số lượng cáo và chuột lemmut biến động theo chu kì 3 – 4 năm. IV. Số lượng ếch nhái ở Miền Bắc giảm mạnh khi có đợt rét đầu mùa đông đến. Có bao nhiêu ví dụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật mà nguyên nhân gây biến động là nhân tố không phụ thuộc mật độ quần thể? A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 34: Cho sơ đồ giới hạn sinh thái của 3 loài sinh vật và một số nhận xét như sau: I- Loài 3 được xem là loài ưa nhiệt, đồng thời là loài hẹp nhiệt nhất trong 3 loài. II- Loài 2 thường có vùng phân bố rộng nhất trong 3 loài. III- Sự cạnh tranh giữa loài 1 và 2 diễn ra mạnh hơn so với giữa loài 2 và 3 do có sự trùng lặp ổ sinh thái nhiều hơn. IV- Khi nhiệt độ xuống dưới 10°C thì chỉ có một loài có khả năng sống sót. Số phát biểu đúng là A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 35: Ở một hồ nước, khi đánh bắt cá mà các mẻ lưới thu được tỉ lệ cá con quá nhiều thì ta nên A. tăng cường đánh cá vì quần thể đang ổn định. B. hạn chế đánh bắt vì quần thể sẽ suy thoái. C. tiếp tục đánh bắt vì quần thể đang ở trạng thái trẻ. D. dừng ngay việc đánh bắt, nếu không nguồn cá trong hồ sẽ sạn kiệt. Câu 36: Những hiểu biết về giới hạn sinh thái của sinh vật có ý nghĩa A. đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di – nhập vật nuôi. B. ứng dụng trong việc di – nhập, thuần hóa các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp. C. trong việc giải thích sự phân bố của các sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di – nhập, thuần hóa các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp. D. đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất, thuần hóa các giống vật nuôi.
- Câu 37: Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng? (1) Những loài có ổ sinh thái giao nhau càng ít thì cạnh tranh với nhau càng yếu. (2) Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống thì ổ sinh thái các loài chim trùng nhau hoàn toàn. (3) Trên một cây to có nhiều loài chim cùng sinh sống, có loài mỏ ngắn ăn hạt, loài mỏ dài hút mật, loài mỏ sắc nhọn ăn sâu bọ, là ví dụ về sự phân li ở sinh thái. (4) Những loài gần nhau về nguồn gốc, khi sống trong cùng 1 sinh cảnh và cùng sử dụng một nguồn thức ăn thường có xu hướng trùng lặp về ổ sinh thái. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 38: Khi khai thác một quần thể cá trong hồ nếu nhiều mẻ lưới đều thu được tỷ lệ các lớn chiếm ưu thế hơn so với cá con thì kết luận nào sau đây là chính xác ? A. Chưa khai thác hết tiềm năng sinh học của quần thể cá ở trong hồ. B. Khai thác quá mức tiềm năng sinh học của quần thể cá ở trong hồ. C. Khai thác đến mức quần thể cá chuẩn bị suy kiện về số lượng cá thể của quần thể cá trong hồ. D. Khai thác đúng với tiềm năng sinh học về số lượng cá thể của quần thể cá trong hồ. CHỦ ĐỀ: QUẦN XÃ VÀ HỆ SINH THÁI Câu 1: Các đặc trưng cơ bản của quần xã là A. thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ. B. độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã. C. thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong. D. thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã. Câu 2: Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện A. độ nhiều. B. độ đa dạng. C. độ thường gặp. D. sự phổ biến. Câu 3: Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã cho A. số lượng cá thể nhiều. B. sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh. C. có khả năng tiêu diệt các loài khác. D. số lượng cá thể nhiều, sinh khối lơn, hoạt động mạnh. Câu 3: Hiện tượng khống chế sinh học đã A. làm cho một loài bị tiêu diệt. B. đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã. C. làm cho quần xã chậm phát triển. D. mất cân bằng trong quần xã. Câu 4: Kiểu phân bố nào sau đây chỉ có trong quần xã sinh vật? A. Phân bố đều. B. Phân bố theo nhóm. C. Phân bố theo chiều thẳng đứng. D. Phân bố ngẫu nhiên. Câu 5: Hệ sinh thái bao gồm A. quần xã sinh vật và sinh cảnh. B. tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài. C. các loài quần tụ với nhau tại 1 không gian xác định. D. các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau. Câu 6: Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ A. giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải. B. dinh dưỡng. C. động vật ăn thịt và con mồi. D. giữa thực vật với động vật. Câu 7: Có những dạng tháp sinh thái nào? A. Tháp số lượng và tháp sinh khối. B. Tháp sinh khối và tháp năng lượng. C. Tháp năng lượng và tháp số lượng. D. Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng. Câu 8: Chu trình sinh địa hóa là A. chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên. B. sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã. C. sự trao đổi vật chất giữa các loài sinh vật thông qua lưới thức ăn. D. sự trao đổi vật chất giữa sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất. Câu 9: Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào? A. hô hấp của sinh vật. B. quang hợp của cây xanh. C. phan giải chất hữu cơ. D. khuếch tán. Câu 10: Trong một chuỗi thức ăn, nhóm sinh vật nào có sinh khối lớn nhất? A. động vật ăn thực vật. B. thực vật. C. động vật ăn động vật. D. sinh vật phân giải. Câu 11: Nhóm sinh vật nào sau đây luôn được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 1? A. Thực vật. B. Động vật đơn bào. C. Động vật không xương sống. D. Động vật có xương sống. Câu 12: Chu trình sinh địa hóa có vai trò A. duy trì sự cân bằng năng lượng trong sinh quyển. B. duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển. C. duy trì sự cân bằng trong quần xã.
- D. duy trì sự cân bằng vật chất và năng lượng trong sinh quyển. Câu 13: Trong chu trình sinh địa hóa, nhóm sinh vật nào trong các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi - nito ở dạng NO3 thành nito ở dạng N2? A. động vật nguyên sinh. B. vi khuẩn cố định nito trong đất. C. thực vật tự dưỡng. D. vi khuẩn phản nitrat hóa. Câu 14: Nhìn chung, trong các hệ sinh thái, khi chuyể từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề thì hiệu suất sử dụng năng lượng của bậc dinh dưỡng sau chỉ được khoảng A. 15% B. 20% C. 10% D. 30% Câu 15: Quan hệ giữa vi khuẩn lam và bèo hoa dây thuộc mối quan hệ nào? A. hội sinh. B. cộng sinh. C. cạnh tranh. D. hợp tác. Câu 16: Tảo giáp nở hoa làm chết các loài cá, tôm là mối quan hệ gì? A. Ức chế cảm nhiễm. B. Sinh vật ăn sinh vật. C. Cạnh tranh. D. Kí sinh. Câu 17: Loài giun dẹp Convolvuta roscoffensin sống trong cát vùng ngập thuỷ triều ven biển. Trong mô của giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống. Khi thuỷ triều hạ xuống, giun dẹp phơi mình trên cát và khi đó tảo lục có khả năng quang hợp. Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên. Quan hệ nào trong số các quan hệ sau đây là quan hệ giữa tảo lục và giun dẹp. A. Cộng sinh. B. Hợp tác. C. Kí sinh. D. Vật ăn thịt – con mồi. Câu 18: Hai loài ếch sống trong cùng 1 hồ nước, số lượng của loài A giảm chút ít, còn số lượng của loài B giảm đi rất mạnh. Điều đó chứng minh cho mối quan hệ A. hội sinh. B. vật dữ - con mồi. C. ức chế - cảm nhiễm. D. cạnh trạnh. Câu 19: Các hệ sinh thái được sắp xếp theo chiều tăng dần của vĩ độ từ xích đạo lên Bắc Cực lần lượt là: A. thảo nguyên, rừng mưa nhiệt đới, đồng rêu hàn đới, rừng Taiga. B. đồng rêu hàn đới, rừng mưa nhiệt đới, rừng Taiga, thảo nguyên. C. rừng Taiga, rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, đồng rêu hàn đới. D. savan, thảo nguyên, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới. Câu 20: Cho các chuỗi thức ăn sau: Lúa → Cào cào → Ếch → Rắn → Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn trên, sinh vật nào thuộc sinh vật tiêu thụ bậc 2? A. Cào cào. B. Ếch. C. Rắn. D. Đại bàng. Câu 21: Chuỗi thức ăn: "Cỏ → Cào cào → Nhái → Rắn → Đại bàng"có bao nhiêu loài sinh vật tiêu thụ? A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 22: Trong quan hệ giữa 2 loài, có ít nhất 1 loài bị hại thì đó là mối quan hệ nào sau đây? A. quan hệ hỗ trợ. B. quan hệ đối kháng. C. quan hệ hợp tác. D. quan hệ hội sinh. Câu 23: Các quần xã sinh vật vùng nhiệt đới có A. sự phân bố theo chiều ngang. B. đa dạng sinh học cao. C. đa dạng sinh học thấp. D. nhiều cây to và động lực lớn. Câu 24: Khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi – vật ăn thịt. B. Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh. C. Trong tiến hóa, các loài trùng nhau vè ổ sinh thái thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái. D. Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực của quá trình tiến hóa. Câu 25: Khi nói về độ đa dạng của quần xã, phát biểu nào sau đây đúng? A. Độ đa dạng của quần xã thường được duy trì ổn định, không phụ thuộc điều kiện sống của môi trường. B. Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã giảm dần. C. Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc của quần xã càng dễ bị biến động. D. Độ đa dạng của quần xã càng cao thì lưới thức ăn của quần xã càng phức tạp. Câu 26: Khi nói về hệ sinh thái trên cạn, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Vật chất và năng lượng đều được trao đổi theo vòng tuần hoàn kín. B. Vi khuẩn là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ. C. Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bâc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là không đáng kể. D. Thực vật đóng vai trò quan trọng trong quá trình truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật. Câu 27: Khi nói về hệ sinh thái tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
- A. Trong các hệ sinh thái trên cạn, sinh vật sản xuất gồm thực vật và vi sinh vật tự dưỡng. B. Các hệ sinh thái tự nhiên trên Trái Đất rất đa dạng, được chia thành các nhóm hệ sinh thái trên cạn và các nhóm hệ sinh thái dưới nước. C. Các hệ sinh thái tự nhiên được hình thành bởi các quy luật tự nhiên và có thể bị biến đổi dưới tác động của con người. D. Các hệ sinh thái tự nhiên dưới nước chỉ có một loại chuỗi thức ăn được mở đầu bằng sinh vật sản xuất. Câu 28: Ý có nội dung không đúng khi nói về chuỗi và lưới thức ăn là A. cấu trúc của chuỗi thức ăn càng đơn giản khi đi từ vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp. B. cấu trúc của chuỗi thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp. C. cấu trúc của chuỗi thức ăn càng phức tạp khi đi từ khơi đại dương vào bờ. D. quần xã trưởng thành có lưới thức ăn phức tạp hơn so với quần xã trẻ hay bị suy thoái. Câu 29: Khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi trong một quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Số lượng cá thể sinh vật ăn thịt bao giờ cũng nhiều hơn số lượng cá thể con mồi. B. Mỗi loài sinh vật ăn thịt chỉ sử dụng một loại con mồi nhất định làm thức ăn. C. Theo thời gian con mồi sẽ dần dần bị sinh vật ăn thịt tiêu diệt hoàn toàn. D. Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật ăn thịt và con mồi không cùng một bậc dinh dưỡng. Câu 30: Khi nói về sự phân tầng trong quần xã, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong quần xã sự phân tầng của thực vật kéo theo sự phân tầng của các loài động vật. B. Sự phân tầng trong quần xã sẽ làm giảm cạnh tranh cùng loài nhưng thường làm tăng cạnh tranh khác loài. C. Sự phân bố không đều của các nhân tố vô sinh là nguyên nhân chính dẫn tới sự phân tầng trong quần xã. D. Hệ sinh thái nhân tạo thường có tính phân tầng mạnh mẻ hơn so với hệ sinh thái tự nhiên. Câu 31: Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế A. nguyên sinh. B. thứ sinh. C. liên tục. D. phân hủy. Câu 32: Ý nghĩa của việc nghiên cứ diễn thế sinh thái là A. kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường, sinh vật và con người. B. chủ động xây dựng kế hoạch trong việc bảo vệ và khái thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên, kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường, sinh vật và con người. C. hiểu biết được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật, dự đoán được các quần xã tồn tại trước đó và quần xã sẽ thay thế trong tương lai. D. chủ động điều khiển diễn thế sinh thái theo ý muốn của con người. Câu 33: Quá trình hình thành 1 ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế A. nguyên sinh. B. thứ sinh. C. liên tục. D. phân hủy. Câu 34: Rừng nhiệt đới bị chặt trắng, sau 1 thời gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát triển? A. cây gỗ ưa sáng. B. cây thân cỏ ưa sáng. C. cây bụi chịu bóng. D. cây gỗ ưa bóng. Câu 35: Khi nói về chu trình sinh địa hóa của cacbon, phát biểu nào sau đây đúng? A. Sự vân chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó. B. Cacbon đi vào chu trình chủ yếu dưới dạng cacbon monoxit (CO). C. Một phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng để đi bào các lớp trầm tích. D. Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí. Câu 36: Cho các giai đoạn của diễn thế nguyên sinh: (1) Môi trường chưa có sinh vật. (2) Giai đoạn hình thành quần xã ổn định tương đối (giai đoạn đỉnh cực). (3) Các sinh vật đầu tiên phát tán tới hình thành nên quần xã tiên phong. (4) Giai đoạn hỗn hợp (giai đoạn giữa) gồm các quần xã biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau. Diễn thế nguyên sinh diễn ra theo trình tự là: A. (1), (4), (3), (2). B. (1), (3), (4), (2). C. (1), (2), (4), (3). D. (1), (2), (3), (4). Câu 37: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về hệ sinh thái? I. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là sinh vật sản xuất. II. Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất lớn.
- III. Trong một hệ sinh thái, vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng. IV. Vi khuẩn là nhóm sinh vật phân giải duy nhất, chúng có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ. A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 38: Trong một hồ tương đối giàu dinh dưỡng đang trong trạng thái cân bằng, người ta thả vào đó một số loài cá ăn động vật nổi để tăng sản phẩm thu hoạch, nhưng hồ lại trở nên phì dưỡng, gây hậu quả ngược lại. Nguyên nhân chủ yếu do A. cá thải thêm phân vào nước gây ô nhiễm. B. cá làm đục nước hồ, cản trở quá trình quang hợp của tảo. C. cá khai thác quá mức động vật nổi. D. cá gây xáo động nước hồ, ức chế sự sinh trưởng và phát triển của tảo. Câu 39: Trong một bể cá nuôi, 2 loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn. Một loài cá sống nơi sống nơi thoáng đãng, còn một loài lại thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước. Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn. Người ta cho vào bể 1 ít rong với mục địch để A. làm tăng hàm lượng oxi trong nước nhờ sự quang hợp của rong. B. bổ sung lượng thức ăn cho cá. C. giảm sự cạnh tranh của 2 loài về nơi ở. D. làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể nuôi. Câu 40: Trong nghề nuôi cá để thu được năng suất cá tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước thì điều nào dưới đây là cần làm hơn cả? A. Nuôi nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau. B. Nuôi nhiều loài cá thuộc cùng một chuỗi thức ăn. C. Nuôi nhiều loài cá với mật độ càng cao càng tốt. D. Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức ăn. Câu 41: Trong diễn thế thứ sinh trên đất canh tác đã bỏ hoang để trở thành rừng thứ sinh, sự phát triển của thảm thực vật trải qua các giai đoạn: (1) Quần xã đinh cực. (2) Quần xã cây gỗ lá rộng. (3) Quần xã cây thân thảo. (4) Quần xã cây bụi. (5) Quần xã khởi đầu, chủ yếu cây một năm. Trình tự đúng của các giai đoạn là A. 5 - 3 - 2 - 4 – 1. B. 5 - 3 - 4 - 2 – 1. C. 5 - 2 - 3 - 4 – 1. D. 1 - 2 - 3 - 4 – 5. Câu 42: Giả sử một lưới thức ăn được mô tả như sau: Thỏ, chuột, châu chấu và chim sẻ đều ăn thực vật; châu chấu là thức ăn của chim sẻ; cáo ăn thỏ và chim sẻ; cú mèo ăn chuột. Phát biểu nào sau đây đúng về lưới thức ăn này? (1) Cáo và cú mèo có ổ sinh thái về dinh dưỡng khác nhau. (2) Có 4 loài cùng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2. (3) Chuỗi thức ăn dài nhất gồm có 6 mắt xích. (4) Cú mèo là sinh vật tiêu thụ bậc 3. A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 43: Giả sử trong một hồ tự nhiên, tảo là thức ăn của giáp xác; cá mương sử dụng giáp xác làm thức ăn đồng thời lại làm mồi cho cá quả. Cá quả tích lũy được 1152.103 kcal, tương đương 10% năng lượng tích lũy ở bậc dinh dưỡng thấp liền kề với nó. Cá mương tích lũy được một lượng năng lượng tương đương với 8% năng lượng tích lũy ở giáp xác. Tảo tích lũy được 12.108 kcal. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 và bậc dinh dưỡng cấp 1 là A. 6%. B. 12%. C. 10%. D. 15%. Câu 44: Trên tro tàn núi lửa xuất hiện quần xã tiên phong. Quần xã này sinh sống và phát triển làm tăng độ ẩm và làm giàu thêm nguồn dinh dưỡng hữu cơ, tạo thuận lợi cho cỏ thay thế. Theo thời gian, sau cỏ là trảng cây thân thảo, thân gỗ và cuối cùng là rừng nguyên sinh. Theo lí thuyết, khi nói về quá trình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Đây là quá trình diễn thế sinh thái. II. Rừng nguyên sinh là quần xã đỉnh cực của quá trình biến đổi này. III. Độ đa dạng sinh học có xu hướng tăng dần trong quá trình biến đổi này. IV. Một trong những nguyên nhân gây ra quá trình biến đổi này là sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

